1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi Vật Lý phân theo cấp bậc

20 1,4K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Vật Lý Phân Theo Cấp Bậc
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Thi
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 338,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi Vật Lý phân theo cấp bậc

Trang 1

Đề số 1 Phần 1: Dùng cho học sinh: trung bình, khá, giỏi

câu 1.Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với biên độ A, tần số f Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian t = 0 là lúc vật ở vị trí x = A Li độ của vật được tính theo biểu thức

A x = Asin(2ft -/2) B x = Asin(2ft +/2) C x = Asin(ft +/2) D x = Asin(2ft)

câu 2.Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = Asin ωt và có cơ năng là E Động năng của vật tại thời điểm t là

A Ed = Ecos2ωt B Ed = Esin2ωt C Ed = 2Ecos2ωt D Ed = 0,5.Ecos2ωt câu 3.Tần số góc dao động điều hoà của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng

trường g là

câu 4.Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và

C ngược pha với nhau D lệch pha với nhau/4

câu 5.Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng

A một phần tư bước sóng B nửa bước sóng C một bước sóng D hai bước sóng

câu 6.Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = asinωt Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền

đi thì phương trình dao động tại điểm M là

A uM = asin(ωt – πx/λ) B uM = asin(ωt – 2πx/λ) C uM = asin(ωt + πx/λ) D uM = asin(ωt – πx) câu 7.Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sin ωt vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện Biết tụ điện có điện dung C Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A i = U0ωCsinωt B i = U0ωCsin(ωt + π/2) C i = U0ωCsin(ωt - π/2) D i = U0ωCsin(ωt + π) câu 8.Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sin ωt vào hai đầu một đoạn mạch điện RLC không phân nhánh Dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch điện này khi

A Lω > 1/Cω B ω = 1/LC C Lω = 1/Cω D Lω < 1/Cω

câu 9.Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức u = U0sin ωt Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này là

câu 10.Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh thì

A cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời đặt vào hai đầu đoạn mạch

B hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ điện

C hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn cảm

D công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị nhỏ nhất

câu 11.Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sin ωt vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ điện

A lớn khi tần số của dòng điện lớn B không phụ thuộc tần số của dòng điện

C nhỏ khi tần số của dòng điện lớn D nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ

câu 12.Trong các động cơ điện để nâng cao hệ số công suất thì

A ghép nối tiếp động cơ với một tụ điện B ghép nối tiếp động cơ với một cuộn cảm

C ghép song song động cơ với một tụ điện D ghép song song động cơ với một cuộn cảm

câu 13.Mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng

A cộng hưởng dao động điện từ B khúc xạ sóng điện từ

C giao thoa sóng điện từ D phản xạ sóng điện từ

câu 14.Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Gọi Q0, U0 lần lượt là

Trang 2

điện tích cực đại và hiệu điện thế cực đại của tụ điện, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Biểu thức nào sau đây KHÔNG phải là biểu thức tính năng lượng điện từ trong mạch?

câu 15.Chiếu một tia sáng tới mặt phản xạ của một gương cầu lõm Nếu tia sáng này đi qua tâm gương thì tia phản xạ sẽ

A song song với trục chính B đi qua tiêu điểm chính

C đi ngược lại qua tâm gương D đối xứng với tia tới qua trục chính

câu 16.Vật sáng phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) trước một gương cầu lồi cho ảnh A’B’ Ảnh A’B’ luôn là ảnh

A ảo có kích thước nhỏ hơn vật B thật có kích thước nhỏ hơn vật

C ảo có kích thước lớn hơn vật D thật có kích thước lớn hơn vật

câu 17.Nếu Đ là khoảng thấy rõ ngắn nhất của mắt, f là tiêu cự của kính lúp thì độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là

câu 18.Mắt của một người cận thị có điểm cực cận là Cc, điểm cực viễn là Cv Dịch chuyển chậm vật sáng AB

có độ cao không đổi từ điểm cực viễn (Cv) đến điểm cực cận (Cc) Trong quá trình điều tiết của mắt để người

đó nhìn rõ được vật sáng AB thì độ tụ của thuỷ tinh thể của mắt phải

A không đổi B lớn nhất khi AB ở điểm cực viễn (Cv) C tăng dần D giảm dần

câu 19.Bước sóng của tia hồng ngoại nhỏ hơn bước sóng của

A tia Rơnghen B ánh sáng tím C ánh sáng đỏ D sóng vô tuyến

câu 20.Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia Rơnghen là sai?

A Tia Rơnghen truyền được trong chân không

B Tia Rơnghen có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại

C Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên

D Tia Rơnghen không bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường

câu 21.Tia tử ngoại không có tính chất nào sau đây?

A Làm ion hóa không khí B Có thể gây ra hiện tượng quang điện

C Tác dụng lên kính ảnh D Không bị nước hấp thụ

câu 22.Động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện

A không phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích

B tỉ lệ nghịch với cường độ của chùm ánh sáng kích thích

C tỉ lệ thuận với bình phương cường độ của chùm ánh sáng kích thích

D tỉ lệ thuận với cường độ của chùm ánh sáng kích thích

câu 23.Một nguồn sáng phát ra ánh sáng có tần số f Năng lượng một phôtôn của ánh sáng này tỉ lệ

A thuận với tần số f B thuận với bình phương tần số f

C nghịch với tần số f D nghịch với bình phương tần số f

câu 24.Hiện tượng quang điện là hiện tượng

A êlectrôn bật ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu bức xạ thích hợp vào bề mặt của kim loại đó

B tăng mạnh điện trở của thanh kim loại khi chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp vào bề mặt của nó

C tăng mạnh điện trở của khối bán dẫn khi chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp vào bề mặt của khối

D êlectrôn tách ra từ anốt chuyển dời đến catốt trong tế bào quang điện khi chiếu ánh sáng vào catốt

câu 25.Đặt vật sáng nhỏ AB vuông góc trục chính (A nằm trên trục chính) của một thấu kính mỏng thì ảnh của vật tạo bởi thấu kính lớn hơn vật Dịch chuyển vật dọc trục chính, về phía thấu kính thì ảnh nhỏ dần và cuối cùng bằng vật

A Thấu kính đó là hội tụ và ảnh là ảnh ảo B Thấu kính đó là phân kì và ảnh là ảnh ảo

C Thấu kính đó là hội tụ và ảnh là ảnh thật D Thấu kính đó là phân kì và ảnh là ảnh thật

câu 26.Cho các tia phóng xạ ,+

, -,  đi vào một điện trường đều theo phương vuông góc với các đường sức Tia không bị lệch hướng trong điện trường là

C tia

-D tia

Trang 3

câu 27.Nếu một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ thì có chu kì bán rã là

A T = ln2/ B T = ln/2 C T =.ln2 D T =/ln2

câu 28.Một kính thiên văn khúc xạ có vật kính và thị kính là những thấu kính mỏng có tiêu cự lần lượt là 120

cm và 5 cm Độ bội giác của kính thiên văn này khi ngắm chừng ở vô cực bằng

câu 29.Cho phản ứng hạt nhân: n +ZXA C14 + p Số Z và A của hạt nhân X lần lượt là

câu 30.Hạt nhân phốt pho P31 có

A 16 prôtôn và 15 nơtrôn B 15 prôtôn và 16 nơtrôn C 31 prôtôn và 15 nơtrôn D 15 prôtôn và 31 nơtrôn câu 31.Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4sin(8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính bằng s Chu kì dao động của vật là

câu 32.Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là

câu 33.Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng dây và cuộn thứ cấp gồm 40 vòng dây Mắc hai đầu cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 20 V Biết hao phí điện năng của máy biến thế là không đáng kể Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp có giá trị bằng

câu 34.Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 (mH) và tụ điện có điện dung C = 0,2 (F) Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Lấy= 3,14 Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là

A 628 (s) B 1256 (s) C 62,8 (s) D 125,6 (s)

câu 35.Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào một môi trường trong suốt có chiết suất tuyệt đối bằng

3 Để góc khúc xạ của tia sáng bằng 300 thì góc tới của nó phải bằng

câu 36.Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là T Ban đầu có 80 mg chất phóng xạ này Sau khoảng thời gian t

= 2T, lượng chất này còn lại là

Phần 2: Dùng cho học sinh: khá, giỏi

câu 37.Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B ngược pha nhau cách nhau 10 cm, bước sóng lan truyền trên mặt nước là 2 cm Tính số điểm dao động cực đại trên đoạn AB

câu 38.Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 300sint (V) vào hai đầu một đoạn mạch điện RLC mắc nối tiếp gồm tụ điện có dung kháng 200, điện trở thuần 100 và cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 100 Cường

độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch này bằng

câu 39.Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 2002 sin100t (V) vào hai đầu đoạn mạch điện gồm tụ điện có dung kháng 50 mắc nối tiếp với điện trở thuần 50 Cường độ dòng điện trong đoạn mạch được tính theo biểu thức

A i = 22sin(100t -/4) (A) B i = 22sin(100t+/4) (A)

C i = 4sin(100t -/4) (A) D i = 4sin(100t+/4) (A)

câu 40.Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là

Trang 4

câu 41.Một thấu kính mỏng làm bằng thủy tinh có chiết suất tuyệt đối bằng 1,5 Hai mặt của thấu kính là hai mặt cầu lồi có cùng bán kính 20 cm Thấu kính được đặt trong không khí Tiêu cự của thấu kính đó là

câu 42.Trong thí nghiệm Iâng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2 m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng 0,6m Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa Vị trí của vân sáng bậc 2 cách vân trung tâm là

câu 43.Chiếu một bức xạ có bước sóng 0,15m vào catốt của một tế bào quang điện Kim loại làm catốt có giới hạn quang điện 0,30m Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện có giá trị

A 13,25.10-19 (J) B 6,625.10-18 (J) C 6,625.10-20 (J) D 6,625.10-19 (J)

Phần 3: Dùng cho học sinh giỏi

câu 44.Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 5 cm Tính thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì

câu 45.Mắc nối tiếp một động cơ điện với một cuộn dây rồi mắc vào mạng điện xoay chiều Hiệu điện thế hai đầu động cơ có giá trị hiệu dụng 331 (V) và sớm pha hơn dòng điện/6 Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng 125 (V) và sớm pha hơn dòng điện/3 Xác định hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch

câu 46.Một người quan sát một vật qua một kính hiển vi quang học, tiêu cự của thị kính là 4 cm và của vật kính là 0,4 cm, độ dài quang học 15,6 cm Mắt người đó có điểm cực cận cách mắt 23 cm và điểm cực viễn cách mắt 44 cm Nếu vật đặt cách vật kính 0,41 cm thì mắt có quan sát thấy ảnh không? Nếu có tính độ bội giác

câu 47.Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2 m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,6 μm và 0,5 μm vào hai khe thì thấy trên màn có những vị trí tại đó vân sáng của hai bức xạ trùng nhau, gọi là vân trùng Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng

câu 48.Một máy quang phổ, lăng kính có góc chiết quang 600 và chiết suất đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là 1,608 và 1,635 Chùm sáng gồm 2 màu đỏ và tím chiếu vào lăng kính với góc tới 53,950 Cho biết tiêu cự của thấu kính buồng ảnh là 40 cm Tính khoảng cách giữa 2 vệt sáng màu đỏ và màu tím trên mặt phẳng tiêu diện của thấu kính buồng ảnh

câu 49.Ba vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Laiman của quang phổ hiđrô là 0,1220 m; 0,1028 m; 0,0975m? Tính năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ màu lam trong dãy Banme Cho hằng số Plăng h =

6,625.10-34

J.s; vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s

A 4,32.10-19 J B 4,56.10-19 J C 3,04.10-19 J D 4,09.10-19 J

câu 50.Ban đầu có một mẫu pôlôni (Po210) nguyên chất? Biết chu kì bán rã của pôlôni là 138,38 ngày Lấy ln2 = 0,693; ln1,71 = 0,536 Hỏi sau bao lâu thì tỉ lệ giữa khối lượng chì và khối lượng pôlôni còn lại trong mẫu

là 0,7

- HẾT

Trang 5

-Đề số 2 Phần 1: Dùng cho học sinh: trung bình, khá, giỏi

C©u 1.Vùng sáng mạnh của quang phổ Mặt Trời nằm lân cận bước sóng:

C©u 2.Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectrôn chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang phổ

C©u 3.Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là

A hf   A 0, 5 mv02max B hf   A 0, 5 mv02max C hf   A 2 mv02max D hf   A 0, 5 mv02max

C©u 4.Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có

A cùng số prôtôn B cùng số nuclôn C cùng khối lượng D cùng số nơtrôn

C©u 5.Hạt nhân C14 phóng xạ

- Hạt nhân con được sinh ra có

A 6 prôtôn và 7 nơtrôn B 5 prôtôn và 6 nơtrôn C 7 prôtôn và 7 nơtrôn D 7 prôtôn và 6 nơtrôn C©u 6.Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghỉ E và khối lượng

m của vật là

C©u 7.Cho phản ứng hạt nhân: + Al27 X + n Hạt nhân X là

C©u 8.Biểu thức li độ vật dao động điều hòa có dạng x = Asin(t +), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

A A2

C©u 9.Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

A căn bậc hai chiều dài con lắc B gia tốc trọng trường

C chiều dài con lắc D căn bậc hai gia tốc trọng trường

C©u 10.Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Thời gian hòn bi đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất là

C©u 11.Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha gọi là

A chu kỳ B bước sóng C vận tốc truyền sóng D độ lệch pha

C©u 12.Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

A chỉ phụ thuộc vào tần số B phụ thuộc vào tần số và biên độ

C chỉ phụ thuộc vào biên độ D chỉ phụ thuộc vào cường độ âm

C©u 13.Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là

A giảm tiết diện dây B tăng chiều dài đường dây

C giảm công suất truyền tải D tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải

C©u 14.Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm hệ số tự cảm L, tần

số góc của dòng điện là?

A Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện tùy thuộc vào thời điểm ta xét

B Hiệu điện thế trễ pha/2 so với cường độ dòng điện

C Mạch không tiêu thụ công suất

D Tổng trở của đoạn mạch bằng 1/(L)

Trang 6

C©u 15.Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

A ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều B chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều

C gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn D gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn C©u 16.Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt thì độ lệch pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

A L 1 / ( C )

tg

R

tg

R

tg

R

tg

R

C©u 17.Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC lý tưởng?

A Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

C Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm

D Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian

C©u 18.Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức

A. = 2/(LC) B. = 1/(LC) C. = 1/(LC) D. = 1/(2LC)

C©u 19.Điện trường xoáy là điện trường

A có các đường sức không khép kín B có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ

C giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi D của các điện tích đứng yên

C©u 20.Ánh sáng truyền trong môi trường có chiết suất n1 với vận tốc v1, trong môi trường có chiết

suất n2 với vận tốc v2 Hệ thức liên hệ giữa chiết suất và vận tốc là

A n1/n2 = v1/v2 B n1/n2 = v2/v1 C n1/n2 = 2v1/v2 D n1/n2 = 2v2/v1

C©u 21.Đặt một vật sáng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ cho ảnh nằm cùng phía với vật so với thấu kính Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là

A ảnh ảo có kích thước nhỏ hơn vật B ảnh thật ngược chiều với AB

C ảnh thật cùng chiều với AB D ảnh ảo có kích thước lớn hơn vật

C©u 22.Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thì

A độ tụ của thuỷ tinh thể là lớn nhất B mắt không cần điều tiết vì vật ở rất gần mắt

C khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất D tiêu cự của thuỷ tinh thể là lớn nhất

C©u 23.Một kính thiên văn có vật kính với tiêu cự f1, thị kính với tiêu cự f2 Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực là

A G = f1 + f2 B G = f1/f2 G = f1.f2 G = f2/f1

C©u 24.Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

A tần số thay đổi và vận tốc thay đổi B tần số thay đổi và vận tốc không đổi

C tần số không đổi và vận tốc không đổi D tần số không đổi và vận tốc thay đổi

C©u 25.Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ có lăng kính dựa trên hiện tượng

A giao thoa ánh sáng B khúc xạ ánh sáng C phản xạ ánh sáng D tán sắc ánh sáng C©u 26.Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là

C©u 27.Một trong 2 khe của thí nghiệm của Iâng được làm mờ sao cho nó chỉ truyền ½ so với cường độ của khe còn lại Kết quả là:

A vân giao thoa biến mất B vạch sáng trở nên sáng hơn và vạch tối thì tối hơn

C vân giao thoa tối đi D vạch tối sáng hơn và vạch sáng tối hơn

C©u 28.Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.106 Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là

Trang 7

A 600 m B 0,6 m C 60 m D 6 m

C©u 29.Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự 1 cm, thị kính với tiêu cự 4 cm Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 17 cm Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt 25 cm Độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực là

C©u 30.Công thoát êlectrôn ra khỏi một kim loại A = 6,625.10-19 J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Giới hạn quang điện của kim loại đó là

C©u 31.Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng1 = 0,75m và2 = 0,25m vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện0 = 0,35m Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

A Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên B Chỉ có bức xạ2

C©u 32.Chất phóng xạ iốtI131 có chu kỳ bán rã 8 ngày Lúc đầu có 200 g chất này Sau 24 ngày, số gam iốt

phóng xạ đã bị biến thành chất khác là

C©u 33.Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với biên độ A, tần số góc Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian t = 0 là lúc vật ở vị trí x = +A/2 theo chiều dương Phương trình dao động là

A x = Asin(t + 5/6) B x = Asin(t +/6) C x = Asin(t +/4) D x = Asin(t +/3) C©u 34.Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50 Hz theo phương vuông góc với AB Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi rất gần

A và B là các nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là

C©u 35.Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 = 4sin100πt (cm) và x2 = 3sin(100πt +π/2) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là

C©u 36.Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 200 V, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 10 V Bỏ qua hao phí của máy biến thế thì số vòng dây cuộn thứ cấp là

C©u 37.Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của gương cầu lõm có bán kính 40 cm và cách gương

30 cm Ảnh của vật tạo bởi gương là

A ảnh ảo, cách gương 60 cm B ảnh thật, cách gương 12 cm

C ảnh ảo, cách gương 12 cm D ảnh thật, cách gương 60 cm

Phần 2: Dùng cho học sinh: khá, giỏi

C©u 38.Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2 m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng Khoảng cách

từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (đ = 0,76m) đến vân sáng bậc 1 màu tím (t = 0,4m) cùng một phía của vân trung tâm là

C©u 39.Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I0sin(100t + /4) Cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng giá trị hiệu dụng vào thời điểm nào trong số các thời điểm sau đây:

C©u 40.Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/ (H) mắc nối tiếp với điện trở thuần R

= 100 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 200.sin100t (V) Tại thời điểm t = 1

(s) cường độ dòng điện trong mạch là

Trang 8

A -2 (A) B 1 (A) C -1 (A) D.2 (A)

C©u 41.Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Điện trở thuần R = 10, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

L = 0,1/ (H), tụ điện có điện dung C thay đổi được Mắc vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = Uosin100t (V) Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở R thì giá trị điện dung của tụ điện là

A 3,18 (F) B 50/ (F) C 1/ (mF) D 0,1/ (mF)

C©u 42.Cho đoạn mạch không phân nhánh điện trở 100 Ω cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm2/ H, tụ điện

có điện dung (2/).10-4 (F) Đặt vào hai đầu mạch điện hiệu điện thế xoay chiều chỉ có tần số f thay đổi Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ C đạt giá trị cực đại thì tần số f có giá trị là:

C©u 43.Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính 15 cm Thấu kính cho một ảnh ảo lớn gấp hai lần vật Tiêu cự của thấu kính đó là

C©u 44.Chiếu bức xạ có bước sóng 0,4m vào điện cực phẳng có công thoát 3.10-19 (J) Hỏi eletron quang điện có thể rời xa bề mặt tối đa một khoảng bao nhiêu nếu bên ngoài điện cực có một điện trường cản 7,5 (V/m)

Phần 3: Dùng cho học sinh giỏi

C©u 45.Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 15 cm có hai nguồn sóng kết hợp: u1 = asin(40t); u2 = bsin(40t) Vận tốc truyền sóng 40 (cm/s) Gọi E và F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB Tìm số cực đại trên đoạn EF

C©u 46.Một vật có khối lượng 1 (kg) dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình: x = 10sin(t +/4)

cm Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí x = - 5 cm đến vị trí x = + 5 cm là/30 (s) Cơ năng dao động của vật là:

C©u 47.Một mạch dao động LC lí tưởng Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động 6 (V) để cung cấp cho mạch một năng lượng 5 (J) bằng cách nạp điện cho tụ Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất 1 (s) thì dòng điện trong mạch triệt tiêu Tính độ tự cảm của cuộn dây

A 2/2

(H) B 5,6/2

(H) C 1,6/2

(H) D 3,6/2

(H) C©u 48.Một người có điểm cực cận cách mắt 18 cm thì phải đứng cách gương cầu có tiêu cự -12 cm một khoảng bao nhiêu thì có thể nhìn thấy ảnh của mình trong trạng thái điều tiết tối đa

C©u 49.Điểm sáng S đặt trên trục chính của một gương cầu có tiêu cự -30 (cm) và cách gương 30 (cm) Trong khoảng giữa S và gương đặt một lăng kính có kích thước nhỏ có chiết suất 1,5 và góc chiết quang 40, sao cho mặt bên của lăng kính vuông góc với trục chính Người ta quan sát thấy 2 ảnh Tính khoảng cách giữa hai ảnh

C©u 50.Mặt Trời có khối lượng 2.1030 (kg) và công suất bức xạ toàn phần là 3,8.1026 (W) Nếu công suất bức

xạ không đổi thì sau bao lâu khối lượng giảm đi 0,007%

- HẾT

Trang 9

-ĐỀ SỐ 3 Phần 1: Dựng cho học sinh: trung bỡnh, khỏ, giỏi

cõu 1.Khi đưa một con lắc đơn lờn cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc khụng đổi) thỡ tần

số dao động điều hoà của nú sẽ

A tăng vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú giảm

B giảm vỡ gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

C tăng vỡ tần số dao động điều hoà của nú tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

D khụng đổi vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nú khụng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

cõu 2.Phỏt biểu nào sau đõy là SAI khi núi về dao động cơ học?

A Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riờng của hệ

B Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tỏc dụng lờn hệ ấy

C Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riờng của hệ ấy

D Biờn độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) khụng phụ thuộc vào lực cản của mụi trường

cõu 3.Một vật nhỏ dao động điều hũa cú biờn độ A, chu kỡ dao động T, ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang ở

vị trớ biờn Quóng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

cõu 4.Súng điện từ và súng cơ học khụng cú chung tớnh chất nào dưới đõy?

A Phản xạ B Truyền được trong chõn khụng C Khỳc xạ D Mang năng lượng cõu 5.Khi súng õm truyền từ mụi trường khụng khớ vào mụi trường nước thỡ

A tần số của nú khụng thay đổi B chu kỡ của nú tăng

C bước súng của nú khụng thay đổi D bước súng của nú giảm

cõu 6.Trờn một sợi dõy cú chiều dàil, hai đầu cố định, đang cú súng dừng Trờn dõy cú một bụng súng Biết

vận tốc truyền súng trờn dõy làv khụng đổi Tần số của súng là

cõu 7.Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp Kớ hiệu uR, uL, uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu cỏc phần tử R, L và C Quan hệ về pha của cỏc hiệu điện thế này là

A uR sớm pha π/2 so với uL B uL sớm pha π/2 so với uC

C uR trễ pha π/2 so với uC D uC trễ pha π so với uL

cõu 8.Dũng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ cú điện trở thuần

A luụn lệch pha/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

B cựng tần số và cựng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

C cú giỏ trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch

D cựng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và cú pha ban đầu luụn bằng 0

cõu 9.Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong cỏc phần tử: điện trở thuần, cuộn dõy hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện thế u = U0sin(t +/6) lờn hai đầu A và B thỡ dũng điện trong mạch cú biểu thức i = I0sin(t

-/3) Đoạn mạch AB chứa

C cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) D tụ điện

cõu 10.Một mỏy biến thế cú số vũng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000 Bỏ qua mọi hao phớ của mỏy biến thế Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng 100 V thỡ hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở cú giỏ trị là

cõu 11.Chọn phương án đúng Máy phát điện một chiều có cấu tạo gồm 3 bộ phận chính

A.rôto, stato và bộ góp trong đó bộ góp có thể cải tiến và không dùng đến

B rôto, stato và bộ góp trong đó rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng

C rôto, stato và bộ góp trong đó stato có thể là phần cảm hoặc phần ứng

D rôto, stato và bộ góp trong đó rôto chỉ có thể là phần ứng

cõu 12.Một mạch dao động LC cú điện trở thuần khụng đỏng kể Dao động điện từ riờng (tự do) của mạch LC

cú chu kỡ 200s Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kỡ là

cõu 13.Súng điện từ là quỏ trỡnh lan truyền của điện từ trường biến thiờn, trong khụng gian Khi núi về quan

hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trờn thỡ kết luận nào sau đõy là đỳng?

A Vộctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cựng phương và cựng độ lớn

Trang 10

B Tại mỗi điểm của khụng gian, điện trường và từ trường luụn luụn dao động ngược pha.

C Tại mỗi điểm của khụng gian, điện trường và từ trường luụn luụn dao động lệch pha nhau/2

D Điện trường và từ trường biến thiờn theo thời gian với cựng chu kỡ

cõu 14.Một mạch dao động LC cú điện trở thuần khụng đỏng kể, gồm một cuộn dõy cú hệ số tự cảm L và một

tụ điện cú điện dung C Trong mạch cú dao động điện từ riờng (tự do) với giỏ trị cực đại của hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng Umax Giỏ trị cực đại Imax của cường độ dũng điện trong mạch được tớnh bằng biểu thức

A Imax  Umax L C / B Imax  Umax L C C Imax  Umax C L / D. /

cõu 15.Đặt một vật sỏng trước một gương cầu Ảnh của vật tạo bởi gương là ảnh

A ảo và lớn hơn vật, nếu là gương cầu lồi B thật ở trước gương, nếu là gương cầu lồi

C thật nếu vật đặt ở tõm gương cầu lừm D ảo và nhỏ hơn vật, nếu là gương cầu lừm

cõu 16.Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi ỏnh sỏng truyền theo chiều từ mụi trường chiết quang

A hơn sang mụi trường chiết quang kộm và gúc tới lớn hơn gúc giới hạn phản xạ toàn phần

B kộm sang mụi trường chiết quang hơn

C hơn sang mụi trường chiết quang kộm

D kộm sang mụi trường chiết quang hơn và gúc tới lớn hơn gúc giới hạn phản xạ toàn phần

cõu 17.Gọi Đ là khoảng thấy rừ ngắn nhất của mắt, f là tiờu cự của kớnh lỳp Độ bội giỏc của kớnh lỳp cú giỏ trị

G = Đ/f

A chỉ khi ngắm chừng ở điểm cực cận

B chỉ khi đặt mắt sỏt kớnh lỳp

C khi đặt mắt ở tiờu điểm ảnh của kớnh lỳp hoặc khi ngắm chừng ở vụ cực

D chỉ khi ngắm chừng ở vụ cực

cõu 18.Mắt khụng cú tật là mắt, khi khụng điều tiết, cú

C tiờu điểm nằm sau vừng mạc D tiờu điểm nằm trờn vừng mạc

cõu 19.Quang phổ liờn tục của một nguồn sỏng J

A phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sỏng J

B khụng phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sỏng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng đú

C khụng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sỏng đú

D khụng phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sỏng J

cõu 20.Một dải súng điện từ trong chõn khụng cú tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz Biết vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng 3.108 m/s Dải súng trờn thuộc vựng nào trong thang súng điện từ?

A Vựng tia tử ngoại B Vựng tia hồng ngoại C Vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy D Vựng tia Rơnghen cõu 21.Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều cú bản chất là súng điện từ, cú bước súng dài ngắn khỏc nhau nờn

A chỳng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện)

B chỳng bị lệch khỏc nhau trong điện trường đều

C chỳng bị lệch khỏc nhau trong từ trường đều

D cú khả năng đõm xuyờn khỏc nhau

cõu 22.Trong cỏc phỏt biểu sau đõy, phỏt biểu nào là sai?

A Ánh sỏng do Mặt Trời phỏt ra là ỏnh sỏng đơn sắc vỡ nú cú màu trắng

B Ánh sỏng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ỏnh sỏng đơn sắc cú màu biến thiờn liờn tục từ đỏ tới tớm

C Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kớnh

D Hiện tượng chựm sỏng trắng, khi đi qua một lăng kớnh, bị tỏch ra thành nhiều chựm sỏng cú màu sắc khỏc nhau là hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng

cõu 23.Động năng ban đầu cực đại của cỏc ờlectrụn (ờlectron) quang điện

A phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt và bước súng ỏnh sỏng kớch thớch

B khụng phụ thuộc bước súng ỏnh sỏng kớch thớch

C phụ thuộc cường độ ỏnh sỏng kớch thớch

D khụng phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt

cõu 24.Chọn phương án đúng Phản ứng hạt nhân nhân tạo

A không thể tạo ra các nguyên tố phóng xạ B không thể tạo ra đồng vị tham gia phản ứng phân hạch

C không thể thực hiện nếu bia là Pb206 D không thể là phản ứng hạt nhân toả năng lượng

cõu 25.Hạt nhõn Triti cú

A 3 prụtụn và 1 nơtrụn (nơtron) B 3 nuclụn, trong đú cú 1 nơtrụn (nơtron)

C 3 nơtrụn (nơtron) và 1 prụtụn D 3 nuclụn, trong đú cú 1 prụtụn

cõu 26.Hạt nhõn càng bền vững khi cú

A năng lượng liờn kết càng lớn B số nuclụn càng nhỏ

Ngày đăng: 19/09/2012, 10:20

w