HVTH: ĐOÀN NG C GIANG ỌTIỂU LUẬN MÔN TỔNG HỢP HỮU CƠ HOÁ DƯỢC THUỐC TRỊ BỆNH CAO HUYẾT ÁP... • Người béo phì dễ mắc bệnh cao huyết áp • Người mắc bệnh tiểu đường dễ mắc bệnh cao huyết áp
Trang 1HVTH: ĐOÀN NG C GIANG Ọ
TIỂU LUẬN MÔN TỔNG HỢP HỮU CƠ HOÁ DƯỢC
THUỐC TRỊ BỆNH CAO HUYẾT ÁP
Trang 2T NG QUAN V B NH CAO HUY T ÁP Ổ Ề Ệ Ế
Huyếết áp là áp l c c a dòng máu tác đ ng lến thành đ ng m ch (đ ự ủ ộ ộ ạ ượ c g i là huyếết áp đ ng m ch) ọ ộ ạ
Cao huyếết áp (hay còn g i huyếết áp cao) là khi áp suấết c a máu đ y vào thành m ch c a máu luôn ọ ủ ẩ ạ ủ luôn lến quá cao, k c lúc tim co bóp (tấm thu) và lúc tim dãn ra (tấm tr ể ả ươ ng), và có th gấy ra nguy ể
hi m đếến m ch máu hay nh ng c quan khác trong c th ể ạ ữ ơ ơ ể
Trang 3Tác h i c a cao huyếết áp: ạ ủ
• B nh cao áp huyếết gấy nh ng biếến ch ng nh tai biếến m ch máu não, chếết c tim cấếp tính, suy ệ ữ ứ ư ạ ơ tim, suy th n ậ
• Cao áp huyếết còn rút ngắến tu i th ổ ọ
Các triệu chứng thường gặp:
• Cảm giác chung là mệt mỏi
• Đau đầu
• Tim đập nhanh
Trang 4Nguyến nhân gây b nh cao huyếết áp ệ
• Cao áp huyết có tính di truyền.
• Ðàn ông dễ cao áp huyết hơn phụ
• Cao áp huyết dễ xảy ra sau tuổi 35.
• Người béo phì dễ mắc bệnh cao huyết áp
• Người mắc bệnh tiểu đường dễ mắc bệnh cao huyết áp
• Ðời sống thiếu vận động dễ gây béo mập và béo mập,như đã biết,có thể đưa đến cao áp huyết.
Trang 5Thuôếc điếều tr ị
Trang 6• Là thuốc hạ huyết áp được sử dụng đầu tiên.
• Giúp cho thận làm việc làm giảm lượng nước trong cơ thể và giảm huyết áp
• Tác dụng phụ: làm tăng sự bài tiết kali làm giảm lượng kali trong máu, làm
tăng acid uric nên không dùng cho bệnh nhân bị bệnh gout
• Có thể làm giảm đường huyết dẫn đến mệt mỏi, chóng mặt
• , hydroclorothiazide, chlorathalidone và indapamide
Thuôếc l i ti u (Diuretics): ợ ể
hydrochlorothiazide
indapamide
Trang 7Chấết c chếế ACE (ACE inhibitors) ứ
• ACEIs ch n ho t đ ng c a h thôếng renin angiotensin (RAS) Renin s ặ ạ ộ ủ ệ ẽ
được phát hành t th n trong khi huyếết áp thấếp, lừ ậ ượng muôếi thấếp ho c s ặ ử
d ng thuôếc l i ti u và t o ra angiotensin II, mà thắết m ch máu, gi muôếi và ụ ợ ể ạ ạ ữ
nước qua th n và tắng huyếết áp ậ
• Được sử dụng nhiều do làm giảm những biến chứng như đột quỵ, đau tim
• Tác dụng phụ: gây ho, kích ứng môi, lưỡi, có thể làm tăng nồng độ kali trong máu
• Captopril, enalapril, perindopril, ramipril, quinapril và lisinopril enalapril
lisinopril
Trang 8• ARB cũng chặn hệ thống renin angiotensin tương tự như ACE, nhưng có
một cơ chế tác động khác nhau bằng cách ngăn chặn các hành động của
angiotensin II trong các mô
• Không gây các tác dụng phụ như ACE
• candesartan , irbesartan , telmisartan , eprosartan
Thuôếc ch n th th angiotensin ẹ ụ ể
(Angiotensin receptor blockers)
candesartan
eprosartan
Trang 9• Tác động trực tiếp lên mạch máu, ngăn chặn giảm lượng calci trong các cơ
bắp của tim và mạch máu, làm mạch máu giãn ra
• đ c bi t hi u qu trong vi c gi m huyếết áp ngặ ệ ệ ả ệ ả ở ười cao tu i, béo phì ổ
và ti u để ường
• Tác d ng ph : gấy phù mắết cá chấn, gi m nh p tim.ụ ụ ỏ ả ị
• nifedipine, nicardipine, verapamil và diltiazem
Thuôếc ch n kếnh calci ẹ
(calcium channel blockers)
nifedipine
diltiazem
Trang 10• Chẹn beta :chặn các hành động của các hormone như adrenaline và
noradrenaline mà giảm sự co bóp của tim
• Alpha-blockers: ức chế tác dụng của adrenalin và noradrenalin trên các mạch
máu, thư giãn và làm giãn nở chúng
• Tác dụng phụ: nhịp tim chậm, dễ buồn ngủ, tăng kali trong máu
• propranolol, atenolol, nadolol, pindolol and labetolol (beta blockers),
prazosin (alpha blockers)
Thuốc chẹn beta, thuốc chẹn alpha
(beta blockers, Alpha-blockers)
propranolol
prazosin
Trang 11T ng h p thuôếc điếều tr ổ ợ ị
Trang 12T ng h p Enalapril (ACE) ổ ợ
Trang 13T ng h p Enalapril (ACE) ổ ợ
Trang 14T ng h p ổ ợ Amlodipin (Calcium blockers)
Trang 152-methyl-2 clorobenzylidene acetoacetate
4-ethyl-2-azidoethanol acetoacetate
T ng h p ổ ợ Amlodipin (Calcium blockers)
Trang 16T ng h p Valsartan ổ ợ