• Các host nối với nhau theo vòng tròn • Dữ liệu truyền đi theo chiều nhất định... • Các host nối với nhau theo hai vòng tròn • Dữ liệu truyền theo hai chiều khác nhau... Các kiểu mạng m
Trang 2Mạng máy tính là gì ?
Mạng máy tính (Computer Network)
Trang 8Số nhị phân
Bit và Byte
• Bit là số nhị phân, có giá trị 0 hoặc 1
• Nhóm 8 bit gọi là byte
1024 B = 1 KB
1024 KB = 1 MB
1024 MB = 1 GB
Trang 9Mạng LAN ( Local Area Network)
• Hoạt động trong miền địa lý giới hạn
• Điều khiển độc lập
• Kết nối liên tục đến các dịch vụ cục bộ
Trang 10WAN (Wide Area Network)
• Hoạt động trên miền địa lý rộng
• Kết nối liên tục hoặc gián đoạn
• Kết nối các mạng LAN
Trang 11MAN (Metropolitan Area )
• Kết nối các máy tính trong phạm một thành phố
Trang 12GAN (Global Area Network)
• Kết nối máy tính từ các châu lục
• Thông thường được thực hiện thông qua vệting và cáp quang
Trang 13Băng thông (Bandwidth)
• Đại lượng đo lường lượng thông tin chạy từnơi này sang nơi khác trong một khoản thờigian
• Đơn vị : Mbps, Gbps
www.speedtest.net,www.dslreports.com/speedtest,www.broadbandspeedtest.net/intro.asp,http://reviews.cnet.com/internet-speed-test/,
www.bandwidthplace.com/,
Trang 14Kiến trúc mạng
Trang 15• Dùng một phân đoạn đường trục
• Tất cả các host đều nối vào đó
Trang 16• Tất cả các host nối vào một điểm trung tâm
Trang 17• Các host nối với nhau theo vòng tròn
• Dữ liệu truyền đi theo chiều nhất định
Trang 18• Các host nối với nhau theo hai vòng tròn
• Dữ liệu truyền theo hai chiều khác nhau
Trang 19• Các máy tính được nối với nhau
• Một máy này có thể truyền thông trực tiếp vớimáy kia
Trang 20Unicast
Trang 21Anycast
Trang 22Multicast
Trang 23Broadcast
Trang 24Các kiểu mạng máy tính
• Có 2 kiểu mạng :
Server-Client :mỗi máy tính là client hoặcserver; client yêu cầu dịch vụ của server, server phục vụ các yêu cầu từ client
Peer-to-peer : một máy tính vừa có thể làclient, vừa là server
Trang 25Mỗi máy tính là client hoặc server; client yêucầu dịch vụ của server, server phục vụ các yêucầu từ client
Server thường là máy tính có cấu hình mạnh
Tùy theo chức năng, server có nhiều loại
Mail server
File server
…
Trang 26Server-Client
Trang 28một máy tính vừa có thể là client, vừa là
server
Không có kho lưu trữ tập trung
Tài nguyên được phân bố trên toàn mạng
Mỗi người sử dụng chịu trách nhiệm chia sẻ
và quản lý tài nguyên của mình
Trang 29Peer-to-Peer
Trang 31MÔ HÌNH OSI
Trang 32Tại sao phải phân lớp ?
Giảm sự phức tạp
Chuẩn hóa
Đẩ y mạnh sự phát triển
Dễ học dễ hiểu
Trang 33Mô hình OSI
Truyền dữ liệu dưới dạng các bit
Trang 34Mô hình OSI ( tiếp )
Xác định việc truy cập
đến các thiết bị, dữ liệu dạng frame
Trang 35Mô hình OSI ( tiếp )
Định tuyến, xác định
đường truyền tối ưu,
dữ liệu dạng packet
Trang 36Mô hình OSI ( tiếp )
Đảm bảo truyền dữ liệu giữa hai hệ thống, dữ liệu dạng segment
Trang 37Mô hình OSI ( tiếp )
Thiếp lập, quản lý,
đóng kết nối
Trang 38Mô hình OSI ( tiếp )
Định dạng dữ liệu, mã hóa, nén
Trang 39Mô hình OSI ( tiếp )
Cung cấp các dịch vụ mạng của ứng dụng
Trang 40Quá trình đóng gói dữ liệu tại máy gửi
Trang 41Quá trình đóng gói dữ liệu tại máy nhận
Trang 42Tên gọi của dữ liệu trong mô hình OSI
Trang 46TCP/IP và OSI
Trang 47Mô hình TCP/IP
Cung cấp dịch vụ, định dạng dữ liệu, mã hóa, điều khiển kết nối
Đả m bảo truyền dữ liệu giữa hai
hệ thống
Đị nh tuyến, tìm đường đi tối ưu
Đ iều khiển việc truy cập thiết bị, truyền dữ liệu dạng bit
Trang 48Lớp Vận chuyển ( Transport )
Chức năng
Đảm nhiệm việc vận chuyển dữ liệu từ
nguồn đến đích
Truyền dữ liệu qua 2 giao thức :
• Transmission control protocol (TCP)
• User datagram protocol (UDP)
Trang 49Lớp Mạng ( Internet )
Chức năng
Chọn đường đi tốt nhất cho các gói tin
Giao thức sử dụng chính :
• Internet Protocol (IP)
• Address Resolution Protocol ( ARP )
− Cung cấp thông tin địa chỉ MAC khi biết địa chỉ IP
• Reverse Address Resolution Protocol (RARP )
− Cung cấp địa chỉ IP khi biết địa chỉ MAC
Trang 50So sánh TCP/IP và OSI
Giống:
Phân lớp
Có lớp application
Đều có lớp transport and network
Chuyển mạch gói Packet-switched
Trang 51So sánh TCP/IP và OSI ( tiếp )
Khác:
TCP/IP kết hợp lớp Presentation và
Session vào lớp Application
TCP/IP kết hợp lpứ data link và physical vào một lớp
TCP/IP đơn giản hơn
Trang 52CÁC LOẠI DÂY CÁP MÁY TÍNH
Trang 53VGA (Video Graphics Array)
Ra đời từ những năm 1980, VGA kết nối tiêu chuẩn được dùng để nối một máy tính với một màn hình
Trang 54DVI (Digital Visual Interface).
• Kết nối DVICác đầu nối DVI gồm 3 loại:
• DVI-A:
• DVI-D:
• DVI-I:
Trang 57HDMI (High-Definition Multimedia
Interface)
HDMI truyền cả tín hiệu video và audio đồng thời Các tín hiệu chỉ ở dạng số
Trang 59USB (Universal Serial Bus)
Trang 60IDE (Itegrated Drive Electronics)
IDE (Itegrated Drive Electronics)
đã được dùng để kết nối các thiết bị lưu trữ với bo mạch chủ
Trang 62SATA (Serial Advanced
Technology Attachment)
SATA tốc độ truyền dữ liệu cao
SATA II: 3GbpsSATA III: 6Gbps
Trang 68Ethernet (RJ45)
Dùng để kết nối các router với modem và máy tính
Ba loại kết nối :
• Cat 5: 10Mbps và100Mbps
• Cat 5e: 1000Mbps
• Cat 6: 10Gbps
Trang 69CÁC THIẾT BỊ MẠNG
Trang 70Cáp Đồng Trục
Trang 71Cáp STP
Trang 72Cáp UTP
Trang 73Các chuẩn kết nối
10 Base T
Base=Baseband
Kiểu cáp Tốc độ 10Mbps
Trang 74Các chuẩn kết nối
Trang 76RJ-45 Plug
Trang 77RJ-45 Jack
Trang 79RJ-45
Trang 80CÁP THẲNG
Trang 81CÁP CHÉO
Trang 83Cáp Quang
Trang 84Hiện tượng phản xạ toàn phần
Trang 85Cáp quang đa mode
Trang 86Cáp quang đơn Mode
Trang 87Other Optical Components
• A LED producing infrared light with wavelengths of either 850nm or 1310nm LEDs are used in multimode
• LASER producing a thin beam of intense infrared
light usually with wavelengths of 1310nm or 1550 nm Lasers are used with single-mode
Trang 88• Connectors are attached to the fiber ends
• Subscriber Connector (SC) is used in multimode
• Straight Tip (ST) connector is used single mode
• Repeaters, Fiber patch panels
Trang 89Các chuẩn Wifi
Trang 91Các chuẩn Wifi
(1999) 802.11A: Wi-Fi thế hệ thứ ba, ra mắt
cùng thời điểm với 802.11b Tốc độ truyền tải
lên đến 54Mb/s vì sử dụng băng tần 5GHz
nhưng bị hạn chế về tầm phủ sóng so với
802.11b
(2003) 802.11g: Wi-Fi thế hệ thứ ba, tốc độ
truyền tải 54Mb/s và sử dụng băng tần 2,4GHz
Đây là chuẩn mạng vẫn còn xuất hiện ở nhiều thiết bị đến tận ngày hôm nay
Trang 92Các chuẩn Wifi
(2009) 802.11n: Wi-Fi thế hệ thứ tư, tốc độ tối
đa 600Mb/s (trên thị trường phổ biến có các
thiết bị 150Mb/s, 300Mb/s và 450Mb/s) Hoạt
động trên cả hai băng tần 2,4GHz lẫn 5GHz
(201x) 802.11ac: tốc độ tối đa hiện là
1730Mb/s ,chỉ chạy ở băng tần 5GHz Một số
mức tốc độ thấp hơn (ứng với số luồng truyền
dữ liệu thấp hơn) bao gồm 450Mb/s và
900Mb/s
Trang 93Các chuẩn Wifi
Trang 94Các chuẩn Wifi
Trang 96• IEEE 802.11F: giao thức truy cập nội ở Access
Point, là một mở rộng cho IEEE 802.11
• IEEE 802.11h: những bổ sung cho 802.11a để
quản lý dải tần 5 GHz nhằm tương thích với các yêu cầu kỹ thuật ở châu Âu
Trang 97Các chuẩn Wifi
• IEEE 802.11i: những bổ sung về bảo mật.
• IEEE 802.11j: những bổ sung để tương thích
điều kiện kỹ thuật ở Nhật Bản
• IEEE 802.11k: những tiêu chuẩn trong việc
quản lí tài nguyên sóng radio
• IEEE 802.11p: hình thức kết nối mở rộng sử
dụng trên các phương tiện giao thông (vd: sử dụng Wi-Fi trên xe buýt, xe cứu thương…)
Trang 98Các chuẩn Wifi
• IEEE 802.11r: mở rộng của IEEE 802.11d, cho
phép nâng cấp khả năng chuyển vùng
• IEEE 802.11T: chuẩn dựa trên các tài liệu độc
lập
• IEE 802.11u: quy định cách thức tương tác với
các thiết bị không tương thích 802 (chẳng hạn các mạng điện thoại di động)
• IEEE 802.11w: là nâng cấp của các tiêu chuẩn
bảo mật được mô tả ở IEEE 802.11i,
Trang 99Các thiết bị không dây
Trang 100Các thiết bị ghép nối
Trang 102Repeater
Trang 103• có nhiều đầu để cắm các đầu cáp mạng
• chức năng giống như Repeater
• để khuếch đại tín hiệu điện và truyền đến tất cả ổ cắm
• không lọc được dữ liệu
Trang 104Bridge
Trang 105Switch
Trang 106• là một loại bridge, có nhiều port
• chuyển tín hiệu đến cổng xác định
• hoạt động ở lớp hai (lớp Data link)
Trang 107Modem
Trang 108dùng nối kết các mạng logic với nhau
kiểm soát và lọc các gói tin
hoạt động ở lớp mạng (network)
hiểu được địa chỉ IP
Router
Trang 109Q&A
Trang 110Chuyển mạch (Switching)
• Nút (Nodes):
– Chuyển dữ liệu giữa các thiết bị
– Không quan tâm đến nội dung
• Trạm (Stations):
– Các thiết bị muốn kết nôi
– Mỗi trạm sẽ kết nối tới các nút
• Mạng chuyển mạch:
– Tập hợp tất cả các nút
Trang 111Switched Network
Trang 112Kỹ thuật chuyển mạch
• Circuit switching
– Dành riêng đường kết nối giữa hai trạm
Ví dụ : mạng điện thoại công cộng
(public telephone network)
Trang 113Circuit Switching (Chuyển mạch kênh)
• Thiết lập mạch
– Một mạch kết nối đầu – cuối được thiết lập thông qua các nút
• Truyền dữ liệu
– Dữ liệu được truyền thông qua mạng
– Dữ liệu có thể là tiếng nói, âm thanh, dữ liệu nhị phân
• Ngắt kết nối
– Mạch bị ngắt
– Mỗi nút giải phóng tài nguyên bị chiếm dụng
Trang 114Circuit Switching
114
Trang 116Packet Switching (Chuyển mạch gói)
• Dữ liệu được truyền theo từng khối, gọi là gói (packet)
• Trước khi gửi, dữ liệu được chia thành
nhiều gói
– Gói thường có độ dài 1000 octets (bytes) – Mỗi gói bao gồm “dữ liệu cần truyền” + “dữ liệu điều khiển”
• Ở mỗi nút, gói được nhận, lưu trữ tạm và chuyển tới nút tiếp
Trang 117Packet Switching
117
Trang 118Packet Switching (tt)
• Hiệu suất cao
– Nhiều gói được truyền trong cùng một thời điểm
• Có thể thay đổi tốc độ truyền dữ liệu
– Hai trạm có tốc độ truyền khác nhau có thể trao đổi dữ liệu
• Khi có sự cố trên đường truyền, các gói vẫn được truyền nhưng thời gian trễ sẽtăng
• Có thể sử dụng chế độ ưu tiên
Trang 119Packet Switching (tt)
• Xuất hiện độ trễ tại mỗi nút
• Độ trễ của mỗi gói rất khác nhau
– Chế độ ưu tiên
– Kích thước gói khác nhau, khả năng định
tuyến, tốc độ đường truyền,…
• Mỗi gói cần thêm thông tin điều khiển
– Dữ liệu về đích đến, thứ tự phân mảnh các gói – Giảm dung lượng mạng
• Yêu cần khả năng xử lý cao hơn ở mỗi nút
Trang 120Packet Switching - Datagram
• Mỗi gói được truyền độc lập với nhau
• Mỗi nút tự chọn nút tiếp theo trên đường
truyền
• Các gói không cần phải truyền trên cùng một tuyến đường, có thể đến đích không đúng thứ tự
• Nút cuối cùng sẽ sắp xếp lại các gói
• Nút cuối cùng sẽ phát hiện gói bị lỗi hoặc bị mất và yêu cầu khôi phục lại
Trang 121Host A
Host B
Host E
Host D Host C
Trang 122Packet Switching – Datagram
• Ư u điểm:
– Không cần thiết lập đường truyền
– Dễ thay đổi, linh hoạt khi gặp sự cố– Đáng tin cậy
Trang 123Packet Switching – Virtual Circuit
• Thiết lập đường truyền trước khi gửi các gói
• Tất cả các gói được truyền theo tuyến
Trang 124Host A
Host B
Host E
Host D Host C
Trang 125Packet Switching – Virtual Circuit
Trang 127Cấu trúc gói tin IP
Trang 128Cấu trúc gói tin IP
Trang 129Cấu trúc gói tin IP
Phiên bản giao thức IP
Trang 130Cấu trúc gói tin IP
Chiều dài header
Trang 131Cấu trúc gói tin IP
Kiểu dịch vụ yêu cầu
Trang 132Cấu trúc gói tin IP
Chiều dài gói tin
Trang 133Cấu trúc gói tin IP
Định danh gói tin
Trang 134Cấu trúc gói tin IP
Điều khiển phân mảnh,
R : reserved
DF : 0 phân mảnh, 1 không phân mảnh
MF : 0 mảnh cuối, 1 không phải mảnh cuối
Trang 135Cấu trúc gói tin IP
Mức offset so với gói tin IP gốc
Trang 136Cấu trúc gói tin IP
Trang 137Cấu trúc gói tin IP
Thời gian sống
Trang 138Cấu trúc gói tin IP
Giao thức sử dụng
Trang 139Cấu trúc gói tin IP
Kiểm tra lỗi phần header
Trang 140Cấu trúc gói tin IP
Địa chỉ IP nguồn
Trang 141Cấu trúc gói tin IP
Địa chỉ IP đích
Trang 142Cấu trúc gói tin IP
Tùy chọn
Trang 145Lớp Transport : UDP
UDP truyền không tin cậy giữa các hosts Các đặc điểm:
Không sắp xếp dữ liệu nhận được.
Không kiểm tra lỗi và truyền lại
Trang 146Cấu trúc UDP
Trang 147Lớp Transport : TCP
TCP truyền tin cậy giữa các hosts
Các đặc điểm:
Phân mảnh và sắp xếp dự liệu nhận được
Kiểm tra lỗi,truyền dữ liệu lại
Flow control: kiểm soát luồng
Trang 148Cấu trúc TCP
Trang 149TCP Header format: Port number
• Source Port 16 bits.
• Destination Port 16 bits.
Trang 150TCP Header format: Sequence
• Sequence Number: 32 bits
Trang 151TCP Header format: Acknowledgment
• Acknowledgment Number: 32 bits
Trang 152TCP Header format: Window
• Window: 16 bits
Trang 153TCP Header format: Code bits
• Control Bits: 8 bits
– RST : Reset kết nối
Trang 155Bắt tay ba bước (Three-Way Handshake)
Trang 156Điều khiển luồng (Flow Control)
Trang 157Port
Trang 159Ví dụ :
Trang 160So sánh TCP và UDP
Trang 161Tổng hợp
Chức năng của lớp vận chuyển trong TCP/IP
Truyền và kiểm soát quá trình truyền dữ liệuGiao thức của lớp vận chuyển
TCP và UDP : cấu trúc
TCP và UDP : số port
Các dịch vụ khác ở lớp vận chuyển
Domain Name Services (DNS)
File Transfer Protocols (FTP)
Telnet
Trang 162Q&A
Trang 164Gói tin IP
Trang 165Gói tin IP
Trang 166Gói tin IP
Version: phiên bản
IP đang dùng
Trang 167Gói tin IP
Chiều dài header
Trang 168Gói tin IP
Chiều dài tối đa 60byte, chiều dài thông thường 20byte
Trang 169Gói tin IP
Dịch vụ yêu cầu
Trang 170Gói tin IP
Chiều dài gói tin
Trang 171Gói tin IP
Xác định gói tin
Trang 173Gói tin IP
Mức offset so với gói tin IP gốc
Trang 174Gói tin IP
Trang 175Gói tin IP
Thời gian sống
Trang 176Gói tin IP
Giao thức sử dụng
Trang 177Gói tin IP
• IP nguồn
Trang 178Gói tin IP
• IP đích
Trang 179Gói tin IP
Dữ liệu
Trang 181Lớp Transport : UDP
UDP truyền không tin cậy giữa các hosts Các đặc điểm:
Không sắp xếp dữ liệu nhận được.
Không kiểm tra lỗi và truyền lại
Trang 182Cấu trúc UDP
Trang 183Lớp Transport : TCP
TCP truyền tin cậy giữa các hosts
Các đặc điểm:
Phân mảnh và sắp xếp dự liệu nhận được
Kiểm tra lỗi,truyền dữ liệu lại
Flow control: kiểm soát luồng
Trang 184Cấu trúc TCP
Trang 185TCP Header format: Port number
• Source Port 16 bits.
• Destination Port 16 bits.
Trang 186TCP Header format: Sequence
• Sequence Number: 32 bits
Trang 187TCP Header format: Acknowledgment
• Acknowledgment Number: 32 bits
Trang 188TCP Header format: Window
• Window: 16 bits
Trang 189TCP Header format: Code bits
• Control Bits: 8 bits
– RST : Reset kết nối
Trang 191Bắt tay ba bước (Three-Way Handshake)
Trang 192Điều khiển luồng (Flow Control)
Trang 193Port
Trang 195Ví dụ :
Trang 196So sánh TCP và UDP
Trang 197Tổng hợp
Chức năng của lớp vận chuyển trong TCP/IP
Truyền và kiểm soát quá trình truyền dữ liệuGiao thức của lớp vận chuyển
TCP và UDP : cấu trúc
TCP và UDP : số port
Các dịch vụ khác ở lớp vận chuyển
Domain Name Services (DNS)
File Transfer Protocols (FTP)
Telnet
Trang 198Q&A
Trang 206Private IP và Public IP
Trang 207Private IP và Public IP
Private IP :
10.0.0.0 - 10.255.255.255 172.16.0.0 - 172.31.255.255 192.168.0.0 - 192.168.255.255
Ngoài ra còn dãy IP :
169.254.0.0 - 169.254.255.255
Trang 214• Subnet Mask của các câu sau ở dạng thập phân
j) /16 k) /24 l) /32
Trang 215• Tìm mạng con (subnet) của các địa chỉ IP sau:
a/ 10.189.20.5/10 b/ 141.20.4.7/20
c/ 171.16.48.0/19 d/ 192.168.1.220/27e/ 150.100.20.1/21 f/ 72.150.20.0/14g/ 1.1.1.1/12 h/ 172.78.55.9/22i/ 8.8.0.0/14 j/ 140.49.64.0/18
k/ 192.160.8.10/29 l/ 192.1.150.21/30