Mắc nối tiếp cuộn dây trên với 1 tụ điện rồi lại mắc vào hđt trên thì thấy hđt 2 đầu cuộn dây lệch pha 2 π so với hđt 2 đầu nguồn.. Ghép thêm với tụ C 1 tụ điện Cx thì thấy công suất
Trang 1Xác định các giá trị R- L C –
1 cho mạch nh hình vẽ:
Hiệu điện thế hai đầu mạch có biểu thức: uAB = 120 2 cos100 π t ( V )
cđdđ trong mạch i= 2 2 cos (100 π t -
6
π ) ( A ) U
c = 80V
a Tính R, L, C
b Viết biểu thức uMB
2 Một cuộn dây có điện trở R và hệ số tự cảm L mắc vào hđt u=200cos 100 π t (V) thì cđdđ trong mạch là i= 2,5 cos (100 π t -
6
π ) ( A )
a Tính R, L
b Mắc nối tiếp cuộn dây trên với 1 tụ điện rồi lại mắc vào hđt trên thì thấy hđt 2 đầu cuộn dây lệch pha
2
π so với hđt 2 đầu nguồn Tính C và hđt 2 đầu tụ.
3 Cho mạch nh hình vẽ u= 100 2 cos100π t ( V )
công suất của mạch P = 100W
cđdđ nhanh pha hơn hđt 1 góc
4
π Hđt 2 đầu cuộn dây u
L = 50 2 ( V)
a Tính R, L , C
b Viết biểu thức uMB
4.Cho mạch nh hình vẽ C = à F
π
2
20 Mắc vào mạch
1 hđt u = 100 2 cos100 π t ( V ) thì ampe kế chỉ 0,4 A và UAM= 100 V
a Tính L , r
b Viết biểu thức i
c Tính công suất của mạch
5 Giữa 2 điểm A, B có 1 hđt uAB = 200 2 cos100 π t ( V )
cuộn dây có L =
π
1 ( H )
a Điều chỉnh C đến giá trị C1 thì ( A) chỉ cực đại là 2 A, khi đó vôn kế chỉ 100 V
Tìm R, r, C1
b Điều chỉnh C đến giá trị C2 thì i sớm pha hơn u 1 góc
4
π I trong mạch và U hai đầu cuộn dây là bao nhiêu ?
6 Cho mạch C = F
π 2
10− 3
đặt vào 2 đầu mạch hđt
u = 100 2 cos100 π t ( V ) thì cđdđ trong mạch i= 5 2 cos (100 π t -
6
π ) ( A )
a Tính R , L
b Viết biểu thức uAM
c Ghép thêm với tụ C 1 tụ điện Cx thì thấy công suất của mạch cực đại Xác định Cx và cách ghép.
7 Cho mạch nh hình vẽ uAB = 80 2 cos100 π t ( V )
Ampe kế chỉ 1 A Vôn kế chỉ 80 V
Dòng điện trong mạch trễ pha
3
π so với hđt u
AB
a Tìm R , L , C khi đó
b Cho C thay đổi , tìm C để số chỉ (A) cực đại.
trắc nghiệm
1.Cho cuộn dõy cú điện trở trong 30Ω độ tự cảm
π 5
2
H mắc nối tiếp với tụ điện cú điện dung C, hiệu điện thế hai đầu mạch là: u = 60 2cos100πt(V) Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dõy là 50 2V thỡ điện dung của tụ điện là :
B
C A
M
R L
N
A
A
B
C
M
A
C
R
B
V
V
Trang 2A C =
π
7
10− 3
F B C = 7 10−3
10− 5
2 Cho mạch điện như hình vẽ : A C1 R1 E L, R2 C2 B
Biết R1=4Ω, C F
π 8
10 2 1
−
= , R2=100Ω,L H
π
1
= , f = 50Hz Thay đổi giá trị: C2để hiệu điện thế UAE cùng pha với UEB Giá trị: C2 là:
A C F
π
30
1
π 300
1
π 3
1000
π 3
100
2 =
3 Mạch RLC: B C M L R A
R = 50 Ω, L =
π 2
1
H, f = 50 Hz Lúc đầu C = µ
π
100
F, sau đó ta giảm điện dung C Góc lệch pha giữa UAM và UAB lúc đầu
và lúc sau có kết quả:
A
2
π
rad và không đổi B
4
π
rad và tăng dần C
2
π
rad và giảm dần D
2
π
rad và dần tăng 4.Mạch RL nối tiếp có R = 50Ω, cuộn dây thuần cảm, L =
π 2
1
H Dòng điện qua mạch có dạng i= 2cos100 πtA Nếu thay R b bằng tụ C thì cường độ hiệu dụng qua mạch tăng lên 2 lần Điện dụng C và biểu thức i của dòng điện sau khi thay R bởi C
có giá trị:
π
50
= và i = 2 2cos(100 πt +
4
3 π
)A B C µ F
π
100
= và i= 2 2cos(100 πt +
4
3 π
)A
π
100
= và i = 2cos(100 πt +
4
3 π
π
50
= và i = 2cos(100 πt –
4
π
)A 5.Mạch RLC nối tiếp tiêu thụ công suất 90W Biết hiệu điện thế giữa 2 đầu A và B của mạch là uAB = 150 2cos100 πtV Cho L =
π
2
π
125
= Điện trở R có giá trị:
4 Một cuộn dây mắc vào nguồn xoay chiều u = 200sin100πtV, thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là:
2 os(100 )
3
i = c π t − π
(A) Hệ số tự cảm L của cuộn dây có trị số
A L =
π
2 H B L =
π
1
π 2
6 H D L =
π
2
H 6.Mạch RLC như hình vẽ: A R L M C B
Biết uAB = 100 2cos100 πtV ; I = 0,5A uAM sớm pha hơn i
6
π
rad, uAB sớm pha hơn uMB
6
π
rad Điện trở thuần R và điện dụng C có giá trị:
π
3 125
π
3 50
=
π
3 125
π
3 50
=
7 Cho mạch như hình vẽ A R C M L B
uAB = 200cos100 πtV
Cuộn dây thuần cảm và có độ tự cảm L R = 100 Ω Mắc vào MB 1 ampe kế có RA = 0 thì nó chỉ 1 A Lấy ampe kế ra thì công suất tiêu thụ giảm đi phân nửa so với lúc đầu
Độ tự cảm L và điện dung C có giá trị:
A 0,87H và µ F
π
100
B 0,78H và µ F
π
100
C 0,718H và µ F
π
100
D 0,87H và µ F
π 50
8.Cho cuộn dây có điện trở trong 30Ω độ tự cảm
π 5
2
H mắc nối tiếp với tụ điện có C =
π 8
10− 3
F Khi hiệu điện thế hai đầu mạch là:u =60 2cos100πt(V) thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện và cuộn dây là :
A 96 2V và 60 2V B 60 2V và 96 2V C 60 và 96V D 96V và 60V
Trang 39.Mạch điện xoay chiều như hình vẽ A C R L, r B
uAB = 80 2cos100 πtV R = 100 Ω,
V2 chỉ 30 2 V , V1 chỉ 50V urL sớm pha hơn i 1 góc
4
π
(rad) Độ tự cảm L và điện dung C có giá trị:
A
π
5
3
H và
π 6
10− 3
F B
π 10
3
H và
π 3
10− 3
π 5
3
H và
π 3
10
3 − 3
F D Tất cả đều sai
10.Mạch như hình vẽ A R’,L’ N R,L B uAB = 80 2 cos100 πtV R = 160 Ω, ZL = 60 Ω
Vôn kế chỉ UAN = 20V Biết rằng UAB = UAN + UNB
Điện trở thuần R’ vàđộ tự cảm L’ có giá trị:
A R’ = 160 (Ω); L’ =
π 2
1
π 3
1
H
C R’ = 160 (Ω); L’ =
π 5
1
π 5
1
H 11.Mạch RLC nối tiếp có R = 100Ω, L =
π
2
H, f = 50 Hz Biết i nhanh pha hơn u 1 góc
4
π
rad Điện dụng C có giá trị:
π
100
π
50
C µ F
π 3
100
D Tất cả đều sai 12.Mạch như hình vẽ A L R1 M C R2 B UAB = 120V ; L =
π
3 H ω = 100 π (rad/s) R1 = 100 Ω , UMB = 60V và trễ pha hơn uAB 600 Điện trở thuần R2 và điện dung C có giá trị:
A R2 = 100 Ω và C = 100 3
F
µ
50
C R2 = 100 3Ω và C = µ F
π 4
100
π
50
13.Cho mạch như hình vẽ: A R C N Ro L B
cos ϕAN = 0,8, i = 2 2cos100 πtV
UAN = 80V ; UAB = 150V ; UNB = 170V Các điện trở thuần có giá trị: tổng cộng là
14.Cho mạch như hình vẽ: A R N C L B uAB = 100 2cos100πtV Số chỉ V1 là 60V ; Số chỉ V2 là:
15.Cho đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ, A R C M L B
trong đó L là cuộn thuần cảm Cho biết UAB = 50V,
UAM=50V, UMB=60V Hiệu điện thế UR có giá trị::
16 Cho mạch như hình vẽ: uAB = 80cos100 πtV A Ro, L R B
V1 chỉ 50V; V2 chỉ 10V Điện trở các vôn kế rất lớn
Hệ số công suất của mạch là
A
4
π
B.-4
π
17.Cho mạch như hình vẽ B Ro, L M R A
uAB = 300cos100πtV ,UAM = 100 V
UMB = 50 10 V Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 100W Điện trở thuần và độ tự cảm của cuộn dây là
A 25 (Ω) và
π 4
3
H B 75 (Ω) và
π
1
π 2
1
H D Tất cả đều sai
18 Cho mạch như hình vẽ A B
uAB = 200 2cos100 πtV R = 50 Ω ; ampe kế chỉ 2A Điện dung tụ điện có giá trị:
3
5
10 3
π
−
3 5
10 2
π
−
π 100
Trang 419 Cho mạch như hình vẽ A L F E C B
uAB = 100 3cos100πtV UAE = 50 6V ; UEB = 100 2V
Hiệu điện thế UFB có giá trị::
20 Mạch như hình vẽ A r, L M R B
uAB = 150cos100πt V, UAM = 85V, UMB = 35V
Cuộn dây tiêu thụ công suất 40W Tổng điện trở thuần của mạch AB là
21 Mạch như hình vẽ M L R N C P
Cuộn dây thuần cảm uMP = 170cos100πtV
UC = 265V ; I = 0,5A và sớm pha
4
π
so với uMP Điện trở thuần và độ tự cảm có giá trị:
A 170 (Ω) và 1,15/πH B 170 2 (Ω) và
π
1
H C 170 (Ω) và 0,115H D Tất cả đều sai
22 Mạch như hình vẽ: A C M R,L B
3
10 4
π
−
; RV ≈ ∞, uAB = 200 2cos(100πt -
6
π
)V
Số chỉ 2 vốn kế là bằng nhau và uAM lệch pha so với uMB
3
2π
(rad) Điện trở thuần R và độ tự cảm L có giá trị:
A R = 150 Ω và L =
π 2
3 H B R = 50 Ω và L =
π 2
3 H C R = 150 Ω và L =
π
1
H D Tất cả đều sai
23 Mạch như hình vẽ: P C N R,L M
uMP = 100 2cos100πtV
V2 chỉ 75 V ; V1 chỉ 125V Độ lệch pha giữa uMN và uMP là:
A
4
π
(rad) B
3
π
6
π
2
π
(rad)
24 Cho mạch như hình vẽ: B L R C A
Cuộn dây thuần cảm
uAB = 220 2cos100πtV; C = F
π 3
10− 3
V2 chỉ 220 3V; V1 chỉ 220V
Điện trở các vôn kế rất lớn R và L có giá trị:
A 20 3 Ω và
π 5
1
H B 10 3 Ω và
π 5
1
H C 10 3 Ω và
π
1
H D Tất cả đều sai
25 Cho mạch như hình vẽ A R C L, r B
biết uAB = 100 2cos100 πtV
K đóng, dòng điện qua R có giá trị: hiệu dụng 3 A và lệch pha
3
π
so với uAB K mở, dòng điện qua R có giá trị: tại hiệu
dụng 1,5A và nhanh pha hơn uAB
6
π
Điện trở thuần R và độ tự cảm L có giá trị::
A R =
3
3
50 (Ω) và L =
π 6
1
π 3
1
H
C R =
3
3
50 (Ω) và L =
π 2
1
π 5 1
H