1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trần Nguyễn Diễm Trinh

3 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHềNG GD & ĐÀO TẠOĐề kiểm tra học kỳ I năm học: Môn : Cụng nghệ lớp 7 Thời gian: 45 phút Không kể thời gian giao đề ĐIỂM Nhận xột của giỏo viờn I Trắc nghiệm 4 điểm Trả lời bằng khoanh

Trang 1

PHềNG GD & ĐÀO TẠO

Đề kiểm tra học kỳ I

năm học:

Môn : Cụng nghệ lớp 7

Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề) ĐIỂM Nhận xột của giỏo viờn I Trắc nghiệm (4 điểm) Trả lời bằng khoanh trũn vào một chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng. Cõu 1: Đất trồng là gỡ? A Kho dự trữ thức ăn của cõy B Do đỏ nỳi mủn ra, cõy nào cũng sống được C Lớp bề mặt tơi xốp của trỏi đất cú khả năng sản xuất ra sản phẩm cõy trồng D Lớp đỏ xốp trờn bề mặt trỏi đất Cõu 2 : Phõn đạm cú đặc điểm gỡ ? A Chứa nhiều chất dinh dưỡng B Dễ hũa tan trong nước C Khú vận chuyển bảo quản D Khụng hũa tan trong nước Cõu 3: Trỡnh tự hạt giống: A Phục trỏng – Nhõn giống siờu nguyờn chủng (SNC) – So sỏnh dũng – Nhõn giống nguyờn chủng (NC) – Sản xuất đại trà B Phục trỏng – So sỏnh dũng - Nhõn giống NC – Nhõn giống SNC - Sản xuất đại trà C Phục trỏng – Nhõn giống SNC – So sỏnh dũng -Nhõn giống NC - Sản xuất đại trà D Phục trỏng – So sỏnh dũng - Nhõn giống S NC – Nhõn giống NC - Sản xuất đại trà Cõu 4; mục đớch bảo vệ rừng: A Trồng cõy cụng nghiệp B Cấm phỏ rừng, gõy chỏy rừng C Giữ gỡn tài nguyờn thực vật, đất rừng C Định canh định cư Cõu 5 Đặc điểm ngoại hỡnh của giống lợn đại bạch. A Lụng trắng tuyền, mặt bằng, tai phủ kớn mặt B Lụng trắng, da đen, tai to ngó về phớa trước C Lụng trắng, da trắng, mặt góy, tai to hướng về phớa trước C Lụng đen, da trắng, tai to phủ kớn mặt Cõu 6 Hóy điền cụm từ thớch hợp vào chỗ trống của cỏc cõu sau để cú được cõu trả lời đỳng: Độ phỡ nhiờu giảm sõu, bệnh ỏnh sỏng nước Điều hũa dinh dưỡng sản phẩm thu hoạch đất 1- Luõn canh làm cho đất tăng thờm ………và ………

2- Xem cỏch sử dụng hợp lớ ……… Và ………

3- Tăng vụ gúp phần tăng thờm ………

II Tự luận ( 6 điểm) Cõu 1 Đất gồm cú thành phần nào? ……… ……… ………

………

………

………

………

Cõu 2 Hóy nờu ảnh hưởng của phõn bún, thuốc trừ sõu đến mụi trường, con người và sinh vật khỏc.? ………

………

………

………

Trang 2

………

………

………

Câu 3 hãy nêu tác dụng của phòng trừ sâu bệnh của biện pháp canh tác? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4 Tại sao phải trồng cây rừng ở thành phố , khu công nghiệp? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Đáp án.

Trang 3

I.Trắc nghiệm.

1- C 2 – B 3 – D 4 - C 5 - C

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

Câu 6 1,5 điểm.

1 Độ phì nhiêu, điều hòa dinh dưỡng, giảm sâu bệnh

2 Ánh sáng; đất

3 Sảnh phẩm thu hoạch

II Tự luận

Câu 1 mỗi ý 0,5 đ

- Phần khí gồm ô xi, ni tơ, cacbonic, ………

- Phần rắn gồm các chất vô cơ chiếm > 90% ……

- Phần lỏng chính là nước, nước hòa tan ……

Câu 2 (1điểm) Mỗi ý 0,5 điểm

- Làm ô nhiễm không khí, đất, nước

- Gây ngộ độc cho người và các sinh vật khác

Câu.3 Mỗi ý 0,5 điểm

- Vệ sinh đồng ruộng trừ mầm mống sâu bệnh, nơi ẩn náu

- Gieo đúng thời vụ để tránh được thời kì sâu bệnh…

- Chăm sóc cây kịp thời, bón phân hợp lí để tăng sức đề kháng của cây trồng …

- Luân canh làm mất nguồn thức ăn của sâu bệnh

Câu 4: (1,5 điểm) Mỗi ý 0,5 điểm

- Làm trong sạch không khí

- Giảm tiếng ồn

- Ngăn gió bụi

Ngày đăng: 16/02/2015, 23:00

w