Kiểu dữ liệu Biến trong JavaScript lưu bất kỳ giá trị của kiểu dữ liệu nào... Khai báo biến, phạm vi biến• Phạm vi của biến gắn liền với vùng chươngtrình nó được khai báo • Biến toàn cục
Trang 1Javascript
Luong Tran Hy Hien
Trang 4Nhúng Javascript vào trang web
Định nghĩa script trực tiếp trong trang html:
<script type=“ text/javascript ” >
Trang 5Nhúng Javascript vào trang web
Trang 6Nhúng Javascript vào trang web
• Đặt giữa tag <head> và </head>: đoạnscript sẽ thực thi ngay khi trang web đượcmở
• Đặt giữa tag <body> và </body>: Đoạnscript trong phần body được thực thi khi
đoạn script có trong phần <head>)
• Số lượng đoạn script là không hạn chế
Trang 83.6 Một số đối tượng dữ liệu
3.7 Cấu trúc điều khiển
3.8 Hàm
3.9 Lớp - Đối tượng
Trang 9kiểm tra tính xác thực của dữ liệu
phát hiện trình duyệt được sử dụng để duyệt web tạo cookie
Trang 10
3.2 Cú pháp và quy ước
• Ghi chú: theo cú pháp của C++
– Ghi chú dòng: //
– Ghi chú đoạn: /* … */
Trang 113.2 Cú pháp và quy ước
TỪ KHÓA
Trang 123.2 Cú pháp và quy ước
debugger
TỪ KHÓA
Trang 133.2 Cú pháp và quy ước
arguments encodeURI Infinity Object String Array Error isFinite parseFloat SyntaxError Boolean escape isN aN parseInt TypeError
D ate eval Math RangeError undefined decodeURI EvalError N aN ReferenceError unescape
decodeURIComponent Function N umbe RegExp URIError
TỪ KHÓA
Trang 143.3 Kiểu dữ liệu
Biến trong JavaScript lưu bất kỳ giá trị của kiểu dữ liệu nào
Trang 153.4 Khai báo biến, phạm vi biến
• Cách đặt tên biến
– Bắt đầu bằng một chữ cái hoặc dấu _
– A Z,a z,0 9,_ : phân biệt HOA, Thường
• Sử dụng từ khóa var để khai báo biến
Trang 163.4 Khai báo biến, phạm vi biến
• Phạm vi của biến gắn liền với vùng chươngtrình nó được khai báo
• Biến toàn cục có phạm vi hoạt động trên toàn bộtài liệu (khai báo ngoài hàm)
• Biến khai báo trong hàm chỉ có tác dụng bêntrong hàm
• Một biến toàn cục được tồn tại từ khi nó đượckhai báo cho đến trang web đã đóng
• JavaScript không có khái niệm phạm vi theokhối
Trang 17Đổi kiểu dữ liệu
• Biến tự đổi kiểu dữ liệu khi giá trị mà nó lưu trữ thay đổi
Ví dụ :
• Có thể cộng 2 biến khác kiểu dữ liệu
Trang 183.5 Toán tử
Trang 203.6 Một số đối tượng dữ liệu - String
đối tượng
• Nối kết các chuỗi bằng toán tử +
Thuộc tính
Trang 213.6 Một số đối tượng dữ liệu - String
Thuộc tính
Trang 223.6 Một số đối tượng dữ liệu - String
Phương thức
Trang 233.6 Một số đối tượng dữ liệu - String
Phương thức
Trang 243.6 Một số đối tượng dữ liệu - String
Phương thức
Trang 253.6 Một số đối tượng dữ liệu
Trang 26• Bắt đầu bằng “0x”: Số nguyên hệ thập lục phân
• VD: Cho biết giá trị thập phân tương ứng của các number sau:
– 125 = ?
– 010 = ? 014 = ? 028 = ?
– 0xFF = ? 0x3.12 = ?
Trang 27• NaN
Thuộc tính
Trang 283.6 Một số đối tượng dữ liệu Number
Trang 293.6 Một số đối tượng dữ liệu - Number
Phương thức
Trang 30• isNaN(number) true nếu number khác NaN
• isFinite(number ) true nếu number khác NaN, NEGATIVE_INFINITY, POSITIVE…
3.6 Một số đối tượng dữ liệu
Trang 313.6 Một số đối tượng dữ liệu - Math
Trang 323.6 Một số đối tượng dữ liệu - Date
Argument Description Example
None Creates object with the current date and time. var rightNow = new Date();
"month,dd, yyyy
hh:mm:ss"
Creates object with the date represented
by the specified month, day (dd ), year ( yyyy ), hour (hh), minute (mm), and second (ss) Any omitted values
are set to zero.
var birthDay = new Date("March
24, 1970");
Milliseconds
Creates object with date represented as the integer number of milliseconds after the epoch.
var someDate = new Date(795600003020);
yyyy, mm, dd
Creates object with the date specified by the integer values year (yyyy),
month (mm), and day (dd).
var birthDay = new Date(1970, 2, 24);
yyyy, mm, dd,
hh, mm, ss
Creates object with the date specified by the integer values for the year, month, day, hours, minutes, and seconds.
var birthDay = new Date(1970, 2,
24, 15, 0, 0);
yyyy, mm, dd, Creates object with the date specified by
the integer values for the year, month, var birthDay = new Date(1970, 2,
24, 15, 0, 250);
Trang 333.6 Một số đối tượng dữ liệu - Date
Trang 343.6 Một số đối tượng dữ liệu - Date
Trang 353.6 Một số đối tượng dữ liệu Array
-• var arrayObj = new Array();
• var arrayObj = new Array([size]);
• var arrayObj = new Array([element0[,
element1[, [, elementN]]]]);
• var arrayObj = new Array(Array);
• Chỉ số của mảng bắt đầu từ 0
Trang 363.6 Một số đối tượng dữ liệu - Array
Thuộc tính và Phương thức
Trang 373.6 Một số đối tượng dữ liệu - Array
Trang 383.6 Một số đối tượng dữ liệu - Array
Trang 393.6 Một số đối tượng dữ liệu - Array
Mảng nhiều chiều
Trang 403.6 Một số đối tượng dữ liệu - ActiveX
Trang 413.6 Một số đối tượng dữ liệu - ActiveX
Một ví dụ
Trang 423.7 Cấu trúc điều khiển
Trang 433.7 Cấu trúc điều khiển
• Hầu hết cấu trúc điều khiển trong JavaScript giống với C++
• Trong phần này ta chỉ đề cập cấu trúc điều khiển của JavaScript không có trong C++
Trang 45document.write (“Trung bình");
break ; case “K”:
Trang 493.8 Hàm trong Javascript
• Dạng thức khai báo chung:
function Tên_hàm(thamso1, thamso2, ) {
Trang 513.9 Lớp - Đối tượng
Trang 523.9 Lớp - Đối tượng
Trang 534 Một số hàm khác
Trang 544 Một số hàm khác
Trang 55• alert
• confirm
• prompt
55
Trang 56Alert, Confirm, Prompt (1)
• Tương tác với người dung sử dụng hộp
thoại
• window.alert(msg);
– Thông báo một nội dung đến người dùng
(người dùng chỉ click OK).
– Thực hiện thông báo có ghi nhận người dung xác nhận (OK, Cancel) Trả về true nếu người dung click OK, ngược lại trả về false
Trang 57Alert, Confirm, Prompt (2)
– Trình bày thông báo cho người dùng nhập liệu Người dùng nhập liệu và click nút OK, Clear, hoặc Cancel.
– Trả về chuỗi người dùng nhập hoặc chuỗi rỗng nếu click OK
– Trả về null nếu click nút Cancel.
Trang 58Alert, Confirm, Prompt (3)
Trang 59Alert, Confirm, Prompt (4)
var ok = confirm (
“Bạn có muốn cộng 2 số?" );
if (ok)
{
num1 = parseInt (first);
num2 = parseInt (second);
sum = num1 + num2;
document.write ( "<br>" , “Tổng của " +
first + " và" + second + " là " + sum); }
Trang 60Q & A
Trang 61THE END