Con người là sản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ và trở thành một thành viên đặc biệt trong sinh quyển. Khi con người bắt đầu có ý thức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời cũng bắt đầu tạo ra những công cụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của cuộc sống. Trong quá trình tiến hóa và phát triển, con người luôn phải dựa vào các yếu tố sẵn có trong tự nhiên. Con người với tư cách là một vật thể sống, một yếu tố của sinh quyển đã tác động trực tiếp vào môi trường. Các hệ sinh thái tự nhiên hoặc dần chuyển thành hệ sinh thái nhân tạo, hoặc bị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái.
Trang 1Mục lục
1.2.2 Gia tăng dân s c a Vi t Namố thế giới ủa Việt Nam ệt Nam 8
Trang 2PHẦN MỞ ĐẦU
Con ngường ĐH Khoa Họci là s n ph m cao quý nh t c a quá trình ti n hóa h u cản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ến ữa gia tăng dân số & biến ơ
và tr thành m t thành viên đ c bi t trong sinh quy n Khi con ngột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ển Khi con người bắt ường ĐH Khoa Học ắti b t
đ u có ý th c và kh năng tìm hi u v th gi i xung quanh thì đ ng th iức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ển Khi con người bắt ề thế giới xung quanh thì đồng thời ến ới xung quanh thì đồng thời ồng thời ờng ĐH Khoa Họccũng b t đ u t o ra ắt ạo ra những công c , s n ph m ph c v cho các nhu c u c aụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ủa quá trình tiến hóa hữu cơ
cu c s ng Trong quá trình ti n hóa và phát tri n, con ngột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ến ển Khi con người bắt ường ĐH Khoa Họci luôn ph i d aản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ựavào các y u t s n có trong t nhiên Con ngến ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ẵn có trong tự nhiên Con người với tư cách là một vật thể ựa ường ĐH Khoa Học ới xung quanh thì đồng thời ưi v i t cách là m t v t thột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ật thể ển Khi con người bắt
s ng, m t y u t c a sinh quy n đã tác đ ng tr c ti p vào môi trối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ến ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ển Khi con người bắt ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ựa ến ường ĐH Khoa Họcng Các
h sinh thái t nhiên ho c d n chuy n thành h sinh thái nhân t o, ho cệt trong sinh quyển Khi con người bắt ựa ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ển Khi con người bắt ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ạo ra ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt
b tác đ ng c a con ngị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ường ĐH Khoa Học ếni đ n m c m t cân b ng và suy thoái ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ằng và suy thoái
“Báo cáo c a C quan Hàng không và Vũ tr Hoa Kỳ (NASA) thángủa quá trình tiến hóa hữu cơ ơ ụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của10/2006 cho bi t, hi n tến ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng băng tan Greenland đ t t c đ 65,6ạo ra ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắtkilômét kh i, vối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6t xa m c tái t o băng 22,6 kilômét kh i m t năm t tuy tức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ạo ra ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ừ tuyết ến
r i Trung tâm Hadley c a Anh chuyên nghiên c u và d đoán th i ti tơ ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ựa ờng ĐH Khoa Học ếncũng d đoán: 1/3 hành tinh sẽ ch u nh hựa ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ư ng c a h n hán n u vi c thayủa quá trình tiến hóa hữu cơ ạo ra ến ệt trong sinh quyển Khi con người bắt
đ i khí h u không đổi KH ật thể ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c ki m soát ển Khi con người bắt
Nh ng k t qu nghiên c u đữa gia tăng dân số & biến ến ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c công b vào tháng 9/2006 choối quan hê giữa gia tăng dân số & biến
th y, nhi t đ th gi i đã tăng lên v i t c đ ch a t ng có trong vòng ítất của quá trình tiến hóa hữu cơ ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ến ới xung quanh thì đồng thời ới xung quanh thì đồng thời ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ư ừ tuyết
nh t 12.000 năm qua Chính đi u này đã gây nên hi n tất của quá trình tiến hóa hữu cơ ề thế giới xung quanh thì đồng thời ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng Trái đ t nóngất của quá trình tiến hóa hữu cơlên trong vòng 30 năm tr l i đây.ạo ra
Thống kê của Liên hợp quốc cho thấy các thảm họa thiên nhiên do hậuquả của biến đổi khí hậu đã tăng đáng kể trong thập kỷ qua Đồng thời việc dân
số tăng liên tục cũng là một nhân tố gây biến đổi khí hậu thế giới, vì càng nhiềungười sinh sống trên Trái Đất sẽ càng thải ra nhiều lượng khí CO2 gây hiệu ứngnhà kính
Trang 3Hai thách thức này có liên quan đến nhau và ảnh hưởng nhiều đến pháttriển bền vững.
Quỹ Dân số Liên hợp quốc (Unfpa) đã cảnh báo dân số thế giới tăng sẽgây hậu quả nghiêm trọng đối với biến đổi khí hậu Việc dân số tăng trong quákhứ phải chịu trách nhiệm đối với khoảng 50% lượng phát thải CO2 trên thếgiới Do vậy, sẽ là rất thiếu sót nếu các hội nghị về biến đổi khí hậu chỉ thảoluận về công nghệ làm giảm lượng khí thải CO2, mà không đề cập tới chínhsách phát triển dân số, bởi đầu tư cho kế hoạch hóa gia đình sẽ góp phần vàochiến lược chống biến đổi khí hậu toàn cầu
Chia sẻ tri thức đang trở thành lĩnh vực trọng điểm của thời đại hiện đại
và là nguồn lực quyết định cho sự phát triển bền vững Các nước thành viênPPD cần tích cực chia sẻ kiến thức, kinh nghiệm trong việc tích hợp biến đổikhí hậu vào chính sách, chiến lược kế hoạch hóa gia đình, sức khỏe sinh sản,động thái dân số và phát triển bền vững Thúc đẩy trao đổi kinh nghiệm thuđược trong các nỗ lực chống lại biến đổi khí hậu ở các cấp địa phương, quốc gia
và quốc tế
Trang 4PHẦN NỘI DUNG
I KHÁI QUÁT VỀ DÂN SỐ
1.1 Dân số và sự gia tăng dân số
Dân số học là khoa học về dân số, nghiên cứu các chỉ tiêu và các điềukiện môi trường ảnh hưởng lên chúng Hiện nay người ta quan tâm đặc biệt tớidân số học loài người, vì sự gia tăng quá nhanh dẫn tới sự bùng nổ dân số nhưhiện nay
Một trong những chỉ tiêu quan trọng nhất là tỉ lệ gia tăng dân số thườngđược biểu diễn bằng phần trăm (%)
1.1.1 Gia tăng tự nhiên
Sự biến động dân số trên thế giới (tăng lên hoặc giảm đi) là do hai nhân
tố chủ yếu quyết định : sinh đẻ và tử vong
a) Tỷ suất sinh thô
Tỷ suất sinh thô biểu thị số trẻ em sinh ra trong năm so với 1000 ngườidân Kí hiệu là CBR và được tính bằng ‰
CBR = (B/P) x 1000‰
Trong đó :
- CBR: Tỷ suất sinh thô (Crude birth rate)
- B: Số trẻ em sinh ra trong năm của lãnh thổ
- P: Dân số trung bình trong năm của lãnh thổ đó (bằng số dân đầu nămcộng với số dân cuối năm và chia cho hai)
Đây là thước đo đánh giá mức sinh khá đơn giản và được áp dụng rộngrãi Tuy nhiên thước đo này không chỉ phụ thuộc vào mức sinh của người phụ
nữ mà còn phụ thuộc vào cơ cấu tuổi và giới dân cư Tỷ suất sinh thô rất khácnhau giữa các nước, các đina phương và các thời kỳ, phụ thuộc rất lớn vào trình
độ phát triển kinh tế - xã hội
Trang 5- P: dân số trung bình trong năm của nước hoặc địa phương đó.
T su t t thô trên toàn th gi i nói chung, các khu v c và trong! ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ến ới xung quanh thì đồng thời ựa
t ng nừ tuyết ưới xung quanh thì đồng thờic nói riêng có xu hưới xung quanh thì đồng thờing gi m đi rõ r t so v i th i gian trản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ới xung quanh thì đồng thời ờng ĐH Khoa Học ưới xung quanh thì đồng thờic đây
nh các ti n b v m t y t và khoa h c – kỹ thu t, nh s phát tri n kinhờng ĐH Khoa Học ến ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ề thế giới xung quanh thì đồng thời ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ến ọc ật thể ờng ĐH Khoa Học ựa ển Khi con người bắt
t - xã h i, đ c bi t là nh các đi u ki n s ng, m c s ng và thu nh p ngàyến ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ờng ĐH Khoa Học ề thế giới xung quanh thì đồng thời ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ật thểcàng đượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6 ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơc c i thi n Các nguyên nhân d n t i t su t t thô cao ch y u làệt trong sinh quyển Khi con người bắt ẫn tới tỉ suất tử thô cao chủ yếu là ới xung quanh thì đồng thời ! ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ếnkinh t - xã h i (chi n tranh, đói nghèo, b nh t t…) và thiên tai (đ ng đ t,ến ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ến ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ật thể ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ất của quá trình tiến hóa hữu cơnúi l a, h n hán, bão l t…).ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ạo ra ụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của
Trong t su t t thô, ng! ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ường ĐH Khoa Họci ta còn l u ý đ n t su t t vong tr emư ến ! ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ẻ em(dưới xung quanh thì đồng thờii 1 tu i) vì đây là ch s d báo nh y c m nh t, ph n ánh trình đổi KH ! ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ựa ạo ra ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắtnuôi dưỡng và tình hình sức khoẻ của trẻ em.ng và tình hình s c kho c a tr em.ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ẻ em ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ẻ em
M c t vong c a dân s còn liên quan ch t chẽ đ n tu i th trungức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ến ổi KH ọcbình c a dân s m t nủa quá trình tiến hóa hữu cơ ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ưới xung quanh thì đồng thờic Nhìn chung, tu i th trung bình c a dân s trênổi KH ọc ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến
th gi i ngày càng tăng và đến ới xung quanh thì đồng thời ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c coi là m t trong nh ng ch s c b n đánhột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ữa gia tăng dân số & biến ! ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ơ ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơgiá trình đ phát tri n con ngột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ển Khi con người bắt ường ĐH Khoa Họci
c) Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa tỷ suất sinh thô và tỷ suất tử thô, đơn vị tính là phần trăm (%)
Trong đó: Tg: tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
S: tỉ suất sinh thô
độ gia tăng dân số, điều chỉnh số dân cho phù hợp với điều kiện phát triển kinh
tế - xã hội ở nước mình
Ngược lại, một số nước phát triển có tỉ suất gia tăng tự nhiên bằng 0 và
âm, không đủ mức sinh thay thế nên đang vấp phải nhiều khó khăn do không đủ
Trang 6lao động cho phát triển sản xuất, tỉ lệ người già cao Ở các nước này, Nhà nướccần phải có chính sách khuyến khích sinh đẻ, các biện pháp ưu đãi cho gia đìnhđông con…
1.1.2 Gia tăng cơ học
Con người không chỉ sinh sống trên một lãnh thổ cố định Do nhữngnguyên nhân và mục đích khác nhau, họ phải thay đổi nơi cư trú, di chuyển từmột đơn vị hành chính này sang một đơn vị hành chính khác, thay đổi chỗ ởthường xuyên trong một khoảng thời gian xác định Gia tăng cơ học bao gồmhai bộ phận: xuất cư (những người rời khỏi nơi cư trú) và nhập cư (những ngườiđến nơi cư trú mới) Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cưđược gọi là hiện tượng gia tăng cơ học
Trên phạm vi toàn thế giới, gia tăng cơ học không ảnh hưởng đến số dân,nhưng đối với từng khu vực, từng quốc gia và từng địa phương thì nhiều khi nólại có ý nghĩa quan trọng, làm thay đổi số lượng dân cư, cơ cấu tuổi, giới và cáchiện tượng kinh tế - xã hội
1.1.3 Gia tăng dân số
Gia tăng dân số của một lãnh thổ là hiệu quả của ba quá trình sinh, tử vàchuyển cư được tính trong một khoảng thời gian xác định
Đây là thước đo phản ánh trung thực, đầy đủ tinh hình biến động dân sốcủa một quốc gia, một vùng Nó được thể hiện bằng tổng số giữa tỉ suất gia tăng
tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học (tính bằng %) Mặc dù gia tăng dân số baogồm hai bộ phận cấu thành, song động lực phát triển dân số vẫn là gia tăng tựnhiên
1.2 Gia tăng dân số trên thế giới và Việt Nam
1.2.1 Gia tăng d ân số thế giới
Hiện nay, dân số thế giới gia tăng hàng năm thêm khoảng 90 triệu người,với tỉ lệ gia tăng là 1,7% Tỉ lệ gia tăng này khác biệt lớn tùy theo trình độ pháttriển của các nước Các nước công nghiệp phát triển, tức là các nước giàu thì tỉ
lệ này là 0,5%/năm; còn đa số các nước nghèo là 2,1%/năm
Năm 1950, số lượng người sống ở thành phố chỉ bằng 1/3 của năm 1990(2,5 tỉ người) Khi ở các nước phát triển, dân số đô thị chỉ tăng gấp 2 lần thì cácnước đang phát triển tăng lên 5 lần trong cùng thời gian Bước vào thế kỉ XXI,
Trang 7dân số thế giới đã vượt quá 6 tỉ người Theo ước tính 2006 của Cục Dân sốLHQ, dân số thế giới sẽ tăng thêm 2,5 tỷ người trong 43 năm tới, từ mức 6,7 tỷngười hiện nay - một sự gia tăng tương đương với tổng dân số thế giới năm1950.
Quy mô dân số giữa các nước rất khác nhau Trong số hơn 200 quốc gia
và vùng lãnh thổ trên thế giới thì 11 quốc gia đông dân nhất có số dân trên 100triệu người mỗi nước, chiếm 61% dân số toàn thế giới Trong khi đó 17 nước ítdân nhất chỉ có số dân từ 0,01 đến 0,1 triệu người mỗi nước (1,18 triệu người,chiếm 0,018% dân số toàn thế giới)
Sự gia tăng dân số thế giới sẽ diễn ra chủ yếu tại các nước ít phát triểnhơn Dân số của các nước này sẽ tăng từ 5,4 tỷ người trong năm 2007 lên 7,9 tỷtrong năm 2050 Dân số của các nước nghèo như Afghanistan, Burundi, Congo,Guinea-Bissau, Liberia, Niger, Đông Timor và Uganda dự đoán sẽ tăng ít nhất 3lần vào giữa thế kỷ này
Cứ 4 ngày thì thế giới bổ sung thêm 1 triệu người hay nói cách khác thìmỗi giây có 3 người chào đời Chính sự gia tăng dân số làm ảnh hưởng đến sảnlượng lương thực, thực phẩm Có khoảng 88 nước trên thế giới đang ở tìnhtrạng nghèo đói, trong đó Châu Phi chiếm tới một nửa
1.2.2 Gia tăng dân số của Việt Nam
Việt Nam thuộc các nước đang phát triển, dân số gia tăng nhanh Với sinhsuất 3,8% và tử suất 1,7% như hiện nay thì tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta là2,1%/năm (1987) Với đà gia tăng này, 33 năm nữa, khoảng năm 2030, dân sốnước ta tăng gấp đôi con số hiện nay (77 triệu), để đạt tới con số 154 triệungười!
Bảng 1.1: Tăng trưởng dân số Việt Nam (1921-2005)
Năm
Số dân
(triệu
người)
Số dân tăng thêm sau
10 năm (triệu người)
Tỷ lệ tăng dân số trung bình hằng năm trong
kỳ (%)
1921
2,2
1,33
Trang 83,2 2,2
9,9 12,6 12,3 12,1 11,1 (Dự báo )
1,66 1,00
3,32 3,07 2,29 1,96 1,37
II KHÁI QUÁT VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
2.1 Định nghĩa
“Bi n đ i khí h u là “nh ng nh h ế giới ổi khí hậu là “những ảnh hưởng có hại của biến đổi khí ậu là “những ảnh hưởng có hại của biến đổi khí ững ảnh hưởng có hại của biến đổi khí ảnh hưởng có hại của biến đổi khí ưởng có hại của biến đổi khí ng có h i c a bi n đ i khí ại của biến đổi khí ủa Việt Nam ế giới ổi khí hậu là “những ảnh hưởng có hại của biến đổi khí
h u”, là nh ng bi n đ i trong môi tr ậu là “những ảnh hưởng có hại của biến đổi khí ững ảnh hưởng có hại của biến đổi khí ế giới ổi khí hậu là “những ảnh hưởng có hại của biến đổi khí ường vật lý hoặc sinh học gây ra ng v t lý ho c sinh h c gây ra ậu là “những ảnh hưởng có hại của biến đổi khí ặc sinh học gây ra ọc gây ra
nh ng nh h ững ảnh hưởng có hại của biến đổi khí ảnh hưởng có hại của biến đổi khí ưởng có hại của biến đổi khí ng có h i đáng k đ n thành ph n, kh năng ph c ại của biến đổi khí ể đến thành phần, khả năng phục ế giới ần, khả năng phục ảnh hưởng có hại của biến đổi khí ục
h i ho c sinh s n c a các h sinh thái t nhiên và đ ặc sinh học gây ra ảnh hưởng có hại của biến đổi khí ủa Việt Nam ệt Nam ự nhiên và được quản lý hoặc ược quản lý hoặc c qu n lý ho c ảnh hưởng có hại của biến đổi khí ặc sinh học gây ra
đ n ho t đ ng c a các h th ng kinh t - xã h i ho c đ n s c kh e ế giới ại của biến đổi khí ộng của các hệ thống kinh tế - xã hội hoặc đến sức khỏe ủa Việt Nam ệt Nam ố thế giới ế giới ộng của các hệ thống kinh tế - xã hội hoặc đến sức khỏe ặc sinh học gây ra ế giới ức khỏe ỏe
và phúc l i c a con ng ợc quản lý hoặc ủa Việt Nam ường vật lý hoặc sinh học gây ra ”.(Theo công i ưới xung quanh thì đồng thờic chung c a LHQ v bi nủa quá trình tiến hóa hữu cơ ề thế giới xung quanh thì đồng thời ến
đ i khí h u) ổi KH ật thể
2.2 Nguyên nhân
Nguyên nhân chính làm bi n đ i khí h u Trái đ t là do s gia tăng cácến ổi KH ật thể ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ựa
ho t đ ng t o ra các ch t th i khí nhà kính, các ho t đ ng khai thác quáạo ra ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ạo ra ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ạo ra ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt
m c các b h p th khí nhà kính nh sinh kh i, r ng, các h sinh tháiức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ển Khi con người bắt ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ư ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ừ tuyết ệt trong sinh quyển Khi con người bắt
bi n, ven b và đ t li n khác Nh m h n ch s bi n đ i khí h u,ển Khi con người bắt ờng ĐH Khoa Học ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ề thế giới xung quanh thì đồng thời ằng và suy thoái ạo ra ến ựa ến ổi KH ật thể
Trang 9Ngh đ nh th Kyoto nh m h n ch và n đ nh sáu lo i khí nhà kính chị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ư ằng và suy thoái ạo ra ến ổi KH ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ạo ra ủa quá trình tiến hóa hữu cơ
y u bao g m: COến ồng thời 2, CH4, N2O, HFCs, PFCs và SF6
à CO2 phát th i khi đ t cháy nhiên li u hóa th ch (than, d u,ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ạo ra
khí) và là ngu n khí nhà kính ch y u do con ngồng thời ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ến ường ĐH Khoa Họci gây ra
trong khí quy n COển Khi con người bắt 2 cũng sinh ra t các ho t đ ng côngừ tuyết ạo ra ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt
nghi p nh s n xu t xi măng và cán thép ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ư ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ất của quá trình tiến hóa hữu cơ
à CH4 sinh ra t các bãi rác, lên men th c ăn trong ru t đ ngừ tuyết ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt
v t nhai l i, h th ng khí, d u t nhiên và khai thác than ật thể ạo ra ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ựa
à N2O phát th i t phân bón và các ho t đ ng công nghi p ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ừ tuyết ạo ra ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ệt trong sinh quyển Khi con người bắt
à HFCs đượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c s d ng thay cho các ch t phá h y ôzôn (ODS)ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ủa quá trình tiến hóa hữu cơ
và HFC-23 là s n ph m ph c a quá trình s n xu t HCFC-ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ất của quá trình tiến hóa hữu cơ
22
à PFCs sinh ra t quá trình s n xu t nhôm ừ tuyết ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ất của quá trình tiến hóa hữu cơ
à SF6 s d ng trong v t li u cách đi n và trong quá trình s n xu tử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ật thể ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ất của quá trình tiến hóa hữu cơmagiê
Các bi u hi n c a bi n đ i khí h u:ển Khi con người bắt ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ến ổi KH ật thể
S nóng lên c a khí quy n và Trái đ t nói chung ựa ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ển Khi con người bắt ất của quá trình tiến hóa hữu cơ
S thay đ i thành ph n và ch t lựa ổi KH ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng khí quy n có h i choển Khi con người bắt ạo ra
môi trường ĐH Khoa Họcng s ng c a con ngối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ường ĐH Khoa Họci và các sinh v t trên Tráiật thể
đ t ất của quá trình tiến hóa hữu cơ
S dâng cao m c nựa ựa ưới xung quanh thì đồng thờic bi n do băng tan, d n t i s ng pển Khi con người bắt ẫn tới tỉ suất tử thô cao chủ yếu là ới xung quanh thì đồng thời ựa ật thể
úng các vùng đ t th p, các đ o nh trên bi n ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ỏ trên biển ển Khi con người bắt
S di chuy n c a các đ i khí h u t n t i hàng nghìn nămựa ển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ới xung quanh thì đồng thời ật thể ồng thời ạo ra
trên các vùng khác nhau c a Trái đ t d n t i nguy c đeủa quá trình tiến hóa hữu cơ ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ẫn tới tỉ suất tử thô cao chủ yếu là ới xung quanh thì đồng thời ơ
d a s s ng c a các loài sinh v t, các h sinh thái và ho tọc ựa ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ật thể ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ạo ra
đ ng c a con ngột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ường ĐH Khoa Họci
S thay đ i cựa ổi KH ường ĐH Khoa Họcng đ ho t đ ng c a quá trình hoàn l u khíột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ạo ra ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ư
quy n, chu trình tu n hoàn nển Khi con người bắt ưới xung quanh thì đồng thờic trong t nhiên và các chuựa
trình sinh đ a hoá khác ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái
S thay đ i năng su t sinh h c c a các h sinh thái, ch tựa ổi KH ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ọc ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ất của quá trình tiến hóa hữu cơ
lượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng và thành ph n c a thu quy n, sinh quy n, các đ aủa quá trình tiến hóa hữu cơ ỷ quyển, sinh quyển, các địa ển Khi con người bắt ển Khi con người bắt ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái
quy n.ển Khi con người bắt
Trang 102.3 M t s hi n t ột số hiện tượng của sự biến đổi khí hậu: ố hiện tượng của sự biến đổi khí hậu: ện tượng của sự biến đổi khí hậu: ượng của sự biến đổi khí hậu: ng c a s bi n đ i khí h u: ủa sự biến đổi khí hậu: ự biến đổi khí hậu: ến đổi khí hậu: ổi khí hậu: ậu:
2.3.1 Hi u ng nhà kính ện tượng của sự biến đổi khí hậu: ứng nhà kính
"K t qu c a s c a s trao đ iến ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ựa ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ựa ổi KHkhông cân b ng v năng lằng và suy thoái ề thế giới xung quanh thì đồng thời ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng
gi a trái đ t v i không gian xungữa gia tăng dân số & biến ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ới xung quanh thì đồng thờiquanh, d n đ n s gia tăng nhi tẫn tới tỉ suất tử thô cao chủ yếu là ến ựa ệt trong sinh quyển Khi con người bắt
đ c a khí quy n trái đ t đột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ển Khi con người bắt ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c
g i là Hi u ng nhà kính" ọc ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời
Hi u ng nhà kính, dùng đ chệt trong sinh quyển Khi con người bắt ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ển Khi con người bắt !
hi u ng x y ra khi năng lệt trong sinh quyển Khi con người bắt ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng
b c x c a tia sáng m t tr i,ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ạo ra ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ờng ĐH Khoa Họcxuyên qua các c a s ho c máiử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ổi KH ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắtnhà b ng kính, đằng và suy thoái ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c h p th vàất của quá trình tiến hóa hữu cơ ụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu củaphân tán tr l i thành nhi t lạo ra ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ngcho b u không gian bên trong, d n đ n vi c sẫn tới tỉ suất tử thô cao chủ yếu là ến ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ư i m toàn b không gianất của quá trình tiến hóa hữu cơ ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắtbên trong ch không ph i ch nh ng ch đức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ! ữa gia tăng dân số & biến ỗ được chiếu sáng ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c chi u sáng.ến
Có nhi u khí gây hi u ng nhà kính, g m CO2, CH4, CFC, SO2, h iề thế giới xung quanh thì đồng thời ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ồng thời ơ
nưới xung quanh thì đồng thờic Khi ánh sáng m tặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt
tr i chi u vào Trái Đ t,ờng ĐH Khoa Học ến ất của quá trình tiến hóa hữu cơ
m t ph n đột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c Trái Đ tất của quá trình tiến hóa hữu cơ
h p thu và m t ph n đất của quá trình tiến hóa hữu cơ ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c
ph n x vào không gian.ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ạo ra
các khí nhà kính có tác
d ng gi l i nhi t c a m tụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ữa gia tăng dân số & biến ạo ra ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt
tr i, không cho nó ph nờng ĐH Khoa Học ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ
x đi, n u các khí nhà kínhạo ra ến
t n t i v a ph i thì chúngồng thời ạo ra ừ tuyết ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ
giúp cho nhi t đ Trái Đ tệt trong sinh quyển Khi con người bắt ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ất của quá trình tiến hóa hữu cơ
không quá l nh nh ngạo ra ư
n u chúng có quá nhi u trong khí quy n thì k t qu là Trái Đ t nóng lên ến ề thế giới xung quanh thì đồng thời ển Khi con người bắt ến ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ất của quá trình tiến hóa hữu cơ
Vai trò gây nên hi u ng nhà kính c a các ch t khí đ ệt Nam ức khỏe ủa Việt Nam ất khí được xếp theo thứ tự ược quản lý hoặc c x p theo th t ế giới ức khỏe ự nhiên và được quản lý hoặc sau: CO2 => CFC => CH4 => O3 =>NO2
2.3.2 M a acid ư
Trang 11M a acid là m a có tính acid do m t s ch t khí hòa tan trong nư ư ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ưới xung quanh thì đồng thờic
m a t o thành các acid khác nhau Trong t nhiên, m a có tính acid chư ạo ra ựa ư ủa quá trình tiến hóa hữu cơ
y u vì trong nến ưới xung quanh thì đồng thờic m a có CO2 hòa tan ( t h i th c a đ ng v t và có m tư ừ tuyết ơ ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ật thể ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt
ít Cl- ( t nừ tuyết ưới xung quanh thì đồng thờic bi n) và có đ pH dển Khi con người bắt ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ưới xung quanh thì đồng thờii 5.Là s l ng đ ng thành ph n axítựa ắt ọctrong nh ng c n m a, sữa gia tăng dân số & biến ơ ư ương mù, tuy t, băng, h i nến ơ ưới xung quanh thì đồng thờic…
Nguyên nhân c a hi n tủa quá trình tiến hóa hữu cơ ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng m a axit là s gia tăng năng lư ựa ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng oxit
c a l u huỳnh và nitủa quá trình tiến hóa hữu cơ ư ơ trong khí quy n do ho t đ ng c a con ngển Khi con người bắt ạo ra ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ường ĐH Khoa Họci gâynên Ôtô, nhà máy nhi t đi n và m t s nhà máy khác khi đ t nhiên li u đãệt trong sinh quyển Khi con người bắt ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ệt trong sinh quyển Khi con người bắt
x khí SO2 vào khí quy n Nhà máy luy n kim, nhà máy l c d u cũng xản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ển Khi con người bắt ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ọc ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơkhí SO2 Trong khí x , ngoài SO2 còn có khí NO đản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c không khí t o nên ạo ra nhi t đ cao c a ph n ng đ t nhiên li u Các lo i nhiên li u nh than đá,ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ạo ra ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ư
d u khí mà chúng ta đang dùng đ u có ch a S và N Khi cháy trong môiề thế giới xung quanh thì đồng thời ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời
trường ĐH Khoa Họcng không khí có thành ph n O2, chúng sẽ bi n thành SO2 và NO2, r tến ất của quá trình tiến hóa hữu cơ
d hòa tan trong n) ưới xung quanh thì đồng thờic Trong quá trình m a, dư ưới xung quanh thì đồng thờii tác d ng c a b c x môiụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ạo ra
trường ĐH Khoa Họcng, các oxid này sẽ ph n ng v i h i nản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ới xung quanh thì đồng thời ơ ưới xung quanh thì đồng thờic trong khí quy n đ hìnhển Khi con người bắt ển Khi con người bắtthành các acid nh Hư 2SO4, acid Sunfur, acid Nitric Chúng l i r i xu ng m tạo ra ơ ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt
đ t cùng v i các h t m a hay l u l i trong khí quy n cùng mây trên tr i.ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ới xung quanh thì đồng thời ạo ra ư ư ạo ra ển Khi con người bắt ờng ĐH Khoa HọcChính các acid này đã làm cho nưới xung quanh thì đồng thờic m a có tính acid.ư
M t vài qu ng kim lo i nh đ ng (Cu) ch ng h n, có ch a l u huỳnhột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ạo ra ư ồng thời ẳng hạn, có chứa lưu huỳnh ạo ra ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ư(S) và khí SO2 đượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6 ạo ra c t o thành khi ngường ĐH Khoa Họci ta tìm cách khai thác chúng
Khí SO2 cũng có th đển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c th i ra t ho t đ ng núi l a Khi núi l aản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ừ tuyết ạo ra ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong
ho t đ ng thạo ra ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ường ĐH Khoa Họcng tung vào khí quy n Hển Khi con người bắt 2S và SO2.
Ngoài ra, khí SO2 cũng có th đển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c th i t s m c nát c a các loàiản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ừ tuyết ựa ụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ủa quá trình tiến hóa hữu cơ
th c v t đã ch t t lâu.ựa ật thể ến ừ tuyết
Khí SO2 có ngu n t nhiên ch chi m m t t l r t nh (kho ngồng thời ựa ! ến ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ỷ quyển, sinh quyển, các địa ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ỏ trên biển ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ1/10) so v i ngu n g c nhân t o (t nh ng ho t đ ng công nghi p, giaoới xung quanh thì đồng thời ồng thời ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ạo ra ừ tuyết ữa gia tăng dân số & biến ạo ra ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ệt trong sinh quyển Khi con người bắtthông )
Bên c nh đó, các nhà máy đi n khi s d ng nhiên li u hóa th ch đạo ra ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ạo ra ển Khi con người bắtphát đi n cũng đã th i vào không khí m t lệt trong sinh quyển Khi con người bắt ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng l n NOới xung quanh thì đồng thời x m t s nỞ một số nước, ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ưới xung quanh thì đồng thờic,
lượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng khí th i này do các nhà máy nhi t đi n chi m 40%, còn 60% là doản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ếncác ho t đ ng giao thông v n t i.ạo ra ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ật thể ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ
Trang 12Trong thành ph n các ch t đ t t nhiên nh than đá và d u m cóất của quá trình tiến hóa hữu cơ ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ựa ư ỏ trên biển
ch a m t lức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng l n l u huỳnh, còn trong không khí l i ch a nhi u nit ới xung quanh thì đồng thời ư ạo ra ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ề thế giới xung quanh thì đồng thời ơQuá trình đ t s n sinh ra các khí đ c h i nh : l u huỳnh đioxit (SOối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ạo ra ư ư 2) vànit đioxit (NOơ 2) Các khí này hòa tan v i h i nới xung quanh thì đồng thời ơ ưới xung quanh thì đồng thờic trong không khí t oạo ra thành các axit sunfuric (H2SO4) và axit nitric(HNO3) Khi tr i m a, các h tờng ĐH Khoa Học ư ạo ra axit này tan l n vào nẫn tới tỉ suất tử thô cao chủ yếu là ưới xung quanh thì đồng thờic m a, làm đ pH c a nư ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ưới xung quanh thì đồng thờic m a gi m N u nư ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ến ưới xung quanh thì đồng thờic
m a có đ pH dư ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ưới xung quanh thì đồng thờii 5 đượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c g i là m a axit Do có đ chua khá l n, nọc ư ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ới xung quanh thì đồng thời ưới xung quanh thì đồng thờic
m a có th hoà tan đư ển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c m t s b i kim lo i và ôxit kim lo i có trongột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ạo ra ạo ra không khí nh ôxit chì, làm cho nư ưới xung quanh thì đồng thờic m a tr nên đ c h n n a đ i v iư ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ơ ữa gia tăng dân số & biến ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ới xung quanh thì đồng thờicây c i, v t nuôi và con ngối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ật thể ường ĐH Khoa Họci
Trang 132.3.3 Th ng t ng ozon ủa sự biến đổi khí hậu: ầng ozon
Ozon là m t ch t khí có trong thiênột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ất của quá trình tiến hóa hữu cơ
nhiên, n m trên t ng cao khí quy n c aằng và suy thoái ển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ
Trái đ t, đ cao kho ng 25km trongất của quá trình tiến hóa hữu cơ ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ
t ng bình l u, g m 3 nguyên t oxy (0ư ồng thời ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong 3),
h p th ph n l n nh ng tia t ngo i tất của quá trình tiến hóa hữu cơ ụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ới xung quanh thì đồng thời ữa gia tăng dân số & biến ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ạo ra ừ tuyết
Trang 14M t tr i chi u xu ng gây ra các b nh v da Ch t khí y t p h p thànhặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ờng ĐH Khoa Học ến ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ề thế giới xung quanh thì đồng thời ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ật thể ợng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6
m t l p bao b c quanh hành tinh thột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ới xung quanh thì đồng thời ọc ường ĐH Khoa Họcng đượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6 ọcc g i là t ng Ozon
L p ozon ngăn c n ph n l n các tia c c tím có h i không cho xuyênới xung quanh thì đồng thời ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ới xung quanh thì đồng thời ựa ạo ra qua b u khí quy n Trái đ t T ng ozon nh l p áo choàng b o v Trái đ tển Khi con người bắt ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ư ới xung quanh thì đồng thời ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ất của quá trình tiến hóa hữu cơ
trưới xung quanh thì đồng thời ựac s xâm nh p và phá h y c a tia t ngo i T ng ozon là l p l c b cật thể ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ạo ra ới xung quanh thì đồng thời ọc ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời
x m t tr i, m t ph n l p l c này b m t sẽ làm cho b m t Trái đ t nóngạo ra ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ờng ĐH Khoa Học ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ới xung quanh thì đồng thời ọc ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ề thế giới xung quanh thì đồng thời ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ất của quá trình tiến hóa hữu cơlên Chi c áo choàng quý giá y b "rách" cũng có nghĩa s s ng c a muônến ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ựa ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ủa quá trình tiến hóa hữu cơloài sẽ b đe d a.ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ọc
L th ng t ng ozon đỗ được chiếu sáng ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c các nhà khoa h c phát hi n l n đ u tiênọc ệt trong sinh quyển Khi con người bắtnăm 1987 Nam C c đã làm ch n đ ng d lu n toàn c u, d y lên nh ngựa ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ư ật thể ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ữa gia tăng dân số & biến
m i quan ng i sâu s c v môi trối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ạo ra ắt ề thế giới xung quanh thì đồng thời ường ĐH Khoa Họcng và s c kh e con ngức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ỏ trên biển ường ĐH Khoa Họci
à Ho t đ ng c a núi l a phóng thích m t lạo ra ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng l n HCl vào khí quy n;ới xung quanh thì đồng thời ển Khi con người bắt
mu i bi n cũng ch a r t nhi u Chlor, n u các h p ch t Chlor nàyối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ển Khi con người bắt ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ề thế giới xung quanh thì đồng thời ến ợng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6 ất của quá trình tiến hóa hữu cơtích tụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của t ng bình l u nó sẽ là nguyên nhân chính làm suy gi m t ngư ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơozon Tuy nhiên, ho t đ ng c a núi l a r t y u đ có th đ y HCl lênạo ra ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ến ển Khi con người bắt ển Khi con người bắt ẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ
đ n t ng bình l u M t khác các ch t này c n ph i có "tu i th "ến ư ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ổi KH ọctrong khí quy n t 2 - 5 năm m i lên đển Khi con người bắt ừ tuyết ới xung quanh thì đồng thời ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c t ng bình l u theo c chư ơ ến
gi ng nh CFCs Các ch t này r t d hòa tan trong h i nối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ư ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ) ơ ưới xung quanh thì đồng thời ủa quá trình tiến hóa hữu cơc c a khíquy n, do đó nó sẽ nhanh chóng theo m a r i xu ng m t đ t ển Khi con người bắt ư ơ ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ất của quá trình tiến hóa hữu cơ
à Theo các k t qu đo đ c cho th y m c d u ho t đ ng c a núi l a Elến ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ạo ra ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ạo ra ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trongChichon (1982) có làm tăng hàm
lượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng HCl t ng bình l u lên 10%ư
nh ng lư ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng này bi n m t trongến ất của quá trình tiến hóa hữu cơ
vòng 1 năm Ho t đ ng c a núi l aạo ra ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong
Pinaturbo (1991) không làm tăng
hàm lượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng chlorine t ng bình
l u Các nhà khoa h c đã làm cácư ọc
phép tính chính xác cho th y trongất của quá trình tiến hóa hữu cơ
t ng lổi KH ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng chlorine t ng bình
l u 3% là HCl (có lẽ t các ho tư ừ tuyết ạo ra
đ ng c a núi l a), 15% là methylột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong
chloride, 82% là các ODS (trong đó h n phân n a là do CFC11 vàơ ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trongCFC12)
à M t s sinh v t bi n có kh năng t o ra methyl chloride (h p ch tột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ật thể ển Khi con người bắt ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ạo ra ợng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6 ất của quá trình tiến hóa hữu cơ
b n); tuy nhiên, nó ch đóng góp m t ph n nh vào t ng lề thế giới xung quanh thì đồng thời ! ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ỏ trên biển ổi KH ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ngchlorine t ng bình l u ư
Trang 15à Con ngường ĐH Khoa Họci th i các ch t khí CFC (Chlorofluorocarbon) và các ch tản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ất của quá trình tiến hóa hữu cơODS (Ozone depleting substances) khác vào khí quy n CFCs đển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6 ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trongc s
d ng làm ch t sinh hàn, ch t t o b t, dung môi, bình c u ho , bìnhụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ạo ra ọc ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ
x t, nh a x p, ch t làm s ch kim lo i Các ch t ODS khác bao g m:ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ựa ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ạo ra ạo ra ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ồng thờimethyl bromide (làm thu c tr sâu), halons (trong các bình ch aối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ừ tuyết ữa gia tăng dân số & biếncháy), methyl chloroform (dùng làm dung môi trong nhi u ngànhề thế giới xung quanh thì đồng thờicông ngh ) M c d u CFC n ng h n không khí, nh ng nó có th lênệt trong sinh quyển Khi con người bắt ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ơ ư ển Khi con người bắt
đ n t ng bình l u b ng m t quá trình kéo dài t 2 - 5 năm Ngến ư ằng và suy thoái ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ừ tuyết ường ĐH Khoa Họci ta
đo n ng đ CFC t ng bình l u b i các khinh khí c u, phi c và cácồng thời ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ư ơ
v tinh Khi CFCs đ n đệt trong sinh quyển Khi con người bắt ến ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c t ng bình l u, dư ưới xung quanh thì đồng thờii tác d ng c a tia c cụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ựatím nó b phân h y t o ra Chlor nguyên t , và Chlor nguyên t có tácị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ạo ra ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong
d ng nh m t ch t xúc tác đ phân h y Ozon M t nguyên t Chlorụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ư ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong
có th phá h y 100.000 phân t ozon Methyl bromide khi lên đ nển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ến
t ng bình l u sẽ b tia c c tím phân h y đ cho ra brom nguyên t ,ư ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ựa ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ển Khi con người bắt ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong
m t nguyên t brom có kh năng phá h y các phân t ozone g pột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ất của quá trình tiến hóa hữu cơ
4050 l n m t nguyên t chlor ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong
à Nguyên nhân chính c a gi m sút ôzôn Nam C c và các n i khác làủa quá trình tiến hóa hữu cơ ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ựa ơ
s hi n di n c a các khí g c có ch a clo (trựa ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ưới xung quanh thì đồng thờic nh t là các CFC và cácất của quá trình tiến hóa hữu cơ
h p ch t clo v i các bon liên quan) b phân gi i khi có tia c c tím t oợng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6 ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ới xung quanh thì đồng thời ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ựa ạo ra thành các nguyên t clo tr thành ch t xúc tác phân h y ôzôn Sử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ựa
gi m sút ôzôn do clo là ch t xúc tác có th x y ra tr ng thái khíản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ển Khi con người bắt ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ạo ra
nh ng sẽ tăng đ t ng t khi có s hi n di n c a các đám mây t ngư ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ựa ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơbình l u trên đ a c c Các quá trình quang hóa tham gia tuy ph c t pư ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ựa ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ạo ra
nh ng đã đư ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c tìm hi u t t Quan sát ch y u là thông thển Khi con người bắt ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ến ường ĐH Khoa Họcng ph n
l n các clo trong t ng bình l u trong các "h p ch t ch a" b n, chới xung quanh thì đồng thời ư ợng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6 ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ề thế giới xung quanh thì đồng thời ủa quá trình tiến hóa hữu cơ
y u là các hydro clorua (HCl) và clo nitrat (ClONOến 2) M c dù v yặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ật thểtrong mùa Đông và Xuân Nam C c các ph n ng trên b m t c a cácựa ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ề thế giới xung quanh thì đồng thời ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ
ph n t mây chuy n hóa các h p ch t ch a này tr l i thành các g cử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ển Khi con người bắt ợng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6 ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ạo ra ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến
t do có ho t tính cao, Cl và ClO Các đám mây cũng có th l y đi NOựa ạo ra ển Khi con người bắt ất của quá trình tiến hóa hữu cơ 2
t khí quy n b ng cách bi n đ i chúng thành axít nitric, ngăn khôngừ tuyết ển Khi con người bắt ằng và suy thoái ến ổi KHcho ClO v a đừ tuyết ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6 ạo ra c t o thành có th b bi n đ i tr l i ClONOển Khi con người bắt ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ến ổi KH ạo ra 2 Ánhsáng c c tím gia tăng trong mùa xuân t o cho các h p ch t clo ph nựa ạo ra ợng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6 ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ
ng h y di t trên 17% ôzôn trong khi các h p ch t brôm làm gi m
ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ợng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6 ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơsút thêm 33% Vai trò c a ánh sáng m t tr i trong gi m sút ôzônủa quá trình tiến hóa hữu cơ ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ờng ĐH Khoa Học ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơchính là lý do t i sao gi m sút ôzôn Nam C c l n nh t vào mùaạo ra ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ựa ới xung quanh thì đồng thời ất của quá trình tiến hóa hữu cơxuân Trong mùa đông, m c dù có nhi u mây nh t, không có ánh sángặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ề thế giới xung quanh thì đồng thời ất của quá trình tiến hóa hữu cơtrên đ a c c đ thúc đ y các ph n ng hóa h c Ph n l n các ôzôn bị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ựa ển Khi con người bắt ẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ọc ới xung quanh thì đồng thời ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái phá h y phía dủa quá trình tiến hóa hữu cơ ưới xung quanh thì đồng thời ủa quá trình tiến hóa hữu cơi c a t ng bình l u đ i ngư ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c v i vi c gi m sútới xung quanh thì đồng thời ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơôzôn ít h n r t nhi u thông qua các ph n ng th khí đ ng nh t x yơ ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ề thế giới xung quanh thì đồng thời ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ển Khi con người bắt ồng thời ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ
ra trưới xung quanh thì đồng thờic h t là phía trên c a t ng bình l u Nhi t đ sến ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ư ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ư ất của quá trình tiến hóa hữu cơi m vào
Trang 16cu i xuân phá v các gió xoáy vào trung tu n tháng 12 Khi m lên,ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ỡng và tình hình sức khoẻ của trẻ em ất của quá trình tiến hóa hữu cơkhông khí giàu ôzôn bay v các vĩđ th p, các đám mây t ng bình l uề thế giới xung quanh thì đồng thời ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ư
b phá h y, các quá trình làm gi m sút ôzôn ng ng l i và l th ngị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ư ạo ra ỗ được chiếu sáng ủa quá trình tiến hóa hữu cơôzôn đượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c hàn g n tr l i ắt ạo ra
à Nit oxit (Nơ 2O) là ch t khí gây mê, gi m đau không màu có v ng tất của quá trình tiến hóa hữu cơ ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ọc
nh và n ng h n không khí 1,5 l n Nó đ, ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ơ ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6 ạo ra c t o ra t phân đ ng v t,ừ tuyết ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ật thểquá trình x lý rác th i, phân bón hóa h c, đ ng c đ t trong và cácử thô trên toàn thế giới nói chung, ở các khu vực và trong ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ọc ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ơ ối quan hê giữa gia tăng dân số & biếnngành công nghi p Khí này cũng đệt trong sinh quyển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c gi i phóng khi vi khu n ho tản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ạo ra
đ ng trong đ t và đ i dột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ạo ra ương phân h y các h p ch t ch a nit Ti nủa quá trình tiến hóa hữu cơ ợng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6 ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ơ ến
sĩ Ravishankara cùng các c ng s c nh báo r ng, n u các chính phột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ựa ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ằng và suy thoái ến ủa quá trình tiến hóa hữu cơkhông ra tay thì N2O sẽ ti p t c là ch t h y ho i t ng ozone m nhến ụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ạo ra ạo ra
nh t trong su t th k 21 Vi c gi m lất của quá trình tiến hóa hữu cơ ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ến ỷ quyển, sinh quyển, các địa ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng khí N2O sẽ giúp t ngozone ph c h i, đ ng th i góp ph n ngăn ch n hi n tụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ồng thời ồng thời ờng ĐH Khoa Học ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng m lênất của quá trình tiến hóa hữu cơtoàn c u (vì N2O cũng là m t lo i khí gây hi u ng nhà kính) Nột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ạo ra ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời 2Okhông cháy nh ng có tính oxy hóa và kích thích ph n ng cháy Khíư ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thờinày không duy trì s s ng và có th gây ng t Gi i chuyên gia gây mêựa ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ển Khi con người bắt ạo ra ới xung quanh thì đồng thờinha khoa thường ĐH Khoa Họcng g i Nọc 2O là khí gây cường ĐH Khoa Họci Theo Telegraph, N2O đã
“qua m t” chlorofluorocarbon (CFC) đ tr thành lo i khí phá h yặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ển Khi con người bắt ạo ra ủa quá trình tiến hóa hữu cơ
t ng ozone m nh nh t ạo ra ất của quá trình tiến hóa hữu cơ
2.3.4 Cháy r ng ừng
Nhi t đ tăng cao, đ t đai khô c n vàệt trong sinh quyển Khi con người bắt ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ằng và suy thoái
nhi u cánh r ng l n bi n thành tro b i -ề thế giới xung quanh thì đồng thời ừ tuyết ới xung quanh thì đồng thời ến ụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của
nh ng hi n tữa gia tăng dân số & biến ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng b t thất của quá trình tiến hóa hữu cơ ường ĐH Khoa Họcng này không
còn bó h p m t s qu c gia hay khu v c, ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ựa
mà đang x y ra h u kh p trên th gi i Tản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ắt ến ới xung quanh thì đồng thời ừ tuyết
vùng r ng Taiga Sibérie c a Nga đ n khuừ tuyết ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ến
r ng Rockies r ng l n Canada, mi n Namừ tuyết ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ới xung quanh thì đồng thời ề thế giới xung quanh thì đồng thời
California (Mỹ) và Australia, các nhà khoa
h c đã tìm th y nh ng b ng ch ng rõ ràngọc ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ữa gia tăng dân số & biến ằng và suy thoái ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời
cho th y tình tr ng cháy r ng tràn lan hi n nay có ngu n g c t s bi nất của quá trình tiến hóa hữu cơ ạo ra ừ tuyết ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ồng thời ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ừ tuyết ựa ến
đ i khí h u.ổi KH ật thể
Khí h u m lên, làm quá trình tan ch y băng di n ra s m h n và h uật thể ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ) ới xung quanh thì đồng thời ơ ật thể
qu là mùa hè tr nên khô hanh h n, là y u t chính d n đ n hàng lo t cácản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ơ ến ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ẫn tới tỉ suất tử thô cao chủ yếu là ến ạo ra
v cháy r ng trên di n r ng Tuy t b t đ u tan s m vào mùa xuân trongụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ừ tuyết ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ến ắt ới xung quanh thì đồng thờikhi lượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng m a ngày m t gi m S k t h p này là đi u ki n thu n l i đư ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ựa ến ợng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6 ề thế giới xung quanh thì đồng thời ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ật thể ợng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6 ển Khi con người bắtcháy r ng x y ra trên ph m vi r ng h n.ừ tuyết ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ạo ra ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ơ
Trang 17Các t ch c b o v môi trổi KH ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ường ĐH Khoa Họcng c nh báo, thay đ i khí h u sẽ khi nản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ổi KH ật thể ếncháy r ng x y ra thừ tuyết ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ường ĐH Khoa Họcng xuyên h n ơ
Ngoài nh ng d li u v nhi t đ , l u lữa gia tăng dân số & biến ữa gia tăng dân số & biến ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ề thế giới xung quanh thì đồng thời ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ư ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng dòng ch y và m c đ tanản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt
ch y băng, các nhà nghiên c u cũng kh o sát s thay đ i t p quán canh tácản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ựa ổi KH ật thể
đ t tr ng và qu n lý r ng nh ng nh n th y đây là các y u t th y u làmất của quá trình tiến hóa hữu cơ ồng thời ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ừ tuyết ư ật thể ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ến ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ếntăng đ t bi n các v cháy r ng Các nhà chuyên môn th a nh n cháy r ngột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ến ụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ừ tuyết ừ tuyết ật thể ừ tuyết
v n là m t hi n tẫn tới tỉ suất tử thô cao chủ yếu là ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng ph c t p và nhi u khu v c trên th gi i conức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ạo ra ề thế giới xung quanh thì đồng thời ựa ến ới xung quanh thì đồng thời
ngường ĐH Khoa Học ẫn tới tỉ suất tử thô cao chủ yếu lài v n là tác nhân chính, ch ng h n nh nông dân đ t r ng làm nẳng hạn, có chứa lưu huỳnh ạo ra ư ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ừ tuyết ương
r y hay nh ng k c ý gây h a ho n Trong khi đó, các y u t khác cũng cóẫn tới tỉ suất tử thô cao chủ yếu là ữa gia tăng dân số & biến ẻ em ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ỏ trên biển ạo ra ến ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến
xu hưới xung quanh thì đồng thờing làm tăng nguy c cháy r ng Th i ti t m lên phơ ừ tuyết ờng ĐH Khoa Học ến ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ương B c cũngắtkích thích s hình thành s m sét, tác nhân quan tr ng gây cháyựa ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ọc .
Theo Johann Goldammer - giám đ c Trung tâm theo dõi cháy r ngối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ừ tuyếttoàn c u thu c Đ i h c Freiburg (Đ c), các khu r ng B c bán c u có thột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ạo ra ọc ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ừ tuyết ắt ển Khi con người bắt
có m i quan h quy t đ nh đ n s ph n c a môi trối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ến ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ến ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ật thể ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ường ĐH Khoa Họcng toàn c u do r ngừ tuyết
và đ t r ng đây có ch a than bùn chi m kho ng 1/3 lất của quá trình tiến hóa hữu cơ ừ tuyết ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ến ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng carbon tích
tr trong Trái đ t Các đám cháy r ng và than bùn gi i phóng carbonữa gia tăng dân số & biến ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ừ tuyết ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơdioxide vào khí quy n, thúc đ y quá trình m lên c a khí h u và khi đó sẽển Khi con người bắt ẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ật thểgia tăng các v cháy r ng Goldammer c nh báo r ng phụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ừ tuyết ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ừ tuyết ương B c đangắt
đ i m t v i qu bom carbon và quá trình kích ho t bom n đã b t đ u ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ới xung quanh thì đồng thời ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ạo ra ổi KH ắt
Trang 18Nh v y bi n đ i khí h u và cháy r ng tác đ ng qua l i v i nhau: cácư ật thể ến ổi KH ật thể ừ tuyết ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ạo ra ới xung quanh thì đồng thờiđám cháy r ng th i m t lừ tuyết ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng l n carbon dioxide vào khí quy n làm tráiới xung quanh thì đồng thời ển Khi con người bắt
đ t nóng d n lên, khí h u m d n lên l i tác đ ng các đám cháy r ng di nất của quá trình tiến hóa hữu cơ ật thể ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ạo ra ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ừ tuyết )
ra nhi u h n ề thế giới xung quanh thì đồng thời ơ
Trang 192.3.5 Lũ l t – h n hán: ụt – hạn hán: ạn hán:
2.3.5.1 Lũ
Lũ là hi n tệt trong sinh quyển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng nưới xung quanh thì đồng thờic sông dâng cao trong m t kho ng th i gian ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ờng ĐH Khoa Học
nh t đ nh, sau đó gi m d n (hình 1 và 2).ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ
Hình 1: Đ ường vật lý hoặc sinh học gây ra ng qúa trình lũ t i tr m S n Giang ại của biến đổi khí ại của biến đổi khí ơn Giang năm 1999
Hình 2: N ưới c lũ cu n cu n ch y trong sông ộng của các hệ thống kinh tế - xã hội hoặc đến sức khỏe ảnh hưởng có hại của biến đổi khí
Lũ là hi n tệt trong sinh quyển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng dòng nưới xung quanh thì đồng thờic do m a l n tích luỹ t n i cao tràn v ư ới xung quanh thì đồng thời ừ tuyết ơ ề thế giới xung quanh thì đồng thời
d d i làm ng p l t m t khu v c ho c m t vùng trũng, th p h n.ữa gia tăng dân số & biến ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ật thể ụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ựa ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ơ
N u m a l n, nến ư ới xung quanh thì đồng thời ưới xung quanh thì đồng thờic m a l i b tích luỹ b i các trư ạo ra ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ưới xung quanh thì đồng thờing ng i v t ạo ra ật thể
nh đ t đá, cây c i cho đ n khi lư ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ến ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng nưới xung quanh thì đồng thờic vượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6t quá s c ch u đ ng c a ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ựa ủa quá trình tiến hóa hữu cơ
v t ch n, phá v v t ch n, ào xu ng c p t p (r t nhanh), cu n theo đ t ật thể ắt ỡng và tình hình sức khoẻ của trẻ em ật thể ắt ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ật thể ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ất của quá trình tiến hóa hữu cơ
đá, cây c i và quét đi m i v t có th quét theo dòng ch y thì đối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ọc ật thể ển Khi con người bắt ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6 ọcc g i là lũ quét (hay lũ ng), thối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ường ĐH Khoa Họcng di n ra r t nhanh, kho ng 3-6 gi ) ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ờng ĐH Khoa Học
Trang 20Lũ quét đượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6c hình thành b i m t lột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng m a có cư ường ĐH Khoa Họcng đ l n, kéo ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ới xung quanh thì đồng thờidài trên m t khu v c nàođó Lột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ựa ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng m a hình thành dòng ch y trên m t ư ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt
đ t và các dòng ch y đất của quá trình tiến hóa hữu cơ ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6 ật thểc t p trung cùng nhau sinh ra m t dòng ch y v i ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ới xung quanh thì đồng thời
l u lư ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng và v n t c r t l n, chúng có th cu n t t c nh ng gì có th ật thể ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ới xung quanh thì đồng thời ển Khi con người bắt ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ư ển Khi con người bắttrên đường ĐH Khoa Họcng đi qua, đó chính là m i nguy hi m ti m tàng c a lũ quét ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ển Khi con người bắt ề thế giới xung quanh thì đồng thời ủa quá trình tiến hóa hữu cơ
Có r t nhi u nhân t tác đ ng và tr c ti p hình thành lũ quét: đi u ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ề thế giới xung quanh thì đồng thời ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ựa ến ề thế giới xung quanh thì đồng thời
ki n khí tệt trong sinh quyển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng, thu văn (cỷ quyển, sinh quyển, các địa ường ĐH Khoa Họcng đ m a, th i gian m a, l u lột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ư ờng ĐH Khoa Học ư ư ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng và m c ựa
nưới xung quanh thì đồng thờic trên các sông, su i…) và đi u ki n v đ a hình (phân b đ a hình, đ c ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ề thế giới xung quanh thì đồng thời ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ề thế giới xung quanh thì đồng thời ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt
đi m th nhển Khi con người bắt ổi KH ưỡng và tình hình sức khoẻ của trẻ em.ng, đ d c l u v c, đ d c lòng sông, su i ).ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ư ựa ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến
2.3.5.2 H n hán ạn hán:
H n hán là hi n tạo ra ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng lượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng m a thi u h t nghiêm tr ng kéo dài,ư ến ụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của ọclàm gi m hàm lản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng m trong không khí và hàm lẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng nưới xung quanh thì đồng thờic trong đ t,ất của quá trình tiến hóa hữu cơlàm suy ki t dòng ch y sông su i, h th p m c nệt trong sinh quyển Khi con người bắt ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ạo ra ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ựa ưới xung quanh thì đồng thờic ao h , m c nồng thời ựa ưới xung quanh thì đồng thờictrong các t ng ch a nức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ưới xung quanh thì đồng thờic dưới xung quanh thì đồng thời ất của quá trình tiến hóa hữu cơi đ t gây nh hản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ư ng x u đ n s sinh trất của quá trình tiến hóa hữu cơ ến ựa ư ng
c a cây tr ng, làm môi trủa quá trình tiến hóa hữu cơ ồng thời ường ĐH Khoa Họcng suy thoái gây đói nghèo d ch b nh ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ệt trong sinh quyển Khi con người bắt
Nguyên nhân khách quan:
Do khí h u th i ti t b t thật thể ờng ĐH Khoa Học ến ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ường ĐH Khoa Họcng
gây nên lượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng m a thư ường ĐH Khoa Họcng xuyên
ít i ho c nh t th i thi u h t ỏ trên biển ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ờng ĐH Khoa Học ến ụ, sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của
M a r t ít, lư ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng m aư
không đáng k trong th i gian dàiển Khi con người bắt ờng ĐH Khoa Học
h u nh quanh năm, đây là tìnhư
tr ng ph bi n trên các vùng khôạo ra ổi KH ến
h n và bán khô h n ạo ra ạo ra
Lượng băng tan ở Greenland đạt tốc độ 65,6ng m a trong kho ng th i gian dài đáng k th p h n rõ r t m c trungư ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ờng ĐH Khoa Học ển Khi con người bắt ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ơ ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thờibình nhi u năm cùng kỳ Tình tr ng này có th x y ra trên h u kh p cácề thế giới xung quanh thì đồng thời ạo ra ển Khi con người bắt ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ắtvùng, k c vùng m a nhi u ển Khi con người bắt ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ư ề thế giới xung quanh thì đồng thời
M a không ít l m, nh ng trong m t th i gian nh t đ nh trư ắt ư ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ờng ĐH Khoa Học ất của quá trình tiến hóa hữu cơ ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ưới xung quanh thì đồng thờic đókhông m a ho c m a ch đáp ng nhu c u t i thi u c a s n xu t và môiư ặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ư ! ức và khả năng tìm hiểu về thế giới xung quanh thì đồng thời ối quan hê giữa gia tăng dân số & biến ển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ất của quá trình tiến hóa hữu cơ
trường ĐH Khoa Họcng xung quanh Đây là tình tr ng ph bi n trên các vùng khí h u gióạo ra ổi KH ến ật thểmùa, có s khác bi t rõ r t v m a gi a mùa m a và mùa khô B n ch t vàựa ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ệt trong sinh quyển Khi con người bắt ề thế giới xung quanh thì đồng thời ư ữa gia tăng dân số & biến ư ản phẩm cao quý nhất của quá trình tiến hóa hữu cơ ất của quá trình tiến hóa hữu cơtác đ ng c a h n hán g n li n v i đ nh lo i v h n hán ột thành viên đặc biệt trong sinh quyển Khi con người bắt ủa quá trình tiến hóa hữu cơ ạo ra ắt ề thế giới xung quanh thì đồng thời ới xung quanh thì đồng thời ị tác động của con người đến mức mất cân bằng và suy thoái ạo ra ề thế giới xung quanh thì đồng thời ạo ra