Nhận biết : -Ngành ruột khoang: Trình bày khái niệm và nêu được đặc điểm chung của ngành.. Thông hiểu: -Ngành động vật nguyên sinh: Sự khác nhau giữa trùng biến hình với trùng kiết lị
Trang 1Tuần 9 Ngày soạn : 5.10.2013
Tiết 18 Ngày dạy :
Tiết 18 : KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục đích kiểm tra:
1 Kiến thức :
a Nhận biết :
-Ngành ruột khoang: Trình bày khái niệm và nêu được đặc điểm chung của ngành
- Các ngành giun: Nêu được vai trò của giun đốt Sự đa dạng của giun tròn
b Thông hiểu:
-Ngành động vật nguyên sinh: Sự khác nhau giữa trùng biến hình với trùng kiết lị
- Các ngành giun: Giải thích được cấu tạo ngoài, trong của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh
c Vận dụng:
Ngành động vật nguyên sinh: Chú thích cho hình vẽ cấu tạo của trùng giày
2 Đối tượng: Học sinh trung bình- khá Mức điểm 250
II Hình thức kiểm tra: Tự luận 100%
III Ma trận:
1.
Xác định nội dung đề kiểm tra - lập ma tr n đ ki m traận đề kiểm tra ề kiểm tra ểm tra
cấp độ thấp
Vận dụng ở cấp
độ cao
Chủ đề 1
Ngành động vật
nguyên sinh
(5 tiết)
Sự khác nhau giữa trùng biến hình với trùng kiết lị
Chú thích cho hình
vẽ cấu tạo của trùng giày
40 % = 100 điểm 50 % = 50 điểm 50 % = 50 điểm
Chủ đề 2
Ngành ruột
khoang (5 tiết)
Khái niệm, đặc điểm chung của ngành ruột khoang
20 % = 50 điểm 100 % = 50 điểm
Chủ đề 3
Các ngành giun
(7 tiết)
-Vai trò của giun đốt
-Sự đa dạng của giun tròn
Giải thích cấu tạo ngoài, trong của sán lá gan thích nghi với đời sống
kí sinh
40 % = 100 điểm 75 % = 7 5 điểm 25 % = 25 điểm
Tổng số điểm
250
Tổng số câu 5
50 % = 125 điểm Tổng số câu
2,5
30 % =75 điểm Tổng số câu
1,5
20 % = 50 điểm
Tổng số câu
1
2.
Biên soạn câu hỏi theo ma trận
Câu 1 (50 điểm): Tìm điểm khác nhau giữa trùng biến hình với trùng kiết lị?
Câu 2 (50 điểm): Trình bày khái niệm ngành ruột khoang?
Nêu những đặc điểm chung của ngành ruột khoang?
Câu 3 (50 điểm) : Nêu vai trò của ngành giun đốt Mỗi vai trò cho một ví dụ?
Câu 4 (50 điểm) :
a Sự đa dạng của giun tròn được thể hiện như thế nào? (25 điểm)
b Giải thích cấu tạo ngoài và trong của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh? (25 điểm)
Câu 5 ( 50 điểm): Gọi tên động vật nguyên sinh ở hình vẽ bên dưới và hoàn thành chú thích?
Trang 2IV Hướng dẫn chấm:
Viết biểu điểm cho đề kiểm tra
Trùng biến hình Trùng kiết lị
12,5 điểm 12,5 điểm 12,5 điểm 12,5 điểm
-Khái niệm: Ruột khoang là những động vật vật có khoang ruột rỗng (ruột túi)
và bịt kín một đầu
-Đặc điểm chung:
Ruột khoang tuy khác nhau về hình dạng, kích thước, lối sống nhưng có chung
đặc điểm
+ Đối xứng tỏa tròn
+ Ruột dạng túi
+ Cấu tạo thành cơ thể có hai lớp tế bào
+ Có tế bào gai để tự vệ và tấn công
12,5 điểm
6,25 điểm
6,25 điểm 6,25 điểm 6,25 điểm 12,5 điểm
* Lợi ích:
-Làm thức ăn cho người: Rươi
-Làm thức ăn cho các động vật khác: mồi câu cá, thức ăn cho gia cầm…giun đỏ,
giun đất
-Làm đất tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ -> tăng năng suất cây trồng: giun đất
* Tác hại: Hút máu người và động vật vắt, đỉa
6,25 điểm 12,5 điểm 18,75 điểm 12,5 điểm
a Tính đa dạng của giun tròn thể hiện ở kích thước, số lượng loài, môi trường kí
sinh
-Giun kim: kí sinh ở ruột già, giun cái đẻ trứng về đêm và ở hậu môn
-Giun móc câu: kí sinh ở tá tràng, ấu trùng xâm nhập qua da
-Giun rễ lúa: kí sinh ở rễ lúa
6,25 điểm 6,25 điểm 6,25 điểm 6,25 điểm
b - Giác bám phát triển để bám chặt vào cơ thể vật chủ
- Mắt, cơ quan di chuyển tiêu giảm vì sống ở nơi giàu chất dinh dưỡng
- Hầu có cơ khoẻ, hút chất dinh dưỡng nhanh nhiều từ vật chủ
- Ruột phân nhiều nhánh -> tiêu hóa nhanh, dẫn chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể
6,25 điểm 6,25 điểm 6,25 điểm 6,25 điểm
Tên động vật : Trùng giày
1 Nhân nhỏ 2 Nhân lớn 3 Miệng 4 Hầu
5 Không bào tiêu hóa 6 Lỗ thoát 7 Không bào co bóp
6,25 điểm 6,25 điểm x7
= 43,75 điểm
V Thống kê kết quả kiểm tra:
VI Rút kinh nghiệm
Trang 3
Đạ tẻh ngày 5 tháng 10 năm 2013 Duyệt của tổ trưởng Duyệt của BGH Người ra đề
Nguyễn Thành Bắc Nguyễn Ngọc Hoa
Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Thứ ngày tháng năm 2013
Học sinh: ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT NĂM HỌC 2013 – 2014
Lớp:7/ Môn: Sinh học 7 (Tiết TPPCT 18)
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2 điểm): Tìm điểm khác nhau giữa trùng biến hình với trùng kiết lị.
Câu 2 (2 điểm): Trình bày khái niệm ngành ruột khoang?
Nêu những đặc điểm chung của ngành ruột khoang?
Câu 3 (2 điểm) : Nêu vai trò của ngành giun đốt Mỗi vai trò cho một ví dụ.
Câu 4 (2 điểm) :
a Sự đa dạng của giun tròn được thể hiện như thế nào? (1 điểm)
b Giải thích cấu tạo ngoài và trong của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh (1 điểm)
Câu 5 ( 2 điểm): Gọi tên động vật nguyên sinh ở hình vẽ bên dưới và hoàn thành chú thích
Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Thứ ngày tháng năm 2013
Học sinh: ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT NĂM HỌC 2013 – 2014
Lớp:7/ Môn: Sinh học 7 (Tiết TPPCT 18)
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2 điểm): Tìm điểm khác nhau giữa trùng biến hình với trùng kiết lị.
Câu 2 (2 điểm): Trình bày khái niệm ngành ruột khoang?
Nêu những đặc điểm chung của ngành ruột khoang?
Câu 3 (2 điểm) : Nêu vai trò của ngành giun đốt Mỗi vai trò cho một ví dụ.
Câu 4 (2 điểm) :
a Sự đa dạng của giun tròn được thể hiện như thế nào? (1 điểm)
b Giải thích cấu tạo ngoài và trong của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh (1 điểm)
Câu 5 ( 2 điểm): Gọi tên động vật nguyên sinh ở hình vẽ bên dưới và hoàn thành chú thích