Nhóm 1,2,3 dựa vào kênh chữ, bảng 6.4 SGK trang 43 hoàn thành bảng sau Các ngành công Công nghiệp chế biến Công nghiệp điện lực CN khai thác Sự thay đổi trong công nghiệp Cơ cấu ngành Gi
Trang 1Bài 6 HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ (tiếp theo)
Tiết 10 KINH TẾ
Trang 2GDP cña Hoa K× vµ mét sè ch©u lôc
GDP cña Hoa K× vµ mét sè n ướ c n¨m 2005 (§¬n vÞ tØ USD )
? So sánh GDP của Hoa Kì với thế giới và một số quốc gia và châu lục
Trang 3: Gi¸ trÞ XNK cña Hoa K× ( §¬n vÞ: triÖu USD)
Xuất khẩu 584743 382138 781125 818500Nhập khẩu 770852 944353 1259297 1525700Cán cân thương mại -186109 -562215 -478172 -707200
Trang 4John Kennedy International Airport
Hãng hàng không AIR UNITED Hãng hàng không AIR ATLANTA
Los Angeles International Airport
Trang 9Vệ tinh Hệ thống định vị toàn cầu
Thông tin liên lạc
Trang 11Nhóm 1,2,3 dựa vào kênh chữ, bảng 6.4 SGK trang
43 hoàn thành bảng sau
Các ngành công
Công nghiệp chế biến
Công nghiệp điện lực
CN khai thác
Sự thay đổi trong công nghiệp
Cơ cấu ngành Giảm tỉ trọng ngành:
- Tăng tỉ trọng ngành:
Phân bố -Trước đây:
- Hiện nay:
Trang 12Nhóm 4,5,6 dựa vào kênh chữ, hình 6.6 SGK
trang 43,44 hoàn thiện bảng sau
Nông nghiệp Hoa kì
Đặc điểm
chung Sản lượng Chuyển dịch cơ cấu
Hình thức
tổ chức sản xuất
SP xuất khẩu
Trang 13lực Nhiệt điện, điện nguyên tử,thủy điện,,địa nhiệt,điện từ gió,điện mặt trời
Công nghiệp khai
Sự thay đổi trong công nghiệp
Cơ cấu ngành Giảm tỉ trọng ngành: Dệt, luyện kim , đồ nhựa
Phân bố Trước đây: Phân bố vùng ĐB
- Hiện nay: Mở rộng xuống phía nam và ven TBD
Trang 16Công nghiệp hàng không vũ trụ
Công nghiệp sản xuất vũ khí
Trang 17Hình ảnh các nguồn sản xuất điện ở Hoa Kì
Tuốc bin gió bang
Trang 18Công nghiệp khai khoáng
Trang 19Nông nghiệp Hoa kì
Đặc điểm
chung Sản lượng Chuyển dịch cơ cấu
Hình thức
tổ chức sản xuất SP xuất khẩu
thuần nông
- Tăng giá trị dịch vụ nông nghiệp
- Trang trại
- Số lượng trang trại:
giảm
- Diện tích bình quân mỗi trang trại tăng
- Lớn nhất thế giới
- Lúa mì:10 triệu tấn
- Ngô: 61 triệu tấn
- Đậu tương: 17
- 18 triệu tấn
- Doanh thu: 20
tỉ USD
Trang 21Phân bố các vùng SX nông nghiệp chính của Hoa Kì
Trang 22Thu hoạch lúa mì ( Hoa kì )
Trang 24Một số trang trại chăn nuôi ở Hoa Kì
Trang 25Hoạt động đánh cá
Trang 26Câu hỏi trắc nghiệm: hãy lựa chọn câu đúng
Câu 1 Hoa Kì trở thành cường quốc kinh tế số 1 thế giới từ:
Câu 3 Ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu ở Hoa Kỳ là:
A Ngư nghiệp C Công nghiệp chế biến
B Công nghiệp D Nông nghiệp
Câu 4 Hoa Kỳ là nước xuất khẩu nông sản lớn:
A Thứ 1 thế giới C Thứ 3 thế giới
B Thứ 2 thế giới D Thứ 4 thế giới