Hai vật nhỏ mang điện tích đặt trong môi trường ε = 2 và cách nhau 1m thì chúng đẩy nhaubằng một lực 0,9N.. Một electron chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường đ
Trang 1ĐIỆN TÍCH – ĐỊNH LUẬT COULOMB Dạng 1: Định luật Coulomb − Tương tác tĩnh điện
1 Cho hai điện tích điểm q1 = 4.10-8C; q2 =5.10-8C đặt cách nhau một khoảng 3cm trong chân
không.Tìm lực tương tác giữa chúng.(ĐS:
2 Hai điện tích q1 và q2 cùng độ lớn, đặt cách nhau một khoảng r = 3cm trong chân không, hútnhau một lực là 64.10-3N Tìm dấu và độ lớn của hai điện tích
Hai điện tích điểm trái dấu có độ lớn q = 5.10− 6 C đặt trong chân không cách nhau r1 = 10cm.Tính lực tĩnh điện giữa chúng
Trang 24 Hai quả cầu mang điện tích q1, q2 đặt trong không khí cách nhau 20cm, hút nhau bằng một lực 4.10
3N Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi đưa về vị trí cũ, chúng đẩy nhau bằng một lực 2,25.10-3N.Tính q1, q2 (ĐS:
5 Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng kim loại, có khối lượng 5g, được treo vào cùng một điểm O bằng
hai sợi chỉ không dãn, dài 10cm Hai quả cầu tiếp xúc nhau Tích điện cho một quả cầu thì thấy haiquả cầu đẩy nhau cho đến khi dây treo hợp với nhau một góc 600.Tính điện tích mà ta đã truyềncho hai quả cầu g = 10m/s2 (ĐS:
6 Một quả cầu khối lượng 5g, được treo vào một sợi chỉ cách điện Quả cầu mang điện tích q1 = +
dây của sợi dây? Lấy g = 10m/s2 (ĐS:
7 Cho hai quả cầu trung hòa điện đặt trong không khí, cách nhau 25cm Giả sử có 9.10-12 êlectron từquả cầu này di chuyển sang quả cầu kia Hỏi khi đó hai quả cầu hút hay đẩy nhau? Tính độ lớn của
lực đó (ĐS:
8 Trong mặt phẳng tọa Oxy có ba điện tích điểm (Hình 1.2) Điện tích q1 =
phóng thì thì điện tích q1 có gia tốc bao nhiêu? Vẽ vectơ gia tốc của q1 lúc đó Cho biết khối lượng
q1 là 2g (ĐS:
9 Hai quả cầu nhỏ điện tích q1 = -10-8 C; q2 = 4.10-8 C đặt cách nhau 6mm trong chân không
a) Tính lực tĩnh điện giữa 2 quả cầu
b) Nếu q1 = -2.10-8 C; q2 =4,5 10-8 C Để lực tĩnh điện không đổi thì khoảng cách giữa hai
quả cầu là bao nhiêu? (ĐS:
10 Hai vật nhỏ mang điện tích đặt trong môi trường ε = 2 và cách nhau 1m thì chúng đẩy nhaubằng một lực 0,9N Cho điện tích tổng cộng của hai vật là 3.10-5 C Tính điện tích của hai
Trang 313 Hai điện tích q1 = 4.10-8C; q2 = -36.10-8 C đặt tại hai điểm A và B trong không khí
a) Tìm vị trí đặt q0 để q0 cân bằng
b) Dấu, độ lớn của q0 để cả hệ ba điện tích cùng cân bằng.(ĐS:
14 Hai điện tích q1 = - 625.10-8C, q2 = −251 q1đặt tại A và B trong không khí cách nhau 16cm
a) Tìm vị trí đặt tại q0 để q0 cân bằng
b) Dấu và độ lớn của q0 để q0, q1, q2 cân bằng (ĐS:
15 Cho ba điện tích dương cùng độ lớn q = 3.10-6C đặt ở 3 đỉnh của một tam giác đều cạnh a =30cm trong không khí Đặt điện tích q0 như thế nào để bốn điện tích cân bằng (ĐS:
16 Cho tam giác đếu ABC cạnh a =30cm Hai điện tích q1=q2= 3.10-7C và điện tích q3= -3.10-7C
Hệ ba điện tích đặt trong chân không
a) Xác định vectơ lực tác dụng lên mỗi điện tích
b) Xác định q0 = 10-7 tạitâm tam giác Xác định vectơ lực tác dụng lên q0 (ĐS:
17 Hai điện tích điểm q1 = 4 q2 đặt tại A,B cách nhau 12cm Tìm vị trí đặt q0, để q0 cân bằngtrong các trường hợp như sau:
a) q1 âm và q2 âm
b) q1 dương và q2 âmc) q1 âm và q2 dương
d) ở câu a, b, c muốn q0 cân bằng thì dấu và độ lớn của q0 phải như thế nào? (ĐS:
2 Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ 500V/m, hướng thẳng đứng từ trên xuống
dưới Một electron trong điện trường này sẽ chịu tác một lực điện có cường độ và hướng như thế
Trang 4b) N nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại A và cách AB một khoảng 8cm (ĐS:
4 Đặt tam giác đều ABC cạnh a = 10cm trong không khí Tại B, C đặt hai điện tích q1 = 3.10-8C, q2 =-3.10-8C
a) Xác định vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại A
b) Tại đỉnh A đặt điện tích q3 = 1 q1
cao CH của ∆ABC (ĐS:
5 Một quả cầu nhỏ tích điện, khối lượng m = 10mg, được treo ở một đầu sợi chỉ mảnh, trong một điện
thẳng đứng một góc 150 Tính điện tích của quả cầu Lấy g=10m/s2 (ĐS:
6 Một electron chuyển động với vận tốc ban đầu 4.106m/s dọc theo một đường sức điện của một điệntrường đều được quãng đường 2cm thì dừng lại Xác định cường độ điện trường, me = 9,1.10-31kg
(ĐS:
7 Một quả có khối lượng m =1g được treo ở một đầu sợi chỉ mảnh, cách điện trong một điện trường
đều, có phương nằm ngang và có cường độ điện trường E = 3 KV/m dây chỉ hợp phương thẳngđứng một góc 300 Hỏi lực căng của sợi dây (ĐS:
8 Một electron chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ 300V/m.
Electron xuất phát từ M với vận tốc 1,6.106m/s Vectơ vận tốc v r
cùng hướng với đường sứcđiện Khối lượng me = 9,1.10-31kg Hỏi:
a) Electron đi được quãng đường dài bao nhiêu thì vận tốc của nó bằng không?
b) Sau bao lâu kể từ lúc xuất phát, electron lại trở về điểm M? (ĐS:
9 Có ba quả cầu kim loại, kích thước bằng nhau Quả cầu A mang điện tích +30nC, quả cầu B
mang điện tích -2nC Quả cầu C không mang điện Cho hai quả cầu A và B chạm nhau rồitách chúng ra Sau đó cho hai quả cầu B và C chạm nhau Hỏi:
a) Điện tích trên mỗi quả cầu
b) Điện tích tổng cộng của cả ba quả cầu lúc đầu tiên và lúc cuối cùng (ĐS:
10 Ba điện tích điểm: q1 = 2.10-8C nằm tại điểm A; q2 = 4.10-8C nằm tại B và q3 nằm tại C Hệthống cân bằng trong không khí khoảng cách AB = 1cm
a) Xác định điện tích q3 và khoảng cách BC
b) Xác định cường độ điện trường tại các điểm A.B và C (ĐS:
11 Hai điện tích điểm q1 = -9µC; q2 = 4.µC nằm cách nhau 20cm Tìm vị trí mà tại đó điện
Trang 512 Cho hai điện tích điểm q1 = -36.10-6C, q2 = 4.10-6C đặt tại A và B trong không khí, AB =90cm Tìm vị trí đặt điện tích q0 để q0 không chịu lực tác dụng (ĐS:
13 Cho hai điện tích điểm q1, q2 đặt tại A và B, AB =2cm Biết q1+ q2 = 7.10-8C và điểm C cách
q1 6cm, cách q2 8cm có cường độ điện trường tổng hợp bằng không Tìm q1, q2 (ĐS:
14 Cho hình vuông ABCD, tại A và C đặt hai điện tích q1 = q3 =q Hỏi phải đặt ở B một điện
tích như thế nào để cường độ điện trường tại ở D triệt tiêu (ĐS:
Trang 6CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRƯỜNG, ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN, HIỆU ĐIỆN THẾ.
1 Một electron bay từ bản dương sang bản âm trong điện trường đều của một tụ điện phẳng, theo một
trường trong tụ điện là 500V/m Công của lực điện trong dịch chuyển này là bao nhiêu? (ĐS:
2 Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện
sinh công 2,5J Nếu thế năng của q tại A là 2,5J Thì thế năng tại B là bao nhiêu? (ĐS:
3 Một điện tích q = -2.10-8C di chuyển trong điện trường đều có cường độ E = 200 V / mtheo đườnggấp khúc ABC Đọan AB dài 15cm và vectơ độ dời AB uuur
làm với đường sức điện một góc 300 Đoạn
BC dài 45cm và vectơ độ dời BC uuur
làm với đường sức điện một góc 1200 Tính công lực điện (ĐS:
4 Một electron di chuyển một đoạn 0,3cm, từ điểm M đến điểm N dọc theo một đường sức điện thì
lực điện sinh công 2,6.10-18J
a) Tính công mà lực điện sinh ra khi electron di chuyển tiếp 0,4cm từ N đến điểm P theo phươngchiều nói trên
b) Tính vận tốc của electron khi nó đến điển P, biết rằng tại M, electron không vận tốc đầu Khốilượng me = 9,1.10-31kg (ĐS:
5 Một điện tích q = 1nC chuyển động từ đỉnh B đến đỉnh C của tam giác ABC đều và nằm trong điện
trường đều có cường độ 2000V/m Đường sức điện này song song với cạnh BC và chiều từ C đến
B, cạnh a = 20cm Tính công của lực điện khi q chuyển động trong hai trường hợp sau:
a) q chuyển động theo đoạn thẳng BC
b) q chuyển động theo đoạn gấp khúc BAC Tính công trên các đoạn đường BA, AC và coi công
trên đoạn đường BC bằng tổng các công trên hai đoạn đường trên (ĐS:
6 Trong điện trường đều có cường độ 300V/m, đặt tam giác vuông ABC như hình
vẽ 1.3, có góc C = 300, AB = 3cm
a) Tính công di chuyển một proton trên đoạn BC,CA
xét (ĐS:
7 Thế năng của electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là = 16.10-19J Điện thế
tại M là bao nhiêu? (ĐS:
8 Một electron bay từ M đến N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN =
150V Công mà lực điện sinh ra là bao nhiêu? (ĐS:
9 Ba điểm A,B,C tạo thành tam giác vuông tại C; AC = 8cm;BC = 6cm và nằm trong điện
trường đều, có vectơ cường độ điện trường E ur
song song với AC, hướng từ A → Cvà cócường độ 6000V/m Tính:
Hình 1.3
Trang 7a) UAC, UBC, UAB.
b) Chọn A làm gốc điện thế Tính điện thế tại B,C (ĐS:
10 Cho ba bản kim loại phẳng A, B,C đặt song song d1 = 4cm, d2 =
5000V/m (ĐS:
11 Đặt tam giác đều ABC, cạnh a = 10cm trong điện trường đều, có
a) Tính UAB, UAC
tại H bằng không (ĐS:
12 Một hạt bụi nhỏ có khối lượng m = 0.1mg, nằm lơ lửng trong điện trường giữa hai bản kim
loại phẳng Các đường sức điện có phương thẳng đứng và chiều hướng từ dưới lên trên Hiệuđiện thế giữa hai bản là 150V Khoảng cách giữa hai bản là 1cm Xác định điện tích của hạtbụi Lấy g = 10m/s2 (ĐS:
13 Bắn một electron với vận tốc đầu nhỏ vào một điện trường đều giữa hai
nó có vận tốc 4.106m/s
b) Tính hiệu điện thế UAB giữa hai bản, me = 9,1.10-31kg (ĐS:
14 Bắn một electron với vận tốc v0=10m/s vào điện trường đều giữa
b) Biết rằng electron bay ra khỏi điện trường tại điểm nằm sát mép một bản Tính công của lực điệntrong sự dịch chuyển của electron trong điện trường
c) Tính động năng của electron khi bắt đầu ra khỏi điện trường (ĐS:
15 Cho hai tấm kim loại phẳng rộng đặt nằm ngang, song song với nhau và cách nhau d = 5cm Hiệu
điện thế giữa hai bản đó bằng 50V
a) Hỏi điện trường và các đường sức điện trường ở bên trong hai tấm kim loại có gì đáng chúý? Tính cường độ điện trường trong khoảng không gian đó
Hình 1.6
Hình 1.7
Trang 8b) Một electron có vận tốc ban đầu rất nhỏ chuyển động từ tấm âm về tấm dương Hỏi khi tớitấm dương thì electron nhận được một năng lượng là bao nhiêu? Tính vận tốc của electron lúc đó.(ĐS
TỤ ĐIỆN GHÉP TỤ ĐIỆN
1 Một tụ điện có điện dung 2pF, được tích điện dưới hiệu điện thế 20V Điện tích tụ điện là bao nhiêu.
(ĐS:
2 Một tụ điện phẳng không khí có điện dung 200pF và khoảng cách giữa hai bản d=1,5mm, tích điện
cho tụ điện ở hiệu điện thế 40V
a) Tính điện tích của tụ điện và cường độ điện trường trong tụ
b) Sau đó, ngắt tụ điện ra khỏi nguồn điện và thay đổi khoảng cách d giữa hai bản Hỏi phải
tốn công khi tăng hay giảm d (ĐS:
3 Một tụ điện có điện dung 10µF Điện tích của tụ điện bằng 42µC Hỏi hiệu điện thế trên mỗi bản tụ
(ĐS:
4 Một tụ điện có C = 8nF được tích điện đến hiệu điện thế 150V thì có bao nhiêu electron di chuyển
đến bản điện âm của tụ điện (ĐS:
5 Cho tụ điện không khí, bản tụ hình tròn có bán kính 50cm cách nhau một đoạn d = 4cm Nối tụ điện
này với hiệu điện thế U = 100V
a) Tính điện dung của tụ điện phẳng
b) Điện tích của tụ điện (ĐS:
6 Một tụ điện không khí có điện dung 5nF và khoảng cách giữa hai bản là 2cm Tính điện tích tối đa
có thể tích cho tụ điện, biết rằng cường độ điện trường trong không khí lên đến 3.106 thì không khí
trở nên dẫn điện (ĐS:
7 Tích điện cho tụ điện C1, điện dung 10µF, dưới hiệu điện thế 150V Sau đó nối tụ điện C1 với C2, cóđiện dung 4µF, chưa tích điện Sử dụng định luật bảo toàn điện tích, hãy tính điện tích và hiệu điện
thế giữa hai bản của mỗi tụ điện sau khi nối với nhau (ĐS:
8 Hai tụ điện có điện dung và hiệu điện thế giới hạn: C1 = 0,5nF,
C2 =1,5nF; Ugh1 =Ugh2 =3600V Tìm hiệu điện thế giới hạn của bộ tụ khi ghép hai tụ nối tiếp
với nhau (ĐS:
9 Hai tụ điện C1 = 0,5nF; C2 = 1,5nF được mắc nối tiếp với nhau khoảng cách giữa hai bản mỗi
tụ là d = 2mm và điện trường giới hạn 1800V/m Hỏi bộ tụ chịu được hiệu điện thế giới hạn
là bao nhiêu? (ĐS:
10 Có ba tụ C1 = 4µF; C2 =6µF; C3 = 8µF mắc nối tiếp Mỗi tụ có hiệu điện thế giới hạn là Ugh =1800V Tính hiệu điện thế giới hạn của bộ tụ (ĐS:
Trang 911 Một bộ gồm ba tụ điện ghép song song C2 = C3 =1 C1
có hiệu điện thế 45V thì điện tích của bộ tụ điện bằng 18.10-4 C Tính điện dung của các tụ
điện (ĐS:
12 Hai tụ điện C1 = 4µF, C2 = 5µF được ghép nối tiếp
a) Tính điện dung của bộ tụ
b) Tích điện cho bộ tụ bằng nguồn điện có hiệu điện thế 40V Tính điện tích và hiệu điện
thế của các tụ trong bộ (ĐS:
13 Cho bốn tụ điện được mắc như hình 1.8: C1 =1µF; C2 = C3=3µF Khi nối hai điểm M,N với
= 15,6µC Hỏi:
a) Hiệu điện thế đặt vào bộ tụ
b) Điện dung của tụ C4? (ĐS:
14 Cho ba tụ điện C1 = 3nF,C2 = 2nF, C3 =20nF được mắc như hình vẽ 1.9 Nối bộ tụ điện vớimột nguồn điện có hiệu điện thế 30V
các tụ
hai tụ điện còn lại (ĐS:
15 Cho bộ tụ điện được mắc như hình 1.10: C1 = 1µF; C2 = 2µF; C3 = 6µF; C4 = 4µF; C5 =
3µF; UAB = 10V
a) Tính điện dung của bộ tụ
Hình 1.8
Trang 1016 Cho bộ tụ điện như hình vẽ 1.11 Biết
C1 = 3µF; C2 = 6µF; C3 = C4 = 4µF;
C5 = 8µF; UAB =900V
b) Hiệu điện thế giữa hai đầu M và N (ĐS:
17 Cho bộ tụ mắc như hình vẽ 1.12, biết
C2 = C3 = C5 = 1µF; C6 = 2µF; C7 = 3µF; C4 = 4µF; C1 = 8µF;
UAB = 100V
a) Tìm điện tích trên từng tụ
b) Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N (ĐS:
19 Một tụ điện không khí mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế
U = 200V, hai bản tụ điện cách nhau 4mm Hãy tính mật độ năng lượng điện trường trong tụ điện
(ĐS:
20 Một tụ điện có điện dung C = 2µF, khoảng cách giữa 2 bản 2cm, được tích điện ở hiệu điện thế200V
a) Tính năng lượng của tụ điện
b) Ngắt tụ ra khỏi nguồn điện Tính độ biến thiên năng lượng của tụ khi dịch chuyển 2 bản ra
xa cách nhau 6mm (ĐS:
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN
1 Một điện trở 20Ω được đặt vào một hiệu điện thế 5V trong khoảng thời gian 16s Tìm số electron đãchuyển qua điện trở trong khoảng thời gian trên.(ĐS: 2,5.1019hạt)
2 Một nguồn có suất điện động 3V Tính công của lực lạ khi có lượng điện tích 1C chuyển từ cực âm
sang cực dượng ở bên trong nguồn.(ĐS: 3J)
3 Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng Cường
độ dòng điện là bao nhiêu?
(ĐS: 0,2A)
4 Một tụ điện có điện dung 6µC được tích điện bằng một hiệu điện thế 3V Sau đó nối hai cựccủa bản tụ lại với nhau, thời gian điện tích trung hoà là 10-4s Cường độ dòng điện trung bình chạyqua dây nối trong thời gian đó là bao nhiêu? (ĐS: 0,18A)
Hình 1.11
Trang 115 Một bộ ắcquy có suất điện động 12V và sinh công 240J khi dịch chuyển điện tích bên trong và
giữa hai cực của ắcquy phát điện
a) Tính lượng điện tích dịch chuyển.(ĐS:20C)
b) Biết thời gian lượng điện tích này dịch chuyển là 2 phút Tính cường độ dòng điệnchạy qua ắcquy.(ĐS: 0,17A)
6 Một bộ pin có dung lượng là 6Ah
a) Tính cường độ dòng điện mà bộ nguồn này có thể cung cấp nếu cứ 12 giờ sử dụng liêntục thì mới nạp điện lại.(ĐS: 0,5A)
b) Tính suất điện động của bộ pin này nếu trong thời gian hoạt động nó thực hiện mộtcông là 34,56.104 J.(ĐS:16V)
ĐIỆN NĂNG CÔNG SUẤT ĐIỆN
1 Khi cho dòng điện cường độ 1A chạy qua dây dẫn trong 1 giờ 30 phút thì nhiệt lượng toả ra là
27 KJ Xác định hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn (ĐS: 5V)
2 Hai bóng đèn có công suất lần lượt là 44W và 88W, hiệu điện thế định mức của mỗi đèn là
110V
a) Tính điện trở và cường độ dòng điện định mức mỗi đèn
(ĐS: Đ1(137,5Ω; 0,4A), Đ2(275Ω; 0,8A))
b) Có thể mắc nối tiếp hai đèn này vào hiệu điện thế 220V được không? (TL: không)
3 Một ắcquy có suất điện động là 15V
a) Tính công mà ắcquy thực hiện khi dịch chuyển 0,3C điện tích bên trong ắcquy từ cựcdương tới cực âm.(ĐS: 4,5J)
b) Hỏi công suất của ắcquy là bao nhiêu nếu lượng điện tích trên dịch chuyển trong 0,1s.(ĐS: 45W)
4 Để trang trí người ta dùng các bóng đèn 12V-6W mắc nối tiếp vào mạng điện có hiệu điện thế
240V Để các bóng đèn sáng bình thường thì số bóng đèn phải sử dụng là bao nhiêu?(ĐS:20)
5 Một bóng đèn có công suất định mức 60W Khi dùng nó ở hiệu điện thế 110V thì đèn chỉ sáng
½ công suất định mức Xác định hiệu điện thế định mức của đèn.(ĐS: 155,6V)
6 Một đèn ống 50W được chế tạo có công suất chiếu sáng bằng đèn dây tóc loại 100W Nếu sử
dụng đèn ống này trung bình mỗi ngày 7 giờ thì trong 30 ngày sẽ giảm đươc bao nhiệu tiền sovới sử dụng đèn dây tóc nói trên? Giá tiền điện là 700đ/KWh (ĐS: 7350đ)
Trang 127 Người ta làm nóng 1Kg nước nóng thêm 10C bằng cách cho dòng điện 1A đi qua điện trở 7Ω.Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/Kg.K Thời gian cần thiết là bao nhiêu? (ĐS: 10 phút)
8 Cho mạch điện như hình 1.12, nguồn (12V,2Ω); R1 = 4Ω; R2 = 2Ω
9 Cho mạch điện như hình 1.13, nguồn 1 (24V, 2Ω), nguồn 2 (6V, 2Ω), đènĐ(12V, 6W) Đèn sáng bình thường
a) Tính cường độ dòng điện qua nguồn 1
13 Bếp điện có công suất 600W, hiệu điện thế định mức 120V Dùng bếp này đun sôi 2 lít nước từ
1000Kg/m3 Tìm điện năng tiêu thụ và thời gian đun nước
(ĐS: 840KJ; 1400s)
Hình 1.12
Hình 1.13
Trang 13Hình 1.15
ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐOẠN MẠCH, TOÀN MẠCH
1 Cho mạch điện gồm R1= 1Ω, R2 = 1,5Ω và R3 = 2Ω nối tiếp với nhau và nối tiếp với nguồn E =6V, r = 0,5Ω
a) Tìm cường độ dòng điện qua mỗi điện trở (ĐS: 1,2A)
b) Tìm hiệu điện thế giữa hai đầu R1 (ĐS: 1,2V)
c) Tính công của nguồn điện trong thời gian 20 phút và công suất nhiệt trên điện trở R3.(ĐS: 8640J; 2,88W)
2 Cho mạch như hình 1.14 Nguồn (10V,r) Đèn (Uđm, Pđm);
R1=R2= 3Ω Vôn kế chỉ 9V, ampe kế chỉ 2A
công suất định mức của đèn (ĐS: 6V;12W)
giảm? Tìm số chỉ vônkế, ampe kế và tính hiệu suất của nguồn khi đó
(ĐS: số chỉ ampe kế giảm, vôn kế tăng; 1,54A; 9,23V; 92,3%)
3 Mắc điện trở 15Ω vào hai cực của một nguồn có điện trở trong 1Ω thì hiệu điện thế giữa haicực của nguồn là 7,5V Công suất của nguồn điện là bao nhiêu? (ĐS: 4W)
4 Cho mạch điện như hình 1.15: E1 = 9V, E2 = 6V, r1= 0,8Ω, r2= 0,2Ω,
R1= 3Ω,
5 Một mạch điện có nguồn là pin 9V, điện trở trong 0,5Ω và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8Ω mắc
6 Một acquy có suất điện động 3V, điện trở trong 20mΩ, khi đoản mạch
7 Cho mạch điện như hình 1.16, E1= 20V, E2= 32V, r1= 1Ω, r2= 0,5Ω, R=
2Ω Tìm cường độ dòng điện qua mỗi nhánh
8 Cho mạch điện gồm: nguồn 1 (20V,1Ω) song song với nguồn 2 (32V, 0,5Ω) và mắc với điện trởngoài 2Ω Tìm cường độ dòng điện qua mỗi nhánh (ĐS: 4A; 16A; 12A)
Hình 1.14
Hình 1.16