1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mrvt bao ve moi truong

19 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 7,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Động Phong NhaKhu bảo tồn thiên nhiên a.. Động Phong NhaNon nước Vân Long – Ninh Bình Khu vực trong đó các loài vật, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu đời Kh

Trang 1

Chào

v d gi ề ự ờ

Trang 2

Tìm quan h t trong ño n v n sau: ệ ừ ạ ă

Thỏ xuất phát nhanh như tên bắn và chạy thục mạng một hồi Vì thấy mình đã bỏ khá

xa rùa nên thỏ nghĩ nó cần nghỉ ngơi, thư giãn một chút

Kiểm tra bài cũ

Trang 4

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường

Trang 5

1 oc oan v n sau va th c hiên Đ ̣ đ ̣ ă ̀ ự ̣

nhiêm vu nêu bên d ̣ ̣ ở ươ i:́

Thanh phân môi tr̀ ̀ ương la cac yêu tô ̀ ̀ ́ ́ ́

tao thanh môi tṛ ̀ ương: không khi, ǹ ́ ươc, ́

ât, âm thanh, anh sang, long ât, nui, ́ ́ ́ ̀ ́ ́

r ng, sông, hô, biên, sinh vât, cac hê sinh ừ ̀ ̉ ̣ ́ ̣

thai, cac khu dân c , khu san xuât, khu ́ ́ ư ̉ ́

bao tôn thiên nhiên, danh lam th ng canh, ̉ ̀ ắ ̉

di tich lich s va cac hinh thai vât chât ́ ̣ ử ̀ ́ ̀ ́ ̣ ́

khac.́

a) Phân bi t ngh a c a các c m t : ệ ĩ ủ ụ ừ khu dân c ư , khu s n xu t ả ấ , khu b o t n thiên ả ồ

nhiên

Trang 6

Khu daân cö

Trang 7

Khu s n xu t ô tô ả ấ

Nhà máy gi y ấ

Khu s n xu t ả ấ

Trang 8

Khu bảo tồn thiên nhiên

Non nước Vân Long – Ninh Bình

Động Phong Nha

Trang 9

Động Phong Nha

Khu bảo tồn thiên nhiên

a Phân biệt nghĩa của các cụm từ

Trang 10

Khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt

Sa Pa

Khu dân cư

Trang 11

Khu vực làm

việc của nhà

máy, xí nghiệp

Khu sản xuất

Trang 12

Động Phong Nha

Non nước Vân Long – Ninh Bình

Khu vực trong

đó các loài vật,

con vật và cảnh

quan thiên nhiên

được bảo vệ, giữ

gìn lâu đời

Khu bảo tồn thiên nhiên

Trang 13

b Mỗi từ ở cột A ứng với nghĩa nào ở cột B ?

Làm trên phiếu bài tập

A

Sinh

vật

Sinh

thái

Hình

thái

B

Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.

Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết

Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được

Trang 15

Vi sinh vật

• Sinh vật rất nhỏ bé,

thường phải dùng kính

hiển vi mới nhìn thấy

được.

Trang 16

3 Thay t ừ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa :

Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.

=> Chúng em gi gìn ữ môi trường sạch đẹp.

=> Chúng em gìn gi ữ môi trường sạch đẹp.

1.Chống lại mọi sự huỷ hoại, xâm

phạm để giữ cho được nguyên vẹn

bảo vệ đê điều

phun thuốc bảo vệ thực vật

bảo vệ độc lập, bảo vệ mơi trường

2.Bênh vực bằng lí lẽ để giữ vững (ý kiến, quan điểm, v.v.)

bảo vệ chân lí

bảo vệ

Trang 17

Chúng ta hãy lên tiếng để bảo vệ môi trường ngày càng xanh - sạch – đẹp qua những việc làm thiết thực hàng ngày như :

Trồng cây xanh, vệ sinh trường lớp sạch sẽ để cho không khí trong lành, cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp.

Hãy tuyên truyền với mọi người

chung tay góp sức giữ gìn môi

trường để cuộc sống chúng ta

ngày càng tươi đẹp

và hạnh phúc.

GIÁO DỤC:

Trang 18

M Ư Ờ I N M

N

Ế T T R Ồ G Â Y

Á

L P H Ô ̉ I X A N H

T U Y Ê N T R U Y Ề N

T

V Ê ̣ S I N H R Ư Ơ N G L̀ Ớ P

B Ú P T R Ê N C À N H

1

2

3

4

5

6

TRÒ CH I Ô CH Ơ Ữ

B Ả O V Ê ̣ M Ô I T R Ư Ơ Ǹ G

Ng ươmua xuân, do Bac Hô kh i x Môt phong trao i ta th̀Vi l i ich tr m n m trông ng̣̀̀ ợ Vi l i ich … trông cây ướ̀ng vi r ng là gì c a trái ̀ợ ắ̀́ ưđượ́̀ă c tô ch c v ao ̀ ̀ ̉ ở̀ ứươương ́ ̀i.̀ đấ t?

Tre em nh … ̉ ư

Biêt n, ngu, biêt hoc hanh la ngoan.hang ngay l p cua cac ban hoc sinh.̀́ ă Môt trong nh ng viêc lam ̣̀ ở ở ́́ ư ̉ ̣ ̃ ́̀ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣

Môt trong nh ng hanh ông cua chung ta ̣ ữ ̀ đ ̣ ̉ ́

ê giup moi nǵ i hiêu ro h n môt phong trao ̀ ̃ ̀

hay chu tr ̉ ươ ng nao o…̀ đ ́

10 ch ữ

cái

11 ch ữ

cái

7 ch cái 11 ch ữ ữ

cái

15 ch ữ

cái

11 ch ữ

cái

Trang 19

Hãy cùng chung tay b o ả

Ngày đăng: 14/02/2015, 13:00

w