Trường THCS Bùi thị Xuân Bài kiểm tra 1 tiết- Môn Hoá Học 8 Họ và tên học sinh:……… Lớp :……… I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM 5 điểm Hãy khoanh tròn vào 1 chữ cái A hoặc B,C,D đứng trước phương án
Trang 1Trường THCS Bùi thị Xuân Bài kiểm tra 1 tiết- Môn Hoá Học 8
Họ và tên học sinh:……… Lớp :………
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )
Hãy khoanh tròn vào 1 chữ cái A hoặc B,C,D đứng trước phương án chọn đúng
Câu 1 Nhóm các chất đều tác dụng được với Oâxi trong điều kiện thích hợp là:
A S, P, NaCl B H2 , Fe , Au C Mg, C, CH4 D C, S ,
CaCO3 Câu2 : Hóa trị của Oâxi trong hầu hết các hợp chất là:
A I B II C III D IV
Câu3 : Cho các phản ứng sau :
(1) CaCO3 CaO + CO2 (2) C + O2 CO2
(3) CaO + H2O Ca(OH)2 (4) CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
Nhóm chỉ gồm các phản ứng hóa hợp là :
A (2) , (3) B (1) , (3) C (2),(4) D (2), (3) ,
(4)
Câu4 Oâxit là hợp chất của Oâxi với :
A Một kim loại B Một phi kim C Một nguyên tố khác D Nhiều nguyên
tố khác
Câu 5: Nhóm chỉ gồm ôxit bazơ là:
A CaO, CO2 , FeO B MgO , CuO , Na2O
C CaO , Na2O , SiO2 D MgO , CuO , P2O5
Câu 6: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng phân hủy
A Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O B S + O2 SO2
C SO3 + H2O H2SO4 D 2H2S + 3O2 2SO2 + 2H2O
Câu 7: Thể tích Oâxi ( đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 2,4g Cacbon là:
A 2,24lít B 4,48lít C 448ml D 44,8 lít
Câu 8 : Đốt cháy 12,4gam P trong bình chứa 20 gam ôxi Khối lượng P2O5 thu được
sau phản ứng là: A 14,2g B 35,5g C 32,4g D
28,4g
Câu 9: Sự ôxi hóa chậm là:
A sự ôxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng
B sự oxihóa thu nhiệt và không phát sáng.
C Sự ôxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng
D Sự ôxi hóa thu nhiệt và phát sáng
Câu 10 : Nhiệt phân hoàn toàn 1 mol KClO3 thu được a mol O2 và 1 mol KMnO4 thu được b mol O2 Kết luận nào sau đây là đúng:
A a = b B a = 3b C a = 1
3b D a = 3
2b
II/ PHẦN TỰ LUẬN: ( 5điểm)
Câu 11: (2đ)Viết phương trình hóa học biểu diễn sự cháy trong ôxi của các chất sau:
cacbon , Hiđrô , Mêtan( CH4 ) , Butan ( C4H10)
Trang 2Câu12: ( 3đ) Dùng 50,4 lít khí ôxi ( đktc) để đốt cháy 6,2g phôtpho
a/ Viết phương trình phản ứng xảy ra
b/ Tính khối lượng chất còn dư sau phản ứng
c/ Tính khối lượng sản phẩm tạo thành
/ Đáp án và biểu điểm :
A/ Phần trắc nghiệm: (5 điểm)
Điể
m
B/ Phần tự luận (5 điểm)
Câu11: ( 2 điểm) C + O2 CO2
2H2 + O2 2H2O
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
2 C4H10 + 13 O2 8CO2 + 10H2O
Mỗi PTHH đúng cho 0, 5đ ( Nếu không cân bằng thì trừ ½ số điểm của phản ứng đó )
Câu12: ( 3 điểm) a/ 4P + 5O2 2P2O5 ( 0,5đ)
b/ Số mol P : 6,2 : 31 = 0,2 (mol) (0,25đ)
Số mol O2 : 50,4 :22,4 = 2,25 (mol) ( 0,25đ)
Chứng tỏ Oxi dư ( 0,25đ)
Số mol O2 tham gia : ( 0,2.5 ):4 = 0,25 mol (0,25đ)
Số mol O2 còn dư : 2,25 – 0,25 = 2mol ( 0,25đ)
Khối lượng O2 dư : 2 32 = 64 g ( 0,25đ)
c/ Số mol P2O5 tạo thành : 0,1mol ( 0,5đ)
- Khối lượng P2O5 tạo thành : 0,1 142 = 14,2 g ( 0,5đ)