CÁC LOẠI TRÁI CÂY- Rambutan /ræm'bu:tən/ danh từ quả chôm chôm - water-melon /'wɔ:tə,melən/ danh từ quả dưa hấu - pomelo /'pɔmilou/ danh từ quả bưởi số nhiều pomelos /'pɔmilouz/ - mangos
Trang 1CÁC LOẠI TRÁI CÂY
- Rambutan /ræm'bu:tən/ danh từ quả chôm chôm
- water-melon /'wɔ:tə,melən/ danh từ quả dưa hấu
- pomelo /'pɔmilou/ danh từ quả bưởi số nhiều pomelos /'pɔmilouz/
- mangosteen /'mæɳgousti:n/ danh từ cây măng cụt / quả măng cụt
- mango /'mæɳgou/ danh từ quả xoài / (thực vật học) cây xoài số nhiều mangoes
/'mæɳgouz/, mangos /'mæɳgouz/
- grape /greip/ danh từ quả nho
▫ a bunch of grapes chùm nho
- (như) grape-shot
- (thú y học) bệnh sưng chùm nho ((từ cổ,nghĩa cổ) chân, ngựa, lừa)
• sour grapes; the grapes are sour
- nho xanh chẳng đáng miệng người phong lưu
- cucumber /'kju:kəmbə/ danh từ (thực vật học) cây dưa chuột / quả dưa chuột
- Cassaba melon /kə'sɑ:bə melən/ danh từ dưa gang