Với dạng sóng khác, ngõ ra rất ít sự giống nhau Nếu hệ thống cần cung cấp chuỗi xung có tần số khác nhau, khi đó người ta dùng mạch phát xung và mạch biến đổi dạng xung theo yêu cầu
Trang 1KỸ THUẬT XUNG
CHƯƠNG 1:
NHỮNG KHÁI NiỆM CƠ BẢN
Trang 2I Đại cương
II Các xung cơ bản III Một số khái niệm
Trang 3I Đại cương:
Tín hiệu là dạng biểu hiện vật lý của thông tin:
Trang 4I Đại cương:
Phân loại: Tín hiệu liên tục
Trang 5I Đại cương:
Phân loại: Tín hiệu rời rạc
Trang 7I Đại cương:
Giả sử phương trình mạch điện như sau (mạch điện bậc >=2) :
Nghiệm phương trình vi phân: y=yxl+yqđ
3 Dạng nghiệm phương trình vi phân thuần nhất:
+ Nghiệm thực:
+ Nghiệm phức:
+ Nghiệm kép:
Trang 8Dạng vi phân bậc 1: P ( t ) y Q ( t )
dt
dy
= +
∫ P ) ( t dt
) )
Trang 9I Đại cương:
Mạch tương đương L và C:
Trang 10II Các xung cơ bản:
Trang 11II Các xung cơ bản:
Trang 12II Các xung cơ bản:
Hàm mũ tăng Hàm mũ giảm
Trang 13III Một số khái niệm:
Trang 14III Một số khái niệm:
Trang 15KỸ THUẬT XUNG
CHƯƠNG 2:
BIẾN ĐỔI DẠNG SÓNG BẰNG R,L,C
Trang 17Giới thiệu:
Đối với hệ thống tuyến tính, khi th vào là th sin-> Ngõ ra có dạng ngõ vào (khác nhau bđộ và pha).
Với dạng sóng khác, ngõ ra rất ít sự giống nhau
Nếu hệ thống cần cung cấp chuỗi xung có tần số khác nhau, khi đó người ta dùng mạch phát xung
và mạch biến đổi dạng xung theo yêu cầu hệ
thống.
Dạng mạch RC, RL, RLC (mắc nt hoặc //) -> hình thành mạch lọc thụ động
Dạng Opamp kết hợp vòng hồi tiếp R,L,C -> mạch lọc tích cực
Có 4 dạng: lọc thông thấp, thông cao, dải thông, dải triệt
Trang 18I Mạch lọc thượng thông:
Trang 19 Khi ngõ vào là tín hiệu sin:
Trang 20I Mạch lọc thượng thông:
Khi ngõ vào là hàm bước:
Giải bằng tích phân kinh điển hoặc Laplace
Tại t=0+: i(0+)=E/R; VR(0+)=E; VC(0+)=0 Tại t=∞: i->0; VR=0; VC=E
Trang 21I Mạch lọc thượng thông:
Khi ngõ vào là hàm bước đơn vị:
- Về mặt vật lý: Khi đóng mạch tụ C xem như nối tắt -> VR=E;
Khi t>0 C nạp -> Vc tăng -> V R giảm
- Về mặt lý thuyết: Thời gian tụ nạp là ∞, trong thực tế có thể xem tụ nạp đến giá trị αE với α=0.05
Trang 22t
R = −τ
) (
) 1 ( e 1 e 1u t t1E
V
t t t
R = −τ − − −τ −
Trang 23R t Ee
) 1 (
) ( 1+ = −τ1 −
t
R t E e V
Trang 24E V
t
C = − −τ
) (
) 1
( e 1 e 1u t t1E
V
t t t
C = − −τ − −τ −
Trang 25( )
) ( t1 e 1u t t1V
V
t t
C
C = − −τ −
Trang 26• Sau thời điểm t=t1, không còn tín hiệu vào -> tụ C
phóng điện qua R -> hiệu thế hai đầu tụ giảm theo
hàm mũ
Trang 27I Mạch lọc thượng thông:
Khi ngõ vào là xung chữ nhật
Khi ζ<<t1
Trang 28I Mạch lọc thượng thông:
Khi ngõ vào là xung chữ nhật
Khi ζ>>t1
Trang 29I Mạch lọc thượng thông:
Khi ngõ vào là xung chữ nhật
Đáp ứng qua R và C với ζ khác nhau:
ζ <<t1 ta có mạch vi phân ζ >>t1 ta có mạch tích phân
Trang 30I Mạch lọc thượng thông:
Khi ngõ vào là chuỗi xung chữ nhật
* ζ<<t: Ngõ ra tại lấy giữa 2 đầu R
Trang 31I Mạch lọc thượng thông:
Khi ngõ vào là chuỗi xung chữ nhật
* ζ>>t: Ngõ ra tại lấy giữa 2 đầu R
Trang 32I Mạch lọc thượng thông:
Khi ngõ vào là hàm dốc:
Giải bằng tích phân kinh điển hoặc Laplace
) ( ) 1
K V
t
R = τ − −τ
) ( ) 1
K Kt
V
t
C = − τ − −τ
Trang 33I Mạch lọc thượng thông:
Khi ngõ vào là hàm mũ tăng:
Giải bằng tích phân kinh điển hoặc Laplace
) ( ) 1
E
Vv = − −at
) ( )
a
a E
) ( ) 1
a
a E
t u e
Trang 34I Mạch lọc thượng thông:
Khi ngõ vào là hàm mũ tăng:
Giải bằng tích phân kinh điển hoặc Laplace
Đặt n=a/α
) ( )
a
a E
( 1
) 1
e
e n
n E
VR −αt − − n− αt
−
=
Trang 35I Mạch lọc thượng thông:
Khi ngõ vào là hàm mũ tăng:
Giải bằng tích phân kinh điển hoặc Laplace
) ( )]
1
( 1
) 1
(
n
n E
e E
Trang 37I Mạch lọc thượng thông:
Mạch vi phân dùng opamp
Để khắc phục nhược điểm mắc thêm 1 điện trở R1
Trang 38II Mạch lọc hạ thông:
Trang 39 Khi ngõ vào là tín hiệu sin:
Trang 40II Mạch lọc hạ thông:
Khi ngõ vào là hàm bước đơn vị:
Giải bằng tích phân kinh điển hoặc Laplace
Trang 41t t
) ( ) 1
1
t t u Ee
t u e
E V
t t t
C = − −τ + − −τ −
Trang 42II Mạch lọc hạ thông:
Khi ngõ vào là xung chữ nhật
Muốn giảm méo dạng -> giảm ζ, tăng độ rộng xung vào
) (
) ( ) 1
1
t t u Ee
t u e
E
V
t t t
Trang 43II Mạch lọc hạ thông:
Khi ngõ vào là xung chữ nhật
Đáp ứng qua C với ζ khác nhau:
ζ >>t ta có mạch tích phân
Trang 44II Mạch lọc hạ thông:
Khi ngõ vào là hàm dốc
Tương tự:
) ( ) 1
( e u t K
Kt
V
t
Trang 45II Mạch lọc hạ thông:
Khi ngõ vào là chuỗi xung chữ nhật
* ζ<<t: Ngõ ra tại lấy giữa 2 đầu C
* ζ>>t:
Trang 46II Mạch lọc hạ thông:
Mạch tích phân dùng opamp
Ta có
Trang 47III Bộ suy hao – mạch phân áp:
Cần giảm bớt một phần điện áp, mà không làm méo dạng tín hiệu => mạch phân áp không phụ thuộc vào tần số;
Trang 48III Bộ suy hao – mạch phân áp:
Trang 49IV Mạch RLC:
Xét mạch hình bên
Trang 50BÀI 4: MẠCH HẠN BIÊN
I Khái niệm: là mạng 4 cực phi tuyến mà Ur thay đổi theo đúng quy luật của Uv (Ur=Uv) khi Uv chưa vượt quá 1 mức cho trước - gọi
là mức ngưỡng-> Ur giữ 1 giá trị = const gọi là U hạn chế
- Đặc tuyến truyền đạt của mạch theo Ur(t)=F[Uv(t) ] là 1 đường
Hạn biên dưới
Hạn biên hai mức
Trang 66M ch c t hai m c ạ ắ ứ
M ch c t hai m c ạ ắ ứ
1 Dùng diod
Trang 67M ch c t Dùng Zenner ạ ắ
1 M ch h n biên trên : ạ ạ
1 M ch h n biên trên : ạ ạ
Trang 68M ch c t Dùng Zenner ạ ắ
2 M ch h n biên d ạ ạ ướ i:
2 M ch h n biên d ạ ạ ướ i:
Trang 69M ch c t Dùng Zenner ạ ắ
3 M ch c t hai m c ạ ắ ứ
3 M ch c t hai m c ạ ắ ứ
Trang 70CH ƯƠ NG 5: M CH GHIM M C (M ch k p) Ạ Ứ ạ ẹ
• Là m ch gi c đ nh đ nh trên hay đ nh d Là m ch gi c đ nh đ nh trên hay đ nh d ạ ạ ữ ố ị ữ ố ị ỉ ỉ ỉ ỉ ướ ủ ướ ủ i c a tín i c a tín
hi u m t giá tr đi n áp nh t đ nh Mà không làm ệ ở ộ ị ệ ấ ị
hi u m t giá tr đi n áp nh t đ nh Mà không làm ệ ở ộ ị ệ ấ ị
Ta kh o sát m ch ghim dùng diod và transitor ả ạ
Trang 722 M ch ghim đ nh trên m c đi n th b t ạ ỉ ứ ệ ế ấ
2 M ch ghim đ nh trên m c đi n th b t ạ ỉ ứ ệ ế ấ
Trang 744 M ch ghim đ nh d ạ ỉ ướ i m c đi n th b t ứ ệ ế ấ
4 M ch ghim đ nh d ạ ỉ ướ i m c đi n th b t ứ ệ ế ấ
Trang 755 M ch ghim đ nh d ạ ỉ ướ i m c đi n th b t kỳ ứ ệ ế ấ
5 M ch ghim đ nh d ạ ỉ ướ i m c đi n th b t kỳ ứ ệ ế ấ
Trang 766 M ch m t kh năng ghim áp khi Vv gi m ạ ấ ả ả
6 M ch m t kh năng ghim áp khi Vv gi m ạ ấ ả ả
=>M t kh năng ghim áp 0v khi biên đ vào ấ ả ộ
=>M t kh năng ghim áp 0v khi biên đ vào ấ ả ộ
gi m ả
gi m ả
Trang 77V i nh h ớ ả ưở ng c a rd và n i tr ngu n ủ ộ ở ồ
V i nh h ớ ả ưở ng c a rd và n i tr ngu n ủ ộ ở ồ
Xét m ch sau, b qua nh h ạ ỏ ả ưở ng Vγ
Xét m ch sau, b qua nh h ạ ỏ ả ưở ng Vγ
M ch t ạ ươ ng đ ươ ng hình bên:
M ch t ạ ươ ng đ ươ ng hình bên:
n
t m c
v
V = − = −τ
) 1
( n
t m
V = − −τ
n
t m
Rng rd
Trang 78V i nh h ớ ả ưở ng c a rd và n i tr ngu n ủ ộ ở ồ
V i nh h ớ ả ưở ng c a rd và n i tr ngu n ủ ộ ở ồ
Xét m ch sau, b qua nh h ạ ỏ ả ưở ng Vγ
Xét m ch sau, b qua nh h ạ ỏ ả ưở ng Vγ
M ch t ạ ươ ng đ ươ ng hình bên:
M ch t ạ ươ ng đ ươ ng hình bên:
)1
t m
c v
V = − = − −τ
f
t m
)1
t m
Rng R
R
−
−+
−
=
Trang 80Chương 6: Mạch dao động
xung
Dao động đa hài đơn ổn Transitor
Dao động đa hài đơn ổn IC555
Dao động đa hài phi ổn Transitor
Dao động đa hài phi ổn IC555
Trang 81Trạng thái Ngắt – Bảo hòa
Vì βi b =I c => để Transitor bảo hòa βi => để Transitor bảo hòa βi b >I csat
I c = i csat = (V cc -V cesat )/R c (với V cesat <<)
Trang 82Mạch dao động đa hài
• Mạch dao động đa hài đơn ổn: Mạch dao động đa hài đơn ổn: Mạch có 2 trạng thái: 1 trạng
thái ổn định, và 1 trạng thái không ổn định (trạng thái tạo xung)
• Mạch dao động đa hài phi ổn Mạch dao động đa hài phi ổn : Cả hai trạng thái đều không
ổn định (mạch tự dao động)
Trang 83Mạch dao động đa hài đơn ổn
Khi có xung kích dương vào chân B Transitor 1
phân cực nghịch BE T2 nên T2 ngưng ->
toàn bộ dòng qua Rc2 chạy hết vào cực
nền T1 để duy trì trạng thái dẫn T1 (trạng
thái không bền)
Trang 84Mạch dao động đa hài đơn ổn
* Trạng thái ổn định:
Trang 85Mạch dao động đa hài phi ổn
• R B1 =R B2 ; R C1 =R C2 ; C 1 =C 2
không giống nhau tuyệt đối -> dẫn
điện không giống nhau Khi cấp
điện sẽ có 1 transitor dẫn mạnh,
một dẫn yếu.
• Chu trình thứ nhất:
T2 dẫn mạnh -> C1 nạp qua R C1 -> i B2 tăng -> T2 bảo hòa-> i C2
tăng-> V CE2 giảm ≈ 0,2v-> C2 (giả sử đã nạp đầy ở chu trình trước) xả qua T2-> T1 dẫn yếu-> i C1 giảm->V C1 tăng-
> tụ C1 nạp qua re 2 duy trì dòng i B2 (T2 bh, T1 ngưng)
Hết chu trình 1 tụ C1 nạp đầy, C1 nạp đầy, C2 xả xong sẽ bắt đầu nạp qua
R C2 (chu trình 2) (V (chu trình 2) ( V ra1 =Vcc ; V ; V ra2 =0 )
Trang 86Mạch dao động đa hài phi ổn
• R B1 =R B2 ; R C1 =R C2 ; C 1 =C 2
không giống nhau tuyệt đối -> dẫn
điện không giống nhau Khi cấp
điện sẽ có 1 transitor dẫn mạnh,
một dẫn yếu.
• Chu trình thứ hai:
(T1 dẫn mạnh): C2 nạp qua R C2 -> i B1 tăng-> T1 bảo hòa-> i C1
tăng-> V CE1 giảm ≈ 0,2v -> C1 xả qua T1-> T2 dẫn yếu->
i C2 giảm-> V C2 tăng-> tụ C2 nạp qua re 1 duy trì dòng i B1 (T1
bh, T2 ngưng)
Hết chu trình 2 tụ
Hết chu trình 2 tụ C1 xả C1 xả xong, C2 nạp đầy, sẽ được nạp qua
RC1 đễ bắt đầu lại chu trình 1 (
RC1 đễ bắt đầu lại chu trình 1 (V V ra1 =0 ; V ; V ra2 =Vcc )
Trang 87Mạch dao động đa hài phi ổn
Trang 88Mạch dao động đa hài IC555
IC định thời 555:
IC 555 trong thực tế
Trang 89Mạch dao động đa hài IC555
Chân 4 (Reset) : Khi Reset ≈ 0; ngõ ra (3) xuống mức
0; Khi reset =Vcc ngõ ra phụ thuộc vào chân 2 và
chân 6 Để tạo dao động nối chân 4 lên nguồn.
Chân 5 (Control Voltage) : bên trong là 2/3Vcc, dùng
thay đổi mức áp tham chiếu trong IC 555 Thường nối
chân số 5 xuống GND thông qua tụ điện từ ≥0.01uF
để lọc nhiễu nguồn tham chiếu.
Chân 6 (Threshhold) : Khi điện áp chân 6 >2/3Vcc =>
R=1 -> Q=0
Chân 7 (Discharge) : Cực thu của Transitor, được
điều khiển bởi ngõ ra (3) khi ngõ ra xuống thấp thì
Transitor dẫn và ngược lại Chân 7 tự nạp xả điện cho
RC khi IC dùng làm mạch dao động ( điều khiển nạp
xả )
Chân 8 (Vcc) : cấp nguồn từ 5-15V
Trang 90Mạch dao động đa hài phi ổn IC555
Chân 4 (Reset) : nối với nguồn cho phép IC hoat động
Chân 5 (Control Voltage) : nối với tụ điện ≥0.01uF để lọc nhiễu nguồn tham chiếu.
Chân 2 (Trigger) và chân 6 (Threshhold) : Nối chung
để đưa điện thế nạp ở tụ C vào so sánh với điện thế tham chiếu
Trang 91Mạch dao động đa hài phi ổn IC555
0 0 0 1 0 0 0 1
0 0 0 1 1 0 0 1
1 1 1 0 0 1 1 0
Ngưng Ngưng Ngưng Bảo hòa Bảo hòa Ngưng Ngưng Bảo hòa
Trang 92Mạch dao động đa hài phi ổn IC555
ζn=(R1+R2)C ζf=R2C
Chu kỳ: T=T1+T2
T1: thời gian tụ nạp 1/3Vcc -> 2/3Vcc
T2: thời gian tụ xả 2/3Vcc -> 1/3Vcc
Trang 93Mạch dao động đa hài phi ổn IC555
CC
t CC
CC
t CC
CC
V = ( −1/3 )(1− −τn )+1/3 = 2/3 (1− −τn )+1/3
T1 : Dời góc tọa độ đến thời điểm tụ bắt đầu nạp Lúc này Transitor trong IC
555 ngưng, tụ nạp qua R1, R2 theo hàm mũ tăng, đồng thời giữa 2 đầu tụ tồn tại
một điện thế 1/3Vcc (tức nạp từ 1/3Vcc -> Vcc)
Khi t=T1: Vc=2/3Vcc
CC
T CC
Trang 94Mạch dao động đa hài phi ổn IC555
f
t CC
V = 2/3 −τ
f
T CC
2 3 / 2 3
/
T2 : Dời góc tọa độ đến thời điểm tụ bắt đầu phóng Lúc này Transitor trong IC
555 dẫn bảo hòa, tụ phóng qua R2 theo hàm mũ giảm:
T = τ + τ
f
T CC
2
3 / 2 3
/
Trang 95Mạch dao động đa hài phi ổn IC555
2 ln ) ( n f
T = τ + τ
Mạch trên không thể tạo được xung chữ nhật cân xứng, muốn mạch cân xứng cần ζn= ζf =>mắc thêm 1 diod //R2 và chọn R1=R2
Trang 96Mạch dao động đa hài phi ổn IC555
0 0 0 1 0 0 0 1
0 0 0 1 1 0 0 1
1 1 1 0 0 1 1 0
Ngưng Ngưng Ngưng Bảo hòa Bảo hòa Ngưng Ngưng Bảo hòa
1 1 1 0 0 1 1 0
Trang 97Mạch dao động đa hài đơn ổn IC555
0 0 0 1 0 0 0 0 1 0 0
1 0 0 1 1 1 0 0 1 1 1
0 1 1 0 0 0 1 1 0 0 0
Bảo hòa
Ngưng
Ngưng Bảo hòa Bảo hòa Bảo hòa
Ngưng Ngưng
Bảo hòa Bảo hòa Bảo hòa
Vc=0 (thường trực) Nạp; Vc↑ (xảy ra 1 quá trình quá độ) Nạp; Vc↑
Phóng; Vc↓
Vc > 0 Vc=0 Nạp; Vc↑
Nạp; Vc↑
Phóng; Vc↓
Vc > 0 Vc=0
Trang 98t CC
( 3
1 T = τ ln 3 = RtC ln 3
Mạch dao động đa hài đơn ổn IC555
Trang 99Mạch dao động đa hài phi ổn bằng
cổng logic