1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cấu trúc lặp - Tiết 2 chuẩn luôn

26 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LẶP Lặp là điều khiển thực hiện công việc lặp đi lặp lại khi chưa đủ số lần lặp hoặc khi có một điều kiện nào đó còn đúng  Cấu trúc lặp dùng để mô tả thao tác lặp và được phân làm hai

Trang 2

Nªu cÊu tróc c©u lÖnh rÏ nh¸nh trong

Trang 3

Để in ra màn hình 10 dòng chữ

“ lop 11 A2 hoc tot” thì ta phải dùng

lệnh nào và phải dùng bao nhiêu

Trang 4

Câu hỏi đặt ra:

Vậy theo các em, lặp là gì? Và

có mấy dạng lặp ?

1 LẶP

BÀI 10: CẤU TRÚC LẶP

Trang 5

1 1

+ +

+

=

a a

a a

S

1

2

1 1

1

1

+ +

+

+ +

+ +

+

=

N a

a a

a S

cho đến khi 1 < 0 0001

+ N a

Bài toán 1:

Trang 6

S sau = S trước + 1/(a+N) (với N =1,2, ,100 )

a

Trang 7

Bµi to¸n 2: TÝnh tæng S, víi a lµ sè nguyªn vµ a>2

1

2

1 1

+ +

+

=

N a

a a

a S

0001

0

1

<

+ N a

a

Trang 8

TÌM SỰ KHÁC BIỆT

100

1

2

11

++

+

=

a a

a a

2

11

11

++

+

++

++

+

=

N a

a a

a S

Cho đến khi 1 < 0.0001

+ N a

S l n l p bi t tr ố ầ ặ ế ướ c

Việc tăng giá trị cho tổng S

được lặp đi lặp lại 100 lần

a

1

<

+

Trang 9

1 LẶP

 Lặp là điều khiển thực hiện công việc lặp đi lặp lại khi chưa đủ số lần lặp hoặc khi có một điều kiện nào đó còn đúng

 Cấu trúc lặp dùng để mô tả thao tác lặp và được phân làm hai loại

- Lặp với số lần biết trước

- Lặp với số lần chưa biết trước

BÀI 10: CẤU TRÚC LẶP

Trang 10

Ví dụ 1: Học sinh A bị phạt trực nhật trong 7 ngày.

Ví dụ 2: Học sinh B bị phạt trực nhật cho đến khi nào cô

giáo thấy bạn có ý thức tốt thì mới không phải trực nhật nữa.

Không biết trước phải trực nhật bao nhiêu ngày

=> Lặp với số lần không biết trước

Phải trực nhật 7 ngày => Lặp với số lần biết trước

Trang 11

1 LẶP

BÀI 10: CẤU TRÚC LẶP

2 LẶP VỚI SỐ LẦN BIẾT TRƯỚC

VÀ CÂU LỆNH FOR - DO

Trang 12

Bước 1 S1/a ; N0;

Bước 2 NN+1;

Bước 3 Nếu N>100 thỡ chuyển đến bước 5;

Bước 4 SS+1/(a+N) rồi quay lại bước 2;

Bước 5 Đưa S ra màn hỡnh rồi kết thỳc.

Thuật toán

Tong_1a Bước 1 S1/a ; N101;

Bước 2 NN-1;

Bước 3 Nếu N<1 thỡ chuyển đến bước 5;

Bước 4 SS+1/(a+N) rồi quay lại bước 2; Bước 5 Đưa S ra màn hỡnh rồi kết thỳc.

Giỏ trị N khi bắt đầu tham gia vũng

lặp là 1 và sau mỗi lần lặp N tăng lờn

1 cho đến khi N>100(N=101) thỡ kết

thỳc.

Giỏ trị N khi bắt đầu tham gia vũng lặp

là 100 và sau mỗi lần lặp N giảm đi 1 cho đến khi N<1 (N=0) thỡ kết thỳc.

Thuật toán tong_1b

2/ Lặp với số lần biết trước và câu lệnh For - do

Với a là số nguyên và a>2 Tính và đưa kết quả ra màn hình tổng

100

1

2

1 1

+ +

+

=

a a

a a

S

Số lần lặp của cả hai thuật toán trên là biết trước và

như nhau ( 100 lần)

Trang 13

Bước 1 S1/a ; N0;

Bước 2 NN+1;

Bước 3 Nếu N>100 thỡ chuyển đến bước 5;

Bước 4 SS+1/(a+N) rồi quay lại bước 2;

Bước 5 Đưa S ra màn hỡnh rồi kết thỳc.

Thuật toán

Tong_1a Bước 1 S1/a ; N101;

Bước 2 NN-1;

Bước 3 Nếu N<1 thỡ chuyển đến bước 5;

Bước 4 SS+1/(a+N) rồi quay lại bước 2; Bước 5 Đưa S ra màn hỡnh rồi kết thỳc.

Giỏ trị N khi bắt đầu tham gia vũng

lặp là 1 và sau mỗi lần lặp N tăng lờn

1 cho đến khi N>100(N=101) thỡ kết

thỳc.

Giỏ trị N khi bắt đầu tham gia vũng lặp

là 100 và sau mỗi lần lặp N giảm đi 1 cho đến khi N<1 (N=0) thỡ kết thỳc.

Thuật toán tong_1b

2/ Lặp với số lần biết trước và câu lệnh For - do

Với a là số nguyên và a>2 Tính và đưa kết quả ra màn hình tổng

100

1

2

1 1

+ +

+

=

a a

a a

S

D ng l p ti n: ạ ặ ế

D ng l p ti n: ạ ặ ế Dạng lặp lùi

Trang 14

FOR <biến đếm> := <giá trị đầu> TO <giá trị cuối> DO < câu lệnh>;

Giá trị đầu, giá trị cuối là các biểu thức cùng kiểu với biến đếm, giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối.

Giá trị biến đếm được điều chỉnh tự động, vì vậy câu

lệnh sau DO không được thay đổi giá trị biến đếm.

Trang 15

Dạng lặp tiến:

For <biến đếm> := <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

Dạng lặp lùi:

For <biến đếm> := <giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

Trang 16

Dạng Tiến :

For i:=1 to 1000 do Writeln (‘lop 11A2 hoc tot’);

Trang 17

Câu lệnh viết sau từ khoá do được thực hiện tuần tự, với biến

đếm lần lượt nhận các giá trị liên tiếp tăng từ giá trị đầu đến giá trị cuối

b Dạng 2 (dạng lùi)

Câu lệnh viết sau từ khoá do được thực hiện tuần tự, với biến

đếm lần lượt nhận các giá trị liên tiếp giảm từ giá trị cuối đến giá trị đầu

Trang 18

Quan sát sách giáo khoa trang 44, chương trình cài

đặt các thuật toán

Tong_1A?

Trang 19

* Bước 1: S ← 1/a; N ← 0;

* Bước 2: N ← N + 1;

* Bước 3: Nếu N > 100 thì chuyển đến bước 5;

* Bước 4: S ← S + 1/(a + N) rồi quay lại bước 2;

* Bước 5: Đưa S ra màn hình, rồi kết thúc.

Trang 20

Quan sát sách giáo khoa trang 44, chương trình cài

đặt các thuật toán

Tong_1B?

Trang 21

* Bước 1: S ← 1/a; N ← 101;

* Bước 2: N ← N - 1;

* Bước 3: Nếu N < 1 thì chuyển đến bước 5;

* Bước 4: S ← S + 1/(a + N) rồi quay lại bước 2;

* Bước 5: Đưa S ra màn hình, rồi kết thúc.

Trang 22

GHI NHỚ

CẤU TRÚC

LẶP

Số lần biết trước

Số lần chưa biết trước

For <biến đếm> := <giá trị đầu>

to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

For <biến đếm> := <giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

Lặp tiến

Lặp lùi

Trang 23

D Không đưa ra kết quả gì

Câu 2: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau

Trang 24

CỦNG CỐ BÀI HỌC

Câu 3: Cú pháp lệnh lặp nào sau đây là sai?

A For i:=10 downto 1 do writeln(‘Lop 11A1’);

B For i:=1 downto 10 do writeln(‘Lop 11A1’);

C For i:=0 to 100 do writeln(‘Lop 11A1’);

D For i:=1 to 1 do writeln(‘Lop 11A1’);

Trang 25

C¸c c©u lÖnh Pascal sau cã hîp lÖ kh«ng? V× sao ?

20 35

40 45 50

10

HẾT GIỜ

For i:=100 to 1 do Write(‘A’);

For i:=1.5 to 10.5 do Write(‘A’);

ÑS:kh«ng hîp lÖ, v× gi¸ trÞ ®Çu, gi¸ trÞ cuèi lµ d÷ liÖu

kiÓu sè thùc

For i:=1 to 10 do Write(‘A’);

ÑS:Hîp lÖ, AAAAAAAAAA

For i:=10 Downto 1 do Write(‘A’);

ÑS:Hîp lÖ, AAAAAAAAAA

Ngày đăng: 14/02/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w