Trường THCS LÝ TỰ TRỌNGHọ và tên : .... Tính chu vi và diện tích mảnh đất đó.
Trang 1Trường THCS LÝ TỰ TRỌNG
Họ và tên :
Lớp : 6/
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn : TOÁN - Lớp 6
Năm học : 2013 - 2014 Thời gian : 60 phút ( không kể thời gian giao đề )
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm )
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
1/ Chữ số 3 trong số thập phân 72,364 có giá trị là ;
a/ 3 b/ 103 c/ 1003 d/ 10003
2/ 4800g bằng bao nhiêu ki-lô-gam :
a/ 480kg b/ 48kg c/ 4,8kg d/ 0,48kg
3/ Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng : 8314 bằng :
a/ 85 b/ 97 c/ 43 d/ 124
4/ 4m226cm2 = …….m2
a/ 4,26 b/ 4,2600 c/ 4,026 d/ 4,0026
5/ Phân số 74 bằng phân số nào sau đây :
a/
28
12
b/
28
20
c/
21
12
d/
21 16
6/ Tỉ số phần trăm của 40 và 50 là :
a/ 40% b/ 80% c/ 50% d/ 125%
7/ Cho tập hợp A = * / 5
x
Kí hiệu nào điền vào trong cách viết sau : 1 ; 3 A
a/ b/ c/ d /
8/ Trong tập hợp B = xN/ 11 x 20 có :
a/ 9 phần tử b/ 10 phần tử c/ 8 phần tử d/ 11 phần tử
II PHẦN TỰ LUẬN : ( 6 điểm )
Bài 1 : ( 2 điểm ) Tính nhanh :
a/ 81 + 345 + 19 b/ 4 39 25 c/ 136 68 + 16 272
Bài 2: (2,5đ)
a/ x : 36 = 6,75 b/ x + 17,67 = 100 + 63,2 c/ x 0,5 = 2,2
Bài 3: (1,5đ) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 25m , chiều rộng ngắn hơn chiều dài 9m Tính chu vi và diện tích mảnh đất đó
Trang 2
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Toán 6 - Năm học 2013-2014 I/ Phần trắc nghiệm : ( 4 điểm )
Mỗi câu đúng ghi 0,5điểm ( 8 0,5 = 4 đ)
II/ Phần tự luận : ( 6điểm )
Bài 1: ( 2 điểm ) Tính nhanh :
a/ 81 + 345 + 19 = 81 + 19 + 345 (0,25đ)
= 100 + 345 (0,25đ)
= 445 (0,25đ)
b/ 4 39 25 = 4 25 39 (0,25đ)
= 100 39 (0,25đ) = 3900 (0,25đ)
c/ 136 68 + 16 272 = 136 68 + 16.2 136 (0,25đ)
= 136 ( 68 + 32)
= 13600 (0,25đ)
Bài 2: (2,5đ)
a/ x : 36 = 6,75
x = 6,75 36 (0,5đ)
x = 243 (0,25đ)
b/ x + 17,67 = 100 + 63,2
x + 17,67 = 163,2 (0,25đ)
x = 163,2 - 17,67 (0,5đ)
x = 145.53 (0,25đ)
c/ x 0,5 = 2,2
x = 2,2 : 0,5 (0,5đ)
x = 4,4 (0,25đ)
Bài 3: (1,5đ )
Chiều rộng : 25 – 9 = 16 (m) (0,5đ)
Chu vi : (25 + 16) 2 = 82(m) (0,5đ)
Diện tích : 25 16 = 400(m2 ) (0,5đ)