THI H C SINH GI I L P 9
Câu 1 (6,0 ) đ
T sau Chi n tranh th gi i th hai, M ã v n lên tr thành n c t b n giàu m nh nh t, n g ừ ế ế ớ ứ ĩ đ ươ ở ướ ư ả ạ ấ đứ
u h th ng t b n ch ngh a và theo u i m u bá ch th gi i…” (Bài 8 – SGK Lch s 9):
1 Gi i thích nguyên nhân d n n s phát tri n c a n c M sau chi n tranh.ả ẫ đế ự ể ủ ướ ĩ ế
2 B ng nh ng d n ch ng (s li u) c b n hãy ch ng minh cho s giàu m nh ó c a n c M ằ ữ ẫ ứ ố ệ ơ ả ứ ự ạ đ ủ ướ ĩ
3 T th p niên 70 c a th k XX, “tuy v n còn n g u th gi i v nhi u m t nh ng kinh t M ừ ậ ủ ế ỉ ẫ đứ đầ ế ớ ề ề ặ ư ế ĩ không còn gi u th tuy t i nh tr c kia n a” Em hãy nêu nh ng nguyên nhân làm cho a v ữư ế ệ đố ư ướ ữ ữ đị ị kinh t c a M b suy gi m?ế ủ ĩ ị ả
Câu 2 (4,0 ) đ
T i sao nói n g c ng s n Vi t Nam ra i là m t b c ngo t lch s ?ạ Đả ộ ả ệ đờ ộ ướ ặ ị ử
Câu 3 (5,0 ) đ
B ng nh ng s ki n lch s hãy ch ng minh s phát tri n “ th n k “ n n kinh t Nh t B n t nh ng ằ ữ ự ệ ị ử ứ ự ể ầ ỳ ề ế ậ ả ừ ữ
n m 60 c a th k XX? Em có suy ngh gì v t n c và con ng i Nh t B n sau th m h a n g ă ủ ế ỷ ĩ ề đấ ướ ườ ậ ả ả ọ độ
t sóng th n ngày 11/3/2011 v a qua
Câu 4 (5,0 ) đ
Trình bày t ch c b máy th ng tr c a Pháp ô n g D n g V s ổ ứ ộ ố ị ủ ở Đ ươ ẽ ơ đồ và nêu nh n xét v t ch c ậ ề ổ ứ
b máy cai tr c a th c dân Pháp?ộ ị ủ ự
á p án Đ
Câu1 Gi i thích nguyên nhân d n n s phát tri n c a n c M sau chi n tranh.ả ẫ đế ự ể ủ ướ ĩ ế
+ N c M xa chi n tr n g , ướ ĩ ở ế ườ được hai i d n g là i Tây D n g và Thái Bình D n g che ch đạ ươ Đạ ươ ươ ở không b chi n tranh tàn phá.ị ế
+ Trong chi n tranh do ế được yên n phát tri n s n xu t và bán v khí, hàng hóa cho các n c tham ổ ể ả ấ ũ ướ chi n, thu ế đượ c 114 t USD l i nhu n, tr thành n c t b n giàu m nh nh t th gi i.ỉ ợ ậ ở ướ ư ả ạ ấ ế ớ
+ Do t n c không có chi n tranh nên thu hút đấ ướ ế được nhi u nhân tài, nhi u nhà khoa h c trên th ề ề ọ ế
gi i v sinh s ng và làm vi c Th a h n g nh ng thành t u khoa h c – k thu t th gi i.ớ ề ố ệ ừ ưở ữ ự ọ ĩ ậ ế ớ Áp d ng ụ
nh ng thành t u c a cu c cách m ng khoa h c – k thu t vào s n xu tữ ự ủ ộ ạ ọ ĩ ậ ả ấ
2 Ch ng minh cho s giàu m nh ó c a n c M ứ ự ạ đ ủ ướ ĩ
+ S n l n g công nghi p: M chi m h n m t n a s n l n g công nghi p toàn th gi i (56,47% – ả ượ ệ ĩ ế ơ ộ ử ả ượ ệ ế ớ 1948)
Trang 2+ S n l n g nông nghi p: M g p 2 l n s n l n g nông nghi p c a 5 n c Anh, Pháp, Tây c , ả ượ ệ ĩ ấ ầ ả ượ ệ ủ ướ Đứ Italia và Nh t B n c ng l i.ậ ả ộ ạ
+ N m trong tay 3/4 tr l n g vàng th gi i (24.6 t USD).ắ ữ ượ ế ớ ỉ
+ V quân s : M có l c l n g quân s m nh nh t th gi i t b n và c quy n v khí nguyên t ề ự ĩ ự ượ ự ạ ấ ế ớ ư ả độ ề ũ ử
3 Nguyên nhân làm cho a v kinh t c a M b suy gi m:đị ị ế ủ ĩ ị ả
+ S c nh tranh c a các n c ự ạ ủ ướ đế qu c khác Tây Âu và Nh t B n ã v n lên m nh m ngày c nh ố ậ ả đ ươ ạ ẽ ạ tranh gay g t v i M ắ ớ ĩ
+ Kinh t không n n h do v p ph i nhi u cu c suy thoái, kh ng ho ng.ế ổ đị ấ ả ề ộ ủ ả
+ Chi phí kh ng l cho vi c ch y u a v trang, s n xu t các lo i v khí hi n i , t n kém và nh t là ổ ồ ệ ạ đ ũ ả ấ ạ ũ ệ đạ ố ấ
ti n hành các cu c chi n tranh xâm l c ế ộ ế ượ
+ S giàu nghèo quá chênh l ch gi a các t ng l p trong xã h i là ngu n g c gây nên s không n ự ệ ữ ầ ớ ộ ồ ố ự ổ
n h v kinh t và xã h i M
Câu 2
- n g c ng s n Vi t Nam ra i (ngày 3-2-1930) là k t qu c a cu c u tranh dân t c và giai c p Đả ộ ả ệ đờ ế ả ủ ộ đấ ộ ấ
Vi t Nam trong th i i m i
- n g c ng s n Vi t Nam ra i là s n ph m c a s k t h p gi a ch ngh a Mác- Lênin v i phong Đả ộ ả ệ đờ ả ẩ ủ ự ế ợ ữ ủ ĩ ớ trào công nhân và phong trào yêu n c Vi t Nam.ướ ở ệ
- n g c ng s n Vi t Nam ra i là b c ngo t v i trong lch s c a giai c p công nhân và cách Đả ộ ả ệ đờ ướ ặ ĩ đạ ị ử ủ ấ
m ng Vi t Nam Ch m d t th i kì kh ng ho ng v vai trò lãnh o và ạ ệ ấ ứ ờ ủ ả ề đạ đườn g l i cách m ng gi i ố ạ ả phóng dân t c Vi t Nam.ộ ở ệ
- Kh ng n h cách m ng Vi t Nam tr thành m t b ph n kh ng khít c a cách m ng th gi i.ẳ đị ạ ệ ở ộ ộ ậ ă ủ ạ ế ớ
-S ra i c a n g là s chu n b t t y u, u tiên, có tính ch t quy t n h cho nh ng b c phát ự đờ ủ Đả ự ẩ ị ấ ế đầ ấ ế đị ữ ướ tri n nh y v t c a cách m ng Vi t Nam.ể ả ọ ủ ạ ệ
Câu 3
- T nh ng n m 60 c a th k XX n n kinh t Nh t t ừ ữ ă ủ ế ỷ ề ế ậ đạ được s t ng tr n g “th n k ” v t qua Tâyự ă ưở ầ ỳ ượ
Âu v n lên n g th hai th gi iươ đứ ứ ế ớ
- T ng s n ph m qu c dân n m 1968 t 183 t USD, n g th hai trên th gi i sau M (830t ổ ả ẩ ố ă đạ ỷ đứ ứ ế ớ ỹ ỷ USD)
- N m 1990 thu nh p bình quân u ng i t 23796 USD, v t M n g th hai th gi i sau Th y ă ậ đầ ườ đạ ượ ỹ đứ ứ ế ớ ụ
S (29850 USD)ĩ
- Công nghi p : 1961 – 1970 t c ệ ố độ ă t ng tr n g t 13,5 %.ưở đạ
- Nông nghi p : 1967 – 1969 ã cung c p h n 80 % nhu c u l n g th c trong n c ệ đ ấ ơ ầ ươ ự ướ
Trang 3- T nh ng n m 70 c a th k XX tr thành m t trong baừ ữ ă ủ ế ỷ ở ộ trung tâm kinh t tài chính c a th gi i ế ủ ế ớ
ó là hi n t ng “th n k ” c a kinh t Nh t B n ( 0.5 )
- Suy ngh c a HS v con ngĩ ủ ề ười Nh t B n sau tr n ậ ả ậ động đất,song th n:có ý chí vầ ươn lên,có tinh
th n oàn k t,có tính k lu t cao,luôn coi tr ng ti t ki m…ầ đ ế ỉ ậ ọ ế ệ
Câu 4: T ch c b máy th ng tr c a Pháp ông Dổ ứ ộ ố ị ủ ở Đ ương V s ẽ ơ đồ và nêu nh n xét v t ch c b ậ ề ổ ứ ộ máy cai tr c a th c dân Pháp.ị ủ ự
* T ch c b máy: Th c dân Pháp thành l p Liên bang ông Dổ ứ ộ ự ậ Đ ương g m Vi t Nam, Lào và Cam-ồ ệ pu-chia Vi t Nam b chia làm 3 x v i 3 ch ệ ị ứ ớ ế độ cai tr khác nhau: B c K là x n a b o h , Trung ị ắ ỳ ứ ử ả ộ
K theo ch ỳ ế độ ả b o h , Nam K theo ch ộ ỳ ế độ thu c a M i x g m nhi u t nh, dộ đị ỗ ứ ồ ề ỉ ướ ỉi t nh là ph , ủ huy n châu, xã B máy chính quy n t trung ệ ộ ề ừ ương đế địn a phương đều do Pháp chi ph i.ố
*S ơ đồ: