1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

mẫu đơn xin việc dành cho các vị trí software engineer.

4 1,4K 16

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 416,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mẫu đơn xin việc dành cho các vị trí software engineer. tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập...

Trang 1

CURRICULUM VITAE

SƠ YẾU LÝ LỊCH

Position applied for/ Vị trí dự tuyển: _

Working time/ Thời gian làm việc:  Full time/ Cả ngày  Part time/ Nửa ngày

How did you find out this vacant? / Bạn biết thông tin tuyển dụng của chúng tôi qua:

Print Ads/ Báo (identify/ chi tiết):

_

 www.FPTSoftwareCareer.com

 Other websites/ Trang web khác (identify/

chi tiết):

 Direct/ Công ty liên hệ trực tiếp

Fsofters/ nhân viên Fsoft (identify/ chi tiết):

_

Others/ Khác (identify/ chi tiết):

_

    PERSONAL INFORMATION/ Thông tin cá nhân   

Full name/ Họ và tên:

(incl diacritic/ có dấu)  Male/ Nam Female/ Nữ Photo/ Ảnh

(4 x 6)

Date of birth/ Ngày sinh:

Address/ Địa chỉ:

Phone/ Điện thoại:

Email:

    CAREER OBJECTIVE/ Mục tiêu nghề nghiệp   

    EDUCATION/ Trình độ học vấn    University/ Trường Department/ Khoa Graduation year/Năm tốt nghiệp Kết quả học Grade/

tập

    FOREIGN LANGUAGES/ Trình độ ngoại ngữ

Please circle one/ Lựa chọn một: 1_beginning/ bắt đầu 5_expert/ thành thạo   

Foreign languages/

Ngoại ngữ Listening/ Nghe Speaking/Nói Reading/Đọc Writing/Viết

English/ tiếng Anh 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5

Japanese/ tiếng Nhật 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5

French/ tiếng Pháp 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5

Others/ Khác……… 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5

Trang 2

    OTHER CERTIFICATES/ Chứng chỉ khác (if any/ nếu có)   Certificates/

Chứng chỉ

Grade/

Xếp loại

Date issued/

Ngày cấp

Institute issued/

Nơi cấp

    EXPERIENCES/ Kinh nghiệm

From current/ last company (bắt đầu từ công ty đang làm/ làm gần đây nhất)

Company/ Công ty:

Position/ Chức vụ: Main duties/ Công việc chính:

From date/ từ ngày:

to date/ đến ngày:

Starting salary/ Lương khởi điểm:

Ending salary/ Lương khi nghỉ việc:

Reason for leaving/ Lý do nghỉ việc:

SKILLS/ Kỹ năng

Skills/ Kỹ năng

Months of

experience/ Thời

gian sử dụng (tháng)

Rank/ Trình độ

(1_begining/ bắt đầu, 5_expert/ thành thạo)

Please circle one/

Hãy chọn một

Programming Languages

C/C++ ANSI C 1 2 3 4 5

Multi-threads/processes programming

1 2 3 4 5

Multi processors

Trang 3

Java Networking 1 2 3 4 5

Other Languagues VB 1 2 3 4 5

Web

Database

Analysis & Design 1 2 3 4 5

Networking

Analysis & Design

Operating System 

Others

Trang 4

Source safe 1 2 3 4 5

TAKEN PROJECTS/ Các dự án đã tham gia

Project’s name/ Tên dự án:

Customer’s name/ Tên khách hàng:

Starting date/ Ngày bắt đầu:

Finishing date/ Ngày kết thúc:

Project descriptions/ Mô tả dự án:

Size (number of taken people):

Quy mô dự án (số người tham gia):

Role/ Vai trò trong dự án:

    HOBBIES/ Sở thích   

   REFERENCES/ Thông tin tham khảo    

If you are recruited, when can you start your work? / Nếu trúng tuyển, bạn có thể bắt đầu công việc từ khi nào? Salary expected/ Mức lương mong muốn: _

Negotiable/ Có thể thoả thuận?  Có  Không

_

Applicant’s signature/ Chữ ký ứng viên Date/ Ngày

Ngày đăng: 25/02/2015, 19:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w