1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề KSCL Kì 1

3 317 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 105,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A xác định?. Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của H lên AB và ACb. a Tứ giác AEHF là hình gì.. Từ đó chứng minh AE.AB = AF.AC d Gọi M và N l

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2013 - 2014 Môn : Toán - Lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 (1,5 đ) Thực hiện phép tính:

a) 18 3 50 5 72 + −

b) (3 200 5 150 7 600 : 50 + − )

Câu 2 (2 đ):Cho biểu thức sau: A=

1

1 : 1

1 1

1





+

+

a Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A xác định?

b Rút gọn biểu thức A

Câu 3 (1,5 đ) :

a Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 3

b Tìm các giá trị của a để hai đường thẳng y = (a – 1)x + 2 và y = (3 – a)x + 1 song song với nhau

Câu 4( 1đ): Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:

= +

=

1 3 2

3

y x

y x

Câu 5 (4 đ): Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai

đoạn BH=9cm, CH=16cm Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC

a) Tứ giác AEHF là hình gì? Vì sao?

b) Tính EF

c) Chứng minh rằng AH2 = AE.AB Từ đó chứng minh AE.AB = AF.AC

d) Gọi (M) và (N) lần lượt là các đường tròn ngoại tiếp tam giác EHB và

FHC.Chứng minh rằng EF là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (M) và (N)

Trang 2

Đáp án tóm tắt và biểu điểm:

Câu 1

b)(3 200 5 150 7 600 : 50 + − ) =3 4 5 3 7 12+ − =3.2 5 3 7.2 3+ − 0,75 đ

= 6 9 3 −

Câu 2

(2 đ)

a) Biểu thức A xác định khi

0 1

0 1 0

x x

x

1

0

x

A =

1

1 : 1

1 1

1





+

+

x

1

1 1





− +

+

x x

x x

x

x

x

2 ) 1 ( 1

0,75 đ 0,75đ

Câu 3

(1,5đ)

a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 3

+ Giao với trục tung: x = 0 ; y = 3

+ Giao với trục hoành: y = 0 ; x = - 3/2

Vẽ đúng đồ thị

0,25đ 0,25đ 0,5 đ b) Hai hàm số y = (a – 1)x + 2 và y = (3 – a)x + 1 là các hàm số

bậc nhất khi a≠1 và a≠3

Hai đường thẳng y = (a – 1)x + 2 và y = (3 – a)x + 1 song

song với nhau khi

1 2

3

a

 a = 2 ( thỏa mãn ĐK)

0,25đ 0,25đ

Câu 4

(1 đ)

= +

=

1 3 2

3

y x

y x

= + +

+

=

1 3 ) 3 ( 2

3

y y

y x

= + +

+

=

1 3 2 6

3

y y

y x

=

=

1

2

y x

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (2;-1)

0,5đ 0,25đ 0,25đ

Trang 3

Câu 5

(4 đ):

Vẽ hình chính xác cho phần a

0.5đ

a) Tứ giác AEHF có µ µ µ 0

90

A E F= = = nên AEHF là hình chữ

b, Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông vào tam giác

ABCvuông ta có: AH2 = BH.CH=>AH2 = 9.16=>AH = 12

AEHF là hình chữ nhật nên ta có AH = EF

Do đó EF = 12(cm)

0.5đ 0,25đ

c, Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông vào tam giác

vuông ABH ta có:AH2 = AE.AB

Chứng minh tương tự ta có: AH2=BFF.AC

Do đó AE.AB = AF AC

0.25đ

0.5đ d) Gọi I là giao điểm của AH và EF

Ta có:AEHF là hình chữ nhật=> IH =IF=> ∆IFH cân tại I=>

IHF =IFH

∆CFFH vuông tại F có FN là trung tuyến nên FI = NH =>

∆NFH cân tại N=>·NHFNFH

Do đó:·NHF FHI+· =NFH HFI· +· => NHI· =NFI· =>·NFI = 90 0=>EF

⊥NF

Lại có F thuộc đường tròn (N) do đó EF là tiếp tuyếncủa

đường tròn (N) tại F

Chứng minh tương tự EF là tiếp tuyến của (M) tại E

Vậy EF là tiếp tuyến chung của hai đường tròn(M) và (N)

0,5đ 0.25đ 0.25đ

A

E

F I

Ngày đăng: 17/02/2015, 16:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w