1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phrassal verbs

1 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 21,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Turn off : tắt ( đèn, nứơc, máy móc )

Turn on : mở ,bật ( đèn, nứơc, máy móc )

Turn up : xuất hiện

Go on : tiếp tục

Look after : trông nom ,chăm sóc

Look for : tìm kiếm

Take off : cởi ra ( quần áo ,giày dép ,nón ); cất cách ( máy bay )

Fill in : điền vào

Try on : thử ( quần áo ,giày dép )

Give up : từ bỏ

Keep up with : theo kịp

If you don't study hard ,you won't keep up with your classmates : nếu bạn không học tập chăm chỉ ,bạn sẽ không theo kịp các bạn trong lớp

Run out of : cạn kiệt ,hết

See off : tiển đưa

She saw me off at the airport : cô ấy tiển đưa tôi tại sân bay

Break down : hư ( xe )

Look up : tra ( tự điển )

Get off : bước xuống ( xe )

Go off : hư ,thiu ( đồ ăn ) ; reng ( chuông )

Come off : bung ra ( giày dép ,đồ đạc )

Cut off : cắt

Bring on : dẫn đến

Drop out : xã rác ; bỏ học

Drop in : ghé thăm

Get over : khỏi bệnh

Look over : xem xét

Look into : nghiên cứu

Shut off : tắt

Show off : nỗi bật

Take after : giống ( ai )

She takes after her mother : cô ấy giống mẹ

Take in : thăm

Tear up : xé rách

Throw up : ói ,nôn

Think of : tìm ra

Put back : để lại chổ củ

Call off: hoãn lại

Get through with : làm xong

Ngày đăng: 21/04/2015, 20:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w