Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án đúng.. 2 điểm Số học sinh của một trường không quá 600 em.. Hỏi số học sinh của trường đó là bao nhiêu em?. 1 điểm Cho đoạn thẳng MP, N là một điểm
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN, HỌC KÌ I, LỚP 6
Đề số 1 (Thời gian làm bài: 90 phút)
A MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)
Nội
dung
Ôn tập
và bổ
túc về
số
tự
nhiên
3
0,75
1 0,25
1
2
1 0,25
1 1,5
7 4,75
Số
nguyên
3
0,75
1
1
1 0,25
1
1
1 0,25
7
3,25
Đoạn
thẳng
1
0,25
1 0,25
1 1,5
3 1,5 Tổng
8
2,75
5
3,75
4
3,5
17 10
Phßng GD&§T VÜnh B¶o §Ò KiÓm tra Häc k× I
Trang 2Trêng THCS Nh©n Hßa M«n: To¸n 6 (Thêi gian 90’)- §Ò 1N¨m häc 2009-2010
I TR¾C NGHIÖM KH¸CH QUAN (3 điểm).
Trong mỗi câu từ 1 đến 12 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án đúng
Câu 1 Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
Câu 2 Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30 ?
Câu 3 Kết quả của phép tính 55.53 là:
Câu 4 Số nào sau đây là số nguyên tố?
Câu 5 Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23: 22 là:
Câu 6 Kết quả sắp xếp các số −2; −3; −101; −99 theo thứ tự tăng dần là:
A −2; −3; −99; −101 B −101; −99; −2; −3 C −101; −99; −3; −2 D −99; −101; −2; −3
Câu 7 Kết quả của phép tính ( −13) + (−28) là:
Câu 8 Kết quả của phép tính 5 − (6 − 8) là:
Câu 9 Cho tập hợp A = {x ∈ Z | −2 ≤ x < 3} Số phần tử của tập hợp A là:
Câu 10 Cho x − (−9) = 7 Số x bằng :
Câu 11 Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P (Hình díi ) Kết luận nào sau đây là
đúng?
A Tia MN trùng với tia MP
B Tia MP trùng với tia NP
C Tia PM trùng với tia PN
D Tia PN trùng với tia NP
Câu 12 Trên tia Ox lấy các điểm M, N, P sao cho OM = 1cm, ON = 3cm, OP = 8cm Kết
luận nào sau đây sai?
A MN = 2cm B MP = 7cm C NP = 5cm D NP = 6cm
II TỰ LUËN (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết: (2x − 8) 2 = 24
Bài 2 (2 điểm)
a) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: −6; 4; −7 ; − ( −5 )
b) Tính nhanh: (15 + 21) - (25 + 15 − 35 + 21)
Bài 3 (2 điểm) Số học sinh của một trường không quá 600 em Mỗi khi xếp hàng 6, hàng 7,
hàng 8, hàng 9 thì không thừa một ai Hỏi số học sinh của trường đó là bao nhiêu em?
Bài 4 (1 điểm) Cho đoạn thẳng MP, N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm
của NP Biết MN = 3 cm, NP = 5 cm Tính độ dài đoạn thẳng MI
Đề số 2 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Trang 3A MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)
Nội
dung
Ôn tập
và bổ
túc về
số
tự
nhiên
3
0,75
2 0,5
1
2
1
2
7 5,25
Số
nguyên
3
0,75
1
1
2 0,5
1
1
7
3,25
Đoạn
thẳng
1
0,25
1 0,25
1
1
3 1,5 Tổng
8
2,75
7
4,25
2
3
17 10
Phßng GD&§T VÜnh B¶o
Trêng THCS Nh©n Hßa §Ò KiÓm tra Häc k× IN¨m häc 2009-2010
Trang 4Môn: Toán 6 (Thời gian 90’)- Đề 2
I TRắC NGHIệM KHáCH QUAN (3 điểm).
Trong mỗi cõu từ 1 đến 12 đều cú 4 phương ỏn trả lời A, B, C, D; trong đú chỉ cú một phương ỏn đỳng Hóy chọn chữ cỏi đứng trước phương ỏn đỳng
Cõu 1 BCNN (6, 8) là :
Cõu 2 Tổng 21 + 45 chia hết cho số nào sau đõy ?
Cõu 3 Kết quả của phộp tớnh 315 : 35 là:
Cõu 4 Kết quả của phộp tớnh 55.253 là:
Cõu 5 Kết quả sắp xếp cỏc số −98 ;−1; −3; −89 theo thứ tự giảm dần là:
A −1; −3; −89; −98 B −98; −89; −3; −1 C −1; −3; −98; −89 D −98; −89; −1; −3
Cõu 6 Kết quả của phộp tớnh (−9) − (−15) là:
Cõu 7 Kết quả của phộp tớnh 4 − (− 9 + 7) là:
Cõu 8 Số nguyờn õm nhỏ nhất cú ba chữ số khỏc nhau là số nào?
Cõu 9 Cú bao nhiờu số nguyờn x thoả món −2 ≤ x ≤ 3 ?
Cõu 10 Cho x − (−11) = 8 Số x bằng :
Cõu 11 Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P (Hỡnh 1) Kết luận nào sau đõy là đỳng?
A Tia MN trựng với tia PN
B Tia MP trựng với tia NP
C Tia MN và tia NM là hai tia đối nhau
D Tia MN và tia MP là hai tia đối nhau Hỡnh 1
Cõu 12 Cho hai tia OM, ON đối nhau, lấy điểm P nằm giữa điểm O và điểm N (Hỡnh 2)
Kết luận nào sau đõy là đỳng?
A Điểm M và P nằm cựng phớa đối với điểm O
B Điểm M và N nằm cựng phớa đối với điểm O
C Điểm O và N nằm khỏc phớa đối với điểm M M O P N
D Điểm M và N nằm khỏc phớa đối với điểm P Hỡnh 2
II TỰ LUậN (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Tỡm số tự nhiờn x biết: (2x − 8) 2 = 24
Bài 2 (2 điểm): a) Tỡm số đối của mỗi số nguyờn sau: −6; 4; −7 ; − ( −5 )
b) Tớnh nhanh: (15 + 21) - (25 + 15 − 35 + 21)
Bài 3 (2 điểm) Số học sinh của một trường khụng quỏ 600 em Mỗi khi xếp hàng 6, hàng 7,
hàng 8, hàng 9 thỡ khụng thừa một ai Hỏi số học sinh của trường đú là bao nhiờu em?
Bài 4 (1 điểm) Cho đoạn thẳng MP, N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm
của NP Biết MN = 3 cm, NP = 5 cm Tớnh độ dài đoạn thẳng MI
đáp án và biểu điểm toán 6
Trang 5I TRắC NGHIệM KHáCH QUAN (3 điểm).
Trong mỗi cõu từ 1 đến 12 đều cú 4 phương ỏn trả lời A, B, C, D; trong đú chỉ cú một phương ỏn đỳng Hóy chọn chữ cỏi đứng trước phương ỏn đỳng
II TỰ LUậN (7 điểm)
1
(2x − 8) 2 = 24
2x – 8 = 8 2x = 16
x = 8
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2đ
2 a Số đối của – 6 là 6Số đối của 4 là - 4
Số đối của – 7 là 7
Số đối của – (- 5) là - 5
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
1đ
b
(15 + 21) - (25 + 15 − 35 + 21)
= 15 + 21 _- 25 – 15 + 35 - 21
= (15 – 15) + (21 – 21) + (35 – 25)
= 0 + 0 + (+ 10)
= 10
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
1đ
3
Gọi số hs cần tìm là a => a là BC(6, 7, 8) và a < 600
Ta có: 6 = 2 3
7 = 7
8 = 23
9 = 32
=> BCNN(6, 7, 8) = 23 32 7 = 504
=> BC(6, 7, 8) = B(504) = {0; 504; 1008; }
=> a = 504 KL: Vậy trờng đó có 504 hs
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2đ
4
Vẽ hình đúng Tính đợc IN = NP/2 = 2,5 cm Tính đợc MI = MN + NI = 3 + 2,5 = 5,5 cm Vậy MI = 5,5 cm
0,25đ
0,25đ