b Tỉ lệ giao tử ABD từ cỏ thể AABBDd c Tỉ lệ loại hợp tử AaBBDD từ phộp lai AaBbDd x AaBbDd d Tỉ lệ kiểu hỡnh cú kiểu gen A_B_D_ từ phộp lai AaBbDD x AaBbdd e Tỉ lệ kiểu hỡnh cú kiểu gen
Trang 1De 1
Bài 1 (1.375đ) Trỡnh bày cỏc giai đoạn xõm nhiễm và phỏt triển của phagơ Tại sao bệnh nhõn AIDS ở giai đoạn đầu rất khú phỏt hiện? Giải thớch cỏc triệu chứng bệnh AIDS ở giai đoạn thứ 2 và thứ 3
Bài 2 (1.5đ) Hóy nờu thớ nghiệm lờn men lactic làm sữa chua (dụng cụ, nguyờn vật liệu, cỏch tiến hành, trạng thỏi)
Bài 3 (1.75đ) Trỡnh bày pha sỏng của quang hợp Phõn tớch sự giống nhau và khỏc nhau giữa cỏc chu trỡnh cố định CO2 của thực vật C3, thực vật C4 và thực vật CAM Bài 4 (1.875đ) Rễ cõy hấp thụ nitơ như thế nào? Qỳa trỡnh biến đổi nitơ trong cõy Bài 5 (1.5đ) Cơ chế hỡnh thành điện thế nghỉ, điện thế hoạt động.
Bài 6 ( 0.75) Mỗi cặp trong 3 cặp alen Aa, Bb, Dd quy định 1 tớnh trạng khỏc nhau và phõn li độc lập khụng cần viết sơ đồ lai, hóy xỏc định
a) Tỉ lệ giao tử ABD từ cỏ thể AaBbDd.
b) Tỉ lệ giao tử ABD từ cỏ thể AABBDd
c) Tỉ lệ loại hợp tử AaBBDD từ phộp lai AaBbDd x AaBbDd
d) Tỉ lệ kiểu hỡnh cú kiểu gen A_B_D_ từ phộp lai AaBbDD x AaBbdd
e) Tỉ lệ kiểu hỡnh cú kiểu gen A_B_D_ từ phộp lai aabbdd x AABBdd
f) Tỉ lệ kiểu hỡnh cú kiểu gen aaB_D_ từ phộp lai AaBbDD x AaBbdd
Bài 7 (1.25đ), Một loài cú bộ nhiễm sắc thể 2n=20
a) Một nhúm tế bào của loài mang 200 nhiễm sắc thể ở dạng sợi mảnh Xỏc định số
tế bào của nhúm.
b) Nhúm tế bào khỏc của loài mang 400 nhiễm sắc thể kộp Cho biột diễn biến của cỏc tế bào trong nhúm đều như nhau Nhúm tế bào đang ở kỡ nào của phõn bào? Với
số lượng tế bào là bao nhiờu?
c) Nhúm tế bào thứ ba cũng của loài trờn mang 640 nhiễm sắc thể đơn đang phõn li
về 2 cực tế bào
Nhúm tế bào đang ở kỡ nào của phõn bào? với số lượng tế bào bằng bao nhiờu? Cho rằng nhúm tế bào này được tạo thành là kết quả nguyờn phõn từ tế bào A.
Vậy quỏ trỡnh nguyờn phõn từ tế bào A diễn ra mấy đợt?
Cho biết mọi diễn biến của nhúm tế bào trờn đều bỡnh thường trong quỏ trỡnh nguyờn phõn.
Sở Gd&Đt Nghệ an Kỳ thi học sinh giỏi Tỉnh lớp 12
Năm học 2006 - 2007
Môn thi: Sinh Học (bảng A)
Thời gian 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu I: 1.Thế nào là đa dạng sinh học? Vì sao ở những vùng có độ đa dạng sinh
học càng cao thì tính ổn định của quần xã sinh vật càng lớn?
2.Có nhận xét gì về số lợng cá thể của mỗi loài ở vùng có độ đa dạng
loài cao và vùng có độ đa dạng loài thấp ? Cho ví dụ, giải thích ?
Đề chính thức
Trang 2Câu II: 1 Làm thế nào để có thể xác định đợc vị trí của một gen nào đó trong tế
bào?
2.Tế bào của một cơ thể chứa một phân tử ADN dạng vòng, phân tử
ADN đó chứa một số gen
a Các gen đó có tạo thành từng cặp alen không ?
b Các gen trong phân tử ADN đó đã quy tính trạng của cơ thể theo quy luật di truyền nào ? Cho ví dụ minh hoạ
Câu III: 1 Nếu ADN dới đây đợc phiên mã theo hớng mũi tên thì sản phẩm
mARN sẽ đợc tạo ra từ mạch nào, giải thích?
5' G X A T T X G X X G A 3'
3' X G T A A G X G G X T 5'
2 Giả sử một dạng sống axitnuclêic của nó chỉ có một mạch đơn và
gồm 3 loại nuclêotit A,U,X Hãy cho biết:
Nêu dạng sống đó ? Cơ sở vật chất của nó gọi là gì ? Số bộ ba có thể
có, Số bộ ba không chứa X, số bộ ba chứa ít nhất một X là bao nhiêu?
Câu IV: Cho phép lai sau :
P (♂)AAbb x (♀) AaBB Con lai F1
Biết hai alen (A, a) nằm trên cặp nhiễm sắc thể số 3
Biết hai alen (B, b) nằm trên cặp nhiễm sắc thể số 5
Hãy cho biết kiểu gen của con lai F1 trong các trờng hợp sau:
1 Do đột biến trong nguyên phân con lai sinh ra là thể tứ bội
2 Do đột biến trong giảm phân con lai sinh ra là thể tam bội
3 Do đột biến trong giảm phân con lai sinh ra là thể 3 nhiễm ở nhiễm sắc thể số 3
Câu V: ở một loài,P thuần chủng cây cao, quả dài lai với cây thấp ,quả tròn.
F1 thu đợc 100% cây cao,quả tròn
Cho F1 tự thụ phấn F2 thu đợc 36.000 cây gồm 4 kiểu hình,trong đó kiểu hình
cây cao, quả dài là 8640 cây(Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, gen nằm trên NST thờng, mọi diễn biến của NST trong giảm phân ở tế bào sinh noãn và tế bào sinh hạt phấn giống nhau).Biện luận viết sơ đồ lai từ
P đến F2
Câu VI: Cho con cái (XX) lông dài, đen thuần chủng lai với con đực (XY) lông
ngắn, trắng đợc F1 đều lông dài, đen Cho con đực F1 lai phân tích đợc
Fb :
180 con cái lông ngắn, đen ; 180 con đực lông ngắn, trắng;
60 con cái lông dài, đen; 60 con đực lông dài, trắng
1 Biện luận viết sơ đồ lai từ P đến Fb
2 Cho con cái F1 lai phân tích thì kết quả của phép lai nh thế nào ?
( Biết màu lông do một cặp gen qui định )
Họ và tên thí sinh SBD: