Trắc nghiệm tổng hợp hóa học nâng cao Nhôm Sắt
Trang 1HÓA NÂNG CAO NHÔM SẮT
Cho Cu = 65, Al = 27, Fe = 56, Na=23, K=39, Cl=35,5, N=14, H =1,
Câu 1: Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3 , ta thấy
A Xuất hiện kết tủa trắng tăng dần rồi không thay đổi
B Đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan dần và dung dịch trong suốt trở lại
C Xuất hiện kết tủa trắng tăng dần rồi tan đi một phần
D Không thấy hiện tượng gì
Câu 2: Cho 7,8g kim loại K vào 600ml dung dịch AlCl3 0,1M sau khi phản ứng xảy ra thu được dung dịch A và chất rắn Y Lọc lấy chất rắn sấy khô đem nung đến khối lượng không đổi thu mg chất rắn nữa Giá trị m là:
Câu 3: Cho 4,005g AlCl3 vào 1lít dd NaOH 0,11M Sau khi phản ứng xảy ra xong khối lượng kết tủa là:
Câu 4: Phản ứng nào sau đay không đúng?
C 2Fe + Al2O3
o t
Fe2O3 + 2Al D 2Al + Cr2O3
o t
Câu 8: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO phản ứng xảy
ra hòan toàn thu được chất rắn Y Cho Y vào dd NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Z gồm:
A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Al, Fe, Cu
Câu 9: Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây
A Điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit B Điên phân nóng chảy AlCl3
C Dùng chất khử CO, H2,Al2O3 để khử D Dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi muối
Câu 10: Hiện tượng nào quan sát được khi cho từ từ dd HCl vào dung dịch NaAlO2?
A Xuất hiện kết tủa keo trắng
B Xuất hiện kết tủa keo trắng và có khí thoát ra
C Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan một phần
D Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan ra
Câu 11: Chất nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH?
Câu 12: Khi điện phân Al2O3 nóng chảy người ta thêm Cryôlit Na3AlF6 với mục đích:
1 Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 2 Làm cho tính dẫn điện cao hơn
3 Để thu được F2 ở Anot thay vì là O2 4 Tạo hỗn hợp nhẹ hơn Al để bảo vệ Al
Câu 14: Cho hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dd AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dd thu được gồm :
A : Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 B : Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 và AgNO3
C : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 và AgNO3 D : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 , AgNO3 và Ag
Câu 15: Hòa tan 0,405 g Al trong lượng dư dd HNO3 loãng thu được V lít NO duy nhất (đktc) V bằng:
Trang 2Convert by TVDT 2
Câu 16: Hòa tan 3,57g nhôm oxit vừa hết vào 100ml dung dịch NaOH a M Giá trị a là:
Câu 17: Cho mg hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Nếu
cho mg hỗn hợp đó tác dụng với dd HCl thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc) Khối lượng của Al và Fe là:
Câu 18: Hợp chất nào sau đây lưỡng tính?
Câu 19: Cho hỗn hợp 2 kim lọai Al, Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hòan toàn thì thu được 3 kim lọai Hỏi các kim lọai đó là 3 kim lọai nào?
A Al, Cu, Ag B Al, Fe, Ag C Fe, Cu, Ag D B, C đều đúng
Câu 20: Sau khi phản ứng: Al + HNO3 - > Al(NO3)3 + N2O + H2O thì tổng các hệ số được cân bằng là:
Câu 21: Thêm dd NaOH vừa đủ vào dd chứa 0,3 mol Al(NO3)3 Lọc kết tủa đem dung đến khối lượng không đổi thì thu được khối lượng chất rắn là bao nhiêu?
Câu 22: Trường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A Thêm dư NaOH vào dd AlCl3 B Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH
Câu 23: Chỉ dùng một thuốc thử nào có thể nhận biết được các chất rắn sau: K, Al2O3, MgO, Na2O, Al?
Câu 24: Cho từ từ từng lượng nhỏ Na vào dd Al2(SO4)3 đến dư thì hiện tượng quan sát được là gì?
A Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch
B Na tan, có kim lọai Al bám trên bề mặt Na
C Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa vẫn không tan
D Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa tan dần
Câu 25: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
C 2Fe + Al2O3 t o 2Al+ Fe2O3 D 2Al + Fe2O3 t o Al2O3 + 2Fe
Câu 26: Hòa tan Al trong dd HNO3dư thu được 0,03mol NO2 và 0,02 mol NO Khối lượng Al là:
Câu 27: Dung dịch nào sau đây không làm quì tím hóa đỏ?
Câu 28: Các kim lọai nào sau đây tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 29: Nhôm hydroxyt thu được từ cách làm nào sau đây?
A Cho từ từ dung dịch HCl vào dd natrialuminat C Cho Al2O3 tác dụng với nước
B Cho dư dung dịch NaOH vào dd AlCl3 D Thổi khí CO2 vào dd natri aluminat
Câu 30: Công thức của phèn chua là:
A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
C Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 31: Dùng mg Al để khử hết 1,6g Fe2O3 Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc) Giá trị m bằng:
Câu 32: Hòa tan 5,4g Al vào 100ml dd KOH 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hòan toàn thể tích H2 (đktc) là:
Trang 3Câu 33:Trộn 0,81 gam bột nhôm Al với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm một thời gian, thu được hỗn hợp A Hòa tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị V là
Câu 37:Trường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A Thêm dư NaOH vào dd AlCl3 B Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH
Câu 38: Thêm NaOH vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,01mol HCl và 0,01 mol AlCl3 Kết tủa thu được là lớn nhất và nhỏ nhất ứng với số mom NaOH lần lượt bằng bao nhiêu?
A 0,01mol và 0,02mol B 0,02mol và 0,03mol
C 0,03mol và 0,04mol D 0,04 mol và 0,05mol
Câu 39: Cho từ từ dd NH3 đến dư vào dd AlCl3 thì có hiện tượng nào sau đây
A Xuất hiện kết tủa và kết tủa tan ngay
B Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần hết
C Xuất hiện kết tủa và có khí mùi khai thoát ra
D Xuất hiện kết tủa và có khí không mùi thoát ra
Câu 41:Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd AlCl3 thì có hiện tượng nào sau đây
A Xuất hiện kết tủa và kết tủa tan ngay
B Xuất hiện kết tủa và kết tủa không tan khi cho NaOH đến dư
C Xuất hiện kết tủa và có khí màu vàng lục thoát ra làm mất màu quỳ tím ẩm
D Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần hết
Câu 42; Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dd chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dd B và chất rắn
D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dd HCl dư có khí bay ra Thành phần chất D là
A Al, Fe và Cu B Fe, Cu và Ag C Al, Cu và Ag D Kết quả khác
Câu 43: Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỷ lệ số mol là 1: 2 Cho hỗn hợp này vào nước Sau khi kết thúc phản ứng
thu được 8,96 lít H2(đktc) và chất rắn khối lượng chất rắn có giá trị nào sau đây
Câu 44:Cho mg hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Nếu
cho mg hỗn hợp đố tác dụng với dd HCl thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc) Khối lượng của Al và Fe là:
Câu 45: Hòa tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO khối lượng
Fe là:
xảy ra hoàn toàn thì thấy khối lượng kết tủa thu được bằng:
Trang 4Convert by TVDT 4
A 24g B 32,1g C 48g D 96g
Câu 49: Dung dịch chứa 3,25g muối clorua của một kim loại chưa biết phản ứng với dung dịch AgNO3dư tách
ra 8,61g kết tủa trắng Công thức muối là:
A MgCl2 B FeCl2 C CuCl2 D FeCl3
Câu 50: Một dung dịch có hòa tan 16,8g NaOH tác dụng vói dung dịch có hòa tan 8g Fe2(SO4)3, sau đó lại them vào dung dịch trên 13,68g Al2 (SO4)3 Sau các phản ứng lọc dd thu được kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi còn lại chất rắn X Khối lượng chất rắn X là:
Câu 55: Cho 7,8g kim loại Na vào 600ml dung dịch AlCl3 0,1M sau khi phản ứng xảy ra thu được dung dịch A
và chất rắn Y Lọc lấy chất rắn sấy khô đem nung đến khối lượng không đổi thu mg chất rắn nữa Giá trị m là:
Câu 58:Cho mg hỗn hợp gồm Fe, Zn, Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít khí
(đktc)và 12,8g chất rắn Mặt khác cũng lấy mg hỗn hợp nói trên cho tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nguội thu được 6720ml khí (đktc)
Câu 59: Một học sinh trộn 1,35g nhôm với 0,8g Fe2O3, sau phản ứng thu được mg chất rắn.Thể tích dung dịch NaOH 0,25M để hòa tan hết lượng chất rắn trên là:
A 0,2 lít B 0,3 lít C 0,4 lít D 0,8 lít
Câu 60:Cho khí H2 khử hoàn toàn quặng 16g hematit, lượng sắt thu được cho tác dụng hết với dung dịch
H2SO4 loãng thì thấy có 3,36 lít khí H2(đktc) % của oxit sắt trong quặng là:
Câu 61:Cho 9,75g một kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng thu được 24,15g
muối sunfat Kim loại đó là:
Câu 62:Hoàn thành các phương trình phản ứng:
Câu 63: Cho 100 ml H2SO4 1,1M tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A Thêm vào dung dịch A 1,35g Al Thể tích khí giải phóng là:
A 1,12 lit B 1,68 lit C 1,344 lit D 2,24 lit
Câu 65: :Một hỗn hợp A gồm Al và Fe được chia 2 phần bằng nhau
Phần I cho tác dụng với HCl dư thu được 44,8 lit khí (đktc)
Phần II cho tác dụng với NaOH dư thu được 33,6 lit khí (đktc)
Trang 5Khối lượng Al và Fe có trong hỗn hợp là:
A 27g Al và 28g Fe B 54g Al và 56g Fe C 13,5g Al và 14g Fe D 54g Al và 28g Fe
Câu 66: Một nguyên tố X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH,mất dễ dàng 3 electron tạo ra ion M3+ có cấu hình khí hiếm Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A 1s22s22p1 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s23p63d104s2 D 1s22s22p63s23p3
Câu 67: Khi hoà tan AlCl3 vào nước ,hiện tượng xảy ra là:
A Dung dịch vẫn trong suốt B Có kết tủa
C Có kết tủa đồng thời có giải phóng khí D Có kết tủa sau đó kết tủa tan
Câu 68: Chỉ dùng 1 chất để phân biệt 3 kim loại sau: Al , Ba , Mg
A Dung dịch HCl B Nước C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4
Câu 69: Cho các phát biếu sau về phản ứng nhiệt nhôm:
A Nhôm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng sau H trong dãy điện hoá
B Nhôm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng sau Al trong dãy điện hoá
C Nhôm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng trước và đứng sau Al trong dãy điện hoá với điều kiện kim loại đó dễ bay hơi
D Nhôm khử tất cả các oxit kim loại
Câu 70: Hoà tan 0,54g một kim loại M có hoá trị không đổi trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,4M Để trung hoà lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M
Hoá trị n va kim loại M là:
A n = 2 ,kim loại Zn B n = 2, kim loại Mg C n = 1, kim loại K D n = 3, kim loại Al
Câu 71: Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ I = 9,65A trong thời gian 30.000s thu được 22,95g Al Hiệu suất của phản ứng điện phân là:
A 100% B 85% C 80% D 90%
Câu 72: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng
chảy của chúng, là:
A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al
Câu 73: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
Câu 74: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư)
rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
Câu 75: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO
thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả
sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Al, Fe, Cu
Câu 76: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
A dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
B dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)
C dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng
D dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng
Câu 77: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử
duy nhất) Quan hệ giữa x và y là
Trang 6Convert by TVDT 6
tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học
A Tóm tắt lí thuyết
I - Tốc độ phản ứng hoá học
1) Khái niệm về tốc độ phản ứng hoá học
- Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một chất trong các phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn
vị thời gian Trong đó theo quy -ớc : nồng độ theo mol/lít, thời gian có thể là giây (s), phút (ph), giờ (h) …
t
CCV
1 2
1 2
Còn nếu tính tốc độ phản ứng theo chất B : ở thời điểm t1 chất B có nồng độ C1’ mol/lít, ở thời điểm t2 chất B
có nồng độ C2’ mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng là :
t
'Ct
t
'C'CV
1 2
1 2
Để tốc phản ứng là đơn giá trị ng-ời ta sử dụng biểu thức :
t
'C.b
1tt
'C'C.b
1t
C.a
1t
t
CC.a
1V
1 2
1 2 1
2
1 2
- ảnh h-ởng của nhiệt độ : Khi tăng nhiệt độ thì tốc độ phản ứng tăng vì tốc độ chuyển động của các phân tử tăng dẫn đến tăng tần số va chạm giữa các chất phản ứng và tần số va chạm có hiệu quả giữa các chất phản ứng tăng nhanh
- ảnh h-ởng của diện tích bề mặt : Đối với các phản ứng hoá học có chất rắn tham gia thì khi tăng diện tích
bề mặt, tốc độ phản ứng tăng, do diện tích bề mặt chất rắn tăng nên số lần va chạm của các chất khác lên phân tử chất rắn tăng
- ảnh h-ởng của chất xúc tác : Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng, nh-ng không bị tiêu hao trong quá trình phản ứng
- ảnh h-ởng của chất ức chế phản ứng : Chất ức chế phản ứng là chất làm giảm tốc độ phản ứng, nh-ng không bị tiêu hao trong quá trình phản ứng
- ảnh h-ởng của các yếu tố khác : Môi tr-ờng phản ứng, tốc độ khuấy trộn …
II - Cân bằng hoá học
1) Phản ứng một chiều, phản ứng thuận nghịch và cân bằng hoá học
a) Phản ứng một chiều : Là phản ứng trong đó các sản phẩm phản ứng không tác dụng đ-ợc với nhau để tạo
ra các chất tham gia phản ứng
Trang 7Để biểu diễn ph-ơng trình hoá học của phản ứng một chiều, ng-ời ta dùng một mũi tên chỉ h-ớng của phản ứng
Thí dụ : 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2
O2 tạo ra không tác dụng đ-ợc với K2MnO4 và MnO2 để tạo thành KMnO4
b) Phản ứng thuận nghịch : Phản ứng thuận nghịch là phản ứng trong đó các sản phẩm phản ứng tác dụng
đ-ợc với nhau để tạo ra các chất tham gia phản ứng
Để biểu diễn ph-ơng trình hoá học của phản ứng thuận nghịch, ng-ời ta dùng hai mũi tên ng-ợc chiều nhau Chiều mũi tên từ trái sang phải chỉ phản ứng thuận, mũi tên chỉ từ phải sang trái chỉ chiều của phản ứng nghịch Thí dụ : H2 + I2 2HI
HI đ-ợc tạo thành đồng thời bị phân huỷ sinh ra H2 và I2 là các chất tham gia phản ứng
c) Cân bằng hoá học : Là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch
KC =
b a
d c]B[]A[
]D[]C[
KC làhằng số cân bằng nồng độ của phản ứng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ, không phụ thuộc vào nồng độ các chất ban đầu
Chú ý : Giá trị của hằng số KC phụ thuộc vào cách viết ph-ơng trình hoá học
Thí dụ : Xét phản ứng hoá học :
H2(k) + I2(k) 2HI(k) KC
2
H[
]HI[2 2
2 ; KC’ =
2 1 2 2 1
2] [I ]H
[
]HI[
; KC = (KC’)2
b) Các yếu tố ảnh h-ởng đến cân bằng hoá học
Sự chuyển dịch cân bằng hoá học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác
do tác động của các yếu tố từ bên ngoài lên cân bằng
- ảnh h-ởng của nồng độ : Khi tăng hoặc giảm nồng độ của một chất trong cân bằng thì cân bằng bao giờ cũng chuyển dịch theo chiều làm giảm tác dụng của việc tăng hoặc giảm nồng độ của chất đó Cần l-u ý rằng việc tăng hay giảm l-ợng chất rắn trong hệ cân bằng dị thể (có chất rắn tham gia) thì không ảnh h-ởng tới cân bằng
- ảnh h-ởng của áp suất : Khi tăng hoặc giảm áp suất chung của hệ cân bằng thì cân bằng bao giờ cũng chuyển dịch theo chiều làm giảm tác dụng của việc tăng hoặc giảm áp suất đó Cần l-u ý rằng việc tăng hay giảm áp suất trong hệ cân bằng có tổng hệ số tỉ l-ợng các chất khí ở hai vế của ph-ơng trình hoá học bằng nhau thì không ảnh h-ởng tới cân bằng
Trang 8Convert by TVDT 8
- ảnh h-ởng của nhiệt độ : Khi tăng nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt, nghĩa
là làm giảm tác dụng của việc tăng nhiệt độ Còn khi giảm nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng toả nhiệt, nghĩa là làm giảm tác dụng của việc giảm nhiệt độ
- ảnh h-ởng của chất xúc tác : Chất xúc tác không ảnh h-ởng đấn cân bằng vì không làm thay đổi nồng độ,
áp suất và hằng số cân bằng Nh-ng chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng cả thuận và nghịch nên hệ nhanh chóng đạt đến cân bằng
Thí dụ : Xét cân bằng
C(r) + CO2 (k) 2CO2 (k) ( H > 0) : là phản ứng thu nhiệt + Khi ta tăng nồng độ CO trong hệ thì cân bằng chuyển dịch sang phải để làm giảm nồng độ CO trong hệ Hoặc khi giảm nồng độ CO2 cân bằng cũng chuyển dịch sang phải để tăng nồng độ CO2 trong hệ để đảm bảo cho
KC =
]CO[
]CO
= hằng số
Còn khi thêm hay bớt C thì cân bằng không thay đổi vì l-ợng C không có mặt trong biểu thức hằng số cân bằng
+ Khi ta tăng áp suất của hệ thì cân bằng chuyển dịch sang trái để làm giảm áp suất của hệ
+ Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch sang phải để tăng nồng độ CO2
Nguyên lí chuyển dịch cân bằng (Nguyên lí Lơ Sa-tơ-li-ê) : “Một phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng, khi chịu một tác động bên ngoài nh- biến đổi nồng độ, áp suất, nhiệt độ sẽ chuyển dịch cân bằng theo chiều làm giảm tác động bên ngoài đó”
B Phần bài tập
I BỘ GD & ĐT
7.1 Chọn câu đúng trong các câu sau :
A Tốc độ phản ứng là độ biến thiên số mol của một chất trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một
7.2 Chọn ph-ơng án mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh h-ởng đến tốc độ phản ứng
A Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất
B Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác
C Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, khối l-ợng chất rắn
D Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, diện tích bề mặt chất rắn
7.3 Cho phản ứng hóa học sau :
2HI H2 + I2 (1) Kết luận nào sau đây là đúng đối với phản ứng hóa học (1) :
A Tốc độ phản ứng từ trái sang phải tăng khi thêm HI vào trong bình phản ứng
B Tốc độ phản ứng từ trái sang phải tăng khi tăng áp suất chung của hệ
C Tốc độ phản ứng từ trái sang phải không thay đổi khi thêm hay bớt HI vào trong bình phản ứng
D Cả A và B
7.4 Cho phản ứng hóa học sau : A(r) + B(r) C (r) + D (r) (1)
Kết luận nào sau đây là đúng đối với phản ứng hóa học (1) ?
Trang 9A Tốc độ phản ứng tăng khi thêm l-ợng A, B vào trong bình phản ứng
B Tốc độ phản ứng giảm khi tăng thêm l-ợng chất C, D vào trong bình phản ứng
C Tốc độ phản ứng tăng khi tăng áp suất chung của hệ
D Cả A, B, C đều đúng
7.5 Phản ứng tổng hợp amoniac 2N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k)
có ứng dụng quan trọng trong công nghiệp hoá chất Từ amoniac, ng-ời ta sản xuất phân đạm, axit nitric, thuốc nổ… Hỏi tốc độ của phản ứng tổng hợp amoniac sẽ tăng bao nhiêu lần nếu tăng nồng độ hiđro lên 2 lần khi nhiệt độ của phản ứng đ-ợc giữ nguyên ?
A 2 lần B 4 lần C 8 lần D 16 lần
7.6 Giải thích tại sao nhiệt độ của ngọn lửa axetilen cháy trong oxi cao hơn nhiều so với cháy trong không khí 7.7 Khi tiếp thêm củi vào bếp lửa để cho lửa mạnh hơn, ta nên chọn ph-ơng án nào sau đây ?
A Bỏ một thanh củi to vào bếp
B Chẻ mỏng thanh củi ra rồi cho vào bếp
Hãy chọn một trong hai ph-ơng án trên và giải thích cho sự lựa chọn đó Từ đó, có thể kết luận tốc độ phản ứng phụ thuộc yếu tố nào ?
7.8 Vì sao nguyên liệu cho nung vôi là đá vôi và than đá lại phải đập đến một kích cỡ thích hợp, không để to quá hoặc nhỏ quá
7.9 a) Vì sao để nung gạch, ngói ng-ời ta th-ờng xếp gạch, ngói mộc xen lẫn với các bánh than?
b) Khói thoát ra từ lò nung gạch có làm ô nhiễm môi tr-ờng không ? Vì sao ?
7.10 Vì sao trong các viên than tổ ong, ng-ời ta tạo ra các hàng lỗ rỗng ? Giải thích vì sao khi nhóm lò than ng-ời ta phải quạt gió vào lò bằng quạt tay hoặc quạt máy, còn khi ủ bếp than, ng-ời ta đậy nắp lò than
7.11 Cho phản ứng: A(k) + B(k) C(k) Tốc độ phản ứng đ-ợc tính theo ph-ơng trình : V = k.[A].[B] Giữ nồng độ các chất không đổi trong các thí nghiệm sau:
1 2 2
và sẽ kết thúc trong thời gian bao lâu ?
7.12 Ng-ời ta tiến hành xác định tốc độ phản ứng ở T(K) của phản ứng :
Xác định hằng số tốc độ của phản ứng (lit2.mol-2
.s) và viết biểu thức tính tốc độ phản ứng trên theo thực nghiệm ở T(K) Tốc độ phản ứng trên tính theo biểu thức : V = k.[NO]a.[H2]b
Tính các giá trị a và V
7.13 Cho phản ứng phân huỷ khí A sau : A(k) 2B(k) + C(k)
P, xúc tác
Trang 10Convert by TVDT 10
Xuất phát từ khí A nguyên chất, trong bình kín và giữ nhiệt độ không đổi trong thí nghiệm Sau thời gian 10 phút, áp suất trong bình là 176mmHg và sau thời gian rất dài (phản ứng hoàn toàn) thì áp suất trong bình là 270mmHg
a) Tính áp suất ban đầu của khí A
b) Tính áp suất riêng phần của A sau 10 phút
7.14 Khí N2O4 kém bền, bị phân li theo ph-ơng trình hoá học sau :
Biết rằng, tại thời điểm cân bằng tổng nồng độ của các chất trong hệ là 0,001M Khi khảo sát ở các nhiệt độ khác nhau, kết quả thực nghiệm nh- sau :
a) Hãy xác định độ phân li của N2O4 và tính hằng số cân bằng của phản ứng (1) ở các nhiệt độ trên
b) Phản ứng trên là tỏa nhiệt hay thu nhiệt
7.15 Cho 14,224g I2 và 0,112g H2 vào bình có dung tích 1,12 lit ở 400o
Tốc độ phản ứng đ-ợc tính theo biểu thức : V = kt.CxA.CyB, trong đó kt là hằng số tốc độ phản ứng theo đơn
vị (thứ nguyên) mol-1.lit.s-1 Kết quả một số thí nghiệm nh- sau:
Tốc độ đầu của phản ứng (mol.lit-1.s-1
A Do lò xây ch-a đủ độ cao
B Do thời gian tiếp xúc của quặng sắt với CO ch-a đủ
C Do nhiệt độ của phản ứng hoá học ch-a đủ
C (r) + H2O (k) CO(k) + H2 (k) H = 131kJ
Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?
Trang 11A Tăng áp suất chung của hệ làm cân bằng không thay đổi
B Tăng nhiệt độ của hệ làm cân bằng chuyển sang chiều thuận
C Dùng chất xúc tác làm cân bằng chuyển sang chiều thuận
D Tăng nồng độ hiđro làm cân bằng chuyển sang chiều thuận
7.20 Hãy giải thích rằng ng-ời ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong các tr-ờng hợp sau : a) Dùng không khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang)
b) Nung đá vôi ở nhiệt độ cao (~ 900 - 950o
C) để sản xuất vôi sống
c) Nghiền nguyên liệu tr-ớc khi đ-a vào lò nung để sản xuất clanhke (trong sản xuất xi măng)
7.21 Phản ứng hoá học tổng hợp amoniac : N2 + 3H2 2NH3 với H < 0
Để tăng hiệu suất của quá trình tổng hợp amoniac, ng-ời ta tiến hành phản ứng ở 400 – 5000
C, d-ới áp suất cao (100 – 150atm) và dùng sắt hoạt hoá xúc tác Hãy giải thích
7.22 Viết ph-ơng trình nhiệt hoá học của phản ứng phân huỷ đá vôi, biết rằng để thu đ-ợc 11,2g vôi sống ta phải cung cấp một l-ợng nhiệt là 28,92kJ
7.23 Nêu nguyên lí Lơ Sa-tơ-li-ê Giải thích câu “Cân bằng hoá học là cân bằng động” Nêu những điểm cần lưu
ý khi xét các yếu tố ảnh h-ởng đến chuyển dịch cân bằng
7.24 Phản ứng điều chế hiđro clorua : H2 + Cl2 2HCl + 184,2kJ
a) Để làm chuyển dịch cân bằng theo h-ớng tạo ra nhiều hiđro clorua hơn, ta nên tác động vào hệ những yếu
3
2mol este
C
7.27 ở 1000K, phản ứng 2SO2 + O2 2SO3 có hằng số cân bằng KP =
2 SO O
2 SO
2 2
3
p.p
=10
Trang 12Convert by TVDT 12
a) Tìm hàm l-ợng khí CO trong hỗn hợp cân bằng, biết áp suất chung của hệ là 1,5atm
b) Để có hàm l-ợng CO bằng 50% về thể tích thì áp suất chung là bao nhiêu ?
7.30 Một bình 5,0 lít chứa 1,0mol HI tồn tại ở dạng khí đ-ợc đun nóng tới 8000
C Xác định phần trăm phân li của HI ở 8000
C theo phản ứng : 2HI (k) H2(k) + I2 (k)
Biết KC = 6,34 10– 4
7.31 Ng-ời ta tiến hành phản ứng PCl5 PCl3 + Cl2 với 0,3mol PCl5 ; áp suất đầu là 1atm Khi cân bằng đ-ợc thiết lập, áp suất đo đ-ợc bằng 1,25atm (V,T = const)
a) Tính độ phân li và áp suất riêng của từng cấu tử
b) Thiết lập biểu thức liên hệ giữa độ phân li và áp suất chung của hệ
7.32 Phản ứng CO(K)+ Cl2 (K) COCl2 (K) đ-ợc thực hiện trong bình kín ở nhiệt độ không đổi, nồng độ ban đầu của CO và Cl2 bằng nhau và bằng 0,4mol/lít
Tính hằng số cân bằng của phản ứng, biết rằng khi hệ đạt tới cân bằng thì chỉ còn 50% l-ợng CO ban đầu Sau khi cân bằng đ-ợc thiết lập, ta thêm 0,1mol CO vào 1 lít hỗn hợp Tính nồng độ các chất lúc cân bằng mới thiết lập
7.33 Tỉ khối hơi của sắt(III) clorua khan so với không khí ở nhiệt độ 4570Clà 10,50 và ở 5270C là 9,60 vì tồn tại cân bằng : 2FeCl3 (k) Fe2Cl6 (k)
a) Tính % số mol Fe2Cl6 ở hai nhiệt độ trên tại thời điểm cân bằng
b) Phản ứng trên là thu nhiệt hay toả nhiệt ? Tại sao ?
7.34 Khi đun nóng NO2 trong một bình kín có dung tích không đổi đến toC, có cân bằng : 2NO2 2NO + O2 (các chất đều ở thể khí)
Tính hằng số cân bằng KC của phản ứng, biết nồng độ đầu của NO2 là 0,3mol/lít, nồng độ O2 lúc cân bằng là 0,12mol/lít
7.35 Trong một bình kín có dung tích không đổi, ng-ời ta thực hiện phản ứng :
N2 + 3H2 2NH3
ở nhiệt độ thí nghiệm, khi phản ứng đạt tới cân bằng ta có pN2 = 0,38atm ; pH2 = 0,4atm ; pNH3 = 2atm Tính
KP Hút bớt H2 ra khỏi bình một l-ợng cho đến khi áp suất riêng phần của N2 ở trạng thái cân bằng mới là 0,45atm thì dừng lại Tính áp suất riêng phần của H2 và NH3 ở trạng thái cân bằng mới, biết rằng nhiệt độ của phản ứng không đổi
7.36 Nạp a mol O2 và 2a mol SO2 ở 100oC, áp suất P =10atm (có xúc tác là V2O5) vào bình Nung nóng bình lên một thời gian sau đó làm nguội về 100oC được hỗn hợp khí A, áp suất trong bình lúc này là P’
Tính P’ và dA/H2 theo hiệu suất phản ứng P’ và dA/H2 có giá trị trong khoảng nào ? Nếu hiệu suất phản ứng này là 60% thì cần thêm bao nhiêu mol O2 vào hỗn hợp để đạt hiệu suất là 90% ?
7.37 ở 600K, phản ứng H2(k) + CO2(k) H2O(k) + CO(k) có nồng độ cân bằng của H2, CO2, H2O và CO lần l-ợt bằng 0,600 ; 0,459 ; 0,500 và 0,42mol/lít
N2 + 3H2 2NH3 H < 0 Để cân bằng chuyển rời theo chiều thuận cần
A tăng áp suất B tăng nhiệt độ C giảm nhiệt độ D A và C
2 Phản ứng sản xuất vôi : CaCO3 (r) € CaO (r)+ CO2 (k) H > 0
Trang 13Biện pháp kĩ thuật tác động vào quá trình sản xuất để tăng hiệu suất phản ứng là
A tăng nhiệt độ B tăng áp suất C giảm áp suất D A và C
3 Phản ứng sản xuất vôi : CaCO3(r) € CaO(r)+ CO2(k) H > 0 Hằng số cân bằng Kp của phản ứng phụ thuộc vào
A áp suất của khí CO2 B khối l-ợng CaCO3 C khối l-ợng CaO D chất xúc tác
4 Cho cân bằng : 2NO2 € N2O4 Ho
= 58,04 kJ Nhúng bình đựng hỗn hợp NO2 và N2O4 vào n-ớc đá thì :
A hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu nh- ban đầu B màu nâu đậm dần
5 Khi tăng áp suất của hệ phản ứng : CO +H2O € CO2 + H2 thì cân bằng sẽ
A chuyển rời theo chiều thuận B chuyển rời theo chiều nghịch
C không chuyển dịch D chuyển rời theo chiều thuận rồi cân bằng
6 Cho cân bằng hoá học : N2 + O2 € 2NO H > 0 Để thu đ-ợc nhiều khí NO, ng-ời ta :
A tăng nhiệt độ B tăng áp suất C giảm nhiệt độ D giảm áp suất
7 Hằng số cân bằng của phản ứng : N2O4 (k) € 2NO2 (k) là
A
2 2
2 4
NOK
N O
1 2
2 4
NOK
N O
2 4
NOK
N O
D Kết quả khác
8 Hằng số cân bằng KC của một phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào
A nồng độ của các chất B hiệu suất phản ứng C nhiệt độ phản ứng D áp suất
9 Chất xúc tác là
A chất làm tăng tốc độ phản ứng
B chất không thay đổi khối l-ợng tr-ớc và sau phản ứng
C chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nh-ng khối l-ợng không thay đổi sau khi phản ứng kết thúc
A Để tăng tốc độ phản ứng cần thay đổi các yếu tố nhiệt độ, áp suất, xúc tác cho phù hợp
B Để tăng tốc độ phản ứng cần thay đổi yếu tố nồng độ chất tham gia hoặc tạo thành cho phù hợp
C Cần phải thay đổi tất cả các yếu tố liên quan đến phản ứng nh- nhiệt độ, áp suất, xúc tác, nồng độ một cách phù hợp
D Có thể thay đổi một số hoặc tất cả các yếu tố liên quan đến phản ứng tuỳ theo từng phản ứng
Trang 14Convert by TVDT 14
11 Chọn đáp án đúng cho các câu sau :
a) Hằng số cân bằng của phản ứng phụ thuộc vào
d) Khi thay đổi nồng độ các chất, sẽ làm thay đổi hằng số cân bằng
e) Khi thay đổi hệ số các chất trong một phản ứng, hằng số cân bằng K thay đổi
13 Trong các câu sau, câu nào đúng ? Câu nào sai ?
A Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời lạnh sẽ cháy chậm hơn
B Sục CO2 vào dung dịch Na2CO3 trong điều kiện áp suất thấp khiến phản ứng nhanh hơn
C Nghiền nhỏ CaCO3 giúp phản ứng nung vôi diễn ra dễ dàng hơn
D Dùng MnO2 trong quá trình nhiệt phân KClO3 sẽ thu đ-ợc nhiều O2 hơn
14 a) Cho cân bằng hoá học sau : H2 (k) + I2 (k) 2HI (k)
Yếu tố nào sau đây không ảnh h-ởng đến cân bằng của hệ ?
A K1 = K2 = K3 B K1 = K2 = (K3) C K1 = 2K2 = (K3) D K1 = (K2)2 = (K3)
15 a) Xét cân bằng : Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO2 (k) Biểu thức hằng số cân bằng của hệ là :
A K =
3 2
2 3
COCO
D K =
3 2 3
COCOb) Xét cân bằng : C (r) + CO2 (k) 2CO (k) Yếu tố nào sau đây không ảnh h-ởng tới cân bằng của
hệ ?
16.Điền vào cỏc khoảng trống trong cõu sau bằng cỏc cụm từ thớch hợp :
Trang 15“Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho (1) của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong .(2) ”
A.(1) biến thiên nồng độ (2) một đơn vị thời gian B.(1) biến thiên lượng chất (2) phản ứng
C.(1) sự hình thành (2) một khoảng thời gian D.(1) nồng độ mất đi (2) một giây
17.Cho phản ứng A + B C Nếu ban đầu nồng độ của A bằng 0,10 M và nồng độ sau 25 phút là 0,0967 M thì tốc độ trung bình của phản ứng trong thời gian này bằng :
A1,32.10–4 M–1.phút–1 B.0,4.10–4 M–1.phút–1 C38,7.10–4 M–1.phút–1 D–1,32.10–4 M–1.phút–1
18.Các phát biểu sau là đúng (Đ) hay sai (S) ?
(1) Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa lửa sẽ cháy to hơn
Như vậy, dầu hỏa đóng vai trò xúc tác cho quá trình này
(2) Để thực phẩm tươi lâu, người ta dùng phương pháp bảo
quản lạnh Ở nhiệt độ thấp, quá trình phân hủy các chất diễn ra chậm hơn
(3) Trong quá trình làm sữa chua, lúc đầu người ta phải pha
sữa trong nước ấm và thêm men lactic là để tăng tốc độ quá trình gây chua Sau đó làm lạnh để kìm hãm quá trình này
(4) Tùy theo phản ứng mà có thể dùng một, một số hoặc tất
cả yếu tố để tăng tốc độ phản ứng
(5) Nhiệt độ của ngọn lửa axetilen cháy trong không khí cao
hơn nhiều so với cháy trong oxi
19.Tác động nào dưới đây KHÔNG ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng phân hủy CaCO3
CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k)
A Đun nóng B Thêm đá vôi C Đập nhỏ đá vôi D Nghiền mịn đá vôi
20.Cho 6 gam kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường Tác động nào sau đây KHÔNG làm tăng vận tốc của phản ứng ?
B Thay 6 g kẽm hạt bằng 6 g kẽm bột C Dùng H2SO4 5M thay H2SO4 4M
C Tiến hành ở nhiệt độ 50 oC D Tăng thể tích H2SO4 4M lên gấp đôi
21.Nếu chia một mẩu đá vôi hình cầu có thể tích 10,00 cm3 thành tám mẩu đá vôi hình cầu thể tích bằng 1,25
cm3 thì tổng điện tích mặt cầu tăng bao nhiêu lần ?
D 2 lần B 4 lần C 8 lần D 16 lần
22.Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp : “Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng
thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận tốc độ phản ứng nghịch”
Trang 16Convert by TVDT 16
24.Hằng số cân bằng K của phản ứng chỉ phụ thuộc vào
D nhiệt độ B nồng độ C.xúc tác D.kích thước hạt
25.Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
E sự biến đổi chất B sự chuyển dịch cân bằng
C sự biến đổi vận tốc phản ứng D.sự biến đổi hằng số cân bằng
26.Xét phản ứng :
Yếu tố nào dưới đây làm phản ứng trên chuyển dịch theo chiều thuận ?
F Giảm nhiệt độ B.Tăng áp suất C Thêm cacbon D Lấy bớt H2 ra
27.Trong các phản ứng dưới đây phản ứng nào sẽ chuyển dời theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ hoặc tăng áp
28.Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A Có thể tăng hiệu suất phản ứng nung đá vôi bằng cách tăng nồng độ đá vôi
B Có thể tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 ( H 92 kJ/mol) từ N2 và H2 bằng cách giảm nhiệt độ của phản ứng
C Có thể tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp HI (k) từ H2 (k) và I2 (k) bằng cách tăng áp suất
D Mọi phản ứng đều tăng hiệu suất khi sử dụng xúc tác
29.Trong các tác động dưới đây, tác động nào không làm tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3
A Giảm nhiệt độ B Giảm áp suất .C Tăng nồng độ N2 hoặc H2 D Giảm nồng độ NH3
30.Xác định hằng số cân bằng của phản ứng sau ở 430 oC : H2 (k) + I2 (k) 2HI (k)
Trang 17Cho 3,20 mol HBr vào trong bình phản ứng dung tích 12,0 lít ở 730 oC Tính nồng độ của H2, Br2 và HBr ở trạng thái cân bằng
(2)
4,22
V
(3) n CM.V(4)
t273273
4,22
PVRT
V.Pn
10.02,6
Nn
2 Công thức tính nồng độ
(1) Nồng độ phần trăm
%100m
m
%C
dd ct
(2) Nồng độ mol/l
d M
V
nC(3) Mối quan hệ giữa C và CM
M
d10.C
Trang 1810 Muối của kim loại
Những chất tan trong nước phân li ra ion được gọi là những chất điện li
3 Axit, bazơ và muối là những chất điện li
IV PHÂN LOẠI CÁC CHẤT ĐIỆN LI
5 Chất điện li mạnh và chất điện li yếu
a Chất điện li mạnh
Là chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion
Chất điện li mạnh có = 1, đó là
- Các axit mạnh: , HNO3, H2SO4, HCl, HBr, HI, HClO3, HClO4 …
- Hầu hết các muối
- Trong phương trình điện li dùng mũi tên một chiều
2 4 3
3 4 2
2 3 3
2
2 2
2 4 4
2
SO3Al2SO
Al
CONa
2CONa
OH2BaOH
Ba
OHNa
NaOH
SOH2SOH
ClHHCl
Tổng quát: AxBy xAn yBmVới n là số điện tích của A, m là số điện tích của B
Trang 19Các axit yếu, như: CH3COOH, HClO, H2S, HF, H2SO3, H2CO3 … Các bazơ yếu: Bi(OH)2, Mg(OH)2 …
- Trong phương trình điện li dùng mũi tên hai chiều
Phương trình điện li HNO2:
Nếu tăng nồng độ H+ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
- Khi pha loãng dung dịch, độ điện li của các chất đều tăng
V AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI
1 Định nghĩa theo thuyết A-rê-ni-ut
- Axit là những chất khi tan trong nước phân li ra cation H+
- Bazơ là những chất khi tan trong nước cho ra anion OH-
- Hidroxit lưỡng tính là những hidroxit khi tan trong nước có thể phân li như axit, vừa có thể phân li như bazơ
2 Định nghĩa theo thuyết Bron-stêt
a Axit là những chất nhường proton (H+)
- Nếu M(OH)n là bazơ yếu thì Mn+ là axit: NH4,Al3 ,Fe3 …
- HSO4- là axit chứ không phải lưỡng tính
- Các oxit axit: CO2, SO3, SO2 …
b Bazơ là những chất nhận proton (H+)
- Nếu HnA là axit yếu thì An- là một bazơ: CO32 ,S2 ,SO32 ,CO32 ,PO34
- Các oxit hay hidroxit bazơ đều là bazơ
c Chất lưỡng tính là chất vừa có khả năng cho vừa có khả năng nhận H+
- Các hidroxit lưỡng tính: Al(OH)3, Zn(OH)2
- Muối axit của axit yếu: HCO3
-, HS- H2PO3- …
- Một số chất khác như: H2O (NH4)2CO3, ure đều là chất lưỡng tính
d Chất trung tính là chất, không có khả năng cho nhận H+
- Gốc axit của axit mạnh đều là trung tính,
- Ion kim loại của bazơ mạnh đều là chất trung tính
3 Hằng số phân li axit và bazơ
a Hằng số phân ly axit
Ví dụ: CH3COOH CH3COO- + H+ có
OHCOCH
OCOCHHK
3
3 a
-b Hằng số phân li bazơ
Ví dụ: NH3 + H2O NH + OH4 - có
3
4 b
-NH
OHNHK
Công thức tính gần đúng:
Đối với axit yếu:
C
KC
HαC
Trang 20Convert by TVDT 20
C
KC
OHαC
b Muối axit và muối trung hoà:
Muối axit là muối mà gốc axit còn hidro có khả năng tách ra H+ còn muối trung hoà không có H+như thế NaHCO3 là muối axit CH3COONa là muối trung hoà
c Sự phân li của muối trong nước:
Đối với muối bình thường:
2 4 3
3 4
2 SO 2Fe 3SOFe
Đối với muối axit:
3
3 Na HCONaHCO
3
Đối với muối kép:
Cl2KNaKCl.NaClĐối với phức chất:
ClNH
AgCl
NH
2 3
NH
VI SỰ PHÂN LY CỦA NƯỚC
1 Nước là chất điện li rất yếu
2 Tích số ion của nước
Ở 250
C, [H+][OH-]= 1,0.10-14
3 Ý nghĩa của tích số ion của nước
Môi trường trung tính: [H+]= 10-7
2 Công thức tính pH
HlgpH
Ví dụ: Tính pH của dung dịch HCl 10-3M HCl H+ + Cl-
[H+]= 10-3 M
310lg
OHlgpOH Trong dung dịch bất kì ở 250C: pH + pOH = 14 Tính pH của dung dịch NaOH 0,01M
NaOH Na+ + OH[OH-]=10-2 M
Trang 212 Phenolphtalein
Không màu: pH < 8,3 Hồng: pH 8,3
IX PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI
1 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
a Phản ứng tạo thành chất kết tủa
Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
AgClCl
Ag
NOH
AgClCl
HNOAg
HNOAgCl
HClAgNO
3 _
3
3 3
Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2CO3
3 2
3 2
3 2
3 2
3 3
2 2
BaCOCO
Ba
Cl2Na2BaCOCO
Na2Cl2Ba
NaCl2BaCOCO
NaBaCl
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH
3 3
3 _
3
3 3
OHFeOH
3Fe
Cl3Na3)OH(FeOH
3Na3Fe
NaCl3Fe(OH)NaOH
3FeCl
b Phản ứng tạo thành chất điện li yếu Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaOH
OHOHH
OHClNaOH
NaClH
OHNaClOH
NaHCl
2 _
2 2
Cho dung dịch Na2HPO4 vào dung dịch HCl
4 3 2
4
4 3 2
4
4 3 4
2
POHHPO
H2
POHCl2Na2Cl2H2HPONa
2
POHNaCl2HCl2HPONa
c Phản ứng tạo thành chất khí
Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch H2SO4
OHCO
H2CO
OHCOSO
Na2SOH2CONa
2
OHCOSONaSO
HCONa
2 2
2 3
2 2 2
4 2
4 2
3
2 2 4 2 4
2 3 2
2 Phản ứng thuỷ phân của muối
Trang 22Convert by TVDT 22
a Khái niệm sự thuỷ phân của muối:
Phản ứng trao đổi giữa muối hoà tan và nước là phản ứng thuỷ phân của muối
b Phản ứng thuỷ phân:
Ví dụ: Viết phương trình thuỷ phân muối CH3COONa
NaOCOCHONa
OH- được giải phóng, nên môi trường có pH > 7
Ví dụ 2 Viết phương trình thuỷ phân Al2(SO4)3
Al2(SO4)3 2Al3 3SO24
H+ giải phóng nên môi trường có pH < 7
X MỘT SỐ DẠNG TOÁN
1 Dạng toán phản ứng trung hoà:
Phản ứng giữa dung dịch axit và dung dịch bazơ
Phương trình ion thu gọn: H+
+ OH- H2O Trung hoà: nH nOH
Tổng khối lượng muối bằng tổng khối lượng các ion
b SO2 tác dụng với dung dịch kiềm:
c H2S tác dụng với dung dịch kiềm
d H3PO4 tác dụng với dung dịch kiềm
3 Dạng toán đồ thị
a CO2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
Ca(OH)2: a molCaCO3: x mol
b Dung dịch kiềm tác dụng với muối kẽm
Trang 23Zn2+: a molZn(OH)2 x mol
-nZn(OH)2
molmol
c Dung dịch kiềm tác dụng với muối nhôm:
Trang 24D HI trong dung dịch nước
2 Chất nào dưới đây không phân ly ra ion khi hoà tan trong nước ?
B Ca(OH)2 trong nước
C CH3COONa trong nước
D NaHSO4 trong nước
4 Chất điện ly mạnh có độ điện ly:
Trang 26Al,SO,NO,
Trang 2733 Dãy nào cho dưới đây, các chất không được xếp theo trật tự tăng dần tính axit theo chiều từ trái sang phải ?
A HClO, HClO2, HClO3, HClO4
Trang 29C Để trung hoà dung dịch X cần 100 ml dung dịch H2SO4 1M
D Cho 15,2 gam FeSO4 vào 100 ml dung dịch X được 9 gam kết tủa
Chọn đáp án sai
50 Hoà tan 48 gam CuSO4 vào nước được 200 ml dung dịch X
A Số mol của CuSO4 là 0,3 mol
B Nồng độ mol của Cu2+ là 1,5M
C Để kết tủa hết ion SO42- có trong 200 ml dung dịch X cần 200 ml dung dịch BaCl2 1M
D Để kết tủa hết ion Cu2+ có trong 200 ml dung dịch X cần 600 ml dung dịch NaOH 1M
Trang 3060 Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2
A CH3COOH, KHCO3, Ba(HCO3)2
B Ca(HCO3)2, NaHCO3, CH3COONa
Trang 3167 Dung dịch X có chứa 0,07 mol Na+, 0,02 mol SO42 và x mol OH
-Dung dịch Y có chứa y mol H+ và tổng số mol của ClO va 4 NO là 0,04 3
Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Cho biết pH của Z
A pH = 2
B pH = 12
C pH = 1
D pH = 13
68 Trộn lẫn dung dịch X chứa 0,15 mol NaHCO3 0,05 mol Na2CO3 vào dung dịch Y chứa 0,08 mol Ba(OH)2
và 0,1 mol BaCl2 Số mol kết tủa là
71 Để hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol
Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Trang 3274 Hòa tan hoàn toàn 0,3mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu được a mol hỗn hợp khí
và dung dịch X Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam Giá trị của a là:
Để trung hoà 500 ml dung dịch B cần bao nhiêu ml dung dịch A
A 0,6 L
B 1,2 L
Trang 33C 1,0 L
D 2,0 L
79 Cho 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư được a gam kết tủa Nếu cho X tác dụng với dung dịch CaCl2 dư được b gam kết tủa Giá trị (a – b) bằng:
84 Cho 0,55 mol hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 được dung dịch B
và 0,1 mol NO Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư thì được 1 mol Fe(OH)3 Số mol của
Trang 34Convert by TVDT 34
A Ba + dung dịch H2SO4
B K + dung dịch CuSO4
C Zn + dung dịch KOH
D dung dịch AlCl3 + dung dịch Na2CO3
87 A là dung dịch HCl và B là dung dịch CH3COOH A và B có cùng nồng độ mol và độ điện ly của axit axetic trong B bằng 1% Giá trị pH của A và B tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là :
Trang 3594 Trong một cốc đựng hóa chất là 200 mL dung dịch AlCl3 2M Rót vào cốc đó 200 mL dung dịch NaOH nồng độ a (M) thu được một kết tủa Đem kết tủa sấy khô, nung đến khối lượng không đổi thu được 5,1 gam chất rắn Vậy a bằng:
97 Quỳ tím sẽ thay đổi thế nào thì hợp lý khi nhúng vào dung dịch sau:
A Các dung dịch Na2CO3, NaOH, NaAlO2, NH3, CH3COONa : quỳ tím chuyển sang màu xanh
B Các dung dịch NaCl, NaHSO4, KNO3, CH3COONa, K2S : quỳ tím không đổi màu
C Các dung dịch NaHCO3, NaHSO4, Na2SO4, CH3COONa : quỳ tím chuyển sang đỏ
D Các dung dịch NaCl, NaNO3, NaAlO2, Na2SO4, CH3COONa : quỳ tím không đổi màu
98 Tổng số hạt do sự điện ly sự phân ly của axit fomic có trong 10 mL dung dịch axit fomic 0,3M, với độ điện
C Dung dịch chứa H+ và 0,1 mol Na+; 0,05 mol Cl-; 0,05 mol SO42- trong 500 mL
D Dung dịch HCOOH 1M có độ điện ly = 1%
100 Cho 27,4 gam bari kim loại vào 500 gam dung dịch hỗn hợp (NH4)2SO4 1,32% và CuSO4 2% đun nóng thu được khí A, kết tủa B và dung dịch C Thể tích khí A (đktc) và khối lượng kết tủa B lần lượt bằng:
A 6,72 L và 26,21 gam
B 4,48 L và 26,21 gam
C 6,72 L và 32,34 gam
D 4,48 L và 32,34 gam
Chuyên đề: NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM
Bài 1: Cho 3,42gam Al2(SO4)3 tác dụng với 25 ml dung dịch NaOH tạo ra được 0,78 gam kết tủa Tính nồng độ mol của NaOH đã dùng
Đs: 2,8 Mhoặc 1,2M
Bài 2: Trong một cốc đựng 200ml dung dịch AlCl3 2M Rót vào cốc 200ml dung dịch NaOH có nồng độ a mol/lít, ta được một kết tủa; Đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi được 5,1g chất rắn Tính a
Trang 36Convert by TVDT 36
Đs: 1,5M hay 7,5M
Bài 3: Có một dung dịch chứa 16,8g NaOH tác dụng với dung dịch có hòa tan 8 gam Fe2(SO4)3 Sau đó lại thêm vào 13,68gam Al2(SO4)3 Từ các phản ứng ta thu được dung dịch A có thể tích 500ml và kết tủa Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch A
Đs: [Na 2 SO 4 ] = 0,36M, [Na Al(OH) 4 ] = 0,12M
Bài 4: Hòa tan 21 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 bằng HCl được dung dịch A và 13,44 lít H2 (đktc) Tính thể tích dung dịch (lít) NaOH 0,5M cần cho vào dung dịch A để thu được 31,2 gam kết tủa
Đs: 8,2g và 7,8g
Bài 8: Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Tính giá trị lớn nhất của V
Đs: 2 lít
Bài 9: Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho
từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Tính giá trị của m để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất
Đs: 1,17gam
Bài 10: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thóat ra V lít khí Nếu cũng cho m
gam X vào dung dịch NaOH(dư) thì được 1,75V lít khí Tính thành phần % theo khối lượng của Na trong X (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện)
Phần 1: Tác dụng với dung dịch HCl dư được 1,12 lít H2 (đktc)
Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy có 4,4g chất rắn không tan Tìm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp B
Đs: 80% và 1,08lít
Bài 3: Nung hỗn hợp A gồm Al, Fe2O3 được hỗn hợp B (hiệu suất 100%) Hòa tan hết B bằng HCl dư được 2,24 lít khí (đktc), cũng lượng B này nếu cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thấy còn 8,8g rắn C Tính khối
lượng các chất trong hỗn hợp A
Trang 37Đs: m Al =2,7g, mFe 2 O 3 =1,12g
Bài 4: Hỗn hợp A gồm 0,56g Fe, 16g Fe2O3 và x (mol) Al rồi nung ở nhiệt độ cao không có không khí được hỗn hợp D Nếu cho D tan trong H2SO4 loãng được V(lít) khí, nhưng nếu cho D tác dụng với NaOH dư thì thu được 0,25V lít khí Tính giá trị của x (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện)
H2 (đktc) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp X
Trang 38Convert by TVDT 38
3
Trang 39
Câu 16 Cho V1 h AlCl3 2 4 1+V2