1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 1 tiết K9 HK1

4 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 18,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nước ta cĩ hai loại hình quần cư là quần cư thành thị và: 6.. Trong các loại cây lương thực sau đây cây nào chiếm diện tích nhiều nhất?. Loại hình giao thơng nào chuyên chở được nhiều hà

Trang 1

Trường THCS Phan Sào Nam – Quận 3

Họ và tên :

Lớp :

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - HKI

Ngày tháng năm 2012

Môn : ĐỊA LÍ 9

I.

PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái để xác định câu trả lời đúng:

1 Phần lớn dân cư nước ta thuộc dân tộc:

2 Phần lớn dân cư nước ta sống ở:

3 Cơng cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta bắt đầu từ:

4 Khu vực kinh tế nào cĩ tỉ trọng tăng nhanh nhất trong cơ cấu GDP từ 1991 – 2002?

5 Nước ta cĩ hai loại hình quần cư là quần cư thành thị và:

6 Trong các loại cây lương thực sau đây cây nào chiếm diện tích nhiều nhất?

e 7 Loại hình giao thơng nào chuyên chở được nhiều hàng hĩa và hành khách nhất?

1 8 Nước ta cĩ mấy loại rừng?

c II PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

1 Cho bảng số liệu giá trị sản xuất ngành trồng trọt dưới đây:

d Các nhĩm cây

trồng

e 20 00

f 20 03

h.

Tỉ

i.

%

j.

Tỉ

k.

%

55

6

p.

21

2

u.

Trang 2

v Cây ăn quả, rau

100

100

và 2003 rồi bổ sung kết quả tính vào bảng trên (2.0 điểm) (Lưu ý: làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Trang 3

2 Dựa vào Atlat Việt Nam và kiến thức đã học, hãy:

a) Kể tên nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất hiện nay Trong tương lai nhà máy thủy điện nào

sẽ có công suất lớn nhất? Chúng nằm ở vùng kinh tế nào? Tại sao vùng đó lại có nhiều nhà máy thủy điện? (2.0 điểm)

ag.

ah.

b) Nêu tên các sân bay quốc tế và các tuyến đường bay quốc tế xuất phát từ TP HCM (2 điểm) ai.

aj.

ak.

al.

3. Vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu ngành công nghiệp qua các năm dựa vào bảng số liệu về cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp (%) dưới đây: (2.0 điểm) am an 2005 ao 2008 ap 2010 aq Tổng số ar 100 as 100 at 100 au CN Khai khoá ng av 11.2 aw.9.9 ax 8.5 ay CN chế biến, chế tạo az 82.8 ba 85.1 bb 86.5 bc CN khác bd 6.0 be 5.0 bf 5.0 bg.

bh.

bi.

bj.

bk.

bl.

bm

bn.

bo.

bp.

bq.

br.

Trang 4

bs.

bt.

bu.

bv.

bw.

bx.

Ngày đăng: 11/02/2015, 16:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w