1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng nam châm điện cơ cấu điện từ

54 682 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 580 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Theo cách nối cuộn dây vào nguồn điện  Nối nối tiếp gọi lă cuộn dòng  Nối song song gọi lă cuộn âp  Theo hình dạng mạch từ:  Mạch từ hút chập thẳng.. Định luật Ôm : Trong một phân

Trang 1

CHƯƠNG 2 :

NAM CHÂM ĐIỆN

Trang 2

CH ƯƠ NG 2: NAM CHÂM ĐI N (NCĐ) Ệ

2.1 Đại cương về NCĐ

2.2 Từ dẫn ở khe hở không khí

2.3 Mạch từ một chiều

2.4 Mạch từ xoay chiều

2.5 Lực hút điện từ của NCĐ một chiều

2.6 Lực hút điện từ của NCĐ xoay chiều

2.7 Lực hút điện từ của NCĐ xchiều 3 pha

Trang 7

2.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ NCĐ

4) Phđn loại:

 Phân theo tính chất của nguồn điện

 Cơ cấu điện một chiều.

 Cơ cấu điện từ xoay chiều.

 Theo cách nối cuộn dây vào nguồn điện

 Nối nối tiếp (gọi lă cuộn dòng)

 Nối song song (gọi lă cuộn âp)

 Theo hình dạng mạch từ:

 Mạch từ hút chập (thẳng).

 Mạch từ hút xoay (quanh một trục hay một cạnh),

mạch từ hút kiểu pittông.

Trang 8

Wb (T

(T);

S

B = φ = 2

Trang 9

µ

)(

1

H l

S R

Trang 10

3) Μ τ ậ độ δ∫νγ ι ν: đ ệ ϑ4) Χ độ đ ệ ι ν τρ ườ νγ: Η

(ς/µ)

5) Đ ệ ι ν τρ συ τ: ở ấ ρ6) ι ν τρ : Ρ

Trang 11

2.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ NCĐ

6) Câc định luật cơ bản của mạch từ

1. Định luật Ôm : Trong một phân đoạn của mạch từ, từ áp

rơi trên nó bằng tích giữa từ thông và từ trở hoặc thương giữa từ thông và từ dẫn :

2. Định luật Kiếckhốp I: Trên mọi điểm của mạch từ, tổng

từ thông vào bằng tổng từ thông ra :

3. Định luật Kiếckhốp II: Trong một mạch từ khép kín,

tổng từ áp của các đoạn mạch t ừ bằng tổng sức từ động

µ

φ

Trang 12

2.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ NCĐ

6) Câc định luật cơ bản của mạch từ

4. Định luật bảo toàn dòng điện : Tích phân đường của

cường độ từ trường theo vòng từ khép kín bằng tổng s.t.đ của vòng từ đó :

Định luật toàn dòng điện có thể biến đổi như sau :

F

dR S

dl dl

S

S

B dl

Trang 16

G δ

S

μ δ

H

.S

B U

δ

δ δ

δ

δ = φ = = ⇒ =

Trang 17

2.3 Mạch từ một chiều

1 Đặ đ ể χ ι µ χ α µ χη τ µ τ χηι υ: ủ ạ ừ ộ ề

 ∆∫νγ ι ν χη ψ τρονγ χυ ν δψ λ◊ δ∫νγ µ τ đ ệ ạ ộ ộ

χηι υ, νν σ.τ ϖ◊ τ τηνγ κηνγ βι ν ề đ ừ ế đổ ι τηεο τη ι γιαν, δο ⌠ κηνγ χ⌠ τ ν ηαο τ τρ ờ đ ổ ừ ễ

I =

Trang 19

l

δ

Trang 22

φ = f(IW)

φ

Trang 23

Từ dẫn rò qui đổi của mạch từ 1 chiều: Gr = g.l/2

Với: g: từ dẫn rò trên 1 đơn vị chiều dài.

l: chiều dài cuộn dây.

Trang 24

r δ

r δ

r δ

δ

r

G

G 1

1

σ = = + = + = +

φ

φ φ

φ

φ φ

φ

Trang 25

χ∫ν µ χη τ σ ξυ τ ηι ν χ α τ κη〈νγ (δο τ ν ηαο ở ạ ừ ự ấ ệ ủ ừ ổ

τηπ) → λ◊µ χη µ πηα γι α τ 〈π ϖ◊ τ τηνγ.ậ ữ ừ ừ

− ∆ο φ(τ) → Φđτ(τ) θυα 0 → γψ ρυνγ, để χη νγ ρυνγ, σ ố ử

δ νγ ϖ∫νγ νγ ν µ χη.ụ ắ ạ

Trang 26

U Z

H

S B

W l

H

W I

W I

.

.

.

ω ω

U G

W

U G

W

U

.

.

.

Trang 28

2.4 Mạch từ xoay chiều

Ξτ ΝΧ ξοαψ χηι υ: Đ ề

- Ω: σ ϖ∫νγ δψ χυ ν δψ ξχηι υ.ố ộ ề

- Ων: σ ϖ∫νγ δψ χυ ν δψ νγ ν µ χη, ϖ ι ι ν τρ ρố ộ ắ ạ ớ đ ệ ở ν ϖ◊ ι ν κη〈νγ Ξ ν

u dt

d r

W R

iW

n

µ δ

δ µ

δ δ

=

dt

di L

R i u

u

W

Trang 29

Kết luận:

- Do ảnh hưởng của từ kháng vòng ngắn mạch

Xn làm ϕ 2 (t) chậm pha hơn ϕ 1 (t) 1 góc α Góc α

ảnh hưởng rất lớn đến việc chống rung.

- Trong mạch từ Xn tiêu thụ công suất tác dụng

P còn từ trở R tiêu thụ công suất phản kháng Q

(ngược so với mạch điện).

Trang 30

G r =

δ

r δ

r δ

r δ

δ

r

G

G 1

1

φ

φ φ

φ

φ φ

φ

G

φ φ

Trang 31

2.5 TÍNH LỰC HÚT ĐIỆN TỪ

NAM CHÂM ĐIỆN

Trang 32

2.5 TÍNH LỰC HÚT ĐIỆN TỪ NCĐ

Lực hút điện từ cuả nam châm điện thường được tính theo

2 phương pháp:

1. Tính theo công thức maxwell

2. Tính theo phương pháp cân bằng năng lượng

Trang 33

1 TÍNH LỰC HÚT ĐIỆN TỪ THEO CÔNG THỨC MAXWELL

Theo Maxell thì khi có một vật dẫn từ trường thì vật dẫn từ sẽ chịu một lực tác dụng:

Trong đó:

: Véc tơ từ cảm ở khe hở KK bề mặt cực từ

: Véc tơ pháp tuyến đơn vị ở bề mặt cực từ

S: diện tích bề mặt c c tự ừ

µ0 = 4π.10-7 [H/cm] là độ từ thẩm của không khí

Vì µFe >>µ0 nên coi 2 vect B vă n cùng ph ng:ơ ươ

Trang 34

1 TÍNH LỰC HÚT ĐIỆN TỪ THEO CÔNG THỨC MAXWELL

Trang 35

2 THEO PPHÂP CĐN BẰNG NĂNG LƯỢNG

Khi đóng điện vào cuộn dây NCĐ, ta có ptrình cân bằng điện áp: Nhân 2 vế của phương trình cho idt, ta có:

Lấy tích phân hai vế phương trình trên ta có:

Trong đó ta có:

: là năng lượng nguồn cung cấp.

: là năng lượng tiêu hao trên điện trở cuộn dây w

:là năng lượng tích lũy trong từ trường

t i

id W

Trang 36

2 THEO PPHÂP CĐN BẰNG NĂNG LƯỢNG

Từ đồ thị ta thấy quan hệ giữa từ

thông móc vòng và dòng điện i, có tính

phi tuyến

Tính lực hút điện:

Khi cung cấp năng lượng cho cơ cấu

điện từ thì nắp của mạch từ được hút về

phía lõi, khe hở không khí ở giữa nắp và

Trang 37

2 THEO PPHÂP CĐN BẰNG NĂNG LƯỢNG

- Năng lượng từ trường khi n pắ ở vị trí đầu π1 sẽ là:

- N ng l ng t tr ng lúc n p v v trí: ă ượ ừ ườ ắ ề ị π2 = πmin

Vậy nlượng lấy thêm từ ngu nồ vào để nắp mạch từ chuyển động là:

ψ

id W

=

2

0 2

ψ

id W

=

2

1 12

ψ ψ

id W

2 12

δ δ

=

=

W A F( 1 2) F

Trang 38

2 THEO PPHÁP CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG

( 2

1 )

4

(

) 5 (

2

1 )

3

(

) )(

( 2 1

2

1

; 2

1

1 2

12 1

1 2

1 2 12

2 2 2

1 1 1

d

di d

d i d

dW W

F

i i

W W

W A W

i i W

i W

i W

δ

ψ δ

ψ δ

δ

ψ ψ

ψ ψ

ψ ψ

Trang 39

2 THEO PPHÁP CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG

)

( 2 1

.

;

, :

2

1

; 0 :

F

G W

L L

i i

L W

d

di F

d

d const

TH

δ φ

ψ ψ

φ ψ

δ

ψ δ

ψ ψ

Trang 40

2.6 LỰC HÚT ĐIỆN TỪ CỦA NCĐ XOAY CHIỀU 1 PHA.

Fo.cos2ɷt

Nhận xét:

Trang 41

2.6 LỰC HÚT ĐIỆN TỪ CỦA NCĐ XOAY CHIỀU 1 PHA.

Trang 42

2.6 LỰC HÚT ĐIỆN TỪ CỦA NCĐ XOAY CHIỀU 1 PHA.

p =

Trang 43

2.7 LỰC HÚT ĐIỆN TỪ CỦA NCĐ XOAY CHIỀU 3 PHA.

Trang 44

2.7 LỰC HÚT ĐIỆN TỪ CỦA NCĐ XOAY CHIỀU 3 PHA.

2 t F

3

2 (

sin 2 ω + π

F B m

) 3

2 (

sin 2 ω − π

F C m

m C

B A

F

Tông

2 3

Trang 47

( 1 K

K ln T

t

i

i 0

II

K =

Trang 48

( 1 K

K )ln R

R (1

T

t

i

i '

n

0 1

+

=

2 n n

'

w

w(R

R =

Trang 49

ρξ λ◊ ι ν τρ συ τ χ α ϖ τ λι υ σ τ τ đ ệ ở ấ ủ ậ ệ ắ ừ

λ λ◊ χηι υ δ◊ι χ α µ χη τ ề ủ ạ ừ

) 3 8 2

( 1 K

K )ln R

R R

R (1 T

t

i

i '

x

' n

0 1

+ +

=

l

8ππw

)w

w(R

x x

'

Trang 50

d i.R + ψ =

nh

ođ 1

3

I

I ln T

t =

ođ '

' 1

3

I

I )ln R

R R

R (1

T

t = + +

Trang 51

F-

Fdt

dx

c

F F

x

m t

1

i 2

)F(F

x

2mΔt

t

(2.8.4)

Trang 52

m t

c

4

Trang 53

2.8.2 Đặc tính động của NCĐ xoay chiều.

 Τη ι γιαν χηυψ ν νγ τ2 ϖ◊ τ4 ΝΧ ξ χηι υ χ νγ χ⌠

τη τνη τηεο πη νγ πη〈π τ νγ τ νη ΝΧ 1 χηι υ.

Trang 54

H T Ế

Ngày đăng: 12/03/2015, 08:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w