INmin đại lượng tác động tối thiểuKnh = Ikđ đại lượng đặt Bậc thời gian: là độ chênh lệch thời gian tác động của các bảo vệ liền kề nhau: t = t1-t2 - t cần phải bé nhất để giảm thời
Trang 1BẢO VỆ DÒNG ĐIỆN
Trang 2I Nguyên tắc tác động:
Bảo vệ dòng điện cực đại là loại bảo vệ phản ứng với dòng trong phần tử được bảo vệ Bảo vệ sẽ tác động khi dòng điện qua chỗ đặt thiết bị bảo vệ tăng quá một giá trị định trước nào đó
I
t
t 1
t 2
4
t
t
t
II Bảo vệ dòng điện cực đại:
Trang 3t
tNM
ITK
Ilv
Ilvmax
ITKmax
Ikđ
Itv
I
t
I’TK
Ilv
ttđl
ITK=Kmm.Ilvmax Kmm = 2-3
Itv>ITK=Kmm.Ilvmax
Itv=Kat.Kmm.Ilvmax Ktv=Itv/Ikđ<1
Kat.Kmm
Ktv
Ikđ= Ilvmax
Kat.Kmm.Ksđ
Ktv.nI
IkđR= Ilvmax
I’TK = K’mm.Ilvmax
Ikđ = Kat.K’mm.Ilvmax
tNM
Ilvmax
I’TKmax
Ikđ
1 Dòng điện khởi động:
K’mm>Kmm
Trang 4INmin (đại lượng tác động tối thiểu)
Knh =
Ikđ (đại lượng đặt)
Bậc thời gian: là độ chênh lệch thời gian tác động của các bảo vệ liền kề nhau:
t = t1-t2
- t cần phải bé nhất để giảm thời gian làm việc của các bảo vệ gần nguồn (0.25s-0.6s)
- t cần phải thế nào để hư hỏng ở đoạn xa nguồn được cắt ra trước khi bảo vệ của đoạn gần nguồn hơn tác động
t của bảo vệ phụ thuộc vào những thành phần sau:
- Thời gian tác động của bảo vệ: tBV
- Thời gian sai số của các rơle tss
- Thời gian cắt của máy cắt tMC
2 Độ nhạy của bảo vệ:
3 Thời gian tác động của bảo vệ:
Knh>1,5 khi NM ở cuối vùng BV chính
Knh>1,2 khi NM ở cuối cùng dự trữ
Trang 5IN
Đặc tính độc lập.
Đặc tính phụ thuộc
có thời gian.
Đặc tính phụ thuộc.
Rơle dòng điện có đặc tính thời
gian độc lập:
Đặc tính độc lập có thời gian khởi
động 0.1s Thời gian cắt ngắn s Thời gian cắt ngắn
mạch không phụ thuộc vào IN
Rơle có đặc tính phụ thuộc
Thời gian tác động của rơle
phụ thuộc vào giá trị dòng điện tk đ
Ikđ
Trang 63 Đặc tính thời gian cực dốc Thích hợp dùng để bảo vệ MF, MBA động lực, MBA nối đất, cáp để chống quá nhiệt
1 Độ dốc chuẩn: đặc tính thời gian phục
thuộc có giới hạn nhỏ nhất
Nếu IN<1s Thời gian cắt ngắn 0Iđm thì rơle làm việc theo đặc tính phụ thuộc
Nếu IN bằng 1s Thời gian cắt ngắn 0-20 lần Iđm thì đặc tính là đường thẳng
2 Đặc tính thời gian rất dốc Mang tính chọn lọc tốt hơn loại dốc chuẩn
1 2 3 4 10 20
20
10
5,0
4,0
3,0
2,0
1,0
0,5
0,2
0,1
Bội số Ikđ
1
2
3
Trang 7 t
A
B
A
B
N 2
B1
A1
N 1
Trang 8t
I
A B
IN2
tA1s Thời gian cắt ngắn
tB1s Thời gian cắt ngắn
I kđB I kđA
Ưu nhược điểm của bảo vệ có đặc tuyến thời gian phụ thuộc có giới hạn:
Ưu điểm: có thể phối hợp tlv của các đoạn gần nhau để giảm thời gian cắt ngắn mạch của các bảo vệ gần nguồn
Giảm hệ số Kmm khi chọn dòng điền khởi động
Nhược điểm: tCNM tăng khi INM gần bằng dòng khởi động
Phối hợp đặc tính thời gian phức tạp
A1s Thời gian cắt ngắn
B1s Thời gian cắt ngắn
Trang 9Vùng bảo vệ
A
B
C
H H N
H N H N
I
3
III Bảo vệ dòng điện cắt nhanh:
l
1 Một nguồn cung cấp:
Trang 10L
1s Thời gian cắt ngắn 2
LCNmin
Thời gian tác động của BVCN là tức thời khoảng 0.02-0.06s
Đối với đường dây trên không có chống sét van thì cần lắp đặt thêm bộ trì hoãn thời gian
từ 0.06-0.08s
Đường số 1s Thời gian cắt ngắn ứng với chế độ NM cực đại (NM 3 pha)
Trang 11B
Vùng bảo
vệ không tác động
L
IAN2> IBN1 IkđA=IkđB=katIAN2 (1)
IkđA=IkđB=katIdđmax (2) IkđBV=MAX [ (1), (2)]
2 Hai nguồn cung cấp:
L
Trang 12RI
AND
MC
BI
I kđ quá lớn không đạt yêu cầu về độ nhạy
Cần giảm giá trị dòng khởi động
BU
Kmm=2-3 và Ilv<1s Thời gian cắt ngắn ,5Ilvmax thì Ikđ giảm
BV tác động nhầm khi dòng tải tăng
RU không tác động đối với điện áp tối thiểu
Phải trở về trạng thái bình thường khi hết NM
VI Bảo vệ dòng điện cực đại có kiểm tra áp
Ukđ
UNmax
Trang 131
t
II 1
t
III 1
t
III 2
t
II 2
t
I 2
3
t
II 3
t
L
II
kd 1
I
I
kd 1
I
1=tII
1+t
I kdA at NBmax
I k I II
kdA at kdB
I k I
V Bảo vệ dòng điện ba cấp
I
t
N
Trang 14VI ƯU NHƯỢC ĐIỂM CỦA BẢO VỆ QUÁ DÒNG ĐIỆN
Đơn giản, độ tin cậy cao, tác động chọn lọc trong mạng hình tia một nguồn cung cấp.
BVCN tác động nhanh với độ tin cậy cao nhưng không gồm toàn
bộ đường dây
Thời gian cắt ngắn mạch gần nguồn lớn.
Trong mạng nhiều nguồn cung cấp và phụ tải lớn thì độ nhạy kém.
Dùng làm BV chính cho mạng điện dưới 15kV.
Đối với mạng điện cao hơn thường là bảo vệ dự trữ.