Việt Nam nằm trong số các nước trên thế giới có mật độ dân số: aa. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm, số dân tăng c.. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm, số dân giảm d.Tỉ lệ gia tăng
Trang 1PHỊNG GD&ĐT CHÂU THÀNH
TRƯỜNG THCS HỒ ĐẮC KIỆN CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I (2010 - 2011)
MƠN: ĐỊA LÍ 9
Thời gian: 60 (khơng kể thời gian phát đề)
Họ tên HS:
Lớp:
Giám thị 1: chữ kí
Giám thị 2: chữ kí
I TRẮC NGHIỆM (3đ) (Khoanh trịn chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất của mỗi câu)
1 Nước ta có bao nhiêu dân tộc, các dân tộc ít người có trình độ phát triển kinh tế như thế nào?
a 53 dân tộc - còn thấp b 54 dân tộc - còn thấp c 55 dân tộc - khá đều nhau
2 Việt Nam nằm trong số các nước trên thế giới có mật độ dân số:
a Thấp b Trung bình c Khá cao d Cao
3 Hiện nay, ở nước ta:
a Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên tăng, số dân tăng nhanh.
b Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm, số dân tăng
c Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm, số dân giảm
d.Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên tăng, số dân giảm
4 “Bùng nổ dân số” ở nước ta chủ yếu là do?
a Tăng cơ giới b Tăng tự nhiên c Cả 2 đúng.
5 Ý nào Không thuộc thành tựu của việc nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân nước ta:
a Tỉ lệ dân số từ 10 tuổi trở lên biết chữ
b Tuổi thọ trung bình của người dân ngày càng tăng
c Chất lượng cuộc sống chênh lệch giữa các vùng
d Tỉ lệ tử vong, suy dinh dưỡng trẻ em ngày càng giảm
6 Ý nào sau đây không phải là một đặc điểm phân bố dân cư của nước ta?
a Mật độ dân số ở đồng bằng rất cao b Miền núi dân cư thưa thớt
c Dân cư nước ta phân bố khá đồng đều d Mật độ dân số của các đô thị rất cao
7 Vùng đồng bằng sông Hồng có:
a Tỉ lệ gia tăng dân số cao, mật độ dân số giảm
b Tỉ lệ gia tăng dân số và mật độ dân số giảm
c Tỉ lệ gia tăng dân số giảm, mật độ dân số thấp
d Tỉ lệ tăng tự nhiên của dân số giảm, mật độ dân số cao
8 Thị trường lớn nhất của nước ta hiện nay là:
a Oâxtrây-li-a, Trung Quốc b Châu Mỹ, Nhật Bản
c Châu Aâu, Hàn Quốc d Châu Á Thái Bình Dương
Trang 29 Khu vực kinh tế đang có xu hướng giảm tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta là:
a Nông, lâm, ngư nghiệp c Dịch vụ
b Công nghiệp - xây dựng d Công nghiệp - dịch vụ
10 các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta là:
a Cà phê, gỗ b Lúa gạo, cá biển
c Cà phê, cao su và gỗ d Lúa gạo, sản phẩm cây công nghiệp và hàng thủy sản
11 Đặc điểm chung của các tỉnh Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ là:
a Đất đai màu mỡ, địa hình hẹp ngang
b Giàu tài nguyên khoáng sản
c Có thế mạnh trồng các loại cây công nghiệp
d Địa hình từ tây đến đông có: núi, đồi, gò, đồng bằng, biển đảo
12 Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh phát triển các ngành công nghiệp:
a Khai thác khoáng sản, thuỷ điện
b Công nghiệp CBLTTP, sản xuất hàng tiêu dùng, CN cơ khí
c Khai thác khoáng sản, sản xuất VLXD
d Cơ khí, CBTP, lâm sản, khai thác cát, titan
II TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) 1 Dựa vào kiến thức đã học, hãy hoàn thành bảng theo mẫu dưới đây để thấy sự khác biệt trong phân bố dân cư và hoạt động kinh tế theo hướng từ đông sang tây ở Bắc Trung Bộ? (2đ) CÁC DÂN TỘC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ Đồng bằng ven biển phía đông
Vùng núi, đồi, gò phía tây
2 Tại sao nói du lịch là thế mạnh kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ? (1 điểm) 3 Dựa vào kiến thức đã học, em hãy hoàn thành sơ đồ sau:(1đ) Cơ sở vật chật - kĩ thuật trong nông nghiệp Hệ thống
Hệ thống dịch vụ
Hệ thống dịch vụ
Các cơ sở
4 Dựa vào bảng số liệu dưới đây:
Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng (%)
Trang 3Năm
Tiêu chí 1995 1998 2000 2002
Sản lượng lương thực 100.0 117.7 128.6 131.1
Bình quân lương thực/người 100.0 113.6 121.9 121.2
a Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng (2 điểm)
b Cho biết những điều kiện thuận lợi và khó khăn trong sản xuất lương thực ở đồng bằng sông Hồng? (1 điểm)
BÀI LÀM
Trang 4
Trang 5
Sơ đồ ma trận
NỘI DUNG
Địa lý dõn cư 2
Địa Lý kinh tế 1
Sự phõn boỏ laừnh thổ 1
0.25 Caõu 1 2.0 1 0.25 Caõu 2,3
2.0
1 0.25 Caõu 4 3.0 7 7.75
ẹAÙP AÙN ĐỊA 9 I/ TRAẫC NGHIEÄM
Choùn vaứ khoanh troứn caõu ủuựng nhaỏt (3 ủieồm)
II/ Tệẽ LUAÄN (6 ẹIEÅM)
Caõu 1:
Haừy hoaứn thaứnh baỷng theo maóu dửụựi ủaõy ủeồ thaỏy sửù khaực bieọt trong phaõn boỏ daõn cử vaứ hoaùt ủoọng kinh teỏ theo hửụựng tửứ ủoõng sang taõy ụỷ Baộc Trung Boọ? (2 ủieồm)
ẹoàng baống
ven bieồn phớa
ủoõng
Chuỷ yeỏu laứ ngửụứi Kinh Saỷn xuaỏt lửụng thửùc, troàng caõy
coõng nghieọp haứng naờm, ủaựnh baột vaứ nuoõi troàng thuỷy haỷi saỷn Saỷn xuaỏt CN, thửụng maùi, dũch vuù Vuứng nuựi, ủoài,
goứ phớa taõy
Caực daõn toọc ớt ngửụứi: Thaựi, Mửụứng, Taứy, Moõng, Bru, Vaõn Kieàu
Ngheà rửứng, troàng caõy coõng nghieọp laõu naờm, canh taực treõn nửụng raóy, chaờn nuoõi traõu, boứ
Trang 6Câu 2:
Tại sao nói du lịch là thế mạnh kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ vì:
- Có nhiều cảnh quan thiên nhiên: Cửa Lò, Sầm Sơn, Lăng Cô , di tích văn hoá lịch sử: quê Bác (0.5 đ)
- Các di sản văn hoá thế giới: Phong Nha -Kẻ Bàng, cố đô Huế, vườn quốc gia Bạch Mã (0.5 đ)
Câu 3: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy hoàn thành sơ đồ sau:(1đ)
Cơ sở vật chật - kĩ thuật trong nông nghiệp
Hệ thống
thủy lợi Hệ thống dịch vụ trồng trọt Hệ thống dịch vụ chăn nuôi Các cơ sở vật chất-kỹ thuật
khác
Câu 4:
a Vẽ biểu đồ
b Thuận lợi:
- Địa hình bằng phẳng
- Diện tích rộng
- Đất phù sa màu mỡ
- Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh.
- Đê sông Hồng ngăn lũ, nước mặn xâm nhập nguồn nước vào đồng bằng.
- Lao động dồi dào nhiều kinh nghiệm.
- Cơ sở vật chất kĩ thuật được cải thiện
- Đường lối chính sách.
* Khó khăn: thời tiết thất thường, dân số đông, diện tích đất nông nghiệp bình quân/người
giảm, ô nhiễm môi trường.