DẠY CẤU TẠO SỐ TRONG MÔN TOÁN LỚP MỘT
D y h c các s t nhiên trong ph m vi 100 là m t tr ng i m th hi n nh ng ạ ọ ố ự ạ ộ ọ đ ể ể ệ ữ đổi m i v c u trúc n i dung (ND) và ớ ề ấ ộ
phương pháp d y h c (PPDH) toán l p 1 c a CTTH m i.ạ ọ ở ớ ủ ớ
1 M c tiêu ụ : Giúp HS : Đếm, đọc, vi t thành th o các s ế ạ ố đến 100 Bi t so sánh, s p x p các s theo th t xác nh ế ắ ế ố ứ ự đị
Nh n bi t bậ ế ướ đầc u v c u t o th p phân c a m t s ề ấ ạ ậ ủ ộ ố
2 N i dung d y h c ộ ạ ọ : Sau ti t "chu n b ế ẩ ị để ọ h c s " s h c l n lố ẽ ọ ầ ượt các s (theo th t phép ố ứ ự đếm) t 1 ừ đến 9; r i ồ đến s ố
0, s 10; sau ó là t 11 ố đ ừ đến 19; các s tròn ch c; các s có hai ch s ; s 100.ố ụ ố ữ ố ố
3 Ph ươ ng pháp d y h c ti n hành c th nh sau ạ ọ ế ụ ể ư :
a) Hình thành khái ni m ệ
- Các s t 1 ố ừ đế n 5: thông qua vi c ệ đếm tr c ti p s l ự ế ố ượ ng c a các t p h p có s ủ ậ ợ ố đồ ậ ươ v t t ng ng.ứ
- Các s t 6 ố ừ đế n 10: đế m thêm 1 là ho t ạ động ch y u ủ ế để ớ gi i thi u s m i, theo ngh a "s li n sau" (ngo i tr s 0) Ch ng ệ ố ớ ĩ ố ề ạ ừ ố ẳ
h n, ạ để hình thành s 6: yêu c u HS l y ra 5 hình tam giác; l y thêm 1 hình tam giác; ố ầ ấ ấ đếm t t c s hình tam giác và ấ ả ố nói:" Có t t c 6 hình tam giác" Sau ó ấ ả đ để ủ c ng c nh n th c, cho HS quan sát các tranh minh ho trong sách (5 ch m ố ậ ứ ạ ấ tròn thêm 1 ch m tròn là 6 ch m tròn; 5 con tính thêm 1 con tính là 6 con tính) Qua vi c quan sát tranh HS th y ấ ấ ệ ấ được các t p h p cùng có s lậ ợ ố ượng ph n t (là 6) và ghi l i s lầ ử ạ ố ượng c a các t p h p ó b ng ch s 6.ủ ậ ợ đ ằ ữ ố
- Chú ý đế ố n s 0 : c n làm cho HS th y ầ ấ được s 0 c ng là m t s ch s lố ũ ộ ố ỉ ố ượng c a m t t p h p ủ ộ ậ ợ đặc bi t (không có ph n ệ ầ
t nào) ử Đồng th i s 0 là s bé nh t trong dãy s ang h c.ờ ố ố ấ ố đ ọ
- S ch c và các s tròn ch c: G p 10 que tính r i l i thành 1 bó ố ụ ố ụ ộ ờ ạ , t ó nh n bi t ừ đ ậ ế được 1 ch c G p các bó (1 ch c) que tính ụ ộ ụ để hình thành các s tròn ch c Ch ng h n ố ụ ẳ ạ để hình thành s 30, g p 3 bó (1 ch c) que tính.ố ộ ụ
- Các s có hai ch s : G p các bó que tính và các que r i ố ữ ố ộ ờ Ch ng h n, ẳ ạ để hình thành s 13: g p 1 bó que tính và 3 que r i; ghi ố ộ ờ
l i s lạ ố ượng ó b ng hai ch s 1 và 3; đ ằ ữ ố đọc s v a ố ừ được hình thành "mười ba" Chú ý hướng d n HS ẫ đọc các s nh : ố ư
"hai mươi m t" "n m mố ă ươ ưi t " và "b n mố ươ ăi l m"
- S 100 ố : được coi nh s li n sau c a 99.ư ố ề ủ
b) Đế đọ m, c, vi t các s ế ố đế n 100
T p cho HS ậ đọ ố c s và vi t các ch s úng d ng, úng qui trình ế ữ ố đ ạ đ C n hầ ướng d n t m , s a ch a các sai sót nh vi t ngẫ ỉ ỉ ử ữ ư ế ược s , ố
vi t không úng qui trình Chú ý t p ế đ ậ đếm thành th o trong ph m vi 100.Thông qua vi c t p ạ ạ ệ ậ đếm, HS bi t cách xác nh ế đị úng s l ng c a m t t p h p, t ó hi u c ngh a th c c a phép m và n m c th t , v trí c a t ng s trong
dãy s ố
c) So sánh, s p x p các s theo th t xác nh ắ ế ố ứ ự đị
- Cho HS quan sát các tranh v ho c thao tác trên các m u v t ẽ ặ ẫ ậ để nh n bi t th t c a các s ; s li n trậ ế ứ ự ủ ố ố ề ước, s li n ố ề sau; và cách so sánh các s ố
d) Nh n bi t b ậ ế ướ đầ c u v c u t o th p phân; giá tr v trí c a các ch s ề ấ ạ ậ ị ị ủ ữ ố
- Thông qua các ho t ạ động tr c quan ự để nh n bi t v các s ch c và s ậ ế ề ố ụ ố đơn v trong c u t o th p phân c a các s có ị ấ ạ ậ ủ ố hai ch s S d ng c u t o th p phân c a s và gía tr theo v trí c a các ch s ữ ố ử ụ ấ ạ ậ ủ ố ị ị ủ ữ ố để so sánh các s có hai ch s , ố ữ ố để phân bi t s khác nhau c a t ng c p s trong các trệ ự ủ ừ ặ ố ường h p nh : 62 và 68; 36 và 56; 89 và 90.ợ ư
4 Các d ng bài t p th ạ ậ ườ ng s d ng trong d y h c s : ử ụ ạ ọ ố
Trang 2a) Hình thành khái ni m s ệ ố Đế đọ m, c, vi t các s ế ố đế n 100
- D ng bài t p v ạ ậ ề đếm, đọc, vi t và c u t o c a các sế ấ ạ ủ ố
- Xác nh s lđị ố ượng c a m t nhóm ủ ộ đồ ậ v t:
+ Đếm s lố ượng đồ ậ ồ đ ề v t r i i n s tố ương ng vào ôứ
tr ngố
+ N i nhóm ố đồ ậ ớ ố v t v i s ch s lỉ ố ượng thích h pợ
+ Đếm s hình, s o n th ng, s ch m tròn ố ố đ ạ ẳ ố ấ
- Cho m t s nào ó, hãy tìm s lộ ố đ ố ượng các đồ ậ ươ v t t ng ng Ch ng h n khoanh tròn vào s ứ ẳ ạ ố đồ ậ ươ v t t ng ng ho c v ứ ặ ẽ thêm s ch m tròn ho c tìm ví d v t p h p các ố ấ ặ ụ ề ậ ợ đồ ậ ở v t xung quanh có s lố ượng là s ang h c.ố đ ọ
b) V th t và so sánh các s ề ứ ự ố
- Đếm và đọc ngượ ạc l i m t dãy s cho trộ ố ước
- Đếm s lố ượng, vi t s ch tế ố ỉ ương ng, sau ó xác nh th t c a s v a vi tứ đ đị ứ ự ủ ố ừ ế
- i n s vào các v ch trên tia sĐ ề ố ạ ố
- Xác nh s l n nh t và s bé nh t trong m t t p h p sđị ố ớ ấ ố ấ ộ ậ ợ ố
- X p các s theo th t nh t nh (t bé ế ố ứ ự ấ đị ừ đế ớn l n và ngượ ạc l i)
- Cho 2 s , nêu k t q a so sánh b ng cách "nói' ho c i n d u so sánh thích h p vào ô tr ng gi a 2 s Ch ng h n:ố ế ủ ằ ặ đ ề ấ ợ ố ữ ố ẳ ạ
2 5; 63 36∠ ∠
- Tìm m t s ho c vài s trong quan h so sánh Ch ng h n, i n s vào ô tr ng:ộ ố ặ ố ệ ẳ ạ đ ề ố ố
∠< 1; > 9; 3 < < 5∠ ∠
- Tính r i i n d u so sánh vào ô tr ng Ch ng h n:ồ đ ề ấ ố ẳ ạ
2 + 3 4; 15 10 + 4∠ ∠
c) V c u t o th p phân c a s và giá tr v trí c a các ch s ề ấ ạ ậ ủ ố ị ị ủ ữ ố
- Nh n bi t s ch c và s ậ ế ố ụ ố đơn v trong m t s có hai ch s Phân tích s có hai ch s thành s ch c và s ị ộ ố ữ ố ố ữ ố ố ụ ố đơn v ; g pị ộ
s ch c và s ố ụ ố đơn v thành s có hai ch s ị ố ữ ố
Ti n t - Ph m Thanh Tâm
(Vi n KHGD) ệ