flowers are there?. There is one flower.. They are blue and white 8.. II/ Gạch chân dưới từ khác loại III.. Dịch sang tiếng Anh 1.. Bạn bao nhiêu tuổi?. Tớ tám tuổi.. 2.Có phải đó là
Trang 1Trường TH DTH II ĐỀ ÔN KIỂM TRA HỌC KỲ I
I / Chọn A, B, C hoặc D
1 Can you play with a yo-yo ? ………
2 ……… is your favorite color ? I like blue
3 ……… flowers are there ? There is one flower
4 Are the chairs ……… the table ? Yes, they are
5 ……… are they ? They are my friends
6 What ………… you want ? I want cake and milk
7 ……… are your pens? They are blue and white
8 How’s the weather ? It’s ………
9 ……… are the pencils ? They’re under the table
10 What do you like ? I like ………
II/ Gạch chân dưới từ khác loại
III Dịch sang tiếng Anh
1 Xin chào Bạn bao nhiêu tuổi ? Tớ tám tuổi
………
………
2.Có phải đó là một con diều nhỏ không ? Không, nó là một con diều lớn
………
Trang 22 quả bóng ở đâu? ………
3 có bao nhiêu cái cây ở đây? ………
4 ôi! Có 1 quả bóng to ………
5 thời tiết hôm nay như thế nào ? ………
6 có 7 bông hoa ở đây ………
7 bạn có thể ném bóng được không? ………
8 không, tôi không thể ………
9 đây có phải là quả bóng không? ………
10 nó là 1 cái hộp tròn ……….,,,
IV Hoàn thành hội thoại với từ cho sẵn Name , meet , Nam , my , nice, School , big , name , its , no A: Hello.I’m(1)
What’s your(2) ?
B: (3) name’s LiLi A: (4) to meey you, LiLi B: Nice to (5) you, Nam A : Hi, Linda.This is my(1)
B: What’s its(2) ?
A: (3) Thang Long school B: Is it(4) ?
A: (5) ,it isn’t My school is small V : Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1: What/ your/ name/ is/?
2: are /you /? / How
3: fine/ I /thank /am/ you
4: This /my/ friend/ is
5: everyone/ morning/ good
6: meet/ nice/ to /you
7: I/ Hi/ am/ Alan
8: name/ is/ What/ its/?
9: too/ Linda/ firend/ my/ is
10: Mai/ she/ is
11: hello/ name’s/ my/ LiLi
12: good bye/ you/ see/ later
13: school/ is/ my/ big
14: it/ Is/ ? / small
15: he/ Nam/ is
VI kể tên 10 màu sắc