Phần trắc nghiệm khỏch quan: 3điểm Trả lời cõu hỏi bằng cỏch khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng nhất.. Là bộ phận chớnh của tiếng Việt Cõu 5: Cỏc từ im đậm trong cõu ca
Trang 1Trường THCS Phương Trung KIỂM TRA tiếng việt 7
Họ và tờn:……… Thời gian : 45 phỳt
Lớp:…………
Điểm Lời phê của giáo viên
A Phần trắc nghiệm khỏch quan: (3điểm) Trả lời cõu hỏi bằng cỏch khoanh trũn
vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng nhất
Cõu 1: Cụm từ “đi chơi” thuộc từ gỡ?
A Từ đơn B Từ ghộp C Từ lỏy D Tớnh từ
Cõu 2: Cụm từ “phụ nữ, hi sinh” là từ gỡ ?
A Từ Hỏn Việt B Từ thuần Việt C Từ lỏy D Từ ghộp
Cõu 3: Từ ghộp là từ ?
A Cú nhiều nghĩa B Cú cấu tạo từ hai từ trở lờn
C Cú nghĩa độc lập D Giống nhau về nghĩa
Cõu 4: Từ Hỏn Việt là từ như thế nào ?
A Mượn của ngụn ngữ gốc Hỏn B Là từ mượn của ngụn ngữ nước ngoài
C Là từ mượn từ tiếng Trung Quốc D Là bộ phận chớnh của tiếng Việt
Cõu 5: Cỏc từ im đậm trong cõu ca dao sau thuộc từ loại nào?
“Dự ai núi ngả núi nghiờng, Lũng ta vẫn vững như kiềng ba chõn”
A Danh từ B Động từ C Đại từ D Tớnh từ
Cõu 6: Khi sử dụng quan hệ từ thường trỏnh những trường hợp nào ?
A Thiếu, thừa quan hệ từ B Dựng quan hệ từ khụng thớch hợp về nghĩa
C Dựng quan hệ từ mà khụng cú quan hệ liờn kết D Cả A, B, C đều đỳng
Cõu 7 Từ đồng nghĩa là từ ?
A Cú nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau B Cú nghĩa giống nhau
C Cú nghĩa và õm giống nhau D Khụng liờn quan với nhau về mặt nghĩa
Cõu 8: Hai từ “quả , trỏi “thuộc từ gỡ ?
A Đại từ B Trỏi nghĩa C Đồng õm D Đồng nghĩa
Cõu 9: Từ đồng õm là từ ?
A Giống nhau về õm thanh
B Giống nhau về õm thanh và cú nghĩa giống nhau
C Giống nhau về õm thanh nhưng nghĩa khỏc nhau
D Hoàn toàn giống nhau về mặt nghĩa
Trang 2Cõu 10: Từ nào trong cỏc từ sau đõy khụng phải là từ lỏy?
A Nừn nà B Dập dỡu C ễm ấp D Da diết
Cõu 11: Đại từ cú những loại nào ?
A Dựng để hỏi B Dựng để trỏ (chỉ)
B Dựng để thể hiện sắc thỏi riờng D Dựng để hỏi và để trỏ (chỉ)
Cõu 12: Trong cụm từ “Nú đến trường bằng xe đạp”, từ “bằng” là ?
A Từ đơn B Số từ C Quan hệ từ D Lượng từ
B Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Đặt cõu với mỗi từ đồng õm sau (1điểm)
a) Tranh (danh từ) - Tranh( động từ)
b) Năm (danh từ) - Năm (số từ)
………
………
………
………
…………
………
………
………
………
Cõu 2: (2 điểm)Tỡm từ trỏi nghĩa với những từ sau: a) Lành: - Ao lành b) Sống: - Cơm sống - Nấm lành - Người sống b) Đắt: - Giỏ đắt d) Già: - Rau già - Đắt hàng - Người già
Câu 3: (4 điểm) Viết đoạn văn (khoảng 8 câu) nêu tình cảm của em với quê hương, trong đó có sử dụng quan hệ từ (Gạch chân các quan hệ từ) ………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………