Trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa của nước ta hiện nay cùng với sự phát triển không ngừng của khoa học kỹ thuật. Con người đã có những thành công nhất định trong các ngành cơ khí, luyện lim,…Các sản phẩm cơ khí lần lượt ra đời đó là tiền đề của những máy móc, thiết bị tiên tiến ngày càng hoàn thiện,giúp cho điều kiện lao động của con người trong những công việc nguy hiểm, nặng nhọc, môi trường độc hại. Nhiệm vụ của mỗi sinh viên khi học tập đều phải hoàn thành các bài báo cáo, bài tập lớn, bài tiểu luận, đồ án,…Với nhiệm vụ này đều giúp cho mỗi sinh viên có thể nghiên cứu sâu hơn về kiến thức của môn học và tham khảo những tài liệu nhất định phục vụ trang bị một kiến thức nền tảng, phong phú,…cũng là làm quen với việc thiết kế một sản phẩm hoàn chỉnh. Trong chương trình học tập nhiệm vụ của em là hoàn thành học phần “Thiết kế ĐA Chi Tiết Máy” trong đó,em phải hoàn thành trình tự các phần thiết kế cũng như hoàn thiện để tạo ra bản thiết kế hoàn chỉnh có thể đưa vào sản xuất. Qua một thời gian ngắn tìm hiểu và làm việc, cùng với sự giúp đỡ và chỉ bảo tận tình của thầy T.S Lê Cung và tham khảo các ý kiến góp ý của bạn bè, nay em đã hoàn thành đồ án của mình. Vì thời gian có hạn, tài liệu tham khảo không nhiều và kiến thức tiếp thu của bản thân hạn chế nên khó tránh khỏi những thiếu sót.Em kính mong được sự góp ý quý báu của các quý thầy. Sau cùng em xin được gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới thầy T.S Lê Cung cùng toàn thể các thầy trực tiếp giảng dạy đã tận tình hướng dẫn, giảng dạy và chỉ bảo cho em trong suốt quá trình hoàn thành đồ án của học phần nàyĐồ án chi tiết máy gồm 2 cấp đồng trục full bản vẻ
Trang 1MỤC LỤC
2 Phần I Chọn động cơ điện và phân phối tỉ số truyền Trang 2
9 Phần VIII Bôi trơn che kín hộp giảm tốc Trang 26
10 Phần IX Lựa chọn kiểu lắp cho các mỗi ghép Trang 27
TÀI LIỆU THAM KHẢO [1] Thiết kế chi tiết máy ( Nguyễn Trọng Hiệp ,Nguyễn Văn Lẫm)
[2] Thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 1&2 ( Trịnh Chất)
[3] Tập bản vẽ chi tiết máy.NXB Đại học và Trung học chuyên nghiệp 1978
Trang 2PHẦN I: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
CHƯƠNG 1: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN
Ta có công suất trên băng tải là :
η2= 0,97 hiệu suất của bộ truyền bánh răng trụ
η3= 0,995 hiệu suất của một cặp ổ lăn
η4= 1 hiệu suất của khớp nối
Vậy ta có :
995 , 0 97 , 0 96 , 0 1000
90 , 0 2150
330
90 , 0 1000 60
1000 60
52 950 =
=
⇒i c
Mà ic = ing.itr = iđ.ih = iđ.inh.ich
Bộ truyền cấp nhanh (bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng): inh
Bộ truyền cấp chậm (bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng): ich
Vì HGT đồng trục nên inh = ich
Mặt khác chọn trước: iđ = 2 => inh.ich = 9 , 1
2
2 ,
Trang 3PHẦN II: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI DẸT
1.Chọn lọai đai vải cao su loại A làm việc thích hợp với điều kiện ẩm ướt có tính đàn hồi và sức bền cao cóξ = 0 , 01
2.Xác định đường kính đai
a.Xác định đường kính bánh đai nhỏ:
950
186 , 2 1300 1100 1300
n N
Với N: công suất của động cơ điện
n: số vòng quay của động cơ
Tra bảng 5.1 chọn D1 = 145 mm
b.Xác định đường kính bánh đai lớn:
D2 = iđ.D1 = 2.145 = 290mm =>Vận tốc vòng :
1000 60
950 145 1000 60
475− = => đạt yêu cầu
3.Tính chiều dài tối thiểu của bánh đai L đ và khoảng cách trục A
a.Khoảng cách trục A:
A≥ 2(D1+D2) (= 2 145 + 290)= 870 mm
o o
A
D D
150 5 , 170 180 ).
ππ
b.Chiều dài đai L đ :
Lđ = 2A + (D1 + D2) ( )
34 , 2429 4
2
2 1
+
A
D D
π
mm
Để nối đai ta cộng thêm từ 100÷400mm tuỳ theo cách nối
c.Xác định chiều dày dây dai:
Để hạn chế ứng suất uốn và tăng ứng suất có ích của dây đai => chiều dày đai chọn theo tỉ số:
625 , 3 40
145 40 40
Theo bảng 5.3[1] chọn đai loại A có δ = 3mm
Lấy ứng suất căng ban đầu: σo = 1 , 8N/mm2 theo trị số
33 , 48 3
Trang 4cb = 1
97 , 0
09 , 2 1000
p c c c c v
α
N
PHẦN III: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG
CHƯƠNG 1: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN CẤP NHANH BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG
Các thông số: i = 3,02; n1 = 475v/p; n2 = 157,3v/p; N = 2,09 kW
1.Chọn vật liệu chế tạo bánh răng
+ Bánh nhỏ : thép 50 thường hoá có:
620
=
b
σ N/mm2 ; σch = 320 N/mm2 ; HB = 230 + Bánh lớn: thép 45 thường hoá có:
; / 290
; /
D o
Trang 5a.Ứng suất tiêïp xúc cho phép:
+ Số chu kỳ làm việc của bánh lớn:
Ntđ2 = 60.300.14 5 [0,5.13 + 0,5.0,63].157,3 = 12,05.107 > No = 107 + Số chu kỳ làm việc của bánh nhỏ:
Ntđ1 = i.Ntđ2 = 2.12,05.107 > No Vậy chọn hệ số: KN’ = 1
+ Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh nhỏ:
[ ]σ tx1 = 2 , 6 230 = 598 N/mm2 + Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh lớn:
[ ]σ tx2 = 2 , 6 220 = 572 N/mm2Lấy hệ số an toàn n = 1,5; hệ số tập trung ứng suất ở chân răng: kσ= 1 , 8
b.Ứng suất uốn cho phép:
+ Giới hạn mỏi của thép 50 là:
6 , 266 620 43 , 0 43 , 0
8 , 1 5 , 1
1 6 , 266
. '1
σ
σσ
k n
1 4 , 249 '
2
σ
σσ
k n
k N
3.Chọn sơ bộ hệ số tải trọng: k = ktt.kđ = 1,3
4.Chọn hệ số chiều rộng bánh răng: = = 0 , 3
A
N k i
≥
3 , 0 3 , 157
09 , 2 3 , 1 02 , 3 572
10 05 , 1 1 02 ,
2 6
1000 60
475 112 2 1
1000 60
+
= +
i
An
m/s
+ Vậy theo bảng 3.11[1] ta chọn cấp chính xác là: 9
7.Định chính xác hệ số tải trọng k và chiều rộng bánh răng
+ Chiều rộng bánh răng:
b = ψA.A= 0 , 3 112 = 33 , 6mm
Trang 6d1 = mm i
A
72 , 55 1 02 , 3
112 2 1
2
= +
= +
603 , 0 72 , 55
6 , 33 1
1
= +
, 1
566 , 1
) 1 02 , 3 (
2
120 2 1
+
= +
i m
09 , 2 566 , 1 10 1 , 19
10 1 , 19
2 6
1 1 2
6
=
=
b n Z m y
N k
<[σ]u1 = 98,74 N/mm2
514 , 0
451 , 0 1 2
y
Vậy bộ truyền thoả mãn điều kiện bền uốn
10.Kiểm nghiệm sức của răng khi chịu quá tải đột ngột trong thời gian ngắn
+ Ứng suất tiếp xúc cho phép:
[σ]txqt1 = 2,5 [σ]tx1 = 2,5.598 = 1495 N/mm2[σ]txqt2 = 2,5 [σ]tx2 = 2,5.572 = 1430 N/mm2 + Ứng suất uốn cho phép quá tải:
[σ]uqt1 = 0,8.σch1 = 0,8.320 = 256 N/mm2
- Với bánh lớn:
[σ]uqt2 = 0,8.σch2 = 0,8.290 = 232 N/mm2
Trang 7Ta chỉ cần kiêím nghiệm sức bền tiếp xúc đối với bánh lớn có [σ]txqt nhỏ hơn
2
3 6
.
1
10 05 , 1
n b
N K i i A
+
=
43 , 561 3
, 157 36
09 , 2 566 , 1 1 02 , 3 02 , 3 120
10 05 ,
= +
+ Kiểm nghiệm sức bền uốn:
σuqt1 = kqt.σu1 = 1,8.67,55 = 121,59<256 N/mm2
σuqt2 = kqt.σu2 = 1,8.59,27 = 106,686<232 N/mm2 Vậy bộ truyền thoả mãn điều kiện bền
11.Các thông số hình học của bộ truyền:
+ Môđun: mn = 2 mm
+ Số răng: Z1 = 30 ; Z2 = 91
+ Goc ăn khớp: α = 20o
+ Chiều rộng răng: b = 36 mm
+ Khoảng cách trục: A = 120 mm
+ Đường kính vòng chia:
d1 = mn,Z1 = 2.30= 60 mm
d2 = mn.Z2 = 2.91 = 182 mm + Đường kính vòng đỉnh:
De1 = d1 + 2.mn = 60 + 2.2 = 64 mm
De2 = d2 + 2.mn = 182 + 2.2 = 186 mm + Đường kính vòng chân răng:
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN CẤP CHẬM BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG
Với HGT đồng trục, bộ truyền cấp chậm được thiết kế và chế tạo cùng một thông số như bộ truyền cấp nhanh
Trang 8Lực tác dung lên bộ truyền bánh rang cấp chậm
+ Lực vòng: Pt2 = 4077 , 52
60
7 , 122325
2
• Bôi trơn bằng phương pháp ngâm dầu
-Mức dầu trong hộp giảm tốc
Möùc daău max Möùc daău min 1
3 R
h R
+ Mức dầu min : Ngập hết chiều cao răng bánh lớn
+ Mức dầu max : bằng 1/3 bán kính bánh răng lớn
PHẦN IV: THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN
Trang 9+ Vận tốc : n=475 v/p
1.Chọn vật liệu chế tạo trục:
Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45 tôi cải thiện có:
σb = 850 N/mm2 ; σch = 450 N/mm2 ; HB = 240
2.Tính sức bền:
a.Đường kính sơ bộ của trục:
mm n
N C
475
09 , 2 130
Với: C = 130
b.Tính gần đúng trục:
* Khoảng cách giữaa các gối đỡ và điểm đặt lực
- Khe hở giữa bánh răng và thành trong của hộp k1 = 10 mm
- Khoảng cách từ mặt trong hộp đến mặt bên của ổ lăn k2 = 8mm
- Chiều rộng moayo bánh đai : lm12 = 44 mm
- Chiều rộng ổ : Chọn loại ổ bi đỡ 1 rãy : B=17mm
- Chiều rộng bánh răng nhỏ lm13= 40mm
Trang 10- Khe hở giữa mặt bên bánh đai và đầu bulông k3 = 10mm
- Chiều cao bulông ghép nắp ổ bi và chiều dày nắp hn= 16mm
- Khoảng cách giữa 2 cạnh ngoài ổ bi trên trục 1 và 3 k1 = 10
=> Tổng hợp các kích thước ta có
mm
2
17 8 10 10 2
40
= + + +
mm
2
17 16 10 2
B A
.a+R b+c +P1b=
c b
a F b P
5 , 56 5 , 46
5 , 56 94 , 887 50 , 46 510
a F b P
5 , 56 5 , 46
5 , 56 03 , 305 5 , 46 1401
Trang 111 ( 1
,
M M
9 , 42016
+ Tại B:
1 , 64327 9
, 42016 75 , 0 3 ,
1 , 64327
≥
+ Tại C:
2 2
2 0 , 75 42016 , 9 60476 , 12 / 2
12 , 60476
n n
+
=
τ σ
τ σ
+ Vì trục quay nên ứng suất pháp thay đổi theo chu kỳ đối xứng nên:
σa=σmax=-σmin=
w
M u
σm=0 + Ứng suất xoắn thay đổi theo chu kỳ đối xứng
τa=τmax=
32 ,
3
0
d W W
M x =π
τm=0 ,
16
3 0
d
W =π+ Giới hạn uốn và xoắn:
σ-1=0,45.σb=0,45.850=382,5 N/mm2
τ-1=0,25.850=212,5 N/mm2+ Tiết diện tại B và D ta chọn ì: d=25
Trang 122 3
0
2 3
/ 7 , 13 25
.
16 9 , 42016
/ 58 , 34 25
.
32 3 , 53046
mm N W
M
mm N W
M
x a
u a
πσ
+ Chọn hệ số εσ, kσ, β, kτ, ετ (Bảng 7.4)[1]
β = 1; εσ = 0,89 ; εσ = 0,8 ; kσ = 1,51 ; kτ = 1,19 + Ta có:
5 , 1 8 , 0
19 , 1
; 7 , 1 89 , 0
51 , 1
σ
εε
k k
58 , 34 7 , 1
5 , 382
+
−
m a
k
σψσβε
σ
σ σ
σ
nτ =
7 , 13 5 , 1
5 , 212
+
−
m a
k
τψτβε
τ
τ τ
τ
= 10,34
34 , 10 5 , 6
34 , 10 5 , 6
2 2
τ σ
τ σ
Thoả mãn điều kiện Vậy chọn d = 25 mm cho cả hai vị trí n-n và m-m
+ Tại mặt cắt lắp bánh răng: chọn d = 28 mm
1855
; / 04 , 26 1855
2 , 48304
mm W
9 , 42016
mm W
5 , 382
+
−
m a
k
σψσβε
σ
σ σ
σ
5 , 10 5 , 1
5 , 212
k
τψτβε
τ
τ τ
τ
5 , 13 64 , 8
5 , 13 64 , 8
2 2
τ σ
τ
=> Thoả mãn điều kiện Vậy chọn đường kính lắp bánh răng d = 28 mm
II.Thiết kế trục 3
Trang 13N C
1 , 52
945 , 1
130 3
=> Chiều dài moayo bánh răng là: lm32= 1,2.45= 54
+ Tổng hợp các kích thước ta có:
a =
2
54 10 10 8 2
2
21 8 10 2
2
30 4 , 1 10 16 2
21
= +
+ +
+ Mômen xoắn: Mx = 356494,85 Nmm
+ Các lực tác dụng:
Pt2 = 4077,52 N; Pr2 = 1484,1 N
b.Tính gần đúng trục:
+ Xác định phản lực tại các ổ đỡ:
∑m AY =Pr2.a+ RCy (a+b) = 0
b a
a P
5 , 55 5 , 65
5 , 65 1 , 1484
+
−
= +
a
p t
25 , 2207 5
, 55 5 , 65
5 , 65 52 , 4077
+
= +
Ö RAX = PT2-RCX = 4077,52 - 2207,25 = 1870,27 N
Trang 14+ Tính mômen uốn tổng cộng:
, 356494
75 , 0 5 , 130364
75 ,
84 , 335128
≥
c.Tính chính xác trục:
Chọn đường kính lắp bánh răng: d = 48 mm
=>
3 0
0
3
20500
; 4 , 17 20500
85 , 356494
9620
; 6 , 13 9620
5 , 130364
mm W
W M
mm W
W M
x a
u a
Tra bảng chọn được các hệ số sau:
εa = 0,83 ; ετ = 0,71; kσ = 1,9 ; kτ = 1,4
71 , 0
4 , 1
; 3 , 2 83 , 0
9 ,
=
τ
τ σ
σ
εε
k k
2 , 6 4 , 17 972 , 1
5 , 212
.
23 , 12 6 , 13 3 , 2
5 , 382
1
1
=
= +
=
=
= +
=
−
−
m a
m a
k n
k n
τψτβετ
σψσβεσ
τ τ
τ τ
σ σ
σ σ
2 , 6 23 , 12
2 , 6 23 , 12
2 2 2
+
= +
n n
n n n
τ σ
τ
+ Chọn đường kính lắp ổ trục: d = 45 mm
III.Thiết kế trục II
Trang 15B A
33761,32 Nmm
65304,59 Nmm
1.Chọn vật liệu chế tạo trục:
Lấy vật liệu chế tạo trục là thép C45 tôi cải thiện
015 , 2
130 3
=> chiều dài moayo bánh răng lớn lm22= 1,2d2= 1,2.32=38,4mm
+ Tổng hợp các kích thước có:
17 5 ,
2
19 8 10 2
+ Các lực tác dụng:
Pt = 1401 N; Pr = 510 N; Pt2 = 4077,52N; Pr2 = 1484,1 N + Mômen xoắn: Mx = 122325,7 Nmm
b.Tính gần đúng trục:
+ Tính phản lực ở các gối đỡ trục:
∑m AY = P r.a + Pr2 (a+b) - RDy (a+b+c) = 0
c b a
b a P a
P r r
+ +
) 146 5 , 46 (
1 , 1484 5 , 46
+ +
+ +
=> RAy = Pr+Pr2-RDy = 510+1484,1-1268,05 = 726,05 N
Trang 16∑m AX =-Pt.a+Pt2.(a+b)+RDx(a+b+c) = 0
5 , 51 146 5 , 46
) 146 5 , 46 ( 52 , 4077 5 , 46 1401 )
.(
−
= +
+
+
−
= +
+
+
−
c b a
b a P a
+ Tính đường kính trục ở các tiết diện nguy hiểm:
-Tại mặt cắt B:
dB
[ ]
3 1 ,
2 , 111911
04 , 196347
c.Tính chính xác trục:
+ Chọn đường kính trục lắp bánh răng lớn là : d = 30 mm
2320
32 , 36075
mm W
mm N W
0
4970
; / 61 , 24 4970
7 , 122325
mm W
mm N W
4 , 1
; 16 , 2 88 , 0
9 ,
=
τ
τ σ
σ
εε
k k
74 , 4 61 , 24 82 , 1
5 , 212
.
4 , 11 55 , 15 16 , 2
5 , 382
1
1
=
= +
=
=
= +
=
−
−
m a
m a
k n
k n
τψτβετ
σψσβεσ
τ τ
τ τ
σ σ
σ σ
Trang 17=> 4 , 4 [ ] 2 , 5
74 , 4 4 , 11
74 , 4 4 , 11
2 2
2
+
= +
n n
n n n
τ σ
2
0
3 2
4970
; / 61 , 24 4970
7 , 122325
2730
; / 6 , 60 2730
3 , 165316
mm W
mm N W
M
mm W
mm N W
M
x a
u a
Tra bảng chọn được các hệ số sau:
εa = 0,86 ; ετ = 0,75 ; kσ = 1,9 ; kτ = 1,4
75 , 0
4 , 1
; 21 , 2 86 , 0
9 ,
=
τ
τ σ
σ
εε
k k
62 , 4 61 , 24 87 , 1
5 , 212
.
9 , 2 6 , 60 21 , 2
5 , 382
=
=
= +
=
−
−
m a
m a
k n
k n
τψτβετ
σψσβεσ
τ τ
τ τ
σ σ
σ σ
62 , 4 9 , 2
62 , 4 9 , 2
2 2
2
+
= +
n n
n n n
τ σ
τ
+ Chọn đường kính lắp ổ trục: d = 25 mm
CHƯƠNG 2: TÍNH THEN
I.Đối với trục 1
Trên trục 1 có hai then: một để lắp bánh đai và một để lắp bánh răng
Đường kính trục lắp then: d = 28 mm
Tra bảng7.23 có: b = 8, h = 7
Chọn then kiểu một có :
Trang 18+ Chiều sâu trên trục : t1 = 4 + Chiều sâu trên lỗ : t2 = 3,1
1.Tính then lắp trên mayơ bánh đai :
+ Bánh đai có bề rộng : B = 44 mm
Ö Chiều dài then : lth = 0,8.B = 35,2 mm
+ Kiểm nghiệm ứng suất dập :
[ ]d
x d
l t d
2
Đây là điều kiện dập trên mặt cạnh tiếp xúc giữa then và mayơ
Điều kiện dập trên mặt cạnh tiếp xúc giữa trục và then là :
[ ]d
x d
t d
M
σ
2 2
+ Kiểm nghiệm ứng suất cắt :
[ ]c
x c
l b d
M
τ
2
Tra bảng 7.20 và 7-21[1] có :
[σ]d = 100 N/mm2[τ]c = 87 N/mm2Với đặc tính tải va đập nhẹ ta có :
42 , 28 3 2 , 35 28
9 , 42016
9 , 42016
2.Tính then trên trục lắp bánh răng :
Bánh răng có chiều rộng B = 40 mm
Ö Chiều dài then : lth = 0,8.lm = 0,8.40 = 32 mm
Kiểm nghiệm sức bền dập :
Tra bảng 7.20 và 7-21[1] có :
[σ]d = 100 N/mm2[τ]c = 87 N/mm2Với đặc tính tải va đập nhẹ ta có :
3 , 31 32 3 28
9 , 42016
9,42016
II.Tính then trên trục 2
1.Với then lắp trên trục lắp bánh răng lớn
Chiều rộng bánh răng nón: B = 36 mm
Trang 19Tra bảng7.23 có: b = 10 , h = 8
Chọn then kiểu I có :
+ Chiều sâu trên trục : t1 = 4,5 + Chiều sâu trên lỗ : t2 = 3,6 Chiều dài moayơ bánh răng nón lớn : lmoayo = 1,2d=1,2.30= 36mm
Ö Chiều dài then lắp trên trục: lth = 0,8.36 = 28,8mm
Kiểm nghiệm sức bền dập và cắt:
Tra bảng 7.20 và 7-21[1] ta có :
[σ]d = 100 N/mm2[τ]c = 87 N/mm2Với đặc tính tải va đập nhẹ ta có :
9,808,28.5,3.30
7,122325
7,122325
=
c
=> Thoả mãn điều kiện dập và điều kiện cắt Vậy chọn then đảm bảo yêu cầu
2.Với then trên trục lắp bánh răng trụ nhỏ
+ Chiều dài mayơ tại chổ lắp bánh răng trụ nhỏ:
lm = 40 mm
Ö chiều dài then lm = 0,8lm = 0,8.40 = 32 mm
Kiểm nghiệm sức bền dập và cắt của then :
Tra bảng 7.20 và 7-21[1] tacó :
[σ]d = 100 N/mm2[τ]c = 87 N/mm2Với đặc tính tải va đập nhẹ ta có :
26,6032.5,3.32
7,122325
7,122325
=
c
=>Thoả mãn điều kiện dập và điều kiện cắt của then.Vậy chọn then đảm bảo yêu cầu
III.Tính then trục 3
* Đường kính trục lắp then: d = 48 mm
Tra bảng7.23 [1]có: b= 16, h = 10
Chọn then kiểu I có :
+ Chiều sâu trên trục : t1 = 5mm + Chiều sâu trên lỗ : t2 = 5,1 Chiều rộng moayơ bánh rang lớn : lmoayo = 1,2d=1,2.48=57,6 mm
Chiều dài then lth = 0,8 lmoayo =0.8.57,6= 46,08mm
Kiểu nghiệm sức bền dập và cắt của then:
Ta có :
[σ]d = 100 N/mm2[τ]c = 87 N/mm2
Trang 20Với đặc tính tải va đập nhẹ ta có :
47,6408
,46.5.48
44,85,356494
85,356494
=
c
Thoả mãn điều kiện dập và điều kiện Vậy chọn then đảm bảo yêu cầu.
* Đường kính đoạn nối trục: d = 40 mm
Tra bảng7.23 [1]có: b= 16, h = 10
Chọn then có :
+ Chiều sâu trên trục : t1 = 5mm
+ Chiều sâu trên lỗ : t2 = 5,1mm
Chiều rộng moayơ nửa nối trục : lmoayo = 1,4.d=1,4.40=56 mm
Chiều dài then lth = 0,8 lmoayo =0.8.56= 44,8mm
Kiểu nghiệm sức bền dập và cắt của then:
Ta có :
[σ]d = 100 N/mm2 [τ]c = 87 N/mm2 Với đặc tính tải va đập nhẹ ta có :
57,798
,44.5.40
44,85,356494
85,356494
Thoả mãn điều kiện dập và điều kiện Vậy chọn then đảm bảo yêu cầu.
PHẦN V:THIẾT KẾ GỐI ĐỠ TRỤC 1.Đối với trục 1
Trang 21C = Q(nh)0,3 ≤ Cbrăng
Ở đây: n = 475 v/ph
h = 14.300 5 = 21000 giờ Tải trọng tương đương :
Q = (R.KV + mAt)KnKt Hệ số m = 1,5
Kt = 1,2
Kn = 1 : Nhiệt độ làm việc dưới 100o C
KV = 1 : khi vòng trong của ổ quay
6 , 1421 26
, 1095 23
, 717 8 ,
Tra bảng 14P[1] chọn kiểu 305 chiều rộng ổ B = 17 mm,đường kính trong d= 25
Đường kính ngoài D = 62 mm, Cbảng = 27000
2.Đối với trục 3
C A
Từ điều kiện làm việc ổ lắp trên trục không chịu lực dọc trục nên chọn ổ bi đỡ 1 dãy
Ta có : n= 52,1 v/ph
Mặt khác có :
3 , 1990 7
, 680 27 ,
, 803 25 ,
Vì QC > QA nên ta chọn ổ cho gối đỡ C còn ở gối đở A lấy cùng kích thước với ổ của gối đở
C để tiện cho chế tạo và lắp ghép
C = QC(nh)0,3 = 281,9 (52,1.21000)0,3
= 18273,1 Với d = 45 tra bảng 14P chọn ổ loại 209 có D = 85 mm, B = 19 mm, C = 39000
3.Đối với trục 2
Trang 22Mặt khác có :
81 , 775 05
, 726 38 ,
, 1268 9
PHẦN VI: TÍNH CHỌN NỐI TRỤC
c
D
D 0
0 v
l
d l
Dùng nối trục vòng đàn hồi thép 45 thường hoá
+ Điều kiện về sức bền dập của vòng đàn hồi:
[ ]d c v o
x d
d l ZD
Chiều dài toàn bộ của vòng đàn hồi: lv = 36mm
Hệ số chế độ làm việc K =1,2
Ứng suất dập cho phép của vòng cao su: [σ]d = 3 N/mm2
=> σd = = 1 , 8 ≤[ ]σ d
18 36 124 6
85 , 356494
2 , 1 2
+Đ iều kiện bền uốn của chốt: