Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m.. Biết rằng 2 điểm A và B trên mặt n
Trang 1CHƯƠNGI : DAO ĐỘNG CƠ
CON LẮCLÒXO
57 Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số
dao động của vật:
58.Một con lắc lò xo gồm vật m = 100g gắn vào lò xo có k = 10N/m Vật dao động
điều hòa trên quỹ đạo dài 12cm Lúc vật đi qua điểm x = -3cm theo chiều dương, thì vận tốc của vật là:
59.Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 0.4kg và một lò xo có độ cứng
80N/m Con lắc dao động đđiều hòa với biên đđộ bằng 0.1m Hỏi tốc đđộ của con lắc khi qua vị trí cân bằng?
60.Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng
40N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Vận tốc cực đại của vật nặng là:
61.Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng
1600N/m khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dượng trục tọa độ Biên độ dao động của quả nặng là:
62 Một vật dao động điều hòa trên một quỹ đạo 20cm Khi có li độ x = 5cm thì có
vận tốc là 5π 3 cm/s, chu kì dao động của vật là:
63.Một con lắc lò xo gồm vật m = 2kg treo vào lò xo k = 50N/cm Kéo vật xuống
dưới vị trí cân bằng 5cm rồi thả ra, chọn góc thời gian là lúc buông vật, chiều dương hướng lên trên Vận tốc của vật ở nơi x = 3cm là:
64.Lò xo treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 60cm, khi gắn quả cầu vào cho
dđộng, chiều dài lò xo biến thiên từ 58cm đến 64cm Cho g = π2 m/s2 Tìm Vmax.A.Không thể B 20π cm/s C.25π cm/s D.30π cm/s
65.Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 0,5s, khối lượng của quả
nặng là m = 400g, (lấy π2 = 10) Độ cứng của lò xo là:
66.Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m = 200g, thực hiện 10 dao động trong 2
giây thì độ cứng của lò xo là (lấy π2 = 10)
1
Chủ đề
Trang 267 Treo một vật có khối lượng m vào lò xo có độ cứng k thì lò xo dãn ra 4cm, thì
chu kì dao động của vật là (cho g = 10m/s2 = π2 m/s2)
68.Lò xo treo thẳng đứng gắn quả cầu vào thì dao động với chu kì 0,4s tìm độ dãn
của lò xo khi ở vị trí cân bằng Cho g = π2 m/s2
69.Lò xo treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 60cm, khi gắn quả cầu vào cho
dao động, chiều dài lò xo biến thiên từ 58cm đến 64cm Cho g = π2 m/s2 Tìm chiều dài lò xo ở vị trí cân bằng
70 Một con lắc lò xo trên thẳng đứng Khi vật dao động điều hòa thì chiều dài của
lò xo biến thiên từ 40cm đến 50cm chiều dài lò xo ở vị trí cân bằng là:
71.Vật m1 gắn vào lò xo thì dao động với chu kì 0,39s, gắn thêm m2 vào thì chu kì dao động là 0,65s Tìm chu kì khi chỉ có m2 gắn vào lò xo
72.Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 1,2s khi gắn quả nặng m2 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời
m1 và m2 vào lò xo đó thì dao động của chúng là:
73.Một lò xo có độ cứng k Khi treo vật có khối lượng m1 vào lò xo thì chu kì T1 = 3s Nếu treo vật có khối lượng m2 thì chu kì T2 = 4s Nếu treo cùng lúc hai vật vào lò xo thì chu kì dao động là:
74.Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m = 200g treo vào lò xo k = 40N/m Vật
dao động theo phương thẳng đứng trên quỹ đạo dài 10cm, chọn chiều dương hướng xuống Cho biết chiều dài ban đầu của lò xo là 40cm khi vật dao động thì chiều dài lò xo biến thiên trong khoảng nào? Lấy g = 10m/s2
75.Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng dài 10cm chọn gốc thời gian là
lúc vật qua vtrí x = 2,5cm và đi theo chiều (+) thì pha ban đầu của dđộng là:
76.Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng
40 N/m người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm về phía chiều âm rồi thả nhẹ cho nó dao động Phương trình dao động của vật nặng là:
77 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng
1600N/m khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dượng trục tọa độ Phương trình li độ dao động của quả nặng là:
2
Trang 378.Một con lắc lò xo gồm vật m = 2kg treo vào lò xo k = 50N/cm Kéo vật xuống
dưới vị trí cân bằng 5cm rồi thả ra, chọn góc thời gian là lúc buông vật, chiều dương hướng lên trên Phương trình dao động của con lắc là:
79.Một vật khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k thực hiện được 5 dao động
trong 4 giây (π2 = 10), vật ở vị trí cân bằng thì được truyền vận tốc 31,4cm/s Chọn t = 0 lúc vật qua vị trí x = -2cm và đang đi về vị trí cân bằng Phương trình dao động của vật là:
80 Một quả cầu m gắn vào đầu lò xo độ cứng k treo thẳng đứng Thời gian quả cầu
đi từ vị trí thấp nhất lên vị trí cao nhất (so với vị trí cân bằng) cách nhau 6cm là 1,5 giây Chọn chiều dương hướng xuống và nếu chọn t = 0 là lúc ở vị trí cao nhất thí phương trình dao động của quả cầu C1 là:
81.Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 100g, lò xo có độ cứng 100N/m
Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng x = +2cm và truyền vận tốc v=+62,8 3cm/s theo
phương lò xo Chọn t = 0 lúc vật bắt đầu chuyển động thì phương trình dao động của con lắc là (cho π2 = 10; g = 10m/s2)
82.Một con lắc lò xo gồm vật m = 100g gắn vào lò xo có k = 10N/m Vật dao động
điều hòa trên quỹ đạo dài 12cm chọn t = 0 là lúc vật đi qua điểm x = -3cm theo chiều dương thì phương trình dao động là:
A x = 6 cos (10t - 2π/3) cm
B x = 6 cos (10πt - π/3) cm
C x = 12 cos (10πt - π/3) cm
D x = 6 cos (10t + π/3) cm
83.Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm quả cầu có khối lượng m = 1kg, lò xo có
độ cứng k = 100 N/m, dao động với biên độ A = 5cm Lấy g = 10 m/s2 Chọn góc thời gian là lúc con lắc qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì phương trình li độ của con lắc là:
A x = 5 cos (10t - π/2) (cm)
B x= 5 cos (10πt - π/2) (cm)
C x = 5 cos (10t) (cm)
D x = 5 cos (20t + π/2) (cm)
84.Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm quả cầu có khối lượng m = 1kg, lò xo có
độ cứng k = 100 N/m, dao động với biên độ A = 5cm Lấy g = 10 m/s2 Chọn góc thời gian là lúc con lắc có li độ cực đại thì phương trình li độ là:
99 Một vật khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4cm, chu kì 2s, (lấy π2 = 10) Năng lượng dao động của vật là:
3
Trang 4A E = 60kJ B E = 60J C E = 6mJ D E = 6J.
100 Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 2cm Khi thế năng bằng động
năng thì vật có li độ:
A 5cm B 5 2cm. C -5cm. D ± 5cm.
104 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ
cứng 40N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là:
105 Một vật dđđh trên một quỹ đạo 20cm Khi có li độ x = 5cm thì có vận tốc là 5πcm/s, nếu vật có khối lượng m = 300g thì năng lượng dđ là (cho π2 = 10):
106.Trong con lắc lò xo người ta thấy khi quả cầu dao động đến x = 0,02 m thì động
năng bằng 3 lần thế năng Tìm A (biên độ dao động)
107.Trong dao động của con lắc lò xo dao động với ω = 10 rad/s khi quả cầu có
v = 0,4 m/s thì thế năng bằng 8 lần động năng Tìm A
108 Một con lắc lò xo dao đđộng đđiều hòa có độ cứng 40N/m Khi vật m của con lắc
đđi qua vị trí cũ li độ x = -2 cm thì thế năng của con lắc là
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m dao động điều hòa với chu kì 0,5s, biên độ A = 5cm Lấy π2 = 10.
111 Năng lượng dao động của con lắc là :
112 Động năng của vật ứng với li độ x = 3cm là :
113 Thế năng của vật ứng với vận tốc v = 0,4m/s là :
Đề bài sau đây được dùng 4 câu sau : Một con lắc lò xo gồm một vật
nặng có khối lượng m = 0,4kg và lò xo có độ cứng k = 100N/m Kéo vật
ra khỏi vị trí cân bằng 2cm rồi truyền cho vật một vận tốc ban đầu 15
5π cm/s ( π2 = 10)
114 Năng lượng đã truyền cho vật để nó dao động :
115 Biên dộ dao động của vật là :
116.Li độ của vật khi nó có động năng bằng 3 lần thế năng :
4
Trang 5117 Độ lớn vật tốc của vật khi nó có thế năng bằng 1/2 cơ năng :
Một vật khối lượng m = 400g treo vào lò xo có chiều dài tự nhiên l = 20cm thì khi vật cân bằng lò xo dài 25cm Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới để lò xo dài 29cm rồi buông nhẹ
118 Độ cứng của lò xo là :
119 Biên độ dao động và thời gian vật thực hiện 10 dao động là :
120.Chọn gốc thời gian là lúc buông vật, chiều dương từ dưới lên trên, gốc tọa độ tại
vị trí cân bằng của vật Phương trình dao động của vật là :
121.Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao
động là :
122 .Chiều dài ngắn nhất và dài nhất của lò xo trong quá trình vật dao
động là :
123. Năng lượng đã cung cấp cho con lắc để nó dao động là :
Đề bài sau đây được dùng 4 câu sau : Một con lắc lò xo gồm một lò xo
có độ cứng k = 100N/m, chiều dài tự nhiên 20cm, khối lượng vật nặng m = 100g đang dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng dao động E
126.Số dao động mà vật thực hiện được trong 1 giây là :
127.Vận tốc lớn nhất của vật và tốc độ trung bình khi vật đi từ vị trí biên đến vị trí
cân bằng là :
5
Trang 6
-CON LẮC ĐƠN
152. Con lắc đơn dđđh cới chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, chiều dài của con lắc là
153. Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kì 2s) có độ dài 1m, thì con lắc đơn có độ dài 3m sẽ dao động với chu kì T bằng ::
154.Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1 = 0,8s Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao động với chu kì T1 = 0,6s Chu kì của con lắc đơn có độ dài
l1 + l2 là
155.Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện được 6 dao động Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian ∆t như trước nó thực hiện được 10 dao động Chiều dài của con lắc ban đầu là
157 Một con lắc đơn có chu kì T = 4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có
li độ cực đại:
167 Ở cùng một nơi, con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kì T1 = 2,828 (s) thì con lắc đơn hai có chiều dài l2 = l1/2 dao động với chu kì là:
174 Một con lắc đơn, chiều dài l = 100cm mang vật có khối lượng m = 100g kéo
vật tới vị trí cao cách phương cân bằng 50cm rồi buông nhẹ Cho g = 10 m/s2 thì vận tốc con lắc qua vị trí cân bằng là:
175 Một con lắc đơn, chiều dài l = 100cm mang vật có khối lượng m = 100g kéo
vật tới vị trí cao cách phương cân bằng 50cm rồi buông nhẹ Cho g = 10 m/s2 cơ năng của con lắc là:
Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2s tại nơi có gia tốc trọng trường
g = π2 (m/s 2 ).
6
Trang 7178 Chiều dài của con lắc là :
179.Bây giờ nếu giảm chiều dài con lắc đi một đoạn 5% chiều dài cũ Chu kì mới
của con lắc là :
180. Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m dao động với tần số f Nếu tăng khối lượng vật nặng thành 2m thì tần số dao động của vật là :
181. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là 1m dao động với biên độ góc nhỏ có chu kì 2s Cho π = 3,14 Con lắc dao động tại nơi có gia tốc trọng trường là :
Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 200g treo vào sợi dây có chiều dài
l = 100cm Cho con lắc dao động với biên độ góc nhỏ α0 = 5 0 Lấy g = 9,81m/s 2 ,
π = 3,14.
182.Chu kì dao động nhỏ của con lắc là :
183.Năng lượng dao động của con lắc là :
184. Vận tốc của vật nặng khi đi qua vị trí cân bằng :
Tại một nơi trên Trái đất có hai con lắc đơn cùng dao động Chu kì dao động của chúng lần lượt là 0,6s và 0,8s Gọi l 1 và l 2 là chiều dài dây treo của mỗi con lắc.
186 Chu kì của con lắc đơn có chiều dài l1 + l2 là :
187.Chu kì của con lắc đơn có chiều dài l2 − l1 là :
CHƯƠNG II: SÓNG CƠ
7
Chủ đề
Trang 8
SÓNG & SỰ TRUYỀN SÓNG
246 Chọn phát biểu sai:
A. Sóng cơ học là dao động lan truyền trong một môi trường
B. Trong hiện tượng sóng thì các phần tử vật chất và dao động được truyền đi theo phương truyền sóng
C. Sóng ngang là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
D. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
247. Bước sóng λ là :
A Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì
B Khoảng cách giữa2 điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau
C Là quãng đường hình sin sóng truyền được trong một chu kì
D Câu A và B đúng
248. Chọn phát biểu đúng:
A Tần số sóng thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác
B Tần số sóng được xác định bởi nguồn phát sóng
C Tần số sóng là tích số của bước sóng và chu kì dao động của sóng
D Tần số sóng trong mọi môi trường đều không phụ thuộc vào chu kì dao động của sóng
249. Đại lượng đặc trưng sinh lí của âm là:
A Độ cao, biên độ, tần số
B Độ cao, âm sắc, tần số
C Độ cao, độ to, biên độ
D Độ to, âm sắc, độ cao
250. Sóng âm truyền được trong môi trường:
A Chân không, chất rắn, chất lỏng
B Chất khí, chất rắn, chất lỏng C Chất khí.D Chất khí và chất lỏng
251. Tốc độ truyền âm:
A không phụ thuộc tính đàn hồi và mật độ môi trường
B không phụ thuộc nhiệt độ
C không phụ thuộc tính đàn hồi, mật độ môi trường và nhiệt độ môi trường
D trong mỗi môi trường có giá trị hoàn toàn xác định
252 Chọn phát biểu sai:
8
Trang 9A Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm,giúp ta phân biệt âm do các nguồn phát ra.Aâm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm
B Sóng âm là những sóng cơ truyền trong các môi trường khí, lỏng,rắn
C Âm do một người hoặc một nhạc cụ phát ra có đường biểu diễn là đường hình sin
D Âm do một người hoặc một nhạc cụ phát ra có đường biểu diễn là đường cong phức tạp có chu kì
253. Chọn phát biểu sai:
A Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm,giúp ta phân biệt âm do các nguồn phát ra
B Độ to của âm là đặc trưng sinh lí của âm liên quan đến mức cường độ âm
C Sóng âm truyền được trong môi trường rắn, lỏng và khí với cùng một vận tốc
D âm nghe được có tần số từ 16Hz đến 20000Hz
254. Cường độ âm là:
một đơn vị thời gian
một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm
một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm
một diện tích đặt ⊥ với phương truyền âm
255. Công thức tính bước sóng theo vận tốc sóng v và chu kì là T hay tần số f:
Cách nhau là k λ/2
257. Sóng tại một điểm O có biểu thức u = acosωt Tại một điểm M cách O một đoạn OM = d và ở sau O theo chiều truyền, có biểu thức sóng là:
9
Trang 11A 2 giây B 2,5 giây C 3 giây D 1,5 giây.
260. Một người quan sát trên mặt biển thấy một chiếc phao nhô lên 10 lần trong khoảng thời gian 36 giây và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng lân cận là 10m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là:
A v = 2,78m/s B v = 40m/s C v = 36m/s D v = 2,5m/s
261. Một người quan sát áp tai vào đường ray xe lửa Ơû khoảng cách l
= 1235 mét, một người cầm búa gõ mạnh trên đường ray Người quan sát nghe thấy tiếng gõ truyền trong đường ray 3,5 giây trước khi nghe thấy tiếng truyền trong không khí Vận tốc truyền âm trong đường ray là 5100m/s thì vận tốc truyền âm trong không khí là:
A v = 352,86m/s B v = 340m/s C 330m/s D 350m/s
262. Một người đứng cách một bức tường 330 (m) nghe một tiếng súng nổ Vị trí đặt súng cách tường 110 (m) sau khi nghe tiếng nổ, người này nghe tiếng nổ do âm thanh phản xạ trên bức tường, vận tốc âm thanh trong không khí là 330m/s Khoảng thời gian giữa hai tiếng nổ là:
Trang 12C Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
A tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Không đổi D Giảm 2 lần
268. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào:
A năng lượng sóng C Tần số dao động
B Môi trường truyền sóng D Bước sóng
269. Sóng âm là gì?
số lớn hơn 16Hz đến 20.000Hz
số trong khoảng từ 16Hz đến 20.000Hz
trong khí, lỏng, rắn
270. Đồ thị của âm phụ thuộc vào:
Tần số âm, biên độ của các họa âm
271 Gọi vR, vL, vK lần lượt là vận tốc của âm trong môi trường chất rắn, lỏng, khí Người ta thấy:
A VK > vL > vR
B VK > vR > vL C VD VLR > v > vKL > v > vRK.
272. Sóng âm có f = 400Hz truyền đi với vận tốc 320m/s trong không khí giữa 2 điểm cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng có độ lệch pha bao nhiêu?
273. Sóng trên mặt biển có λ = 20m, phát biểu nào sai:
Trang 13C 2 điểm gần nhau nhất dao động vuông pha là 5m.
gầnnhau nhất dao động ngược pha là 20m
274. Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của âm là
D Chưa đủ điều kiện để kết luận
276. Sóng cơ lan truyền trong không khí có cường độ âm đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ nào sau đây?
A Sóng cơ có tần số 10Hz
B Sóng cơ có tần số 30 kHz
C Sóng cơ có chu kì 2,0 µs
D Sóng cơ có chu kì 2,0 ms
277. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra có tần số không xác định
B Tạp âm là các âm có tần số không xác định
C Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm
D Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm
278. Phát biểu nào sau đây là đúng?
“to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
279. Hãy chọn câu đúng Âm do 2 nhạc cụ khác nhau phát ra luôn luôn khác nhau về
Cả độ cao và độ to
280. Độ to của âm là đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm?
Trang 14ức cường độ âm
281. Âm sắc của âm là đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm?
ức cường độ âm
282. Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm?
ức cường độ âm
283 Chọn câu sai : Một âm LA của đàn dương cầm(piano) và âm LA
của đàn vĩ cầm(violon) có thể có cùng:
284 Chọn câu sai : Một âm RÊ và SOL của đàn dương cầm(piano) có
thể có cùng:
285. Mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao động điều hòa với tần số
f = 20Hz Biết rằng 2 điểm A và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng d = 10cm luôn dao động ngược pha nhau và vận tốc truyền sóng có giá trị trong khoảng từ 0,8m/s – 1m/s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A 80cm/s B 85cm/s C 90cm/s D 1m/s
286. Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng
A tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Không đổi D Giảm 2 lần
287. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào:
Trang 15A năng lượng sóng C Tần số dao động.
B Môi trường truyền sóng D Bước sóng
288. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
A v = 1m/s B v = 2m/s C v = 4m/s D v= 8m/s
289. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
A v = 1m/s B v = 2m/s C v = 4m/s D v= 8m/s
290. Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa 4 ngọn sóng liên tiếp trên cùng phương truyền sóng cánh nhau là 2,4m Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A v = 400cm/s B v = 16m/s C v = 6,25m/s D v = 400m/s
296. Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s, bước sóng 3,2m Chu kì của sóng là:
A T = 0,01s B T = 0,1s C T = 50s D T = 100s
Trang 16297. Một sóng ngang lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao động theo phương trình u = 3,6cos(πt) cm, vận tốc sóng bằng 1m/s Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2m là:
A xM = 0cm B xM = 3cm C xM = -3cm D xM= 1,5cm
299. Mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao động điều hòa với tần số
f = 20Hz Biết rằng 2 điểm A và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng d = 10cm luôn dao động ngược pha nhau và vận tốc truyền sóng có giá trị trong khoảng từ 0,8m/s – 1m/s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A 80cm/s B 85cm/s C 90cm/s D 1m/s
GIAO THOA SÓNG
300 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng
chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
A Cùng tần số, cùng pha
B Đồng bộ
C Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi
D Cùng biên độ, cùng pha
301. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 17D Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn đồng bộ.
302. Điều kiện để có giao thoa giữa 2 sóng là:
Hai sóng kết hợp
303. Chọn câu sai Trong giao thoa sóng cơ tạo ra bởi hai nguồn kết hợp :
hyperbol cực đại là số chẵn
hyperbol cực tiểu là số lẻ
đại và cực tiểu đều là số chẵn
đại là số lẻ, tổng số dãy cực tiểu là số chẵn
304. Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ,trên đường thẳng nối 2 nguồn kết A,B thì 2 điểm dao động cực đại(cực tiểu) liên tiếp cách nhau một đoạn là:
A λ B λ/2 C l = λ/4 D k λ
305. Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ,trên đường thẳng nối 2 nguồn kết A,B thì 2 điểm dao động cực đại và cực tiểu liên tiếp cách nhau một đoạn là:
A λ B λ/2 C l = λ/4 D k λ
306. Chọn câu đúng Sóng phản xạ
A.luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ
B luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
C ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản cố định
D ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do
307. Điều kiện có sóng dừng trên dây đàn hồi có 1đầu cố định và đầu thả tự do là:
Trang 18310. Trong hiện tượng sóng dừng, các điểm nút và điểm bụng bất kì cách nhau một đoạn là:
A 3 dãy B 5 dãy C 7 dãy D 4 dãy
314. Một dãy đàn hồi dài 10m một đầu gắn vào điểm cố định, đầu kia gắn vào một đầu tạo ra sóng ngang có tần số f = 10Hz và thấy có sóng dừng với
6 múi (6 bó sóng ) Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A 25m/s B 28,57 m/s C 33,33 m/s D.Giátrị khác
315. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trong môi trường vật chất đàn hồi dao động lệch pha π/2 là:
A λ B λ/2 C λ/4 D λ/8
316. Một sợi dây AB căng thẳng dài 1m với 2 đầu cố định Người ta tạo
ra một sóng trên dây có tần số f = 100Hz, vận tốc sóng v = 50m/s Ta quan sát thấy sóng dừng trên dây với:
A 5 nút, 4 bụng C 5 bụng, 4 nút
B 3 nút, 2 bụng D 5 bụng, 6 nút
317. *Một dây đàn hồi dài 105cm có 2 đầu cố định Tốc độ truyền sóng trên dây là 210cm/s , để xuất hiện sóng dừng có một nút luôn luôn trung điểm của dây thì tần số của dao động nhỏ nhất của dây là:
A v = 0,8m/s B v = 1m/s C v = 0,9m/s D v = 0,85m/s
320. Một nguồn sóng cơ dao động điều hòa theo phương trình u = acos (10πt + π/2) cm Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền
Trang 19sóng mà tại đó dao động của hai điểm lệch pha nhau π/3 là 5 mét Vận tốc truyền sóng là:
A 75m/s B 100m/s C 6m/s D 150m/s
321. Hai nguồn phát sóng âm S1, S2 cách nhau 2 mét, phát ra âm có cùng tần số f = 420 Hz, cùng biên độ a và cùng pha Vận tốc truyền âm trong không khí là v = 336m/s Số điểm trên đoạn S1S2 tại đó nhận được âm thanh cực đại là:
A 6 điểm B 4 điểm C 3 điểm D 5 điểm
322. Trong thí nghiệm giao thoa sóng, người ta tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng A, B dao động với phương trình uA = uB = 5cos 10πt (cm) vận tốc truyền sóng 20cm/s điểm N trên mặt nước với AN – BN = -10cm nằm trên đường dao động cực đại hay đứng yên thứ mấy kể từ đường trung trực?
dao động cực đại thứ 3 kề từ đường trung trực của AB
đứng yên thứ 4 kể từ đường trung trực của AB
đứng yên thứ 3 kể từ đường trung trực của AB
dao động cực đại thứ 2 kề từ đường trung trực của AB
323. Một dây đàn hồi AB dài 60cm, hai đầu A và B cố định đang dao động Quan sát trên dây AB có 3 bó sóng Vận tốc sóng truyền trên dây là 4m/s thì tần số sóng trên dây là:
A λ = 22cm B λ = 12cm C λ = 16cm D λ = 37cm
325. Hai nguồn âm O1, O2 là hai nguồn kết hợp cách nhau 4 mét phát ra hai sóng kết hợp cùng tần số 425Hz, cùng biên độ 1cm, cùng pha ban đầu vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s Số điểm trên đoạn O’
1O2 (trừ O1, O2) dao động với biên độ 2 cm là:
A 8 điểm B 9 điểm C 10 điểm D 11 điểm
326. Hai mũi nhọn cách nhau một khoảng a = 10cm chạm vào mặt nước cùng dao động với phương trình u1 = u2 = 5cos 100 πt (mm), vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s Số các gợn đứng yên trên đoạn S1S2 là:
Trang 20A 24 B 25 C 26 D 27.
327. Một dây đàn hồi AB = 100cm, hai đầu cố định Tạo ra một sóng trên dây có tần số 20Hz thì thấy có sóng dừng trên dây có 5 nút sóng (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây) Vận tốc truyền sóng trên dây:
A v = 8m/s B v = 2,5m/s C v = 0,4m/s D v = 10m/s
328. Tại hai điểm O1, O2 trên mặt nước tạo 2 dao động điều hòa u01 =
u02= acos2πft Cho rằng biên độ sóng bằng nhau ở mọi điểm Xét M cách O1 là
d1, cách O2 là d2; gọi λ = v/f là bước sóng của sóng Câu trả lời nào sau đây sai:
của O1 O2 là cực đại giao thoa
đúng
329. Tại 2 điểm A, B trên mặt nước (AB = 8cm) dao động với tần số f = 200Hz là 2 nguồn kết hợp, vận tốc truyền sóng là 0,4m/s Tìm số gợn sóng quan sát được (không kể A, B)
A 40 B 39 C 80 D 79
330. O1, O2 là 2 nguồn kết hợp, xét M cách O1 15cm, cách O2 16,5cm dao động với biên độ cực đại, giữa M là đường trung trực của O1O2 không có cực đại nào Tìm v của sóng Cho f = 20Hz
A v = 15cm/s B v = 20cm/s C v = 25cm/s D v = 30cm/s
331. Chọn câu sai.Trên dây đàn hồi AB = l, A cố định, B được thả tự
do Khi có sóng dừng trên dây người ta nhìn thấy:
A l = (2k+1) 4
λ
λ
C Ở A là nút sóng
D Ở B là bụng sóng
332. Một dây đàn dài 60cm phát ra âm có tần số 100Hz, quan sát dây đàn người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây) Tìm vận tốc truyền sóng trên dây
A v = 15m/s B v = 30m/s C v = 20m/s D v = 40m/s
333. Một dây dài 1,05m có đầu A cố định và đầu B thả tự do Biết tần số dao động của dây là 1,5Hz ,khi dây ổn định thấy có 2 nút( kể luôn đầu A) Tốc độ truyền sóng trên dây là :
A v = 140cm/s B v = 280cm/s C v = 210 cm/s D v= 105 cm/s
Trang 21334. Trong thí nghiệm giao thoa về sóng âm, 2 nguồn kết hợp A, B có tần số 440Hz, vận tốc truyền sóng là 330m/s Điểm M cách A là11m, cách Blà 9,125m Hiện tượng gì xảy ra ở M?
đại giao thoa bậc 1
đại giao thoa bậc 2
tiểu giao thoa bậc 2
tiểu giao thoa bậc 3
335. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A Bằng hai lần bước sóng
B Bằng một bước sóng C Bằng một nửa bước sóng.D Bằng một phần tư bước sóng
336. Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2mm bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A λ = 1mm B λ = 2mm C λ = 4mm D λ = 8mm
337. Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2mm Vận tốc sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A v = 0,2m/s B v = 0,4m/s C v = 0,6m/s D v= 0,8m/s
338. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp
A, B dao động với tần số 20Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M là đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A v = 20cm/s B v = 26,7cm/s C v = 40cm/s D.v=53,4cm/s
339. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp
A, B dao động với tần số f = 16Hz, tại một điểm M cách các nguồn A và B những khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M là đường trung trực có 2 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A v = 24m/s B v = 24cm/s C v = 36m/s D v = 36cm/s
Trang 22340. Âm thoa điện gồm 2 nhánh dao động với tần số 100Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2 Khoảng cách S1S2 = 9,6cm Vận tốc truyền sóng nước là 1,2 m/s Số gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2 là
A 8 gợn B 14 gợn C 15 gợn D 17 gợn
341.Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động
B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động
C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các dao điểm đứng yên
D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu
342. Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?
A Bằng 2 lần bước sóng
B Bằng một bước sóng C Bằng một nửa bước sóng.D Bằng một phần tư bước sóng
343. Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Vận tốc sóng trên dây là:
A v = 79,8m/s B v = 120m/s C 240m/s D v= 480m/s
344. *Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây AB thấy có 5 nút sóng Biết khoảng thời gian giữa 2lần dây duổi thẳng liên tiếp là 0,01s Vận tốc truyền sóng trên dây là:
348. Âm có mức cường độ âm là 0dB Cường độ âm của âm đó là:
A 10W/m2 B 10-5W/m2 C 10-12W/m2 D không xác định được
349. Chọn câu đúng Khi cường độ âm tăng 100lần thì mức cường độ âm tăng
A 10dB B 100dB C.1dB D.0,1dB
Trang 23350. Nguồn âm có công suất 1W Hỏi tại điểm M cách nguồn âm này là 4m có cường độ âm là:
QUAN HỆ u & i
354.Chọn câu phát biểu sai :
Trang 24C Trong một chu kỳ, cường độ dòng điện xoay chiều đạt giá trị cực đại 2 lần.
thông xuyên qua khung dây có diện tích S và N vòng dây là Φ = NBS cosωt
355 Điều nào sau đây là sai khi nói về dòng điện xoay chiều i = I0 sin(ωt + ϕ) :
ban đầu của dòng điện
356 Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 5 cos100ωt (A) thì trong 1s dòng điện đổi chiều :
Sáng đều không tắt
358.Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100ωt)V Điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu đoạn mạch là
360.Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 2 A thì cường độ
dòng điện có giá trị cực đại bằng :
A
361.Điện áp hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V Giá trị biên độ của
điện áp đó bằng bao nhiêu :
Trang 25362.Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2 cos(100π t + π/2 ) (A) Chọn câu phát biểu đúng khi nói về i :
364.Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào
không dùng giá trị hiệu dụng ?
365.Đồ thị dưới đây Là đường biểu diễn của
cường độ dòng điện : i = I0sin(ωt+ϕ)
Dựa vào đồ thị ta suy ra :
-t(s) i(A)
0,01 0,02
Trang 26C Ở thời điểm T/4 thì cường độ tức thời i = I
các tính chất trên
366 Điện áp u ở 2 đầu đoạn mạch cùng pha cường độ i khi:
367.Cường độ tức thời i qua đoạn mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch
một góc π /2 khi:
chỉ có L và R nối tiếp
368.Với dòng điện xoay chiều, cường độ hiệu dụng I Liên hệ với cường độ cực đại
Io theo công thức nào?
Trang 27D Có chiều và cường độ biến thiên theo thời gian.
370.Để do điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều người ta dùng vôn kế và ampe
kế Số chỉ các dụng cụ cho biết:
uvà i của dòng điện xoay chiều
371.Dòng điện xoay chiều i = Io cos(120π t + ϕ ) thì trong 1 đơn vị thời gian (1s) dòng điện đổi chiều
A.50 lần B 60 lần C 100 lần D 120 lần
372 Giữa hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần được duy trì một điện áp
u = U0 cos(ωt - π /5) Vậy dòng điện trong mạch có pha ban đầu là:
A.ϕ = 0 B ϕ = -π /5 C ϕ = π /2 D ϕ = π
373.Giữa hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm được duy trì một điện áp
u = U0cos(ωt + π ) Vậy dòng điện trong mạch có pha ban đầu là:
A.ϕ = 0 B ϕ = π /2 C ϕ = - π /2 D ϕ = 0
374 Giữa hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện được duy trì một điện áp
u = U0cos(ω t – π ) Vậy dòng điện trong mạch có pha ban đầu là:
A.ϕ = π /2 B ϕ = -π/2 C ϕ = 0 D ϕ = π
375 Giữa hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm được duy trì một điện áp
u = U0sin(ωt + π /3) Vậy dòng điện trong mạch có pha ban đầu là:
A.ϕ = -2π/3 B ϕ = -π/6 C ϕ = 0 D ϕ = π
376 Giữa hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện được duy trì một điện áp
u = U0sin(ωt – π/4) Vậy dòng điện trong mạch có pha ban đầu là:
A.ϕ = -π/4 B ϕ = 3π /2 C ϕ = -π /2 D ϕ = π
377 Một đoạn mạch có một số tụ điện có điện dung tương đương C, đặt vào hai đầu
đoạn mạch điện áp tức thời u = U0cosωt(V) Cường độ hiệu dụng trong mạch là :
A
I = U0 Cω
B
I = ω
C
U0
Trang 28378 Một đoạn mạch có một cuộn cảm thuần L, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
tức thời u = U0cosωt(V) Cường độ hiệu dụng trong mạch là :
0
L U
dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều
380.Cảm kháng của cuộn dây :
thuận với tần số của dòng điện qua nó
381.Dung kháng của tụ điện :
Trang 29D Tỷ lệä thuận với điện áp xoay chiều áp vào nó.
382 Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì điện
áp tức thời giữa hai đầu điện trở :
Lệch pha đối với dòng điện π /2
383.Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một điện áp
xoay chiều hình sin thì cường độ dòng điện tức thời i qua ống dây :
hay chậm pha đối với u tùy theo giá trị của độ tự cảm L của ống dây
Các hình vẽ sau đây được dùng cho 8 câu sau :
384 Giản đồ biểu thị điện áp trong đoạn mạch chỉ có điện trở R :
Trang 30A B C D E
386 Giản đồ biểu thị điện áp trong đoạn mạch chỉ có tụ điện :
387 Giản đồ biểu thị điện áp trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần mắc nối tiếp
với cuộn dây thuần cảm
388 Giản đồ biểu thị điện áp trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần mắc nối tiếp
với tụ điện :
389 Giản đồ biểu thị điện áp trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm mắc nối
tiếp với tụ điện :
suất tiêu thụ trên mạch : P = 0
kháng của cuộn dây : ZL = Lω
394 Điều nào sau đây Là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?
Trang 31D Dung kháng của tụ điện được tính bằng công thức : ZC =
f C.
hiệu dụng ở hai đầu mạch điện Là U = UR + UL + UC
396.Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây có điện trở R0 và độ tự cảm L và tụ điện C ghép nối tiếp Biểu thức tính tổng trở Z và độ lệch pha ϕ giữa u và i Là :
2 2
0
R + + − ; tgϕ = ZL ZC
R R
−
2 2
2 2
R R
R R
( + + L − C ; tgϕ = ZL ZC
R R
Trang 32A Dòng điện i và điện áp u hai đầu mạch luôn vuông pha đối với nhau.
luôn lệch pha góc π /4
399.Một dòng điện xoay chiều chạy qua một cuộn dây chậm pha hơn điện áp ở hai
đầu của nó một góc thì chứng tỏ cuộn dây :
kháng nhỏ hơn điện trở hoạt động
400 Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 5 2cos100πt (A) thì trong 1s dòng
điện đổi chiều :
A 2 lần B 25 lần C 50 lần D 100 lần
401 Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141 cos 100πtV Điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu đoạn mạch là :
A 100 V B 141 V C 200 V D 100π V
402 Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2 cos
100πt (A) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là :
A I = 4A B I = 2,83A C I = 2A D I = 1,41A
403 Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2 2 cos (100πt + 2
π) (A) Chọn
câu phát biểu sai khi nói về i :
A Cường độ hiệu dụng bằng 2A
B Tần số dòng điện là 50Hz
C Tại thời điểm t = 0,01s cường độ dòng điện cực đại
D Pha ban đầu là 2
π
Trang 33404 Một bếp điện 200V–1000W được sử dụng ở đđiện áp xoay chiều U = 200V
Điện năng bếp tiêu thụ sau 2 giờ là :
A 2 kW.h B 2106 J C 1 kW.h D 2000 J
405.Tụ có điện dung C = π
3
10
2 −
(F), được nối vào 1 đđiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 8V, tần số 50Hz Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua tụ là:
406 Cho dòng điện xoay chiều i = 4 2cos(100πt+
2
π)(A) qua một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 20 π
D u = 20 2cos(100πt – 2
π) (V)
407 Giữa hai bảnmột tụ điện có dung kháng là 10Ω được duy trì một điện áp có dạng u = 5 2cos100πt (V) thì dòng điện qua tụ điện có dạng :
A i = 0,5 2cos(100πt + 2
π) (A)
B i = 5 2cos(100πt – 2
π) (A)
C i = 5 2cos100πt (A)
D i = 0,5cos(100πt - 2
π) (A)
408 Dòng điện xoay chiều có dạng i = 2cos(100πt
4
π)(A) chạy qua một cuộn cảm thuần có cảm kháng là 100Ω thì điện áp hai đầu cuộn dây có dạng :
A u = 100 2cos(100πt – 2
π) (V)
B u = 100 2cos(100πt + 2
π) (V)
C u = 100 2cos(100πt+
4
3 π )(V)
D u = 100cos(100πt + 2
π) (V)
409 Điện áp giữa 2 đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L = 1/π (H) có biểu thức u = 200 2cos(100πt + 3
π) (V) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là :
Trang 34A i = 2 2cos(100πt + 6
5 π) (A)
B i = 2 2cos(100πt + 6
π) (A)
C i = 2 2cos(100πt – 6
π) (A)
D i = 2cos(100πt – 6
π) (A)
410.Giữa hai điểm A và B của một đoạn mạch xoay chiều chỉ có hoặc điện trở R,
hoặc cuộn cảm thuần L, hoặc tụ có điện dung C Điện áp giữa 2 đầu mạch là u
= 200cos100πt (V), dòng điện qua mạch là i = 2cos(100πt – 2
π) (A) Kết luận nào sau đây là đúng : Mạch có
413 Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều 50Hz chạy qua gồm:
điện trở R = 6Ω ; cuộn thuần cảm có cảm kháng ZL = 12Ω ; tụ điện có dung kháng ZC = 20Ω Tổng trở Z của đoạn mạch AB bằng :
A 38Ω không đổi theo tần số
B 38Ω và đổi theo tần số C 10Ω không đổi theo tần số
D 10Ω và thay đổi theo tần số
414 Một đoạn mạch điện gồm R = 10Ω , L = π
120
(mH) , C = 1200 π
1
(F) mắc nối tiếp Cho dòng điện xoay chiều hình cos tần số f = 50Hz qua mạch Tổng trở của đoạn mạch bằng :
A.10 2Ω B.10Ω C 100Ω D 200Ω
Trang 35415 Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 100 3Ω, tụ C = π
4
10−
(F) mắc nối tiếp Điện áp giữa 2 đầu mạch là u = 150cos(100πt + 6
π) (V) Biểu thức dòng điện qua mạch khi đó là :
A i = 0,75cos(100πt + 6
π) (A)
B i = 0,75cos(100πt + 3
π) (A)
C i = 0,75cos(100πt) (A)
D i = 1,5 3cos(100πt + 6
π) (A)
416 Một mạch điện xoay chiều gồm : R = 40Ω, cuộn cảm thuần L = π
5 , 0
(H), tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Điện áp giữa 2 đầu mạch là u =
160cos(100πt ) (V).Biết độ lệch pha giữa i và u bằng4
π Biểu thức dòng điện qua mạch khi đó là :
A i = 2 2cos(100πt +4
π) (A)
B i =2 2 cos(100πt - 4
π) (A)
C i = 2 2cos(100πt±
4
π) (A)
D i = 4cos(100πt + 4
π) (A)
417 Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 30(Ω) nối tiếp 2 tụ có điện dung C1 = 3 π
B i = 2 cos(100πt +180
37 π) (A)
C i = 2cos(100πt –180
37 π) (A)
D i = 2 2cos(100πt -180
53 π) (A)
Một cuộn dây có R và L Nếu đặt vào 2 đầu cuộn dây một điện áp không đổi U 1 = 10V thì cường độ là I 1 = 0,1A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu
Trang 36thế xoay chiều u = 200cos(100πt + 4
C i = 2cos(100πt + 2
π) (A)
D i = 2cos(100πt – 4
π) (A)
421.Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 50 Ω và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp Dòng điện xoay chiều trong mạch có giá trị hiệu dụng 0,5A, tần số 50Hz, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch là 25 2V Độ tự cảm L của
cuộn thuần cảm là :
B i = 2,5cos(100πt + 2
π) (A)
C i = 2,5cos(100πt – 2
π) (A)
D i = 1,25cos(100πt + 2
π) (A)
423.Hộp kín (chứa tụ C hoặc cuộn cảm L ) nối tiếp với điện trở R = 40Ω Khi gắn mạch vào điện áp xoay chiều f = 50Hz thì điện áp sớm pha 450 so với dòng điện trong mạch Độ tự cảm L hoặc điện dung C của hộp kín là :
A 7,96.10-4F B 0,127H C 8.10-4F D 1,27H