1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi GKII - Toán 5 (90.2)

3 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 309,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau : a Tỉ số phần trăm bạn nữ so với bạn nam là : A.. 2 điểm Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau : a D

Trang 1

Thứ ngày tháng năm 2010

kiểm tra định kì lần 3

Môn : toán - lớp 5

Thời gian làm bài : 40 phút

Họ và tên : Lớp :

Giám thị :

Giám khảo :

Bài 1 (2 điểm) Lớp 5A có 12 bạn nam và 15 bạn nữ Trong học kì vừa qua có 25% số bạn

nam và

5

2

số bạn nữ xếp học lực giỏi

Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau :

a) Tỉ số phần trăm bạn nữ so với bạn nam là :

A 80% B 125% C 44,44% D 55,55%

b) Tỉ số phần trăm bạn nữ so với cả lớp là :

A 80% B 125% C 44,44% D 55,55%

c) Số bạn nam xếp học lực giỏi là :

A 3 bạn B 4 bạn C 5 bạn D 6 bạn

d) Số bạn nữ xếp học lực giỏi là :

A 3 bạn B 4 bạn C 5 bạn D 6 bạn

Bài 2 (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau :

a) Diện tích toàn phần của một hình lập phơng cạnh 10cm là :

A 100 cm2 B 400 cm2 C 600 cm2 D 1000 cm2

b) Diện tích hình tròn có đờng kính 6 dm là :

A 113,04 dm2 B 37,68 dm2 C 28,26 dm2 D 18,84 dm2

c) Một ô tô đi với vận tốc 45 km/giờ Quãng đờng xe đó đi đợc trong 3 giờ là :

A 15 km B 48km C 125 km D 135 km

d) Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 10cm, chiều rộng và chiều cao đều bằng 5cm là:

A 150 cm2 B 150 cm3 C 250 cm2 D 250 cm3

Bài 3 (1điểm) Viết tên mỗi hình sau vào chỗ chấm :

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Bài thi lại

Trang 2

Bài giải

Bài giải

Bài 4 (1,5điểm) Kết quả xếp loại học lực 500 học sinh của một

trờng tiểu học đợc thể hiện qua biểu đồ hình quạt bên :

Điền các số liệu thích hợp vào chỗ chấm ( )

Học sinh Giỏi chiếm : % = (H/S)

Học sinh Khá chiếm : % = (H/S)

Học sinh Trung bình chiếm : % = (H/S)

Bài 5 (2,5điểm) Ngời ta phải dùng bao nhiêu mét vuông kính để làm một bể cá không nắp

hình hộp chữ nhật chiều dài 12 dm, chiều rộng 7,5 dm, chiều cao bằng

3

2

chiều dài

Bài 6 (1điểm) Ngời ta đào một cái ao hình vuông ở chính giữa mảnh đất hình vuông Tính

diện tích của ao biết rằng ngời ta chừa lại 5m đất quanh ao để làm bờ và diện tích dất để làm bờ ao là 2900m2

35%

?

20%

Trang 3

hớng dẫn đánh giá , cho điểm

Toán 5 - Đk 3

****************************

Bài 1 (2điểm) Khoanh đúng mỗi phần cho 0,5 điểm

a) B ; b) D ; c) A ; d) D ;

Bài 2 (2điểm) Khoanh đúng mỗi phần cho 0,5 điểm

a) C ; b) C ; c)D ; d) D ;

Bài 3 (1điểm) Viết đúng tên mỗi hình vào chỗ chấm cho 0,25 điểm

Tên mỗi hình : hình hộp chữ nhật ; hình trụ ; hình cầu ; hình lập phơng

Bài 4 (1,5điểm)

Điền đúng mỗi chỗ chấm cho 0,25 điểm

Học sinh Giỏi chiếm : 20 % = 100 (H/S)

Học sinh Khá chiếm : 35 % = 175 (H/S)

Học sinh Trung bình chiếm : 45 % = 225 (H/S)

Bài 5 (3điểm)

Tính đợc chiều cao của hình hộp chữ nhật cho 0,75 điểm (cho điểm câu trả lời) Tính đợc diện tích xunh quanh cho 01 điểm (không cho điểm câu trả lời)

Tính đợc diện tích toàn phần cho 1 điêm (không cho điểm câu trả lời)

Viết đúng đợc đáp số cho 0,25 điểm

Bài 5 (1,5điểm)

Vẽ đợc hình cho 0,25đ

Bờ chia làm 4 hình chữ nhật bằng nhau

Tính diện tích một phần bờ : 2900 : 4 = 725 (m) cho 0,25đ

Tính đợc chiều dài HCN :

725 : 5 = 145 (m) cho 0,25đ

Diện tích ao là :

(145 – 5) x (145 – 5) = 19600 (m2) cho

0,25đ

5m

Ngày đăng: 21/04/2015, 06:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w