1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PPCT môn Toán thực hiện từ năm học 2008-2009

15 358 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 452,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số thực Luyện tập 18 19 Ôn tập chơng I với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, II... Số trung bình cộng Luyện tập 47 48 Ôn tập chơng III với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, I

Trang 1

B –ph©n phèi ch¬ng tr×nh M«n: To¸n THCS

líp 6 C¶ n¨m: 37 tuÇn: 140 tiÕt Häc k× I: 19 tuÇn: 72 tiÕt Häc k× II: 18 tuÇn: 68 tiÕt

1 Ph©n chia theo häc k× vµ tuÇn häc

C¶ n¨m

Häc k× I:

19 tuÇn: 72 tiÕt

58 tiÕt

14 tuÇn ®Çu X 3 tiÕt = 42 tiÕt

4 tuÇn cuèi x 4 tiÕt = 16 tiÕt

14 tiÕt

14 tuÇn ®Çu x 1 tiÕt = 14 tiÕt

4 tuÇn cuèi x 0 tiÕt = 0 tiÕt

Häc k× II:

18 tuÇn: 68 tiÕt

53 tiÕt

15 tuÇn ®Çu X 3 tiÕt = 45 tiÕt

2 tuÇn cuèi x 4 tiÕt = 8 tiÕt

15 tiÕt

15 tuÇn ®Çu x 1 tiÕt = 15 tiÕt

2 tuÇn cuèi x 0 tiÕt = 0 tiÕt

2 Ph©n phèi ch¬ng tr×nh

sè häc (111 tiÕt)

I ¤n tËp vµ bæ

tóc vÒ sè tù nhiªn

(39 tiÕt)

§4 Sè phÇn tö cña mét tËp hîp TËp hîp con LuyÖn tËp

4 5

§5 PhÐp céng vµ phÐp nh©n

LuyÖn tËp

6 7- 8

§6 PhÐp trõ vµ phÐp chia

LuyÖn tËp

9

10 - 11

§7 Luü thõa víi sè mò tù nhiªn Nh©n hai luü thõa cïng c¬ sè

LuyÖn tËp

12 13

§8 Chia hai luü thõa cïng c¬ sè 14

§9 Thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh ¦íc lîng kÕt qu¶ phÐp tÝnh

LuyÖn tËp

15

16 - 17

§10 TÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng 19

§11 DÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5

LuyÖn tËp

20 21

§12 DÊu hiÖu chia hÕt cho 3, cho 9

LuyÖn tËp

22 23

Trang 2

§14 Sè nguyªn tè Hîp sè B¶ng sè nguyªn tè

LuyÖn tËp

25 26

§15 Ph©n tÝch mét sè ra thõa sè nguyªn tè

LuyÖn tËp

27 28

§16 ¦íc chung vµ béi chung

LuyÖn tËp

29 30

§17 ¦íc chung lín nhÊt

LuyÖn tËp

31 32- 33

§18 Béi chung nhá nhÊt

LuyÖn tËp

34

35 - 36

II Sè nguyªn

(29 tiÕt)

§3 Thø tù trong tËp hîp c¸c sè nguyªn

LuyÖn tËp

42 43

§5 Céng hai sè nguyªn kh¸c dÊu

LuyÖn tËp

45 46

§6 TÝnh chÊt cña phÐp céng c¸c sè nguyªn

LuyÖn tËp

47 48

§7 PhÐp trõ hai sè nguyªn

LuyÖn tËp

49 50

§8 Quy t¾c dÊu ngoÆc

LuyÖn tËp

51 52

KiÓm tra häc k× I 90’ (c¶ Sè häc vµ H×nh häc) 56  57 Tr¶ bµi kiÓm tra häc k× I (phÇn Sè häc) 58

§9 Quy t¾c chuyÓn vÕ LuyÖn tËp 59

§10 Nh©n hai sè nguyªn kh¸c dÊu 60

§11 Nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu

LuyÖn tËp

61 62

§12 TÝnh chÊt cña phÐp nh©n

LuyÖn tËp

63 64

III Ph©n sè

(43 tiÕt)

§3 TÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n sè 71

§4 Rót gän ph©n sè

LuyÖn tËp

72

73 - 74

Trang 3

Chơng Nội dung Tiết thứ

Đ5 Quy đồng mẫu nhiều phân số

Luyện tập

75 76

Đ7 Phép cộng phân số

Luyện tập

78 79

Đ8 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

Luyện tập

80 81

Đ9 Phép trừ phân số

Luyện tập

82 83

Đ11 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

Luyện tập

85 86

Đ12 Phép chia phân số

Luyện tập

87 88

Đ13 Hỗn số Số thập phân Phần trăm

Luyện tập

89 90 Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân 91 - 92

Đ14 Tìm giá trị phân số của một số cho trớc

Luyện tập

94

95 - 96

Đ15 Tìm một số biết giá trị một phân số của nó

Luyện tập

97

98 - 99

Đ16 Tìm tỉ số của hai số

Luyện tập

100 101

Đ17 Biểu đồ phần trăm

Luyện tập

102 103

Ôn tập chơng III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,

Kiểm tra cuối năm 90’ (cả Số học và Hình học) 109110 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Số học) 111

hình học (29 tiết)

I Đoạn thẳng

(15 tiết)

Đ4 Thực hành trồng cây thẳng hàng 4

Trang 4

Đ5 Tia

Luyện tập

5 6

Đ8 Khi nào thì AM + MB = AB?

Luyện tập

9 10

Đ9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài 11

Trả bài kiểm tra học kì I (phần Hình học) 15

II Góc

(14 tiết)

Đ16 Tia phân giác của góc

Luyện tập

21 22

Đ17 Thực hành: Đo góc trên mặt đất 23 - 24

Ôn tập chơng II (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,

Vinacal )

27

Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Hình học) 29

lớp 7 Cả năm: 37 tuần: 140 tiết Học kì I: 19 tuần: 72 tiết Học kì II: 18 tuần: 68 tiết

1 Phân chia theo học kì và tuần học

Cả năm

Trang 5

19 tuần: 72 tiết 14 tuần đầu X 2 tiết = 28 tiết

4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết

Học kì II:

18 tuần: 68 tiết

30 tiết

13 tuần đầu X 2 tiết = 26 tiết

4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết

38 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết

2 Phân phối chơng trình

đại số (70 tiết)

I Số hữu tỉ  Số

thực

(22 tiết)

Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Luyện tập

4 5

Đ6 Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

Luyện tập

7 8

Đ7 Tỉ lệ thức

Luyện tập

9 10

Đ8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Luyện tập

11 12

Đ9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Luyện tập

13 14

Đ10 Làm tròn số Luyện tập

15 16

Đ11 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai 17

Đ12 Số thực Luyện tập

18 19

Ôn tập chơng I (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,

II Hàm số và đồ thị

(18 tiết)

Đ2 Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận Luyện tập

24 25

Đ4 Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch Luyện tập

27 28

Đ5 Hàm số Luyện tập

29 30

Đ6 Mặt phẳng toạ độ Luyện tập

31 32

Trang 6

Đ7 Đồ thị của hàm số y = ax (a ạ 0) Luyện tập

33 34

Ôn tập chơng II (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,

Kiểm tra học kì I: 90’ (gồm cả Đại số và Hình học) 39  40

III Thống kê

(10 tiết)

Đ1 Thu nhập số liệu thống kê, tần số Luyện tập

41 42

Đ2 Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu“tần số” các giá trị của dấu hiệu ” các giá trị của dấu hiệu

Luyện tập

43 44

Đ3 Biểu đồ Luyện tập

45 46

Đ4 Số trung bình cộng Luyện tập

47 48

Ôn tập chơng III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,

IV Biểu thức đại số

(20 tiết)

Đ1 Khái niệm về biểu thức đại số 51

Đ2 Giá trị của một biểu thức đại số 52

Đ4 Đơn thức đồng dạng Luyện tập

54 55

Đ6 Cộng, trừ đa thức Luyện tập

57 58

Đ8 Cộng và trừ đa thức một biến Luyện tập

60 61

Đ9 Nghiệm của đa thức một biến 62 - 63

Ôn tập chơng IV (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,

Kiểm tra cuối năm 90’ (cả Đại số và Hình học) 68, 69 Trả bài kiểm tra cuối năm (cả Đại số và Hình học) 70

hình học (70 tiết)

I Đờng thẳng

vuông góc và đờng

thẳng song song

(16 tiết)

Đ1 Hai góc đối đỉnh Luyện tập

1 2

Đ2 Hai đờng thẳng vuông góc Luyện tập

3 4

Trang 7

Chơng Nội dung Tiết thứ

Đ3 Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng 5

Đ4 Hai đờng thẳng song song Luyện tập

6 7

Đ5 Tiên đề Ơclít về đờng thẳng song song Luyện tập

8 9

Đ6 Từ vuông góc đến song song Luyện tập

10 11

Đ7 Định lí Luyện tập

12 13

II Tam giác

(30 tiết)

Đ1 Tổng ba góc của một tam giác Luyện tập

17 - 18 19

Đ2 Hai tam giác bằng nhau Luyện tập

20 21

Đ3 Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh cạnh

cạnh (c.c.c) Luyện tập

22

23 - 24

Đ4 Trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh góc cạnh (c.g.c)

Luyện tập

25

26 - 27

Đ5 Trờng hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc cạnh góc (g.c.g)

Luyện tập

28 29

Luyện tập (về ba trờng hợp bằng nhau của tam giác) 33 - 34

Đ6 Tam giác cân Luyện tập

35 36

Đ7 Định lí Pitago Luyện tập

37

38 - 39

Đ8 Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông Luyện tập

40 41

Ôn tập chơng II (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,

III Quan hệ giữa

các yếu tố của tam

giác Các đờng

đồng quy trong tam

giác

(24 tiết)

Đ1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác Luyện tập

47 48

Đ2 Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, đờng xiên và hình chiếu

Luyện tập

49 50

Đ3 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Bất đẳng thức tam giác

Luyện tập

51 52

Trang 8

Đ4 Tính chất ba trung tuyến của tam giác Luyện tập

53 54

Đ5 Tính chất tia phân giác của một góc Luyện tập

55 56

Đ6 Tính chất ba đờng phân giác của tam giác Luyện tập

57 58

Đ7 Tính chất đờng trung trực của một

đoạn thẳng Luyện tập

59 60

Đ8 Tính chất ba đờng trung trực của tam giác Luyện tập

61 62

Đ9 Tính chất ba đờng cao của tam giác Luyện tập

63 64

lớp 8 Cả năm: 37 tuần: 140 tiết Học kì I: 19 tuần: 72 tiết Học kì II: 18 tuần: 68 tiết

1 Phân chia theo học kì và tuần học

Cả năm

Học kì I:

19 tuần: 72 tiết

40 tiết

14 tuần đầu X 2 tiết = 28 tiết

4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết

32 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết

Học kì II:

18 tuần: 68 tiết

30 tiết

13 tuần đầu X 2 tiết = 26 tiết

4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết

38 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết

2 Phân phối chơng trình

đại số (70 tiết)

I Phép nhân và

phép chia các đa

thức

(21 tiết)

Đ2 Nhân đa thức với đa thức Luyện tập

2 3

Đ3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ Luyện tập

4 5

Trang 9

Chơng Nội dung Tiết thứ

Đ4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Đ5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) Luyện tập

6 7 8

Đ6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung 9

Đ7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức 10

Đ8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử Luyện tập

11 12

Đ9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp

Luyện tập

13 14

Đ12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp Luyện tập

17 18

II Phân thức đại

số

(19 tiết)

Đ2.Tính chất cơ bản của phân thức 23

Đ3 Rút gọn phân thức Luyện tập

24 25

Đ4 Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức Luyện tập

26 27

Đ5 Phép cộng các phân thức đại số Luyện tập

28 29

Đ6 Phép trừ các phân thức đại số Luyện tập

30 31

Đ7 Phép nhân các phân thức đại số 32

Đ8 Phép chia các phân thức đại số 33

Đ9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức Luyện tập

34 35

Kỉêm tra học kì I (90’: cả Đại số và Hình học) 38 - 39 Trả bài kiểm tra học kì I (cả Đại số và Hình học) 40

III Phơng trình bậc

nhất một ẩn

(16 tiết)

Đ2 Phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải 42

Đ3 Phơng trình đa đợc về dạng axb0

Luyện tập

43 44

Đ4 Phơng trình tích Luyện tập

45 46

Đ5 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức Luyện tập

47 – 48 49

Đ6 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình 50

Trang 10

Đ7 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình (tiếp) Luyện tập

51

52 - 53

Ôn tập chơng III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,

IV Bất phơng IV

IV Bất phơng trình

bậc nhất

một ẩn

(14 tiết)

Đ1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng 57

Đ2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân Luyện tập

58 59

Đ4 Bất phơng trình bậc nhất một ẩn 61

Đ4 Bất phơng trình bậc nhất một ẩn (tiếp) Luyện tập

62 63

Đ5 Phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 64

Kiểm tra cuối năm (90’: cả Đại số và Hình học) 68 - 69 Trả bài kiểm tra cuối năm (cả Đại số và Hình học) 70

hình học (70 tiết)

I Tứ giác

(25 tiết)

Đ3 Hình thang cân Luyện tập

3 4

Đ4.1 Đờng trung bình của tam giác 5

Đ4.2 Đờng trung bình của hình thang Luyện tập

6 7

Đ5 Dựng hình bằng thớc và compa  Dựng hình thang Luyện tập

8 9

Đ6 Đối xứng trục Luyện tập

10 11

Đ7 Hình bình hành Luyện tập

12 13

Đ8 Đối xứng tâm Luyện tập

14 15

Đ9 Hình chữ nhật Luyện tập

16 17

Đ10 Đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc Luyện tập

18 19

Đ11 Hình thoi Luyện tập

20 21

Đ12 Hình vuông Luyện tập

22 23

Trang 11

Chơng Nội dung Tiết thứ

II Đa giác Diện

tích của đa giác

(11 tiết)

Đ2 Diện tích hình chữ nhật Luyện tập

27 28

Đ3 Diện tích tam giác Luyện tập

29 30

Đ5 Diện tích hình thoi Luyện tập

34 35

III Tam giác đồng

dạng

(18 tiết)

Đ1 Định lí Talet trong tam giác 37

Đ2 Định lí đảo và hệ quả của định lí Talet Luyện tập

38 39

Đ3 Tính chất đờng phân giác của tam giác Luyện tập

40 41

Đ4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng Luyện tập

42 43

Đ5 Trờng hợp đồng dạng thứ nhất 44

Đ7 Trờng hợp đồng dạng thứ ba Luyện tập

46 47

Đ8 Các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông Luyện tập

48 49

Đ9 ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng 50 Thực hành (đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai điểm

trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới đợc) 51 - 52

Ôn tập chơng III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,

IV Hình lăng trụ

đứng Hình chóp

đều

(16 tiết)

Đ3 Thể tích hình hộp chữ nhật Luyện tập

57 58

Đ5 Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng 60

Đ6 Thể tích của hình lăng trụ đứng Luyện tập

61 62

Đ7 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều 63

Đ8 Diện tích xung quanh của hình chóp đều 64

Đ9 Thể tích của hình chóp đều Luyện tập

65 66

Trang 12

Cả năm: 37 tuần: 140 tiết Học kì I: 19 tuần: 72 tiết Học kì II: 18 tuần: 68 tiết

1 Phân chia theo học kì và tuần học

Cả năm

Học kì I:

19 tuần: 72 tiết

36 tiết

2 tuần đầu X 3 tiết = 6 tiết

2 tuần tiếp theo x 1 tiết = 2 tiết

14 tuần cuối x 2 tiết = 28 tiết

36 tiết

2 tuần đầu X 1 tiết = 2 tiết

2 tuần tiếp theo x 3 tiết = 6 tiết

14 tuần cuối x 2 tiết = 28

Học kì II:

18 tuần: 68 tiết

34 tiết

17 tuần X 2 tiết = 34 tiết

34 tiết

17 tuần X 2 tiết = 34 tiết

2 Phân phối chơng trình

đại số (70 tiết)

I Căn bậc hai Căn

bậc ba

(18 tiết)

Đ2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A Luyện tập

2 3

Đ3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng Luyện tập

4 5

Đ4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng Luyện tập

6 7

Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Luyện tập

9 10

Đ7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp) Luyện tập

11 12

Đ8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Luyện tập

13 14

Trang 13

Chơng Nội dung Tiết thứ

II Hàm số bậc nhất

(11 tiết)

Đ1 Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số Luyện tập

19 20

Đ2 Hàm số bậc nhất Luyện tập

21 22

Đ3 Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ạ 0) Luyện tập

23 24

Đ4 Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhau Luyện tập

25 26

Đ5 Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b Luyện tập

27 28

III Hệ hai phơng trình

bậc nhất

hai ẩn

(17 tiết)

Đ1 Phơng trình bậc nhất hai ẩn 30

Đ2 Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn Luyện tập

31

Đ3 Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế 32

Kiểm tra học kì I (90’: gồm cả Đại số và Hình học) 35 - 36

Đ4 Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số Luyện tập

37

38 - 39

Đ4 Giải toán bằng cách lập hệ phơng trình 40

Đ6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình (tiếp) Luyện tập

41

42 - 43

Ôn tập chơng III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,

Vinacal )

44 - 45

IV Hàm số

y = ax 2 (a ạ 0) Phơng

trình bậc hai một ẩn

số

(24 tiết)

Đ1 Hàm số y = ax2 (a ạ 0) Luyện tập

47 48

Đ2 Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ạ 0) Luyện tập

49 50

Đ3 Phơng trình bậc hai một ẩn số Luyện tập

51 52

Đ4 Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai Luyện tập

53 54

Đ5 Công thức nghiệm thu gọn Luyện tập

55 56

Đ6 Hệ thức Viét và ứng dụng Luyện tập

57 58

Đ7 Phơng trình quy về phơng trình bậc hai Luyện tập

60 61

Đ8 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình Luyện tập

62 63

Ôn tập chơng IV (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,

Kiểm tra cuối năm (90’: gồm cả Đại số và Hình học) 69 - 70

Trang 14

Chơng Nội dung Tiết thứ

I Hệ thức lợng

trong tam giác

vuông

(19 tiết)

Đ1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Luyện tập

1 2– 2

3 - 4

Đ2 Tỉ số lợng giác của góc nhọn Luyện tập

5 – 6 7

Đ3 Bảng lợng giác Luyện tập

8 – 9 10

Đ4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Luyện tập

11 – 12

13 - 14

Đ5 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác Thực hành ngoài trời 15 - 16

Ôn tập chơng I (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,

II Đờng tròn

(17 tiết)

Đ1 Sự xác định đờng tròn Tính chất đối xứng của đờng tròn

Luyện tập

20 21

Đ2 Đờng kính và dây của đờng tròn 22

Đ3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây Luyện tập

23 24

Đ4 Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn 25

Đ5 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn Luyện tập

26 27

Đ6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau Luyện tập

28 29

Đ7 Vị trí tơng đối của hai đờng tròn 30

Đ8 Vị trí tơng đối của hai đờng tròn (tiếp) Luyện tập

31

32

Trả bài kiểm tra học kì I ( cả Đại số và Hình học) 36

III Góc với đờng

tròn

(21 tiết)

Đ1 Góc ở tâm Số đo cung Luyện tập

37 38

Đ3 Góc nội tiếp Luyện tập

40 41

Ngày đăng: 22/04/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học (29 tiết) - PPCT môn Toán thực hiện từ năm học 2008-2009
Hình h ọc (29 tiết) (Trang 3)
Đ2. Bảng  tần số  các giá trị của dấu hiệu “tần số” các giá trị của dấu hiệu ” các giá trị của dấu hiệu - PPCT môn Toán thực hiện từ năm học 2008-2009
2. Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu “tần số” các giá trị của dấu hiệu ” các giá trị của dấu hiệu (Trang 6)
Đ7. Đồ thị của hàm số y = ax (a ạ 0)  Luyện tập - PPCT môn Toán thực hiện từ năm học 2008-2009
7. Đồ thị của hàm số y = ax (a ạ 0) Luyện tập (Trang 6)
Hình học (70 tiết) - PPCT môn Toán thực hiện từ năm học 2008-2009
Hình h ọc (70 tiết) (Trang 10)
Đ7. Hình bình hành  Luyện tập - PPCT môn Toán thực hiện từ năm học 2008-2009
7. Hình bình hành Luyện tập (Trang 10)
Đ4. Hình lăng trụ đứng 59 - PPCT môn Toán thực hiện từ năm học 2008-2009
4. Hình lăng trụ đứng 59 (Trang 11)
Đ2. Đồ thị của hàm số y = ax 2  (a ạ 0)  Luyện tập - PPCT môn Toán thực hiện từ năm học 2008-2009
2. Đồ thị của hàm số y = ax 2 (a ạ 0) Luyện tập (Trang 13)
Đ3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ạ 0)  Luyện tập - PPCT môn Toán thực hiện từ năm học 2008-2009
3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ạ 0) Luyện tập (Trang 13)
Hình học (70 tiết) - PPCT môn Toán thực hiện từ năm học 2008-2009
Hình h ọc (70 tiết) (Trang 14)
Đ1. Hình trụ. Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ  Luyện tập - PPCT môn Toán thực hiện từ năm học 2008-2009
1. Hình trụ. Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ Luyện tập (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w