NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH JAVA... Nội dungBiến, từ khoá, kiểu dữ liệu Lập trình hướng đối tượng Biểu thức, các cấu trúc điều khiển Dữ liệu kiểu mảng Cơ bản về ngôn ngữ lập trình Java Thiế
Trang 1NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH JAVA
Trang 2Nội dung
Biến, từ khoá, kiểu dữ liệu
Lập trình hướng
đối tượng
Biểu thức, các cấu trúc điều khiển
Dữ liệu kiểu mảng
Cơ bản về ngôn ngữ lập trình Java
Thiết kế lớp nâng cao Thiết kế lớp
Các khía cạnh nâng cao của lập trình hướng đối tượng
Multithread&
Concurrency
Database Programming
Expression
Trang 3REGULAR EXPRESSION
Trang 4Nội dung
1. Xâu bình thường & Ký tự đặc biệt
Trang 51 Giới thiệu về Regular Expression
Biểu thức chính quy là một cách thức để mô tả một tập các xâu dựa trên các đặc tính chung của xâu
Có thể được sử dụng để tìm kiếm, thao tác, và soạn thảo các đoạn văn bản, dữ liệu
Cần phải hiểu được cú pháp cơ bản của Reg Ex => có thể làm việc với bất cứ biểu thức chính quy trên bất kỳ
ngôn ngữ nào
Reg Ex trong java tương tự Reg Ex trong ngôn ngữ Pearl
Trang 61 Giới thiệu về Regular Expression
Trong Java : Reg Ex được hỗ trợ bởi gói java.util.regex
Với 3 lớp: Pattern, Matcher, và PatternSyntaxExpression
Pattern: 1 đối tượng lớp Pattern là một biểu diễn của 1 biểu thức chính quy
Pattern class ko cung cấp các public constructors
Để tạo 1 pattern, phải gọi một trong các phương thức “public static compile”
Matcher: 1 đt lớp Matcher là một máy phiên dịch các
pattern và sau đó thực hiện so khớp với một xâu đầu vào
Matcher cũng ko cung cấp các public constructors
Phải gọi “matcher” method trên 1 đ/t pattern
PatternSyntaxException : chứa các unchecked exception, chỉ định các lỗi cú pháp trong 1 reg ex pattern
Trang 7RegexTestHarness
Trang 82 Mô tả xâu
2.1 Xâu bình thường & Ký tự đặc biệt
Trang 9Có 2 cách để coi 1 ký tự đặc biệt là ký tự thông thường
Đặt ký tự backslash \ trước ký tự đặc biệt
Đặt trong cặp \Q và \E
Trang 102.2 Các lớp ký tự
Dạng thức đơn giản nhất là đặt một tập các ký tự giữa cặp ngoặc [ ], thể hiện các tuỳ chọn so khớp
Trang 11Simple class [bcr]at
Trang 12Negation [^bcr]at
Trang 13Ranges [a-c]
Trang 14Unions [0-4[6-8]]
Trang 15Intersections
Trang 16Intersection of two ranges
Trang 17Subtraction
Trang 18Predefined Character Classes
Trang 19Predefined Character Classes (ex)
Trang 20Predefined Character Classes (ex)
Trang 212.3 Quantifiers ?*+{n,m}
X? X, once or not at all
X* X, zero or more times
X+ X, one or more times
X{n} X, exactly n times
X{n,} X, at least n times
X{n,m} X, at least n but not more than m times
Trang 22Zero-length matches
Trang 23Zero-length matches (cont)
Trang 242.4 Nhóm ký tự với ( )
• Nhóm ký tự được sử dụng để nhóm nhiều ký tự lại như là một đơn vị duy nhất, đặt trong cặp ( )
Trang 252.5 So khớp biên
Trang 262.5 So khớp biên (cont)
• ^ matches the beginning of a line, and $ matches the end
Trang 282.5 So khớp biên (cont)
• To match the expression on a non-word boundary,
use \B instead:
Trang 292.5 So khớp biên (cont)
• To require the match to occur only at the end of the
previous match, use \G:
Trang 303 Tìm kiếm và thay thế
Trang 31Renames files of a give directory