1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu hoa

6 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 136,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Còn nếu toàn bộ sản phẩm X tác dụng với dung dịch nước brom dư thì có b gam brom phản ứng.. Chỉ số axit của chất béo trên là Câu 12: Cho các hợp chất đơn chức có công thức phân tử là C3H

Trang 1

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Lên men 100 gam glucozơ với hiệu suất 72%, hấp thụ toàn bộ khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 2m gam kết tủa Lọc tách kết tủa, đun nóng nước lọc thu thêm m gam kết tủa nữa Giá trị của m là

Câu 2: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol

H2 Công thức chung của X là

Câu 3: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là :

A nilon-6,6 ; tơ lapsan ; thủy tinh plexiglas B cao su ; nilon-6,6 ; tơ nitron

C tơ axetat ; nilon-6,6 D nilon-6,6 ; tơ lapsan ; nilon-6

Câu 4: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X phản

ứng với khí H2 (xúc tác Ni, t0), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:

A mantozơ, sobitol B glucozơ, sobitol C glucozơ, fructozơ D glucozơ, etanol.

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b-c=4a Hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 39 gam X’ Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?

Câu 6: X là một tetrapeptit cấu tạo từ aminoaxit no, mạch hở (Z) có 1 nhóm COOH, 1 nhóm NH2 ; Z chứa 15,73%N về khối lượng Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit ; 24 gam đipeptit ; 97,9 gam Z Giá trị của m là

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm

N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối Tỉ khối của X so với H2 bằng 18 Giá trị của m là

Câu 8: Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF

(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S

(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng

(4) Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc

(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH

(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag

(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Trang 1/6 - Mã đề thi 896

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI

TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN

KỲ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC (LẦN I)

NĂM HỌC: 2013-2014 MÔN: HÓA HỌC; KHỐI A & B

Thời gian làm bài: 90 phút

MÃ ĐỀ: 896

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thủy phân cho tác

dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được a gam kết tủa Còn nếu toàn bộ sản phẩm X tác dụng với dung dịch nước brom dư thì có b gam brom phản ứng Giá trị của a, b lần lượt là

A 21,6 và 16 B 43,2 và 16 C 43,2 và 32 D 21,6 và 32

Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 11: Để trung hòa 20 gam một chất béo, người ta cần dùng 12 ml dung dịch Ba(OH)2 0,25M Chỉ số axit của chất béo trên là

Câu 12: Cho các hợp chất đơn chức có công thức phân tử là C3H6O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH và NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 13: Cho α-aminoaxit X (chỉ chứa một chức NH2) tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được

dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Z Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được 49,35 gam chất rắn khan X là

A axit α-aminbutanoic B axit β-aminopropanoic

C axit α-aminopentanoic D axit α-aminopropanoic

Câu 14: Cho x mol Fe tác dụng với dung dịch chứa y mol AgNO3 Để dung dịch sau phản ứng tồn tại các ion

Fe3+, Fe2+ thì giá trị của a = y/x là

A 3< a < 3,5 B 1< a < 2 C 2 < a < 3 D 0,5 < a < 1.

Câu 15: Cho sơ đồ sau: X (C4H11N) 0

2

+HCl+NaNO ,t thuong

→ Y +CuO,t 0→ Z

Biết Z không làm mất màu dd Br2 Tên của X là

A 2-metylpropan-2-amin B Butan-2-amin

C 2-metylpropan-1-amin D Butan-1-amin.

Câu 16: Cho 11,34g bột Al vào 300 ml dung dịch hh gồm FeCl3 1,2M và CuCl2 xM Sau khi phản ứng kết thúc thu được 26,4g hỗn hợp 2 kim loại Giá trị của x là

Câu 17: Cho 10 gam hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thu được 43,2 gam Ag

Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên là

Câu 18: Đốt cháy hỗn hợp Y gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu được CO2 và hơi nước

có tỉ lệ VCO2: VH O2 = 7 :13 Nếu cho 24,9g hỗn hợp Y tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 19: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 20: Cho dãy các chất : CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CHCOOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol),

dd fomon, HCOOC2H5 Số chất trong dãy tác dụng được với nước brom là :

Câu 21: Ứng với công thức phân tử C2H7NO2 có bao nhiêu chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với dung dịch HCl ?

Câu 22: X là amino axit có dạng (NH2)nR(COOH)m 1 mol X tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được muối Y Lượng muối Y sinh ra tác dụng vừa vặn với 3 mol NaOH Điều kết luận nào sau đây là đúng :

A X làm đỏ quì tím B X làm xanh quì tím.

C X không làm đổi màu quì tím D X có thể làm xanh hoặc đỏ quì tím.

Câu 23: Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome

Trang 3

C CH2=CH–CH(CH3)COOCH3 D C6H5CH = CH2

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp khí X gồm trimetylamin và 2 hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp bằng

một lượng oxi vừa đủ, thu được 375 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn toàn bộ Y đi qua dung dịch H2SO4 đặc (dư) thể tích khí còn lại là 175 ml Các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện Hai hiđrocacbon là

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C2H6 và C3H8 D C3H8 và C4H10

Câu 25: Cho các chất sau: 1 HO- C6H4-CH2OH 2 HO- C6H4- OH 3 CH3- C6H4- OH 4 CH3- C6H4

-CH2OH

Có bao nhiêu chất có thể phản ứng cả với 3 chất Na, dung dịch NaOH, dung dịch HBr đặc ?

Câu 26: Hợp chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính :

A HOOCCH2CH(NH2)COOH B ClNH3CH2COOH

Câu 27: Cho các nhận định sau:

1/ Lipit bao gồm chất béo, sáp, steorit, photpholipit, chúng đều là các este phức tạp

2/ Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

3/ Chỉ dùng H2O và quì tím có thể phân biệt 3 chất hữu cơ : tristearin, glixerol, axit axetic

4/ Mỡ ăn là các trieste chủ yếu chứa các gốc axit béo không no

5/ Chất giặt rửa tổng hợp được sản xuất từ chất béo

Số nhận định đúng là:

Câu 28: Đem hoà tan 5,6g Fe trong dung dịch HNO3 loãng, thấy còn lại 1,12g chất rắn không tan Lọc lấy dung

toàn Trị số của m là

Câu 29: Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 trong môi truờng axit cho ra ion Fe3+, còn ion Fe3+ tác dụng với ion I- cho ra I2 và Fe2+ Tính oxi hoá của Fe3+, I2, MnO4- theo thứ tự độ mạnh tăng dần là :

A I2 < Fe3+ < MnO4- B I2 < MnO4- < Fe3+ C MnO4- < I2 < Fe3+ D Fe3+ < I2 < MnO4

-Câu 30: Cho các ion:HSO4−, NO3−, C6H5O-, Fe3+, CH3NH3+ , Cu2+, Ba2+, Al(OH)4−, HCO3−, 2

4

SO − Theo Brosted: tổng số ion có vai trò axit, bazơ và lưỡng tính lần lượt là:

Câu 31: Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được

m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là

Câu 32: Cho m gam hỗn hợp M gồm hai axit X, Y (Y nhiều hơn X một nhóm -COOH) phản ứng hết với dung

dịch NaOH tạo ra (m + 8,8) gam muối Nếu cho toàn bộ lượng M trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3, sau phản ứng kết thúc thu được 43,2 gam Ag và 13,8 gam muối amoni của axit hữu cơ Công thức của Y và giá trị của m lần lượt là

A HOOC-CH2-COOH và 19,6 B HOOC-CH2-COOH và 30,0

Câu 33: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,1M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH= 13 Gía trị của a và m lần lượt là

A 0,15M và 2,33 gam B 1,5M và 2,33 gam C 0,12 M và 2,33 gam D 0,15M và 23,3 gam

Câu 34: Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X

là :

A CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5 B CH3OOC-CH2-COO-C3H7

C CH3COO-(CH2)2-COOC2H5 D CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5

Câu 35: Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en Dãy gồm các chất

sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to) cho cùng một sản phẩm là:

A but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en B 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan.

C xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en. D xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en.

Trang 3/6 - Mã đề thi 896

Trang 4

Câu 36: Hỗn hợp A gồm axit X đơn chức và axit Y hai chức (có cùng số nguyên tử cacbon) Chia A thành hai

phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Công thức cấu tạo thu gọn và thành phần trăm về khối lượng của Y trong hỗn hợp A lần lượt là

A HOOC-CH2-COOH và 54,88% B HOOC-CH2-COOH và 70,87%.

Câu 37: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2,

CH3COONH4 Số chất điện li là :

Câu 38: Những câu nào sau đây là đúng ?

1 C3H9N có 1 đồng phân amin tác dụng được với axit HNO2 giải phóng khí N2

2 Trong số các chất C3H8, C3H7Cl, C3H8O, C3H9N chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là C3H9N

3 Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

4 Đốt cháy hết a mol một amin bất kì luôn thu được tối thiểu a/2 mol khí nitơ (phản ứng cháy chỉ tạo ra khí nitơ)

Câu 39: Các phát biểu nào sau :

a) Công thức phân tử chung của các anđehit no là CnH2nO

b) Phương pháp chung để điều chế anđehit và xeton là oxi hoá nhẹ ancol bậc I, bậc II tương ứng bằng CuO

c) Anđehit no không làm mất màu dung dịch nước brom và dung dịch thuốc tím

d) Phương pháp hiện đại sản xuất axetanđehit là oxi hoá etilen bằng O2, xúc tác PdCl2, CuCl2

e) Đốt cháy một anđehyt ta thu được số mol CO2 = số mol H2O đó là andehyt no, đơn chức.

Số phát biểu đúng là

Câu 40: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì

có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là

II PHẦN RIÊNG (10 câu) : Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được hỗn hợp các chất là

A KH2PO4, K3PO4 B KH2PO4, K2HPO4 C KH2PO4, H3PO4 D K3PO4, KOH

Câu 42: Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa-khử : 2+

0

M /M

0

X /X

2+

0

Y /Y

0

Z /Z

E Phản ứng nào sau đây xảy ra :

A Z + M2+ → Z2+ + M B M2+ + X → X2+ + M

Câu 43: Có thể dùng thuốc tím để phân biệt nhóm chất nào sau đây ?

A axetilen, etilen, buta-1,3-đien B axetilen, propen, propin

C hex-1-en, benzen, etylbenzen D hex-1-en, stiren, benzen

Câu 44: Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam brom Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH

Câu 45: Cho hỗn hợp A gồm 0,1 mol Mg và 0,325 mol Fe tác dụng với V lít dung dịch axit HNO3 1M Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí gồm 0,05 mol NO và 0,05 mol N2O, lượng kim loại còn dư là 5,6 gam Giá trị của V là

Câu 46: Dung dịch HCl và dung dịch NaOH có cùng nồng độ mol Giá trị pH của 2 dung dịch lần lượt là a, b.

Trang 5

A a + b = 14 B a - b = 14 C a = 10b D b = 14a

Câu 47: Lấy 14,6g một đipeptit tạo ra từ glixin và alanin cho tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl

1M Giá trị của V là

Câu 48: Hỗn hợp A gồm Fe3O4 và Cu cho vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch B và còn 1g Cu không tan Sục NH3 dư vào dung dịch B Kết tủa thu được đem nung ngoài không khí tới hoàn toàn được 2,4g chất rắn Khối lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 49: Dãy các chất đều có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 nhưng không làm mất màu dung dịch nước brom là

A glixerol, axit axetic, etanol, fructozơ.

B glixerol, axit axetic, anđehit fomic, mantozơ.

C glixerol, axit axetic, saccarozơ, fructozơ.

D glixerol, axit axetic, axit fomic, glucozơ.

Câu 50: Hỗn hợp G gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam G với 400 ml dung dịch KOH 1M (dư) thu được dung dịch Z và (m – 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch Z thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan Thành phần % khối lượng của X trong G là

-B Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Cho 4 dung dịch : H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là

Câu 52: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

Câu 53: Hai hợp chất A, B đều có công thức phân tử C3H8O Biết A tác dụng với Na giải phóng H2 và khi bị oxi hoá nhẹ bởi CuO tạo thành sản phẩm tham gia được phản ứng tráng gương B không tác dụng được với Na Tên gọi của A và B là

A propan-2-ol và etyl metyl ete B propan-2-ol và đimetyl ete

C propan-1-ol và đimetyl ete D propan-1-ol và etyl metyl ete

Câu 54: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự

do đó) Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam nước Xà phòng hoá m gam X (H=90%) thì thu được khối lượng glixerol là

A 1,656 gam B 2,484 gam C 0,828 gam D 0,92 gam.

Câu 55: Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hỗn hợp X

gồm anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 56: Hòa tan hết 10,8gam bột Al vào 300ml dung dịch FeCl3 5M thì sau phản ứng khối lượng dung dịch sẽ

A giảm 22,8gam B tăng 10,8gam C giảm 6gam D giảm 12gam.

Câu 57: Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít

khí H2 (ở đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là

Câu 58: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 (gồm HCl, HNO3) với 100 ml dung dịch NaOH a mol/l, thu được

200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là :

Câu 59: Cho hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở X Khi X bị đốt cháy chỉ thu được CO2 và H2O Trong X chứa 53,33% oxi về khối lượng Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là:

Trang 5/6 - Mã đề thi 896

Trang 6

Câu 60: Cho 24,4 gam hỗn hợp gồm axit axetic, axit fomic, glixerol, ancol etylic tác dụng với Na dư Sau khi

phản ứng hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và m gam muối Giá trị của m là:

HẾT

Ngày đăng: 16/02/2015, 23:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w