1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kt ly 9

12 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 371 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn.. Sử dụng được biến trở để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.. Vận dụng được định luậ

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT HỌC KÌ I MÔN : VẬT LÍ 9 – NĂM HỌC : 2011 – 2012

Thời gian làm bài : 45phút *Phạm vi kiến thức : Từ tiết 1 đến tiết 20

*Phương án kiểm tra : Kết hợp trắc nghiệm và tự luận ( 50%TNKQ ; 50%TL )

* Nội dung kiểm kiến thức: Chương I chiếm 100%

BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PPCT

tiết

Tổng số tiết lý Tỉ lệ thực dạyLT VD LTTrọng sốVD

BẢNG TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ SỐ ĐIỂM, THỜI GIAN CHỦ ĐỀ KIỂM TRA

HỌC KỲ Ở CÁC CẤP ĐỘ

Nội

dung

chủ

đề

số

THUYẾT

VẬN DỤNG

Lý thuyết

Vận dụng

Lý thuyết

Vận dụng

Lý thuyết

Vận dụng Chủ

đề 1

31.5 23.5 Số câu 4.7 3.5 4 1 1 2 5.5

Số điểm 3.0 2.5 2.00 0.50 1.00 2.00 T.gian(phút) 8.0 2.0 8.0 2.0 5.0 10.0 Chủ

đề 2

Số điểm 1.5 3.0 1.5 1.0 2.0 T.gian(phút) 6.0 4.0 6.0 4.0 10.0 Chủ

đề 3

Số câu

Số điểm T.gian(phút)

Tổn

100 Số điểm 6.0 4.0 3.5 1.5 1.0 4.0 10

T.gian(phút) 23,00 22,00 14.0 6.0 25.0 45

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

1 Điện trở

của dây

dẫn Định

luật Ôm

11 tiết

1 Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn

đó

2 Nêu được điện trở của một dây dẫn được xác định như thế nào và có đơn vị đo là gì.

3 Phát biểu được định luật Ôm đối với một đoạn mạch có điện trở

4 Viết được công thức tính điện trở tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song gồm nhiều nhất ba điện trở.

5 Nhận biết được các loại biến trở.

6 Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện

và vật liệu làm dây dẫn Nêu được các vật liệu khác nhau thì có điện trở suất khác nhau.

7 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy Sử dụng được biến trở để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

8 Xác định được điện trở của một đoạn mạch bằng vôn kế và ampe kế.

9 Vận dụng được định luật

Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần.

10 Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với chiều dài, tiết diện và với vật liệu làm dây dẫn.

11 Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp hoặc song song với các điện trở thành phần.

12 Vận dụng được công

S

được các hiện tượng đơn giản liên quan tới điện trở của dây dẫn.

13 Vận dụng được định luật Ôm và công

S

bài toán về mạch điện

sử dụng với hiệu điện thế không đổi, trong

đó có mắc biến trở.

2 Công và

công suất

14 Viết được các công thức tính công suất điện và điện

18 Nêu được ý nghĩa các trị số vôn

và oat có ghi trên các thiết bị tiêu

21 Vận dụng được định luật Jun – Len-xơ để giải thích

Trang 3

9 tiết mạch.

15 Nêu được một số dấu hiệu chứng tỏ dòng điện mang năng lượng

16 Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Jun – Len-xơ.

17 Nêu được tác hại của đoản mạch và tác dụng của cầu chì.

19 Chỉ ra được sự chuyển hoá các dạng năng lượng khi đèn điện, bếp điện, bàn là, nam châm điện, động

cơ điện hoạt động.

20 Giải thích và thực hiện được các biện pháp thông thường để sử dụng an toàn điện và sử dụng tiết kiệm điện năng.

liên quan.

22 Vận dụng được các công thức P = UI, A = P t

= UIt đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng.

Trang 4

Câu 1 / Mắc vào hiệu điện thế U một điện trở cĩ giá trị càng lớn thì cường độ dịng điện

chạy qua nĩ :

A Càng lớn B Càng nhỏ C Khơng thay đổi D Lúc đầu tăng, sau đĩ giảm

Câu 2 / Đơn vị nào sau đây khơng phải là đơn vị điện trở :

A MΩ B KΩ C Ω D Ωm

Câu 3 / Đoạn mạch gồm hai điện trở R và R’ mắc song song thì điện trở tương đương được

tính

A Rtd = '

'

R R

R R

+

B Rtd = R+R’ C Rtd= '

'

R R

R R+ D Rtd =

'

R+R

Câu 4 / Mắc R vào U= 3,6 V thì cường độ dịng điện qua mạch là 2A R cĩ giá trị nào sau :

A 7,2Ω B 1,8Ω C 18Ω D 72 Ω

Câu 5 / Đoạn mạch gồm 3 điện trở bằng nhau R= 15Ω mắc song song vào U =15V thì cường độ dịng điện qua mạch chính là :

A 1A B 2A C 3A D 5A

Câu 6 / Lần lượt mắc 2 dây nhơm cùng tiết diện vào hiệu điện thế u thì cường độ dịng điện

qua dây 1 lớn gấp 3 lần cường độ dịng điện qua dây 2 chiều dài của chúng cĩ quan hệ nào sau :

A l1=3l2 B l2= 3l1 C l1=l2 D l1= 9l2

Câu 7/ Khi ta điều chỉnh con chạy của biến trở cĩ giá trị tăng dần thì cường độ dịng điện

trong mạch thay đổi thế nào ?

A Tăng B Giảm C Lúc đầu tăng ,lúc sau giảm D Khơng thay đổi

Câu 8 / Cơng thức nào sau đây là cơng thức tính cơng suất :

A P = U2.R B P= I.R2 C P= I2.R D P= U2

I

Câu 9/ Mắc R= 5Ω vào U= 10v thì cơng của dịng điện thực hiện trong 10 giây là :

A 20J B 40J C 100J D 200J

Câu 10 / Bĩng đèn (6V-6W) được mắc vào hiệu điện thế U = 3V thì cơng suất tiêu thụ thực

tế của đèn cĩ giá trị nào sau :

A 1,5W B 3W C 4,5W D 1,25W

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT VẬT LÍ 9 ĐỀ 5 - NĂM HỌC 2011-2012

Họ và Tên

………

TN

Điểm TL

Tổng điểm

Trang 5

Lớp :

A TRẮC NGHIỆM :

Câu 1/ Mắc vào hiệu điện thế U một điện trở cĩ giá trị càng nhỏ thì cường độ dịng điện

chạy qua nĩ :

A Càng lớn B Càng nhỏ C Khơng thay đổi D Lúc đầu tăng, sau đĩ giảm

Câu 2/ Đơn vị nào sau đây là đơn vị điện trở :

A V.A.s B Ωm C Ω/m D kΩ

Câu 3/ Đoạn mạch gồm hai điện trở R và R’ mắc nối tiếp thì điện trở tương đương được

tính

A Rtd = '

'

R R

R R

+

B Rtd = R+R’ C Rtd = 1 1

'

R+R D Rtd = '

'

R R

R R+

Câu 4 / Mắc R vào U= 12 V thì cường độ dịng điện qua mạch là 0,5A R cĩ giá trị nào

sau :

A 24Ω B 12Ω C 18Ω D 72 Ω

Câu 5/ Đoạn mạch gồm 3 điện trở bằng nhau R= 12Ω mắc song song vào U =12V thì cường độ dịng điện qua mạch chính là :

A 1A B 2A C 3A D 4A

Câu 6/ Lần lượt mắc 2 dây nhơm cùng tiết diện vào hiệu điện thế U thì cường độ dịng

điện qua dây 2 lớn gấp 5 lần cường độ dịng điện qua dây 1.Chiều dài của chúng cĩ quan

hệ nào sau :

A l2=5l1 B l1= 5l2 C l1=l2 D l1= 15l2

Câu 7/ Khi ta điều chỉnh con chạy của biến trở cĩ giá trị giảm dần thì cường độ dịng điện

trong mạch thay đổi thế nào ?

A Tăng dần B Giảm dần C Lúc đầu tăng ,lúc sau giảm D Khơng thay đổi

Câu 8/ Cơng thức nào sau đây khơng phải cơng thức tính cơng suất :

A P = U2

R B P= U.I C P= I2.R D P= U2

I

Câu 9/ Mắc R= 15Ω vào U= 30V thì cơng của dịng điện thực hiện trong 10 giây là :

A 450J B 140J C 120J D 600J

Câu 10/ Bĩng đèn (12V-12W) được mắc vào hiệu điện thế U = 6V thì cơng suất tiêu thụ

thực tế của đèn cĩ giá trị nào sau :

A 1,5W B 3W C 4,5W D 1,25W

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT VẬT LÍ 9 ĐỀ 6 - NĂM HỌC 2011-2012

Họ và Tên

………

TN

Điểm TL

Tổng điểm

Trang 6

Lớp :

A TRẮC NGHIỆM :

Câu 1/ Câu phát biểu nào sau là đúng khi nĩi về khả năng cản trở dịng điện của vật dẫn

khi mắc vào hiệu điện thế khơng đổi ?

A Vật dẫn cĩ điện trở càng lớn thì cường độ dịng điện qua nĩ sẽ càng lớn

B Vật dẫn cĩ điện trở càng nhỏ thì cường độ dịng điện qua nĩ sẽ càng nhỏ

C Vật dẫn cĩ điện trở càng lớn thì cường độ dịng điện qua nĩ sẽ càng nhỏ

D Vật dẫn cĩ điện trở càng lớn thì hiệu điện thế hai đầu nĩ càng giảm

Câu 2/ Cơng thức nào sau đây là cơng thức tính điện trở :

A R= U.I B R= U2.I C R= U

I D R= I

U

Câu 3/ Đoạn mạch gồm 3 điện trở R và R’và R’’ mắc song song thì điện trở tương đương

được tính

A Rtd = ' ''

' ''

R R R

R R R

+ +

B Rtd = R+R’+ R’’ C 1

td

R+R +R D Rtd = ' ''

R R R

R R R+ +

Câu 4 / Mắc R vào U= 10 V thì cường độ dịng điện qua mạch là 0,5A R cĩ giá trị nào

sau :

A 20Ω B 12Ω C 18Ω D 72 Ω

Câu 5/ Đoạn mạch gồm 3 điện trở bằng nhau R= 12Ω mắc song song vào U =12V thì cường độ dịng điện qua mạch chính là :

A 3A B 2A C 1A D 4A

Câu 6/ Lần lượt mắc 2 dây nhơm cùng tiết diện vào hiệu điện thế U thì cường độ dịng

điện qua dây 2 lớn gấp 5 lần cường độ dịng điện qua dây 1.Chiều dài của chúng cĩ quan

hệ nào sau :

A l2=5l1 B l1= 5l2 C l1=l2 D l1= 15l2

Câu 7/ Khi ta điều chỉnh con chạy của biến trở cĩ giá trị giảm dần thì cường độ dịng điện

trong mạch thay đổi thế nào ?

A Tăng dần B Giảm dần C Lúc đầu tăng ,lúc sau giảm D Khơng thay đổi

Câu 8/ Cơng thức nào sau đây khơng phải cơng thức tính cơng suất :

A P = U2

R B P= U.I C P= I2.R D P= U2

I

Câu 9/ Mắc R= 15Ω vào U= 30V thì cơng của dịng điện thực hiện trong 10 giây là :

A 450J B 140J C 120J D 600J

Câu 10/ Bĩng đèn (12V-12W) được mắc vào hiệu điện thế U = 9V thì cơng suất tiêu thụ

thực tế của đèn cĩ giá trị nào sau :

A 12W B 9W C 6,75W D 6,25W

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT VẬT LÍ 9 ĐỀ 4 - NĂM HỌC 2011-2012

Họ và Tên

………

Lớp :

TN

Điểm TL

Tổng điểm

Trang 7

B TỰ LUẬN : ( 5 điểm)

Câu 11/ Giải thích tại sao khi điều chỉnh con chạy của biến trở trong mạch điện thì cường

độ dịng điện qua mạch thay đổi ? (1đ)

Câu 12/ Trên một bàn là điện cĩ ghi 220V- 800W , em hãy cho biết ý nghĩa của các số ghi

đĩ ? (1đ)

Câu 13/ Cho đoạn mạch gồm R1 nt ( R2//Rb) vào UAB= 12V Biết R1= 3Ω R2= 6Ω và Rb

là một biến trở

a/ Chỉnh Rb cĩgiá trị bằng 6Ω Tính Rtd và cường độ dịng điện qua R1 (1đ)

b/ Khi chỉnh Rb cĩ giá trị nào đĩ thì cường độ dịng điện qua R1 là I1= 3,5A Tính giá trị điện trở của biến trở đã điều chỉnh (1đ)

Câu 14/ Một điện trở cĩ giá trị R= 50Ω mắc vào hiệu điện thế 20V trong thời gian 2 phút thì điện năng tiêu thụ là bao nhiêu ? (1đ)

BÀI LÀM

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT VẬT LÍ 9 ĐỀ 5 - NĂM HỌC 2011-2012 Họ và Tên ………

Lớp :

TN

Điểm TL

Tổng điểm

Trang 8

B TỰ LUẬN : ( 5 điểm)

Câu 11/ Biến trở dùng để làm gì ? Tại sao khi điều chỉnh con chạy của biến trở trong

mạch điện thì cường độ dịng điện qua mạch thay đổi ? ( 1 đ)

Câu 12/ Trên một bĩng đèn cĩ ghi 220V- 75W, em hãy cho biết ý nghĩa của các số ghi đĩ ?

( 1 đ)

Câu 13/ Cho đoạn mạch gồm R1 mắc nối tiếp ( R2 //R3 ) vào UAB =12V Biết R1 = 3Ω

R2=R3= 6Ω

a/ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch và cường độ dịng điện qua mạch chính (1 đ) b/ Khi thay R3 bởi Rx thì cường độ dịng điện qua R1 là 3,5A Hãy tính Rx ( 1 đ)

Câu 14/ Một điện trở cĩ giá trị R= 10Ω mắc vào hiệu điện thế 20V trong thời gian 2 phút thì điện năng tiêu thụ là bao nhiêu ? ( 1 đ)

BÀI LÀM

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT VẬT LÍ 9 ĐỀ 6 - NĂM HỌC 2011-2012 Họ và Tên ………

TN

Điểm TL

Tổng điểm

Trang 9

Lớp :

B TỰ LUẬN : (5 điểm )

Câu 11/ Biến trở dùng để làm gì ? hãy cho biết nguyên tắc hoạt động của biến trở ? (1đ) Câu 12/ Trên một bóng đèn có ghi 12V- 6W,em hãy cho biết ý nghĩa của các số ghi đó?

(1đ)

Câu 13/ Cho đoạn mạch gồm R1 nt ( R2//Rb) vào UAB= 10V Biết R1= 2Ω R2= 6Ω và

Rb biến trở

a/ Chỉnh Rb cógiá trị bằng 6Ω Tính Rtd và cường độ dòng điện qua R1 (1đ)

b/ Khi chỉnh Rb có giá trị nào đó thì cường độ dòng điện qua R1 là I1= 3,5A Tính giá trị điện trở của biến trở đã điều chỉnh (1đ)

Câu 14/ Một điện trở có giá trị R= 5Ω mắc vào hiệu điện thế 10V trong thời gian 2 phút thì điện năng tiêu thụ là bao nhiêu ? (1đ)

BÀI LÀM

ĐỀ 4

A/ TRẮC NGHIỆM : ( 5 ĐIỂM) mỗi câu 0,5đ x 10 câu

Trang 10

B D C B C B B C D A

B/ TỰ LUẬN :

Câu 11/ Khi ta điều chỉnh con chạy của biến trở thì chiều dài của phần dây dẫn có dòng

điện chạy qua thay đổi nên điện trở của biến trở cũng thay đổi do đó cường độ dòng điện qua mạch cũng thay đổi ( 1đ)

Câu 12/ 220V là hiệu điện thế định mức , 800W là công suất định mức (0,5đ)

Nếu mắc đúng hiệu điện thế định mức thì bàn là sẽ tiêu thụ hết công suất định mức là 800W (0,5)

Câu 13

a/ Khi Rb = 6Ω thì Rtd= R1+ 2

2

. b

b

R R

R +R = 6Ω (0,5đ)

Cường độ dòng điện qua R1 : I1=Imc= AB

td

U

R = 2A ( 0,5đ)

b/ để I1= 3,5A thì U1= I1.R1= 3,5A.3Ω= 10,5V

U2= Ub= UAB- U1= 12V- 10,5V = 1,5V ( 0,5đ)

I2 = 2

2

1,5

0, 25 6

U

A

R = = vậy I b= I1- I2= 3,5- 0,25 = 3,25A

Vậy Rb = b 3, 251,5 0, 46

b

U

I = = Ω ( 0,5đ)

Câu 14/ Cường độ dòng điện qua R : I = 20

50

Ω= 0,4A( 0,5đ)

Nhiệt lượng toả ra trên R trong 120 s :

A=U.I.t= 20.0,4.120= 960J ( 0,5đ)

ĐÁP ÁN ĐỀ 5

A/ TRẮC NGHIỆ M : ( 5 ĐIỂM) mỗi câu 0,5đ x 10 câu

Trang 11

B/ TỰ LUẬN :

Câu 11/

- Biến trở dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch (0,5đ)

-Khi ta điều chỉnh con chạy của biến trở thì chiều dài của phần dây dẫn có dòng điện chạy qua thay đổi nên điện trở của biến trở cũng thay đổi do đó cường độ dòng điện qua mạch cũng thay đổi (0,5đ)

Câu 12/ 220V là hiệu điện thế định mức , 75W là công suất định mức Nếu mắc đúng hiệu

điện thế định mức thì đèn sẽ tiêu thụ hết ng suất định mức là 75W Đèn sẽ sáng bình

thường ( 1đ)

Câu 13

a/ Điện trở tương tương của đoạn mạch là : Rtd= R1 + 2 3

2 3

.

R R

Cường độ dòng điện qua R1 : I1=Imc= AB

td

U

R = 2A ( 0,5đ)

b/ để I1= 3,5A thì U1= I1.R1= 3,5A.3Ω= 10,5V

U2= Ux= UAB- U1= 12V- 10,5V = 1,5V ( 0,5đ)

I2 = 2

2

1,5

0, 25 6

U

A

R = = vậy I x= I1- I2= 3,5- 0,25 = 3,25A

Vậy Rx = x 3, 251,5 0,5

x

U

I = ; Ω ( 0,5đ)

Câu 14/ Cường độ dòng điện qua R : I = 10

5

Ω = 2A ( 0,5đ)

Điện năng tiêu thụ trên toả R trong 120 s :

A=U.I.t= 20.2.120 =2400J ( 0,5đ)

ĐÁP ÁN ĐỀ 6

A/ TRẮC NGHIỆM : ( 5 ĐIỂM) mỗi câu 0,5đ x 10 câu

Trang 12

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

B/ TỰ LUẬN :

Câu 11/

- Biến trở dùng để thay đổi cường độ dòng điện trong mạch (0,5đ)

-Khi ta điều chỉnh con chạy của biến trở thì chiều dài của hần dây dẫn có dòng điện chạy qua thay đổi nên điện trở của biến trở cũng thay đổi do đó cường độ dòng điện qua mạch

cũng thay đổi (0,5đ)

Câu 12/ 12V là hiệu điện thế định mức , 6W là công suất định mức (0,5đ)

Nếu mắc đúng hiệu điện thế định mức thì đèn sẽ tiêu thụ hết công suất định mức là 6W Đèn sáng bình thường (0,5đ)

Câu 13.

a/ Khi R b = 6Ω thì Rtd= R1+ 2

2

. b

b

R R

R +R = 5Ω (0,5đ)

Cường độ dòng điện qua R1 : I1=Imc= AB

td

U

R = 2A ( 0,5đ)

b/ để I 1 = 3,5A thì U 1 = I 1 R 1 = 3,5A.2Ω= 7V

U2= Ub= UAB- U1= 10V- 7V = 3V ( 0,5đ)

I2 = 2

2

3

6

U

R = = 0,5A vậy I b= I1- I2= 3,5- 0,5 = 3A

Vậy Rb = b 33

b

U

I = = 1Ω ( 0,25đ)

Câu 14/ Cường độ dòng điện qua R : I = 10

5

Ω = 2A( 0,5đ)

Điện năng mà R tiêu thụ trong 120 s :

A= U.I.t =10.2.120 =2400J ( 0,5đ)

Ngày đăng: 17/02/2015, 08:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ SỐ ĐIỂM, THỜI GIAN CHỦ ĐỀ KIỂM TRA - de kt ly 9
BẢNG TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ SỐ ĐIỂM, THỜI GIAN CHỦ ĐỀ KIỂM TRA (Trang 1)
BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PPCT - de kt ly 9
BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PPCT (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w