1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI KHOI 6 (2013-2014)

4 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 159 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết được một tập hợp và xác định được số phần tử của một tập hợp.. Tập hợp  các số tự nhiên.. Tập hợp  các số nguyên.. Vận dụng các phép tính trong tập hợp  để tìm x trong các bài to

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TÂN HƯNG ĐỀ THI HỌC KÌ I

MÔN : TOÁN – KHỐI 6

Thời gian : 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

I MA TRẬN ĐỀ:

Cấp độ

Tên

Chủ đề

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Khái niệm về

tập hợp, phần tử.

Viết được một tập hợp và xác định được số phần tử của một tập hợp.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1 10%

1 1 10%

2 Tập hợp các

số tự nhiên Tập

hợp các số

nguyên.

Tính được giá trị biểu thức

và tính nhanh.

Vận dụng các phép tính trong tập hợp

để tìm x trong các bài toán đơn giản.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4

2 20%

2

1 10%

6 3 30%

3 Tính chất chia

hết trong tập hợp

Nhận biết một

số chia hết cho

2, 3, 5, 9.

Biết tìm ƯCLN hoặc BCNN.

Vận dụng quy tắc tìm ƯCLN hoặc BCNN trong các bài toán tổng hợp.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1 10%

1

1 10%

1

1 10%

3 3 30%

4 Điểm, đường

thẳng Tia Đoạn

thẳng

Vẽ được hình theo yêu cầu

đề bài và xác định được các tia, các đoạn thẳng trong hình.

Vẽ được hình.

Biết xác định

và giải thích được điểm nằm giữa hai điểm còn lại.

Vận dụng đẳng thức về điểm nằm giữa hai điểm tính được độ dài của đoạn thẳng.

Trang 2

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1 10%

1 0,75 7,5%

1 0,5 5%

3 2,25 22,5%

5 Trung điểm

của đoạn thẳng.

Vận dụng định nghĩa của trung điểm đoạn thẳng để chứng minh trung điểm.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,75 7,5%

1 0,75 7,5%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ

3

3 30%

6 3,75 37,5%

4 2,25 22,5%

1

1 10%

14 10 10%

Trang 3

II ĐỀ BÀI:

A SỐ HỌC:

Câu 1: (2điểm)

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 6 và cho biết tập hợp A có bao nhiêu phần tử ?

b) Trong các số sau: 28 ; 39 ; 35 ; 204 ; 249 ; 329

- Số nào chia hết cho 2 ?

- Số nào chia hết cho 3 ?

Câu 2: (2điểm) Thực hiện các phép tính sau: (Tính nhanh nếu có thể)

a) 36.21 79.36 

b) 2 : 28 4 3.32

c) ( 6) ( 8)   

d) 5 ( 9)  

Câu 3: (1điểm) Tìm x, biết:

a) x  8 12

b) 3.x  25 2

Câu 4: (1điểm) Tìm ƯCLN(16,24).

Câu 5: (1điểm) Một trường tổ chức cho khoảng từ 700 đến 800 học sinh đi tham

quan bằng ô tô Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng nếu xếp 40 hay 45 người vào một xe đều không dư một ai

B HÌNH HỌC:

Câu 1: (1điểm) Vẽ hai tia Oz và Ot đối nhau Lấy điểm P thuộc tia Oz và điểm Q

thuộc tia Ot Kể tên các đoạn thẳng có trong hình?

Câu 2: (2điểm) Trên tia Ox, vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 4cm, OB = 8cm.

a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao?

b) So sánh OA và AB?

c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?

Trang 4

III HƯỚNG DẪN CHẤM:

SỐ

HỌC

1.a A = {0;1;2;3;4;5}Tập hợp A có 6 phần tử. 0,5 0,5 1.b Số chia hết cho 2 là: 28 ; 204.Số chia hết cho 3 là: 39 ; 204 ; 249. 0,5 0,5

36.100 3600

16 27 43

2.c ( 6) ( 8)   (6 8)14 0,25

0,25

4

4

3

5

Ta có: x 40 ; x 45  x BC 40, 45 và 700  x 800 0,25

HÌNH

HỌC

O

0,5

2.a

x

2.b Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B, nên: OA + AB = OB AB = OB – OA = 8 – 4 = 4cm Vậy: OA = AB. 0,25 0,25 2.c

Vì: - Điểm A nằm giữa hai điểm O và B 0,25

Ngày đăng: 15/02/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w