1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

40 cau TN hoa 9

3 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 60,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Húa chất nào sau đõy khụng thể phõn biết 2 lọ đú.. Giá trị của V là: Cõu 13: Tớnh chất vật lớ nào sau đõy khụng phải của metan?. tan khỏ tốt trong nước Cõu 14: Một hợp chất hữu cơ : - Là

Trang 1

Giỏo viờn: Nguyễn Văn Tuyến

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

Mụn húa 9

Thời gian làm bài: 60 phỳt;

(40 cõu trắc nghiệm)

Mó đề thi 210

Họ, tờn thớ sinh:

Số bỏo danh:

Cõu 1: Cú thể dựng một húa chất nào sau đõy để nhận biết cỏc lọ đựng dung dịch khụng dỏn nhón, khụng màu: NaCl, Ba(OH) 2 , H 2 SO 4 , Na 2 SO 4

Cõu 2: Cho 30 gam axit axetic tỏc dụng với 20 gam rượu etylic (cú H2SO4 đặc làm xỳc tỏc và đun núng) thu được 27 gam etyl axetat Hiệu suất phản ứng este hoỏ đạt:

Cõu 3: Cho sơ đồ phản ứng sau : Cu → A → B → Cu(OH) 2 A,B là ?

Cõu 4: Dóy cỏc chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:

A CH3COOH, (-C6H10O5-)n B CH3COOH, C6H12O6

C CH3COOC2H5, C2H5OH D CH3COOH, CH3COOC2H5

Cõu 5: Cú 2 lọ mất nhón đựng cỏc dung dịch C 2 H 5 OH và CH 3 COOH Húa chất nào sau đõy khụng thể phõn biết 2 lọ đú .

Cõu 6: Một kim loại M cú tớnh chất sau :

- Nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

- Tan trong dung dịch kiềm, giải phúng khớ H 2

Tờn kim loại M là?

Cõu 7: Đốt chỏy hoàn toàn 7,2g hợp chất hữu cơ A, rồi cho sản phẩm qua bỡnh 1 chứa H 2 SO 4 , bỡnh 2 chứa Ca(OH) 2 Thấy bỡnh 1 tăng 3,6g, bỡnh 2 cú 30g kết tủa Cụng thức phõn tử của A là

A C 2 H 4 O B C 3 H 4 O C C 3 H 6 O D C 3 H 4 O 2

Cõu 8: Hũa tan 6,2g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại húa trị II trong dung dịch HCl dư thu được V lớt khớ CO 2 (đktc) dung dịch thu được đem cụ cạn thu được 9,94g muối khan Thể tớch khớ CO 2 thu được là bao nhiờu ?

Cõu 9: Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol một Hidrocacbon trong trong khụng khớ sinh ra 2,24 lớt CO 2 (đktc) Cụng thức phõn tử của hidrocacbon là ?

Cõu 10:Một hiđrocacbon Y ở thể khớ, cú tỉ khối so với hiđro nhỏ hơn 10.Vậy Y là:

Cõu 11: Khử 16gam Fe2O3 bằng CO d, sản phẩm khí thu đơc cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc a gam kết tủa Giá trị của a là:

Cõu 12: Hòa tan 5,4 gam Al bằng một lợng dung dịch H2SO4 loãng, d sau phản ứng thu đợc dung dịch

X và V lít H2 (đktc) Giá trị của V là:

Cõu 13: Tớnh chất vật lớ nào sau đõy khụng phải của metan?

A chất khớ ở điều kiện thường B tan khỏ tốt trong nước

Cõu 14: Một hợp chất hữu cơ :

- Là chất khớ ớt tan trong nước

- Hợp chất tham gia phản ứng cộng

Trang 2

- Chỏy tỏa nhiều nhiệt, tạo thành khớ cacbonic và hơi nước Đốt chỏy hoàn toàn một thể tớch khớ này cần 3 thể tớch oxi sinh ra 2 thể tớch hơi nước và khớ cacbonic

Hợp chất đú là :

Cõu 15: Cho 4,6g một kim loại X húa trị I tỏc dụng hoàn toàn với nước cho 2,24 lớt khớ H 2 (đktc) Kim loại X

là Kim loại nào sau đõy ?

Cõu 16: Dung dịch nào sau đõy làm quỳ tớm chuyển sang màu xanh?

Cõu 17: Khả năng phản ứng với Na mạnh dần theo dóy :

A C2H5OH < H2O < HCl < CH3COOH B H2O < C2H5OH < CH3COOH < HCl

C HCl < CH3COOH < H2O < C2H5OH D C2H5OH < H2O < CH3COOH < HCl

Cõu 18: Rượu etylic và axit axetic đều tỏc dụng được với những chất nào sau đõy :

Cõu 19: Ở nhiệt độ thường F 2 , Cl 2 , Br 2 , I 2 , chỳng lần lượt tồn tại ở trạng thỏi nào sau đõy ?

A Khớ, khớ, rắn, lỏng B Khớ, khớ, lỏng, rắn C Lỏng, khớ, rắn, lỏng D Khớ, lỏng, lỏng, rắn

Cõu 20: Thủy phõn hoàn toàn 6,435 kg một loại chất bộo cần vừa đủ 0,9 kg natri hiđroxit thu được

0,69 kg glixerol và m kg hỗn hợp muối của axit bộo m cú giỏ trị bằng bao nhiờu ?

Cõu 21: Chất hữu cơ là:

A Hợp chất khú tan trong nước.

B Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại…

C Hợp chất của cacbon và một số nguyờn tố khỏc trừ N, Cl, O

D Hợp chất cú nhiệt độ sụi cao.

Cõu 22: Chất vừa cú khả năng tham gia phản ứng thế, phản ứng cộng là:

Cõu 23: Đốt chỏy hoàn toàn 60 ml dung dịch rượu chưa rừ độ rượu thỡ thu được 24,192 lớt khớ CO2

(đktc) Khối lượng riờng của rượu là 0,8 g/ml Độ rượu xỏc định là :

Cõu 24: Khi núi về tớnh chất của polime , chọn cõu trả lời đỳng nhất.

A Polime thường là chất răn, dễ bay hơi, tan trong nước

B Polime thường là chất lỏng, dễ bay hơi, khụng tan trong nước

C Polime thường là chất lỏng, khụng bay hơi, khụng tan trong nước

D Polime thường là chất rắn, khụng bay hơi, khụng tan trong nước

Cõu 25: Chất hữu cơ X khi thủy phõn trong dung dịch H2SO4 loóng thỡ thu được 1 sản phẩm duy nhất Vậy X là :

Cõu 26: Kết luận đỳng với silic là:

A Si cú ỏnh kim và dẫn điện tốt B Si là phi kim hoạt động mạnh hơn cacbon

C Si phụ̉ biến thứ 2 trong tự nhiờn D Si là chất rắn màu xỏm dễ núng chảy

Cõu 27: Khối lượng axit axetic thu được từ 2,24 m3 khớ butan C4H10 ở đktc khi oxi húa với hiệu suất 80% là:

Cõu 28: Nguyờn tử X cú điện tớch hạt nhõn là 17+, cú 3 lớp electron Kết luận nào sau đõy khụng

đỳng với X?

A X thuộc ụ thứ 17, chu kỡ 3 B Cụng thức oxit cao nhất của X là X2O7

Cõu 29: Axit sunfuric đặc núng dư tỏc dụng với 10g hỗn hợp CuO và Cu thỡ thu được 2,24(l) khớ (ĐKTC) Khối lượng của CuO và Cu lần lượt là?

Cõu 30: Dạng thù hình nào của cacbon hoạt động hóa học nhất

Trang 3

A cả 3 dạng B cacbon vô định hình

Cõu 31: Nung hỗn hợp gồm 4,2 gam bột sắt và 1,2 gam bột lưu huỳnh trong mụi trường khụng cú

khụng khớ Phản ứng kết thỳc thu được chất rắn

A 300 B kết quả khỏc C 400 D Cho A tỏc dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl

0,5M Thể tớch dung dịch HCl đó dựng là bao nhiờu ml ?

A 200

Cõu 32: Cho cỏc oxit sau: Al 2 O 3 , CaO, P 2 O 5 , SiO 2 , FeO, SO 2 , Na 2 O, NO, CO, Fe 3 O 4 , BaO Số oxit tỏc dụng được với nước là:

Cõu 33: Glucozo và fructozo là sản phẩm thủy phõn của chất nào sau đõy :

Cõu 34: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,3M với 300 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch

X Dung dịch X cú thể hoà tan tối đa số gam Al2O3 là:

Cõu 35: Cho Al và Fe tỏc dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO 3 và Cu(NO 3 ) 2 thu được dung dịch B và chất rắn

D gồm 3 kim loại Cho D tỏc dụng với dung dịch HCl dư cú khớ bay lờn Thành phần chất răn D là:

Cõu 36: Bằng cỏch ……(1)…… dầu mỏ thụ, người ta thu được xăng, dầu hỏa và nhiều sản phẩm

khỏc Để tăng thờm lượng xăng người ta tiến hành ….(2)… dầu nặng

A (1) crackinh, (2) chưng cất B (1) chưng cất, (2) crackinh

C (1) phõn tớch, (2) chưng cất D (1) chưng cất, (2) chưng cất

Cõu 37: Cho hỗn hợp ba kim loại: sắt, bạc, đồng vào dung dịch axit clohiđric, thấy cú bọt khớ thoỏt

ra Phản ứng xảy ra xong, khối lượng kim loại khụng bị giảm là:

Cõu 38: Thành phần chính của xi măng là:

A Natri silicat và canxi aluminat B Canxi silicat và natri aluminat

C Canxi silicat và canxi aluminat D Kali silicat và canxi aluminat

Cõu 39: Cú 4 chất lỏng khụng màu bị mất nhón : C2H5OH, H2O, CH3COOH, Benzen Cú thể dựng cỏc chất sau để nhận biết từng chất lỏng :

Cõu 40: Cho sơ đồ biến húa sau:

M, N, Q lần lượt là cỏc chất:

A KHCO3, CO2, Na2CO3 B KHCO3, CO2, NaHCO3

C NaHCO3, CO2, Na2CO3 D CaCO3, CO2, Na2CO3

- HẾT

0

N + NaOH Q + HCl N + Ca(OH)2 M

Ngày đăng: 22/04/2015, 23:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w