1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra học kì I năm học 2013-2014

4 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 52,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014

I NỘI DUNG

Bài 1 (1.5 diem) cho tam giác ABC

a) Qua A vẽ đường thẳng a song song với BC?

b) Qua B vẽ đường thẳng b vuông góc với BC?

c) Hỏi đường thẳng a có vuông góc với đường thẳng b không ? vì sao?

Bài 2 (1 điểm)

a) Đồ thị hàm số y= ax (a≠0) có dạng như thế nào?

b) Vẽ đồ thị hàm số y= 2x?

Bài 3 (2 điểm) thực hiện phép tính:

a) 4

1

.195

4

- 155

4 ( 4

1

− ) b) ( 2

1

)2: 4

1

+ 4.( 2

1

)3

Bài 4 (1 điểm) Tìm x biết: 3

2 +x =4 5

Bài 5 (2 điểm)

Để làm xong công việc trong 5 giờ cần 12 công nhân.Nếu có 20 công

nhân thì thời gian hoàn thành công việc giảm được máy giờ?

Bài 6 (2.5 diểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A ,kẻ phân giác BD (D∈AC).trên cạnh BC

lấy điểm M sao cho BM=BA.Chứng minh rằng:

a) ∆ABD = ∆MBD?

b) DA= DM?

c) so sánh góc ABC với góc MDC?

II MA TRẬN ĐỀ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương

Các phép

toán cộng,

trừ, nhân,

chia số hữu

tỉ

Thực hiện được các phép toán cộng, trừ, nhân, chia lũy thừa các

số hữu tỉ đơn giản

Vận dụng được các tính chất

để tính nhanh được kết quả

Số câu

Số điểm

2

1

3

Trang 2

Tỉ lệ % 20% 10 % 30%

Tỉ lệ thức,

t/c dãy tỉ số

bằng nhau

Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức, t/c dãy tỉ số bằng nhau

để tìm chính xác các giá trị Biết suy luận biến đổi để áp dụng được tính chất dãy tỉ

số bằng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

2đ 20%

1

2đ 20%

Hàm số Nhận dạng

được đồ thị hàm số y = ax

Vẽ được đồ thị hàm số y= ax

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0.5đ 5%

1

0,5đ

5%

2

1đ 10%

Đường

thẳng

vuông góc,

song song

Vẽ được hai đường thẳng vuông góc, song song

Chứng minh được hai đường thẳng vuông góc,

song song

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

1đ 10%

1

0.5đ

5 %

3

1.5đ

15 %

Tam giác

bằng nhau

Sử dụng các trường hợp bằng nhau để chứng minh các tam giác bằng nhau, các cạnh, các góc bằng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

2.5đ 25%

1

2.5đ 25%

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

1

0.5đ 5%

4

3đ 30%

5 6.5đ 65%

10

10đ 100%

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

BÀI 1 Mỗi câu 0.5 điểm

Trang 3

a Qua A vẽ được đường thẳng a song song với BC 0.5 điểm

b)Qua B vẽ được đường thẳng b vuông góc với BC 0.5 điểm

c) a // BC

b⊥ BC

suy ra a ⊥b (tính chất từ vuông góc đến song song) 0.5 điểm

BÀI2 Mỗi câu 0.5 điểm

a)Nêu được dạng của đồ thị hàm số y= ax (a≠0) 0.5 điểm

b)Vẽ đồ thị hàm số y= 2x 0.5 điểm

BÀI 3 Mỗi câu 1 điểm

a) 4

1

.195

4

- 155

4 ( 4

1

− )

= 4

1

(195

4

- 155

4

) 0.5 điểm

= 4

1

.4

=4 0.5 điểm

c) ( 2

1

)2: 4

1

+ 4.( 2

1

)3

= 4

1

:4

1

+4.(-8

1 ) 0.5 điểm

= 1 + 2

1

=2

1

0.5 điểm

BÀI 4 (1 Điểm) 3

2

+x =4 5

X = 4

5

- 3

2 0.5 điểm

X = 12

7

0.5 điểm BÀI 4 (2 Điểm)

Gọi x là thời gian làm việc của 20 công nhân (x>o) 0.5 điểm Thời gian và công nhân là hai địa lương tỉ lệ nghịch nên ta có:

20.x =12.5

X = 12.5:20

X = 3 (giờ) 1 điểm Vậy: Nếu có 20 công nhân thì thời gian hoàn thành công việc giảm được

5 -3 =2 (giờ) 0.5 điểm BÀI 6 (2.5 điểm)

Trang 4

Vẽ hình và ghi giả thiết ,kết luận 0.5 điểm Chứng minh được

a) ∆ABD = ∆MBD (cgc) 1 điểm

b) DA= DM 0.5 điểm c) so sánh góc ABC với góc MDC 0.5 điểm

Ngày đăng: 14/02/2015, 04:00

w