1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 8:thủy tức

15 1,6K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 5,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H×nh d¹ng ngoµi vµ di chuyÓnHình dạng ngoài của thủy tức Đế Tua miệng Lỗ miệng Trình bày hình dạng, cấu tạo ngoài của thủy tức?. Lát cắt ngang cơ thể thủy tức Lát cắt dọc cơ thể thủy tứ

Trang 1

2

1 2 3 4 5 6 7

1 2 3 4 5 6 7 8

1 2 3 4 5 6

1 2 3 4 5 6

1 2 3 4 5 6 7

4

5

6

7

1.Trùng roi có hình thức dinh dưỡng nào

giống thực vật ?

2 Trùng kiết lị và trùng sốt rét đều phá huỷ

3 1 loài trùng roi ở châu Phi gây ra bệnh

gì ở người ?

trùng giày

5 Động vật nguyên sinh có hình thức sinh sản nào là chủ yếu ?

của nhiều động vật lớn hơn trong nước

T H ủ Y T ứ c

KEY

Trang 2

Chương 2: Ngành ruột khoang

Trang 3

Bµi 8:Thñy Tøc

Trang 4

I H×nh d¹ng ngoµi vµ di chuyÓn

Hình dạng ngoài của thủy tức

Đế

Tua miệng

Lỗ miệng

Trình bày hình dạng, cấu tạo ngoài

của thủy tức?

Cho biết kiểu đối xứng của thủy

tức?

Trục đối xứng

- Cấu tạo ngoài: hình trụ dài

+ Phần dưới là đế  bám.

+ Phần trên có lỗ miệng, xung

quanh có các tua miệng.

+ Đối xứng tỏa tròn.

Trang 5

Quan sát hình 8.2, mô tả bằng lời 2 cách di chuyển của thủy tức.

Hình 8.2 Hai cách di chuyển ở thủy tức

A – Di chuyển kiểu sâu đo B – Di chuyển kiểu lộn đầu

Ở cả 2 hình, thủy tức đều di chuyển từ trái sang phải và khi di chuyển chúng đã phối hợp

giữa tua miệng với sự uốn nặn, nhào lộn của

cơ thể.

Trang 6

I- HÌNH DẠNG NGOÀI VÀ DI CHUYỂN

- Cấu tạo ngoài: hình trụ dài + Phần dưới là đế  bám.

+ Phần trên có lỗ miệng, xung quanh có các tua miệng.

+ Đối xứng tỏa tròn.

- Di chuyển: kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu, bơi.

II- CẤU TẠO TRONG

Trang 7

Lát cắt ngang cơ thể thủy tức Lát cắt dọc cơ thể thủy tức

Lớp ngoài

Lớp trong

Tầng keo

II- CẤU TẠO TRONG

Quan sát hình cắt dọc thủy tức, nghiên cứu thông tin trong bảng, xác định và ghi tên của từng loại tế bào vào ô trống

của bảng sau:

Trang 8

Cơ thể thủy tức cái

bổ dọc Hình một số tế bào Cấu tạo và chức năng Tên tế bào

Tế bào hình túi, có gai cảm giác ở phía ngoài (1); có sợi rỗng dài, nhọn, xoắn lộn vào trong (2) Khi bị kích thích, sợi gai có chất độc phóng vào con mồi.

Tế bào hình sao, có gai nhô ra ngoài, phía trong tỏa nhánh, liên kết nhau tạo nên mạng thần kinh hình lưới.

- Tế bào trứng (3) hình thành từ tuyến hình cầu (5) ở thành cơ thể.

- Tinh trùng (4) hình thành từ tuyến hình vú (ở con đực).

Chiếm chủ yếu lớp trong: phần trong có 2 roi và không bào tiêu hóa, làm nhiệm vụ tiêu hóa thức ăn là chính Phần ngoài liên kết nhau giúp cơ thể co duỗi theo chiều ngang.

Chiếm phần lớn lớp ngoài: phần ngoài che chở, phần trong liên kết nhau giúp cơ thể co duỗi theo chiều dọc.

Bảng Cấu tạo, chức năng một số tế bào thành cơ thể thủy tức

Tên các tế bào

để lựa chọn Tế bào thần kinh, tế bào gai, tế bào mô bì – cơ,

tế bào mô cơ – tiêu hóa,

tế bào sinh sản.

Tế bào

gai

Tế bào thần kinh

Tế bào sinh sản

Tế bào

cơ – tiêu hóa

Tế bào

mô bì

- cơ

Trang 9

I- HÌNH DẠNG NGOÀI VÀ DI CHUYỂN

- Thành cơ thể có 2 lớp:

II- CẤU TẠO TRONG

+ Lớp ngoài: gồm……

+ Lớp trong:

+ Lớp ngoài: gồm tế bào gai, tế bào

thần kinh, tế bào mô bì – cơ, tế bào

sinh sản.

tế bào mô cơ – tiêu hóa

Tế bào gai

Tế bào thần kinh

Tế bào sinh sản

Tế bào

mô bì - cơ

Tế bào

mô cơ – tiêu hóa

Lát cắt ngang cơ thể thủy tức

Lớp ngoài Lớp trong

Tầng keo

- Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng.

Lát cắt dọc cơ thể thủy tức

Lỗ miệng

Khoang ruột

III- DINH DƯỠNG

Trang 10

I- HÌNH DẠNG NGOÀI VÀ DI CHUYỂN

- Thủy tức bắt mồi (động vật nhỏ)

bằng tua miệng.

II- CẤU TẠO TRONG

III- DINH DƯỠNG

1) Thủy tức đưa mồi vào miệng bằng

cách nào?

2) Nhờ loại tế bào nào của cơ thể thủy

tức mà mồi được tiêu hóa?

- Quá trình tiêu hóa thực hiện ở

khoang ruột nhờ tế bào mô cơ – tiêu

hóa.

- Sự trao đổi khí thực hiện qua thành

cơ thể.

Tế bào mô

cơ – tiêu hóa

3) Thủy tức có ruột hình túi (ruột túi) nghĩa là chỉ có một lỗ miệng duy nhất thông với ngoài, vậy chúng thải bã bằng cách nào?

Khoang ruột

Thủy tức hô hấp bằng cách nào?

- Thải bả ra ngoài qua lỗ miệng

Trang 11

I- HÌNH DẠNG NGOÀI VÀ DI CHUYỂN

II- CẤU TẠO TRONG

III- DINH DƯỠNG

Đọc thông tin mục IV- SGK, cho biết thủy tức có các hình thức

sinh sản nào?

IV- SINH SẢN.

- Sinh sản vô tính: mọc chồi.

- Sinh sản hữu tính:

- Tái sinh:

Trang 12

I- HÌNH DẠNG NGOÀI VÀ DI CHUYỂN

II- CẤU TẠO TRONG

III- DINH DƯỠNG

Tuyến tinh

Trứng

Trứng

Tuyến tinh

IV- SINH SẢN.

- Sinh sản vô tính: mọc chồi.

- Sinh sản hữu tính: hình thành tế

bào sinh dục đực và cái.

- Tái sinh:

Trang 13

IV- SINH SẢN.

I- HÌNH DẠNG NGOÀI VÀ DI CHUYỂN

- Sinh sản vô tính: mọc chồi.

II- CẤU TẠO TRONG

III- DINH DƯỠNG

- Sinh sản hữu tính: hình thành tế

bào sinh dục đực và cái.

- Tái sinh: từ 1 phần cơ thể tạo nên

cơ thể mới.

Khả năng tái sinh của thủy tức

Hiện tượng tái sinh ở thủy tức như thế nào?

Trang 14

Khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng về đặc điểm của thủy tức:

Trang 15

-Học bài và trả lời câu hỏi 1, 2,

3 trang 32 SGK.

- Đọc mục “Em có biết”.

- Chuẩn bị bài 9: Đa dạng của

các lệnh mục I & III.

Ngày đăng: 11/02/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng ngoài của thủy tức - Bài 8:thủy tức
Hình d ạng ngoài của thủy tức (Trang 4)
Hình 8.2. Hai cách di chuyển ở thủy tức - Bài 8:thủy tức
Hình 8.2. Hai cách di chuyển ở thủy tức (Trang 5)
-  Tế bào trứng (3) hình thành từ tuyến hình  Tế bào trứng (3) hình thành từ tuyến hình  cầu (5) ở thành cơ thể. - Bài 8:thủy tức
b ào trứng (3) hình thành từ tuyến hình Tế bào trứng (3) hình thành từ tuyến hình cầu (5) ở thành cơ thể (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w