Giới thiệu: Trong tiết học này, các em tiếp tục ôn tập về so sánh 2 phân số.GV ghi tựa - HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học vàghi tựa bài.. Giới thiệu: Các em làm bài tập về phân
Trang 1Tuần 1 Tiết 1: Oân tập: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
I Mục Tiêu: Giúp HS: Củng cố khái niệm ban đầu về phân số:
- Biết đọc, viết phân số
- Biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 (cách viết thương) và viết sốtự nhiên (STN) dưới dạng phân số (PS)
II Đồ dùng dạy học:
- GV - HS chuẩn bị hình bằng bìa cứng như SGK
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra:
- GV kiểm tra ĐDHT của HS - HS tự kiểm tra lại xem mình đủ sách vở để
học môn toán chưa
B Bài mới:
1 Giới thiệu: Trong tiết học tóan đầu tiên của
năm các em sẽ được củng cố về khái niệm
phân số và cách viết thương, viết số số tự
nhiên dưới dạng ps
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết họcvà ghi tựa bài
2 HD ôn tập:
a Khái niệm ban đầu về PS:
- GV treo băng giấy biểu thị phân số
3
2
và hỏi:
+1 Đã tô màu mấy phần băng giấy?
- GV yêu cầu HS giải thích.
- GV yêu cầu HS lên bảng viết và đọc phân số.
- GV treo băng giấy biểu thị phân số
10
5, 4
3,
- HS quan sát và trả lời
+ 1 Đã tô màu
3
2 băng giấy
+ 1’ được chia thành 3 phần bằng nhau, tômàu 2 phần ta được
3
2băng giấy
- 1 HS viết và đọc:
3
2 Hai phần ba
- Cả lớp quan sát – tìm phân số – Đọc, viết cácphân số đó
- 2 HS đọc lại các phân số :
3
2, 10
5, 4
3,10040
b Cách viết thương 2 STN – STN dưới dạng
PS:
* Viết thương 2 STN dưới dạng PS:
- GV viết các phép chia lên bảng như SGK
+ 1 Hãy viết thương các phép chia dưới dạng
có thể coi là thương của phép chia nào?
- 3 HS lên bảng viết PS– cả lớp viết ra ở nháp.(1:3 =
- HS khác nhận xét
+1
31 có thể coi là thương của phép chia 1 : 3
Trang 2- GV hỏi tương tự đối với
10
4, 2
9
- GV yêu cầu HS mở SGK đọc chú ý 1
+1’ Khi dùng PS để viết kết quả phép chia 2
STN khác 0 thì PS có dạng như thế nào?
- HS lần lượt nêu tương tự
- 1 HS đọc
+1’ Tử số (TS) là số bị chia, Mẫu số (MS) làsố chia
- HS khác nhận xét
* Viết mỗi STN dưới dạng PS:
+ Hãy cho 1 STN và viết số đó dưới dạng phân
số có MS là 1?
+1’ Muốn viết số tự nhiên thành phân số có
MS là 1 ta làm như thế nào? Vì sao?
Vậy mọi STN đều có thể viết dưới dạng ps
có MS là 1.
+1’ Hãy tìm cách viết 1 thành ps?
+1’ 1 có thể viết thành ps như thế nào? Vì
sao?
+ Hãy tìm cách viết 0 thành ps?
+ 0 có thể viết thành ps như thế nào? Vì sao?
+ Vài HS tự nêu STN và viết bảng lớp HSkhác nhận xét Cả lớp viết ở nháp
+1’ Ta lấy TS là STN , MS chính là số 1.Vd: 5 =
1
5
vì 5 = 5:1 =
15
+1’ Vài HS lên bảng viết.1 =
1
1
; 1 = 2
2
; 1 = 33
;
+1’ Có TS và MS bằng nhau
- Tiến hành tương tự 0 =
1
0
; 0 = 2
0
; 0 = 3
0
; …
- Có TS là 0, MS khác O (bất kì STN khác 0)
C Luyện tập - Thực hành:
* Bài 1: Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV cho HS làm miệng và nêu kết quả
- GV nêu thêm vài ps khác (chữa bảng lớp)
- GV nhận xét chung
- 1 Đọc; Chỉ rõ TS và MS
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả
- 1’ Vài HS đọc ps trước lớp
- HS khác nhận xét
* Bài 2: Viết thương dưới dạng ps.
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề
- Cả lớp làm vào VBT
- 3 HS lên bảng trình bày
- HS khác nhận xét
* Bài 3: Viết STN dưới dạng ps có MS là 1.
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề
- Cả lớp làm vào VBT
- 3 HS lên bảng trình bày
- HS khác nhận xét
* Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống.
- GV yêu cầu HS tự làm ở nháp
- 2’ HS giải thích cách điền số của mình
- GV nhận xét
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề
- HS làm nháp
- HS giải thích dựa vào chú ý 3, 4
- HS khác nhận xét
D Củng Cố - Dặn dò:
- GV tổng kết tiết học: Cho HS làm phiếu bài tập: Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ trống:
- Về nhà làm VBT và chuẩn bị bài ôn tập tiếp theo
Tiết 2: Oân tập: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
Trang 3I Mục Tiêu: Giúp HS:
- Biết tính chất cơ bản của phân số
- Aùp dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn và qui đồng MS các phân số (trường hợp đơngiản)
II Đồ dùng dạy học:
- HS xem lại bài (Lớp 4) và chuẩn bị VBT (phân số bằng nhau)
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra: (3’)
- GV chấm điểm 10 VBT của HS
- GV nhận xét và cho điểm
- 2HS chữa bảng bài làm thêm
- HS khác nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu: Các em cùng nhớ lại và áp dụng
tính chất cơ bản của phân số để rút gọn và qui
đồng MS các phân số (GV ghi tựa bài)
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết họcvà ghi tựa bài
2 HD ôn tập:
a Tính chất cơ bản của phân số:
- GV ghi bảng VD1: Viết số thích hợp vào ô
trống:
6
5
= 65x x[][] =[][]
- GV nhận xét và gọi HS nêu kết quả của mình
+ Vậy khi nhân cả T và T với cùng 1 STN khác
24
2046
4
x x
- HS khác nhận xét (nhân T và M với cùng
1 STN)+ Ta được phân số mới bằng phân số đãcho
- Cả lớp làm nháp 1 HS làm trên bảng 24
20 =
6
54:24
4:20
b Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số:
* Rút gọn phân số:
- GV viết bảng
12090+ Thế nào là rút gọn PS ?
+ Hãy rút gọn phân số
120
90
?+ Khi rút gọn phân số ta chú ý điều gì?
- GV kết luận và sửa chữa: Có nhiều cách để
rút gọn nhưng nhanh nhất là ta tìm số lớn nhất
chia hết cho cà T và M.
* Qui đồng mẫu số:
5
2 và 74
+ Tìm phân số = phân số đã cho nhưng có Tvà M bé hơn, đơn giản hơn
- 2 HS lên bảng viết – Cả lớp viết ra ở nháp
- HS khác nhận xét
30:
+ Rút gọn đến tối giản
Trang 4- GV viết bảng
5
2 và 74+ Thế nào là qui đồng MS?
+ Hãy qui đồng phân số
5
2 và 7
9 yêu cầu HS qui đồng?
+ Cách qui đồng ở VD2 có gì khác?
Khi chọn MSC, tuỳ theo bài mà ta chọn MSC
là cách (VD1) hay cách ở (VD2)
+ Làm cho các ps có cùng MS nhưng vẫnbằng ps ban đầu
- 2 HS lên bảng viết – Cả lớp viết ra ở nháp
- HS khác nhận xét – Chọn MSC: 5 x 7 =35
72
=
x
x
; 7
4
=
35
2057
54
=
x x
+ Vài HS nêu – cả lớp nghe và nhận xét
- 1 HS lên bảng viết – Cả lớp viết ra ở nháp
- HS khác nhận xét – Chọn MSC: 10, vì
10 :2 = 55
3
=
10
625
9 (giữ nguyên)+ VD1: MSC là tích 2 MS; VD2: MSC là 1trong 2 MS chia hết cho MS còn lại
C Luyện tập - Thực hành:
* Bài 1: Rút gọn phân số:
- GV cho HS làm miệng và nêu kết quả
18 = ;
16
964
36 =
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- 3HS lên bảng viết – Cả lớp làm ở nháp
- HS trao đổi nháp để sửa chữa
* Bài 2: Qui đồng MS (Tiến hành tương tự bài
15 (MSC: 24)
7 (MSC: 12)
8 (MSC: 24 : 6 và 8)
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- 3HS lên bảng viết – Cả lớp làm ở nháp
- HS trao đổi nháp để sửa chữa
* Bài 3: Rút gọn phân số để tìm ps bằng nhau
trong bài
- Gv gọi HS đọc ps tìm được và giải thích
- GV nhận xét đánh giá
4 = 21
12 = 3520
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề
- Cả lớp làm vào VBT
- 2 HS lên bảng trình bày
- HS khác nhận xét và sửa chữa
D Củng Cố - Dặn dò:
- GV tổng kết tiết học: Cho HS làm phiếu bài tập: (Luyện tập thêm)
1/ Rút gọn các ps sau:
27
36,18
12
;72
1
- Về nhà làm VBT và chuẩn bị bài ôn tập so sánh hai phân số.
Tiết 3: Oân tập: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
I Mục Tiêu: Giúp HS:
- Biết cách so sánh 2 phân số cùng mẫu số (CMS), khác mẫu số (KMS)
- Biết cách sắp xếp 3 PS theo thứ tự
Trang 5II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị VBT - Băng giấy biểu diễn phân số
7
2 và 7
5
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra: (3’)
- Gọi 2 HS lên chữa bảng, mỗi em 1 bài
- GV nhận xét và cho điểm - 2HS chữa bảng bài luyện tập thêm - Cả lớp theo dõi kiểm tra bài và nhận xét,
đánh giá
B Bài mới: (35’)
1 Giới thiệu: Trong tiết học này, các em ôn
tập lại cách so sánh 2 phân số
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết họcvà ghi tựa bài
2 HD ôn tập:
a Cách so sánh 2 phân số:
* Hai phân số CMS:
- GV đính bảng VD1:
7
2 và 7
5 (bằng bìa)+ Hãy so sánh 2 phân số?
+ Muốn so sánh các phân số CMS ta làm thế
- GV nhận xét
+ Muốn so sánh các phân số CMS ta làm thế
nào?
- Cả lớp quan sát hình vẽ để so sánh
+ HS so sánh và nêu:
7
2 <
75
+ Ta so sánh TS, ps nào có TS lớn hơn thì psđó lớn hơn; …
- HS nhận xét đây là 2 phân số KMS
- HS thực hiện nháp – chữa bảng
* Qui đồng:
4
3 = 28
21
; 7
5 = 2820
* So sánh: Vì 21 > 20 nên
28
21 >
28
20 Vậy 4
3 >
7
5
- HS khác nhận xét
+ Ta qui đồng MS; so sánh các ps đã QĐ(CMS)
C Luyện tập - Thực hành:
* Bài 1:
- GV cho HS tự làm và nêu miệng kết quả
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm – Cả lớp theo dõi bài chữa và tựkiểm tra bài của mình
* Bài 2: Xếp thứ tự từ bé đến lớn.
+ Muốn xếp đúng chúng ta cần làm gì?
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
+ Cần so sánh các phân số với nhau
- 2HS lên bảng làm – Cả lớp làm ở nháp
a/ QĐ
18
169
8 = ;
18
156
5 = ;
18
17 giữ nguyên Ta có:
18
15 <
18
16 <
18
17 Vậy 6
5 <
9
8 <
1817
D Củng Cố - Dặn dò:
- GV tổng kết tiết học: Cho HS nhắc lại cách so sánh 2 phân số.
- Về nhà làm VBT và Luyện tập thêm Chuẩn bị bài ôn tập so sánh hai phân số (tiếp theo).
Tiết 4: Oân tập: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (tiếp theo)
I Mục Tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Biết so sánh phân số với (1) đơn vị
- Biết so sánh 2 phân số có cùng tử số (CTS)
Trang 6II Đồ dùng dạy học:
- Xem lại tiết 3 và chuẩn bị VBT
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra: (3’)
- Gọi 2 HS lên chữa bảng, mỗi em 1 bài
- GV nhận xét và cho điểm
- 2HS chữa bảng bài luyện tập thêm
- 5 HS đem tập chấm điểm
- Cả lớp theo dõi kiểm tra bài và nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu: Trong tiết học này, các em tiếp
tục ôn tập về so sánh 2 phân số.(GV ghi tựa)
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học vàghi tựa bài
C HD ôn tập - Luyện tập - Thực hành:
* Bài 1:
a/ GV yêu cầu HS tự so sánh và điền dấu
b/ GV hỏi:
+ Thế nào là ps lớn hơn 1? Phân số bằng 1?
Phân số bé hơn 1?
+ Không cần QĐ, hãy so sánh 2 ps sau:
5
4 và
8
9
?
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- 1HS làm bảng – Cả lớp làm VBT
- HS khác nhận xét
89
- HS khác nhận xét
* Bài 2: So sánh các ps:
5
2và7
2
;9
5và6
5
;2
11và
3
11
- GV HD HS 2 cách
- GV yêu cầu HS trình bày miệng câu b
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- 3HS lên bảng làm – Cả lớp làm ở nháp (có thểlàm 1 trong 2 cách: Qui đồng – So sánh 2 psCTS)
- HS trình bày – Cả lớp theo dõi, bổ sung: Phânsố nào có MS lớn hơn thì ps đó lớn hơn và ngượclại…
* Bài 3: So sánh các phân số.
- GV yêu cầu HS so sánh rồi báo cáo kết quả
Nên lựa chọn cách nào để so sánh
- GV nhận xét đánh giá
- Cả lớp làm ở VBT
- 3HS trình bày cách làm trên bảng
a,b: So sánh bằng cách QĐ c: So sánh với 1
* Bài 4: (Không yêu cầu)
- GV yêu cầu HS trình bày
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- 1HS lên bảng làm – Cả lớp làm ở nháp
- HS trình bày – Cả lớp theo dõi, bổ sung:
3
1
<
52
Vậy em được mẹ cho nhiều quýt hơn
D Củng Cố - Dặn dò:
- GV tổng kết tiết học: + Thế nào là ps lớn hơn 1? Phân số bằng 1? Phân số bé hơn 1?
- Về nhà làm VBT và Luyện tập thêm Chuẩn bị bài ôn tập Phân số thập phân.
Tiết 5: PHÂN SỐ THẬP PHÂN
I Mục Tiêu: Giúp HS:
- Biết đọc, viết PSTP
- Biết rằng có 1 số phân số có thể chuyển thành PSTP và biết cách chuyển các phân số đó thànhPSTP
Trang 7II Đồ dùng dạy học:
- HS xem lại phân số bằng nhau và chuẩn bị VBT
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra: (3’)
+ Muốn tìm phân số bằng nhau ta làm như
thế nào?
- GV kiểm tra VBT
- GV nhận xét và cho điểm
+ Ta nhân hoặc chia cả TS và MS cho cùng 1STN
- 5 HS đem VBT chấm điểm
- Cả lớp theo dõi kiểm tra bài và nhận xét, đánhgiá
B Bài mới:
1 Giới thiệu: Trong tiết học này, các em
cùng tìm hiểu về phân số thập phân (GV ghi
5 , 1000
17 (bằngbìa)
+ Hãy đọc các phân số trên?
+ Em có nhận xét gì về MS của các phân số
đó?
Các phân số có MS là 10, 100, 1000, …
được gọi là các phân số thập phân.
- GV cho HS nêu lại
* GV viết bảng VD2:
53
+ Tìm phân số thập phân bằng phân số
5
3
?+ Làm thế nào để có
10
6 = 5
125
20
Có 1 số phân số có thể viết thành phân số
thập phân Muốn chuyển ta tìm 1 số nhân với
MS để có 10, 100, 1000, … rồi lấy cả T và M
nhân với số đó để được phân số thập phân.
Cũng có thể tìm bằng cách rút gọn phân số.
+ Vài HS đọc phân số
+ Có MS là 10, 100, 1000, … (Đều chia hết cho10)
+ HS nghe và nhắc lại
- HS chữa bảng - Cả lớp thực hiện nháp
5
3
= 25
23
x
x
= 106+ Lấy 5 x 2 = 10 nên ta nhân cả T và M cho 2được
10
6 = 53
- HS khác nhận xét
- HS tìm và nêu cách tìm
4 x 25 = 100 ->
4
7
= 100175
125 x 8 = 1000 ->
125
20 = 1000160
- HS nghe và nêu lại
C Luyện tập - Thực hành:
* Bài 1:
- GV viết các phân số lên và yêu cầu HS đọc
lại
- 1HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS đọc nối tiếp các phân số thập phân
- HS khác nhận xét
Trang 8* Bài 2:
- GV đọc lần lượt các phân số thập phân
- GV nhận xét trên bảng
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- 2HS lên bảng làm – Cả lớp viết ở nháp
- HS đổi nháp kiểm tra chéo
- HS khác nhận xét
* Bài 3: So sánh các phân số.
- GV yêu cầu HS đọc các phân số thập phân
+ Trong các phân số còn lại, phân số nào có
thể viết thành phân số thập phân?
- GV nhận xét đánh giá
- Cả lớp làm miệng
- HS trình bày miệng:
10
4, 1000
17 là pstp
+ 2000
69
=
10000
3455
2000
569
=
x x
* Bài 4: Tìm số thích hợp (a,c)
- GV giải thích: Mỗi phần diễn giải cách tìm…
- GV yêu cầu HS làm
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS nghe hướng dẫn
- 2HS lên bảng làm – Cả lớp làm ở nháp
- HS nhận xét và tự kiểm tra lại bài làm củamình
D Củng Cố - Dặn dò:
- GV tổng kết tiết học: + GV cho HS làm các bài sau: Viết thành phân số thập phân:
20
7, 25
9,
- Về nhà làm hoàn tất các bài tập còn lại Chuẩn bị bài ôn tập Luyện tập.
I Mục Tiêu: Giúp HS:
- Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số
- Biết chuyển một số phân số thành phân số thập phân
II Đồ dùng dạy học:
Trang 9- HS xem lại các bài đã học và chuẩn bị VBT.
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra: (3’)
+ GV viết 2 ps
25
8và4
9 yêu cầu HS chuyểnthành phân số thập phân?
- GV nhận xét và cho điểm
+ 2 HS chữa bảng
- Cả lớp làm nháp và nhận xét, đánh giá
B Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu: Các em làm bài tập về phân số
thập phân và giải toán về tìm giá trị một
phân số của một số cho trước (GV ghi tựa
- GV vẽ tia số lên bảng và yêu cầu HS vẽ
vào tập và điền tiếp các phân số thập phân?
- GV nhận xét trên bảng Yêu cầu HS đọc
các pstp
- 1HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- 1 HS lên bảng làm Cả lớp làm vào tập
- HS đọc nối tiếp các phân số thập phân
- HS khác nhận xét
* Bài 2: Viết các phân số đã cho thành pstp:
- GV yêu cầu HS làm nháp
- GV nhận xét trên bảng
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- 2HS lên bảng làm – Cả lớp viết ở nháp
- HS đổi nháp kiểm tra chéo
- HS khác nhận xét
* Bài 3: (Tiến hành tương tự bài 2)
- GV nhận xét đánh giá - 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề: - 2HS lên bảng làm – Cả lớp viết ở nháp
* Bài 5: Bài toán (không yêu cầu)
- GV HD tìm hiểu đề:
+ Lớp có bao nhiêu HS?
+ Số HS giỏi toán như thế nào so với số HS
+ Bài toán hỏi gì?
- GV yêu cầu HS giải vào vở
- GV kiểm tra tập 1 số HS
- GV nhận xét và cho điểm
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tìm hiểu đề, vẽ tóm tắt và tìm cách giải.+ Có 30 HS
+ Bằng
10
3
số HS cả lớp
+ Số HS cả lớp chia thành 10 phần bằng nhau thìsố HS giỏi toán chiếm 3 phần như thế
+ Tìm số HS giỏi toán và TV?
- 1HS lên bảng làm – Cả lớp làm vào tập
- HS đổi tập kiểm tra chéo
- HS khác nhận xét và tự kiểm tra lại bài củamình
D Củng Cố - Dặn dò:
- GV tổng kết tiết học:
- Về nhà làm hoàn tất các bài tập còn lại và làm VBT Chuẩn bị bài ôn tập Phép cộng, trừ hai phân số.
Tiết 7: Oân tập: PHÉP CỘNG – PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
I Mục Tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ các phân số CMS và KMS
II Đồ dùng dạy học:
Trang 10- HS: Xem lại cách qui đồng MS Chuẩn bị VBT.
III Hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra: (3’)
- GV nêu 2 Vd:
5
3 và 6
4, 4
7 và 8
5 Gọi 2 HSlên bảng qui đồng MS, mỗi em 1 bài
- GV nhận xét và cho điểm
- 2HS chữa bảng
- Cả lớp làm nháp
- HS khác nhận xét, đánh giá
B Bài mới: (15’)
1 Giới thiệu: Trong tiết học này, các em ôn
tập lại cách cộng, trừ 2 phân số (GV ghi tựa
5 ; 15
10
- 153
+ Muốn cộng, trừ 2 phân số CMS ta làm thế
nào?
- GV cho HS nêu lại
b Phép cộng, trừ 2 phân số cùng KMS:
- GV ghi bảng:
9
7 + 10
3 ; 8
7
- 97
+ Muốn cộng, trừ 2 phân số KMS ta làm thế
nào?
- GV cho HS nêu lại
- 2 HS chữa bảng – Cả lớp làm nháp
7
3 + 7
5
=
7
87
3
=
15
715
3
10− =
+ Ta cộng, trừ 2 TS, giữ nguyên MS.
- 2 HS chữa bảng – Cả lớp làm nháp
9
7 + 10
3
=
90
9790
7
=
72
772
56
63− =
+ Ta qui đồng MS, cộng, trừ 2 ps đã qui đồng.
C Luyện tập – Thực hành: (16’)
* Bài 1:
- GV cho HS tự làm và chữa bảng
- GV đi giúp HS yếu
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào tập – HS chữa bảng phụ
- HS khác nhận xét
* Bài 2: (tiến hành tương tự bài 1).
- GV nhắc: Viết STN dưới dạng phân số có
MS là 1 sau đó qui đồng và tính Hoặc viết
dưới dạng ps có MS giống MS đã cho Viết 1
thành ps có TS và MS giống nhau
- GV nhận xét đánh giá
5
175
2155
21
35
2
=
+
=+
5
175
2155
25
b/
4-7
237
5287
1115)3
15
2
* Bài 3:
- GV cho HS tự làm và chữa bảng
- GV đi giúp HS yếu
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tính vào tập – HS chữa bảng phụ
- HS khác nhận xét
Số bóng đỏ và bóng xanh chiếm:
6
53
12
1+ = (hộp bóng)
Trang 11Số bóng vàng chiếm: 1 -
6
16
56
66
D Củng Cố - Dặn dò: (6’)
- GV tổng kết tiết học: GV gọi 2 HS lên bảng thi đua giải trên bảng:
12
58
15
;6
512
- Về nhà làm tiếp
7
57
45
;2
1
3+ + − Chuẩn bị bài ôn tập Phép nhân, chia 2 phân số.
************************************************************
Tiết 8: Oân tập: PHÉP NHÂN – PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ
I Mục Tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện các phép tính nhân, chia các phân số
II Đồ dùng dạy học:
- HS: Xem lại bảng nhân, chia Chuẩn bị VBT
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra: (3’)
- GV nêu:
7
57
45
;2
1
3+ + − Gọi 2 HS chữabảng, mỗi em 1 bài
- GV nhận xét và cho điểm
- 2HS chữa bảng
- Cả lớp trao đổi tập kiểm tra chéo
- HS khác nhận xét, đánh giá
B Bài mới: (15’)
1 Giới thiệu: Trong tiết học này, các em ôn
tập lại cách nhân, chia 2 phân số (GV ghi
5 = ?+ Em nào làm bài giống trên bảng?
+ Muốn nhân 2 phân số với nhau ta làm thế
nào?
- GV cho HS nêu lại
b Phép chia 2 phân số:
- GV ghi bảng:
5
4 : 8
3 = ?
+ Muốn chia 2 phân số với nhau ta làm thế
nào?
- GV cho HS nêu lại
- 1 HS chữa bảng – Cả lớp làm tập
7
2
x 9
5 =
63
1097
5
x x
- HS khác nhận xét
+ Ta lấy TS nhân TS, MS nhân MS.
- 1 HS chữa bảng – Cả lớp làm tập
5
4 : 8
3 =
15
323
85
4x =
+ Ta lấy ps thứ 1 nhân với ps thứ 2 đảo ngược.
Trang 12C Luyện tập - Thực hành: (16’)
* Bài 1:
- GV cho HS tự làm và chữa bảng
- GV đi giúp HS yếu
- GV nhận xét đánh giá
a/
15
29
3:5
(không yêu cầu)
10
35
24
1:8
5
=
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào tập – 2HS chữa bảngï
- HS trao đổi tập kiểm tra chéo
- HS khác nhận xét
b/
2
38
3
2
1:
(không yêu cầu)
3
13:2
136
b/
35
875
4220
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào tập – 4 HS chữa bảngï
- HS trao đổi tập kiểm tra chéo
- HS khác nhận xét
5
147
3
226
51:13
* Bài 3:
- GV cho HS tự làm và chữa bảng
- GV chấm 10 tập
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tính vào tập – HS chữa bảngï
- HS khác nhận xét
Diện tích của tấm bìa:
6
13
12
1x = (m2)
Diện tích mỗi phần: 1 -
18
13:6
1 = (m2) ĐS:
18
1
m2
D Củng Cố - Dặn dò: (6’)
- GV tổng kết tiết học: GV gọi 2 HS lên bảng tính giá trị biểu thức: A = ):2
2
1(4
- Về nhà làm tiếp VBT và xem lại bài phân số Chuẩn bị bài hỗn số.
Tiết 9: HỖN SỐ
I Mục Tiêu: Giúp HS:
- Biết đọc, viết được hỗn số
- Biết hỗn số có phần nguyên và phần phân số.
II Đồ dùng dạy học:
- HS và GV chuẩn bị 3 hình tròn như SGK – bảng A4 – kéo – thước, bút chì Chuẩn bị VBT
Trang 13III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra: (3’)
- GV kiểm tra tập các em còn lại trong
tiết trước - Gọi 1 HS chữa bảng
- GV nhận xét và cho điểm
- 1HS chữa bảng
- 10 HS nộp tập
- HS khác nhận xét, đánh giá
B Bài mới: (15’)
1 Giới thiệu: Trong tiết học này, các em
sẽ tìm hiểu hỗn số là gì? Cách đọc và
viết chúng ra sao (GV ghi tựa bài)
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học và ghitựa bài
2 Giới thiệu bước đầu về hỗn số:
a Hình thành hỗn số:
- GV yêu cầu HS lấy 2 hình tròn để lên
bàn: Lấy hình tròn còn lại gấp lại thành
4 phần bằng nhau, cắt lấy
4
1 hình trònđể vào
- GV ghi: 2 và
43
b Viết hỗn số: 2 và
4
3 hay 2 +
4
3 viếtgọn: 2
4
3
Đây là hỗn số
c Đọc hỗn số:
- GV đọc: “Hai và ba phần tư” Hoặc
“Hai, ba phần tư” hình tròn
- GV yêu cầu HS nhận biết các hỗn số
khác bằng cách kết hợp với phần còn lại
d Nhận biết cấu tạo hỗn số:
+ 2 cho ta biết điều gì?
nói lên điều gì?
+ Hãy chỉ ra đâu là phần nguyên, đâu là
phần phân số của các phân số hỗn số đã
tạo?
+ Vậy hỗn số gồm mấy phần?
e Nhận biết đặc điểm hỗn số:
+ Hãy so sánh phần phân số với đơn vị?
+ Dựa vào đó em rút ra nhận xét gì?
GV kết luận, HS nêu lại
- HS để lên bàn 2 hình tròn:
- HS thực hiện và để
4
3 hình tròn lên cạnh 2 hìnhđã có:
- HS viết: 2 và
43
2 và 4
3
= 2 + 4
3
= 2
4
3 hình tròn
- HS khác nhận xét
- Nhiều HS đọc lại hỗn số
- HS lấy phần còn lại kết hợp với các hình để tự tạo
ra 1 hỗn số bất kì và đọc lên
- HS quan sát và trả lời:
+ … có 2 hình tròn
+ … có
4
3 hình tròn
+ … có 2 là phần nguyên, phần ps là
4
3.+ 4 HS nêu miệng hỗn số của mình vừa tạo
+ Gồm 2 phần: Phần nguyên và phần phân số
+ 4
3 luôn bé hơn 1
+ Phần phân số của hỗn số luôn bé hơn đơn vị.
C Luyện tập - Thực hành: (16’)
* Bài 1:
- GV cho HS tự làm và chữa bảng
- GV ghi bảng: a, b, c
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào nháp – 3 HS chữa bảngï
- HS quan sát bảng và nhận xét
Trang 14+ Em nào đồng ý với nhận xét đó?
+ Em nào giải thích các hỗn số đó?
GV kết luận: Hỗn số gồm 2 phần …
- HS khác nhận xét
* Bài 2a:
- GV vẽ tia số a như SGK lên bảng
- GV cho HS đọc các ps và các hỗn số
trên tia số
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào tập – 1 HS chữa bảngï
- HS đọc các ps và các hỗn số
- HS khác nhận xét
D Củng Cố - Dặn dò: (6’)
- GV tổng kết tiết học:
- Về nhà làm bài 3 VBT và xem lại bài Chuẩn bị bài Hỗn số (tiếp theo)
********************************************************************************
Tiết 10: HỖN SỐ (tiếp theo)
I Mục Tiêu: Giúp HS:
- Biết cách chuyển hỗn số thành phân số
- Thực hành chuyển hỗn số thành phân số và vận dụng phép tính để giải toán
II Đồ dùng dạy học:
- Các tấm bìa như SGK (ĐDDH)
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra: (3’)
- GV kiểm tra VBT - Gọi 1 HS chữa bảng
- GV nhận xét và cho điểm
- 1HS chữa bảng
- 10 HS nộp tập
- HS khác nhận xét, đánh giá
B Bài mới: (15’)
1 Giới thiệu: Trong tiết học này, các em
sẽ tiếp tục tìm hiểu hỗn số Thực hành
chuyển hỗn số thành phân số (GV ghi tựa
- GV dán hình vẽ như SGK lên bảng
+ Em hãy đọc hỗn số chỉ số phần hình
vuông đã tô màu?
+ Hãy đọc phân số chỉ số hình vuông đã tô
+ Tô màu 2 hình tức là 16 phần Tô thêm
8
5hìnhvuông tức là tô thêm 5 phần Đã tô 16 + 5 = 21phần Vậy có
8
21hình vuông được tô màu
- HS trao đổi cặp để tìm cách giải và trình bày
Trang 155 = 8
GV điền vào sơ đồ:
Phần nguyên Mẫu số Tử số
8
2
=821
+ Dựa vào sơ đồ trên em hãy nêu cách
chuyển hỗn số thành phân số?
- GV cho HS đọc phần nhận xét SGK
- HS khác nhận xét
+ HS làm nháp: 2
8
5
= 2 +8
5
=8
8
2x
+8
5
= 8
58
2x +
=
821
- HS khác nhận xét
+ 1HS nêu - HS khác nhận xét
- 2 HS lần lượt đọc trước lớp
C Luyện tập - Thực hành: (16’)
* Bài 1: (3 HS đầu) Chuyển hỗn số thành
phân số:
- GV cho HS tự làm và chữa bảng
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào tập – 3 HS chữa bảngï
- HS khác nhận xét
- Cả lớp tự kiểm tra bài của mình
* Bài 2: Chuyển hỗn số thành phân số rồi
1056
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào tập – 1 HS chữa bảngï
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểmtra bài mình
* Bài 3: Chuyển hỗn số thành phân số rồi
tính:
- GV tiến hành tương tự bài 2
- GV nhận xét đánh giá
a/
4
4912
147 = b/
35
272 c/
15
4930
98 =
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào tập – 2 HS chữa bảngï
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểmtra bài mình
D Củng Cố - Dặn dò: (6’)
- GV tổng kết tiết học:
- Về nhà làm VBT, bài 3 và xem lại bài Chuẩn bị bài Luyện tập.
I Mục Tiêu: Giúp HS:
- Củng cố kĩ năng chuyển hỗn số thành phân số
- Củng cố kĩ năng làm tính, so sánh các hỗn số (bằng cách chuyển hỗn số thành phân số rồi tính,
so sánh)
II Đồ dùng dạy học:
- Hs xem lại các bài trước
III Hoạt động dạy - học:
Trang 16Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu: Trong tiết học này, các em
cùng làm các bài tập về hỗn số (GV ghi tựa
bài)
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học vàghi tựa bài
C Luyện tập - Thực hành: (30’)
* Bài 1: Chuyển hỗn số thành phân số:
+ Nêu cách chuyển hỗn số thành phân số?
- GV cho HS tự làm và chữa bảng
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề: (2cột đầu)
- HS tự làm vào tập – 2 HS chữa bảngï
- HS khác nhận xét
- Cả lớp tự kiểm tra bài của mình
* Bài 2a-d: So sánh các hỗn số:
- GV yêu cầu HS suy nghĩ và tìm cách so
sánh
- GV: Đổi các hỗn số thành phân số rồi so
sánh
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào tập – 2 HS chữa bảngï
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểmtra bài mình
* Bài 3: Chuyển hỗn số thành phân số rồi
893
42
33
33567
113
87
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
+ 2 HS lần lượt trả lời
- HS tự làm vào tập – 4 HS chữa bảngï
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểmtra bài mình
43
73244
213
84
153
2
x
x x x x
x
d/
9
149
42
74
9:2
74
12:2
1
D Củng Cố - Dặn dò: (6’)
- GV tổng kết tiết học:
- Về nhà làm VBT, bài 2, 3 và xem lại bài Chuẩn bị bài Luyện tập chung.
Tiết 12: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục Tiêu: Giúp HS củng cố kĩ năng:
- Nhận biết phân số thập phân và chuyển phân số đó thành phân số thập phân
- Biết chuyển hỗn số thành phân số
- Chuyển các số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn; số đo có 2 tên đơn vị thành số đo có 1 tên đơn vị (Số đo viết dưới dạng hỗn số có kèm theo tên đơn vị đo)
II Đồ dùng dạy học:
- HS xem lại các bài trước
Trang 17III Hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu: Luyện tập về phân số thập
phân và hỗn số (GV ghi tựa bài)
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học vàghi tựa bài
C Luyện tập - Thực hành: (30’)
* Bài 1: Chuyển phân số sau thành pstp:
+ Những phân số như thế nào thì được gọi
là phân số thập phân?
+ Muốn chuyển 1 phân số thành phân số
thập phân ta làm như thế nào?
- GV cho HS tự làm và chữa bảng
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
+ Những phân số có MS là 10, 100, 1000… là cácphân số thập phân
+ Ta tìm 1 số nhân với MS (chia MS cho số đó) đểcó 10, 100, 1000 … sau đó nhân (chia) cả T và Mvới số đó để được phân số thập phân bằng ps đãcho
- HS tự làm vào tập – 4 HS chữa bảngï
- HS khác nhận xét
- Cả lớp tự kiểm tra bài của mình
* Bài 2: Chuyển hỗn số thành phân số:
+ Ta có thể chuyển một hỗn số thành ps
như thế nào?
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề: (2HS đầu)
+ Ta lấy phần nguyên nhân với MS rồi cộng với
TS được TS của phân số, MS là MS của hỗn số
- HS tự làm vào tập – 2 HS chữa bảngï
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểmtra bài mình
* Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ
trống:
- GV nhận xét cho điểm
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào tập – 4 HS chữa bảngï
* Bài 4: Viết phân số thích hợp vào chỗ
trống:
- GV trao đổi với nhau để tìm cách giải
- GV nhận xét cho điểm
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào tập – 4 HS chữa bảngï
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểmtra bài mình
D Củng Cố - Dặn dò: (6’)
- GV tổng kết tiết học:
- Về nhà làm VBT, bài 4 và xem lại bài Chuẩn bị bài Luyện tập chung.
Tiết 13: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục Tiêu: Giúp HS củng cố kĩ năng về:
- Phép cộng, trừ các phân số, hỗn số
- Chuyển hỗn số thành phân số
- Chuyển các số đo có 2 tên đơn vị thành số đo có 1 tên đơn vị viết dưới dạng hỗn số
- Giải bài toán tìm 1 số khi biết giá trị 1 phân số của số đó
II Đồ dùng dạy học:
- HS xem lại các bài trước
Trang 18III Hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu: LUYỆN TẬP CHUNG - HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học
và ghi tựa bài
C Luyện tập - Thực hành: (30’)
* Bài 1a-b: Tính: (Chọn MSC bé nhất)
- GV cho HS tự làm và chữa bảng
a/
90
15190
8190
7010
1410
32
15
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào tập – 2 HS chữa bảngï
- HS khác nhận xét
- 2 HS cạnh nhau trao đổi vở để kiểm tra
* Bài 2a-b: Tính: (Tiến hành tương tự bài 1)
- Lưu ý: Chọn MSC bé nhất; rút gọn cho tới
tối giản
a/
40
940
1640
255
26
52
13
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào tập – 2 HS chữa bảngï
- HS khác nhận xét
- 2 HS cạnh nhau trao đổi vở để kiểm tra
* Bài 3: Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết
quả: (KYC)
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào tập và nêu kq mình chọn
Kết quả:
85
- HS tự kiểm tra bài mình
* Bài 4: (3-4) Viết số đo độ dài:
- GV nhận xét đánh giá
10
9810
98
9
cm cm
cm mm
cm
10
51210
512
5
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào tập – 2 HS chữa bảngï
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tựkiểm tra bài mình
* Bài 5: GV vẽ sơ đồ lên bảng.
+ Em hiểu
10
3 quãng đường AB dài 12 kmnhư thế nào?
- GV cho HS làm vào tập Hướng dẫn HS
yếu
- GV nhận xét cho điểm
Giải:
Mỗi phần dài: 12 : 3 = 4(km)
Quãng đường AB dài: 4 x 10 = 40 (km)
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
+ Nghĩa là quãng đường AB chia thành 10 bằngnhau thì 3 phần dài 12km
- HS tự làm vào tập – 1 HS chữa bảngï
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tựkiểm tra bài mình
Trang 19Đáp số: 40km.
D Củng Cố - Dặn dò: (6’)
- GV tổng kết tiết học:
- Về nhà làm VBT, bài 4 và xem lại bài Chuẩn bị bài Luyện tập chung.
*******************************************************************************
Tiết 14: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục Tiêu: Giúp HS củng cố kĩ năng về:
- Phép nhân, chia các phân số
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Chuyển các số đo có 2 tên đơn vị thành số đo có 1 tên đơn vị viết dưới dạng hỗn số
II Đồ dùng dạy học:
- GV vẽ hình bài 4 ở bảng phụ
- HS xem lại các bài trước
III Hoạt động dạy - học:
C Luyện tập - Thực hành: (30’)
* Bài 1: Tính: (Chọn MSC bé nhất)
+ Muốn nhân, chia 2 phân số ta làm thế
nào?
+ Muốn thực hiện các phép tính với hỗn số
ta làm như thế nào?
- GV cho HS tự làm và chữa bảng
a/
45
285
174
95
234
1
;
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào tập – 4 HS chữa bảngï
- HS khác nhận xét
- 2 HS cạnh nhau trao đổi vở để kiểm tra
c/
35
87
85
18
7:5
10
94
35
63
11:5
1
* Bài 2: Tìm x: (Tiến hành tương tự bài 1)
+ GV hỏi tìm thành phần chưa biết từng bài
và gọi HS trả lời sau đó lên bảng giải bài
đó
a/
8
34
18
310
1 + =
=
x
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- Từng HS trả lời và 4 HS chữa bảngï
- HS tự làm vào tập
- HS khác nhận xét
- 2 HS cạnh nhau đổi vở để kiểm tra
Trang 20c/
11
217
34
1
=
x
- GV nhận xét đánh giá
* Bài 3: Viết số đo độ dài:
- GV nhận xét đánh giá
100
751100
751
75
m m
365
36
m m
88
8
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào tập – 3 HS chữa bảngï
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểmtra bài mình
* Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng: (KYC)
- GV đưa bảng phụ lên
+ Làm thế nào để tính được diện tích đất
còn lại?
+ Vậy trước hết ta tính gì?
- GV nhận xét đánh giá
Đúng: B
Diện tích ngôi nhà: 20 x 10 = 200 (m2)
Diện tích đất còn lại: 2000–(200 + 400) =
1400(m2)
- 1 HS đọc, quan sát hình và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào nháp – 1 HS chữa bảngï
+ Ta lấy tổng diện tích mảnh đất trừ đi diện tíchcủa ngôi nhà và ao
+ Diện tích mảnh đất; DT ngôi nhà; DT ao
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểmtra bài mình
- Vậy khoanh vào B
D Củng Cố - Dặn dò: (6’)
- GV tổng kết tiết học:
- Về nhà làm VBT, bài 2 và xem lại bài Chuẩn bị bài ôn tập về giải toán.
Tiết 15: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I Mục Tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Giải bài toán về tìm 2 số khi biết tổng (hiệu) và tỉ của 2 số đó.
II Đồ dùng dạy học:
- HS xem lại kiến thức đã học ở lớp 4
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra: (3’)
Trang 21- GV kiểm tra VBT - Gọi 2 HS chữa bảng
1 Giới thiệu: Trong tiết học này, các em
cùng ôn tập về giải toán: Tìm 2 số khi biết
tổng (hiệu) và tỉ của 2 số đó.
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học vàghi tựa bài
2 Hướng dẫn ôn tập:
a Bài toán 1: Tìm 2 số khi biết tổng và tỉ.
- GV ghi bài toán lên bảng
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
- GV HD HS vẽ sơ đồ tóm tắt
- GV yêu cầu HS giải
- GV nhận xét chữa bài như SGK
+ Hãy nêu các bước khi giải bài toán: Tìm
2 số khi biết tổng và tỉ của 2 số đó?
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
+ Tìm 2 số khi biết tổng và tỉ của 2 số đó
- 1 HS lên bảng làm – Cả lớp làm bài vào tập
- HS khác nhận xét
+ Vẽ sơ đồ tóm tắt; Tìm tổng số phần bằng nhau;Tìm giá trị một phần; Tìm các số (bé, lớn có thểgộp lại)
b Bài toán 2: Tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ.
- GV ghi bài toán lên bảng
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
- GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ tóm tắt và giải
- GV nhận xét chữa bài như SGK
+ Hãy nêu các bước khi giải bài toán: Tìm
2 số khi biết hiệu và tỉ của 2 số đó?
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
+ Tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ của 2 số đó
- 1 HS lên bảng làm – Cả lớp làm bài vào tập
- HS khác nhận xét
+ Vẽ sơ đồ tóm tắt; Tìm hiệu số phần bằng nhau;Tìm giá trị một phần; Tìm các số (bé, lớn có thểgộp lại)
+ Cách giải 2 bài toán trên có gì khác
nhau?
+ BT1: Tìm tổng số phần Tìm giá trị 1 phần talấy tổng 2 số chia cho tổng số phần bằng nhau;BT2: Tìm hiệu số phần Tìm giá trị 1 phần ta lấyhiệu 2 số chia cho hiệu số phần bằng nhau
C Luyện tập - Thực hành: (16’)
* Bài 1:
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
- GV yêu cầu HS tự làm và chữa bảng
- Vài HS nêu miệng
- GV nhận xét đánh giá
Đáp án: a/ Số thứ I: 80 : 16 x 7 = (5 x
7) = 35
Số thứ II: 80 : 16 x 9 = (5 x 9) = 45
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
+ a thuộc dạng Tổng – Tỉ; b thuộc dạng Hiệu – Tỉ
- HS tự làm vào tập – 2 HS chữa bảngï
- HS khác nhận xét
- 2 HS cạnh nhau trao đổi vở để kiểm tra
b/ Số thứ I: 55 : 5 x 9 = (11 x 9) = 99Số thứ II: 55 : 5 x 4 = (11 x 4) = 44
Trang 22* Bài 2: (Tiến hành tương tự bài 1)
+ Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì sao em
biết? (KYC)
- GV yêu cầu HS tự làm và chữa bảng
- GV nhận xét đánh giá ? lít
Đáp án:
Tóm tắt: Loại I: l -l -l -l
Loại II: l -l 12 lít
? lít
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
+ Hiệu: Số lít nước mắm loại I nhiều hơn số lítnước mắm loại II – Tỉ: Số lít nước mắm loại I gấp
3 lần số lít nước mắm loại II
- HS tự làm vào tập – 1 HS chữa bảngï
- HS khác nhận xét
- 2 HS cạnh nhau trao đổi vở để kiểm tra
Giải: Hiệu số phần bằng nhau: 3 – 2 = 1 (phần)Số lít nước mắm loại II: 12 : 2 = 6 (lít)
Số lít nước mắm loại I: 6 + 12 = 18 (lít) Đáp số: 18 lít và 6 lít
* Bài 3: (KYC)
+ Bài toán cho em biết những gì?
+ Bài toán yêu cầu chúng ta tính những gì?
+ Ta đã biết gì liên quan đến chiều rộng và
chiều dài?
- GV yêu cầu HS tự giải
- GV nhận xét đánh giá
Đáp án:Tóm tắt:
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
+ Chu vi HCN: 120m, chiều rộng bằng
7
5
chiềudài
+ Tính chiều rộng, dài;
25
1
diện tích vườn hoa.+ Tỉ số giữa chiều rộng và chiều dài; Nửa chu vichính là tổng của chiều rộng và chiều dài
- HS tự làm vào tập – 1 HS chữa bảngï
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểmtra bài mình
Giải: Tổng số phần bằng nhau: 5 + 7 = 12 (phần)Chiều rộng mảnh vườn: 60 : 12 x 5 = 25 (m)Chiều dài mảnh vườn: 60 - 25 = 35 (m)
Diện tích lối đi: 875 : 25 = 35 (m2) Đáp số: 25m; 35m; 35m2
D Củng Cố - Dặn dò: (6’)
- GV tổng kết tiết học:
- Về nhà làm VBT, bài 1, 2 và xem lại bài Chuẩn bị bài ôn tập và bổ sung về giải toán.
I Mục Tiêu: Giúp HS:
Trang 23- Làm quen với bài toán dạng quan hệ tỉ lệ (đại lượng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lượngtương ứng cũng gấp lên bấy nhiêu lần).
- Biết cách giải bài toán có liên quan đến quan hệ tỉ lệ bằng 2 cách: Rút về đơn vị – Tìm tỉ số
II Đồ dùng dạy học:
- GV viết bảng số của VD1 ở bảng phụ
- HS xem lại kiến thức đã học ở lớp 4
III Hoạt động dạy - học:
2 Hướng dẫn ôn tập:
a Ví dụ: Quan hệ tỉ lệ (thuận):
- GV ghi bài toán lên bảng
+ 1 giờ người đó đi bộ được bao nhiêu km?
+ 2 giờ người đó đi bộ được bao nhiêu km?
+ 2 giờ gấp mấy lần 1 giờ?
+ 8km gấp mấy lần 4km?
+ Vậy khi thời gian đi gấp lên 2 lần thì
quãng đường đi gấp lên mấy lần?
+ 3 giờ người đó đi bộ được bao nhiêu km?
+ 3 giờ so với 1 giờ thì gấp mấy lần?
+ 12km so với 4km thì gấp mấy lần?
+ Vậy khi thời gian đi gấp lên 3 lần thì
quãng đường đi gấp lên mấy lần?
- GV yêu cầu HS nêu nhận xét
GV kết luận: Nhận xét SGK
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
+ 1 giờ người đó đi bộ được 4 km
+ 2 giờ người đó đi bộ được 8 km?
+ gấp 2 lần
+ gấp 2 lần
+ cũng gấp lên 2 lần
+ 3 giờ người đó đi bộ được 12 km?
+ gấp 3 lần
+ gấp 3 lần
+ cũng gấp lên 2 lần
- 1 HS nêu, cả lớp nghe
- HS khác nhận xét
b Bài toán: (rút về đơn vị hoặc tìm tỉ số).
- GV ghi bài toán lên bảng
+ Bài toán cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ tóm tắt và giải
- GV nhận xét chữa bài như SGK
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
+ Cho: 2 giờ ôtô đi được 90km
+ Hỏi: trong 4 giờ ôtô đi được bao nhiêu km?
- 2 HS lên bảng giải theo 2 cách – Cả lớp làm bàivào tập.- HS khác nhận xét
C Luyện tập - Thực hành: (16’)
* Bài 1: - GV ghi bài toán lên bảng.
+ Bài toán cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Theo em số tiền mua vải gấp lên (giảm
đi) thì số vải mua được sẽ như thế nào?
+ Nêu mối quan hệ giữa số tiền và số vải
mua được?
- GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ tóm tắt và giải
- GV nhận xét cho điểm
Đáp án:
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
+ Cho: mua 5m vải hết 80 000 đồng
+ Hỏi: mua 7m vải hết bao nhiêu đồng?
+ Số tiền mua vải gấp lên (giảm đi) thì số vảimua được sẽ tăng lên (giảm đi)
+ Khi số tiền gấp lên bao nhiêu lần thì số vảimua được sẽ gấp lên bấy nhiêu lần
- 1 HS lên giải bảng – Cả lớp làm bài vào tập
- HS khác nhận xét
- 2 HS cạnh nhau trao đổi vở để kiểm tra
Trang 24Tóm tắt: 5m: 80 000 đồng.
Đáp số: 112000 đồng
* Bài 2: - GV ghi bài toán lên bảng (KYC)
+ Bài toán cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Theo em số cây trồng được sẽ như thế
nào nếu ta gấp (giảm đi) số ngày trồng lên
một số lần?
- GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ tóm tắt và giải
- GV nhận xét cho điểm
Đáp số: 4800 cây
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
+ Cho: 3 ngày trồng được 1200 cây
+ Hỏi: 12 ngày trồng được bao nhiêu cây?
+ Khi gấp (giảm) số ngày trồng cây lên baonhiêu lần thì số cây trồng được sẽ gấp (giảm) bấynhiêu lần
- 2 HS lên giải bảng mỗi em 1 cách – Cả lớp làmbài vào tập 1 trong 2 cách
- HS khác nhận xét
- 2 HS cạnh nhau trao đổi vở để kiểm tra
Cách 2: Số lần 12 ngày gấp 3 ngày: 12 : 3 = 4(lần)
Số cây trồng 12 ngày: 1200 x 4 = 4800 (cây) Đáp số: 4800 cây
* Bài 3: - GV ghi bài toán lên bảng (KYC)
+ Bài toán cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ tóm tắt và giải
- GV nhận xét cho điểm
Đáp án:
a/ Tóm tắt: 1000 người : tăng 21 người
4000 người : tăng …? người
Số lần 4000 người gấp 1000: 4000 : 1000 =
4(lần)
Một năm sau dân số tăng thêm: 21 x 4 = 88
(người)
Đáp số: 88 người
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
+ Cho: a có 4000 người; 1 năm cứ 1000 người thìtăng thêm 21 người
b 1 năm cứ 1000 người thì tăng thêm 15 người.+ Hỏi: Tính số người tăng thêm trong 1 năm?
- 2 HS lên giải bảng, mỗi em 1 câu – Cả lớp làmbài vào tập
- HS khác nhận xét
- 2 HS cạnh nhau trao đổi vở để kiểm tra
b/ Tóm tắt: 1000 người : tăng 15 người
4000 người : tăng …? người (tương tự a)
Một năm sau dân số tăng thêm: 15 x 4 = 60(người)
Đáp số: 60 người
D Củng Cố - Dặn dò: (6’)
- GV tổng kết tiết học:
- Về nhà làm VBT, bài 1, 2, 3 và xem lại bài Chuẩn bị bài luyện tập.
Tiết 17: LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu: Giúp HS rèn luyện kĩ năng:
- Giải bài toán có liên quan đến quan hệ tỉ lệ bằng 1 trong 2 cách: Rút về đơn vị – Tìm tỉ số
Trang 25II Đồ dùng dạy học:
- GV viết bảng số của VD1 ở bảng phụ
- HS xem lại kiến thức đã học ở lớp 4
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra: (3’)
- GV kiểm tra VBT
- Gọi 3 HS chữa bảng bài 1, 2, 3
- GV nhận xét và cho điểm
- 3HS chữa bảng
- 10 HS nộp tập
- HS khác nhận xét, đánh giá
B Bài mới: (31’)
C Luyện tập - Thực hành: (30’)
* Bài 1: - GV ghi bài toán lên bảng.
+ Bài toán cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Theo em nếu gấp số tiền mua vở lên một
số lần thì số vở mua được sẽ như thế nào?
- GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ tóm tắt và giải
- GV nhận xét cho điểm
Đáp án:
Tóm tắt: 12 quyển: 24 000 đồng
Giải
30 quyển:: …? đồng
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
+ Cho: mua 5m vải hết 80 000 đồng
+ Hỏi: mua 7m vải hết bao nhiêu đồng?
+ Khi số tiền gấp lên bao nhiêu lần thì số vở muađược sẽ gấp lên bấy nhiêu lần
- 1 HS lên giải bảng – Cả lớp làm bài vào tập
- HS khác nhận xét
- 2 HS cạnh nhau trao đổi vở để kiểm tra
Mua 1quyển hết số tiền: 24 000 : 12 = 2 000 (đồng)
Mua30quyển hết số tiền:2 000 x 30 = 60000(đồng)
Đáp số: 60000 đồng
* Bài 2: (GV tiến hành tương tự bài 1)
(KYC)
Đáp án: Dùng cách rút về đơn vị
Tóm tắt: 24 bút: 30 000 đồng
8 bút: …? đồng
Giải: 2 tá = 24 bút
Số lần 8 bút kém 24 bút là: 24 : 8 = 3 (lần)Số tiền để mua 8 bút: 30000 : 3 = 10000 (đồng) Đáp số: 10000 đồng
* Bài 3: (GV tiến hành tương tự bài 1)
Đáp án: Dùng cách rút về đơn vị
Tóm tắt: 120 HS: 3 ô tô
160 HS: …? ô tô
Giải:
Số HS mỗi ô tô chở là: 120 : 3 = 40 (HS)Số ô tô cần để chở 160 HS: 160 : 40 = 4 (ô tô) Đáp số: 4 ô tô
* Bài 4: (GV tiến hành tương tự bài 1)
Đáp án: Dùng cách rút về đơn vị
Tóm tắt: 2 ngày: 72000 đồng
5 ngày: …? đồng
Giải:
Số tiền trả 1 ngày: 72000 : 2 = 36000 (đồng)Số tiền trả 5 ngày: 36000 x 5 = 180000 (đồng) Đáp số: 180000 đồng
D Củng Cố - Dặn dò: (6’)
- GV tổng kết tiết học:
- Về nhà làm VBT, bài 1, 2, 4 và xem lại bài Chuẩn bị bài ôn tập và bổ sung về giải toán.(tiếp
theo)
Tiết 18: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN (tiếp theo)
I Mục Tiêu: Giúp HS:
- Làm quen với bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ (đại lượng này gấp lên bao nhiêu lần thì đạilượng tương ứng giảm đi bấy nhiêu lần)
Trang 26- Biết cách giải bài toán có liên quan đến quan hệ tỉ lệ bằng 1 trong 2 cách: Rút về đơn vị – Tìm tỉsố.
II Đồ dùng dạy học:
- GV viết bảng số của VD1 ở bảng phụ
- HS xem lại kiến thức đã học ở lớp 4
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra: (3’)
- GV kiểm tra VBT
- Gọi 3 HS chữa bảng bài 1, 2, 4
- GV nhận xét và cho điểm
- 3HS chữa bảng
- 10 HS nộp VBT
- HS khác nhận xét, đánh giá
B Bài mới: (31’)
1 Giới thiệu: Trong tiết học này, các em làm
quen với mối quan hệ tỉ lệ khác và giải toán
có liên quan đến quan hệ tỉ lệ (GV ghi tựa
bài)
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học vàghi tựa bài
2 Hướng dẫn ôn tập:
a Ví dụ: Quan hệ tỉ lệ (ngịch):
- GV ghi bài toán lên bảng
+ Nếu mỗi bao đựng 5kg thì chia hết số gạo
đó cho bao nhiêu bao?
+ Nếu mỗi bao đựng 10kg thì chia hết số gạo
đó cho bao nhiêu bao?
+ Khi số kg gạo ở mỗi bao tăng từ 5kg lên
10kg thì số bao gạo như thế nào?
+ 5kg gấp mấy lần thì được 10kg?
+ 20 bao giảm đi mấy lần thì được 10 bao?
+ Vậy khi số kg gạo ở mỗi bao gấp lên 2 lần
thì số bao gạo thay đổi như thế nào?
- GV yêu cầu HS nhắc lại nhận xét SGK
+ Khi số kg gạo ở mỗi bao tăng từ 5kg lên
20kg thì số bao gạo như thế nào?
+ 5kg gấp mấy lần thì được 20kg?
+ 20 bao giảm đi mấy lần thì được 5 bao?
+ Vậy khi số kg gạo ở mỗi bao gấp lên 4 lần
thì số bao gạo thay đổi như thế nào?
- GV yêu cầu HS nêu nhận xét
GV kết luận: Nhận xét SGK
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
+ chia hết số gạo đó cho 20 bao
+ chia hết số gạo đó cho 10 bao
+ thì số bao gạo giảm từ 20 bao xuống còn 10bao
+ gấp 2 lần thì được 10kg
+ giảm đi 2 lần thì được 10 bao
+ giảm đi 2 lần
- HS lần lượt nhắc lại
+ thì số bao gạo giảm từ 20 bao xuống còn 5bao
+ gấp 4 lần thì được 20kg
+ giảm đi 4 lần thì được 5 bao
+ giảm đi 4 lần
- 1 HS nêu, cả lớp nghe
- HS khác nhận xét
b Bài toán: (rút về đơn vị hoặc tìm tỉ số).
- GV ghi bài toán lên bảng
+ Bài toán cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ tóm tắt và giải
- GV nhận xét chữa bài như SGK
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
+ Cho: 2 ngày: 12 người
+ Hỏi: 4 ngày bao nhiêu người?
- 2 HS lên bảng giải theo 2 cách – Cả lớp làmbài vào tập
- HS khác nhận xét
Trang 27C Luyện tập - Thực hành: (16’)
* Bài 1: - GV ghi bài toán lên bảng.
+ Bài toán cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Nêu mối quan hệ giữa số ngày và số người
cần để làm việc đó?
- GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ tóm tắt và giải
- GV nhận xét cho điểm
Đáp án:
Tóm tắt: 10 người: 7 ngày
? người: 5 ngày
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
+ Cho: 10 người: 7 ngày
+ Hỏi: ? người: 5 ngày
+ Khi gấp hay giảm số ngày làm việc bao nhiêulần thì số người cần để làm việc sẽ giảm hoặcgấp lên bấy nhiêu lần
- 1 HS lên giải bảng 1 trong 2 cách
– Cả lớp làm bài vào tập
- HS khác nhận xét
- 2 HS cạnh nhau trao đổi vở để kiểm tra
Số người làm trong 1 ngày: 7 x 10 = 70 (người)Số người làm trong 5 ngày: 70 : 5 = 14 (người) Đáp số: 14 người
* Bài 2: - GV ghi bài toán lên bảng (KYC)
+ Bài toán cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Theo em số người ăn hết gạo thay đổi như
thế nào nếu ta tăng số người ăn lên một số
lần?
- GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ tóm tắt và giải
- GV nhận xét cho điểm
Số ngày 150 người ăn: 2400 : 150 = 16 (ngày)
Đáp số: 16 ngày
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
+ Cho: 120 người ăn hết gạo trong 20 ngày.+ Hỏi: 150 người ăn hết gạo đó trong bao nhiêungày?
+ Khi tăng số người ăn lên bao nhiêu lần thì sốngày ăn hết gạo đó sẽ giảm bấy nhiêu lần
- 2 HS lên giải bảng mỗi em 1 cách – Cả lớplàm bài vào tập 1 trong 2 cách
- HS khác nhận xét
- 2 HS cạnh nhau trao đổi vở để kiểm tra
* Bài 3: (GV tiến hành tương tự bài 1) (KYC)
Đáp án: Tóm tắt: 3 máy: 4 giờ
Cách 1: 6 máy: …? giờ
Số máy cần trong 1 giờ: 3 x 4 = 12 (máy)
Thời gian để 6 máy hút hết nước: 12 : 6 = 2
(giờ.)
Đáp số: 2 giờ
Cách 2: Số lần 6 máy gấp 3 máy: 6 : 3 = 2 (lần)
6 máy hút hết nước trong hồ: 4 :2 = 2 (giờ.) Đáp số: 2 giờ
D Củng Cố - Dặn dò: (6’)
- GV tổng kết tiết học:
- Về nhà làm VBT, bài 1, 2 và xem lại bài Chuẩn bị bài Luyện tập.
Tiết 19: LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Mối quan hệ giữa các đại lượng tỉ lệ (nghịch)
- Giải bài toán có liên quan đến quan hệ tỉ lệ bằng 1 trong 2 cách (nghịch)
II Đồ dùng dạy học:
Trang 28- HS xem lại kiến thức đã học ở tiết 18.
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra: (3’)
- GV kiểm tra VBT
- Gọi 2 HS chữa bảng bài 1, 2
- GV nhận xét và cho điểm
- 2HS chữa bảng
- 10 HS nộp VBT
- HS khác nhận xét, đánh giá
B Bài mới: (31’)
1 Giới thiệu: Trong tiết học này, các em
cùng làm các bài toán có quan hệ tỉ lệ đã học
ở tiết trước (GV ghi tựa bài)
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học và ghitựa bài
C Luyện tập - Thực hành: (30’)
* Bài 1: - GV ghi bài toán lên bảng.
+ Bài toán cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Cùng số tiền đó, khi giá tiền của một
quyển vở giảm đi một số lần thì số quyển vở
mua được sẽ thay đổi như thế nào?
- GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ tóm tắt và giải
- GV nhận xét cho điểm
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
+ Cho: mua 5m vải hết 80 000 đồng
+ Hỏi: mua 7m vải hết bao nhiêu đồng?
+ Khi giá tiền của một quyển vở giảm đi bao nhiêulần thì số quyển vở mua được sẽ gấp lên bấy nhiêulần
- 2 HS lên giải bảng theo 2 cách
– Cả lớp làm bài vào tập
- HS khác nhận xét
- 2 HS cạnh nhau trao đổi vở để kiểm tra
* Bài 2: (GV tiến hành tương tự bài 1)
Đáp án:
Tóm tắt: 3 người: 800000 đồng/người/tháng
4 người: …? đồng/người/tháng
* Bài 3: (GV tiến hành tương tự bài 1) (KYC)
C1: Số người sau khi tăng thêm:10+20 = 30
(người)
Số lần 30 người gấp 10: 30 : 10 = 3 (lần)
Một ngày 30 người đào được:35x 3 = 105 (m)
ĐS: 105 m
* Bài 4: (GV tiến hành tương tự bài 1) (KYC)
Đáp án:
Tóm tắt: Mỗi bao 50kg: 300 bao
Mỗi bao 75kg: …? bao
Giải:
Số kg xe chở được nhiều nhất:50x300 = 15000 (kg)Nếu mỗi bao nặng 75kg thì số bao chở được nhiềunhất: 15000 : 75 = 200 (bao)
Đáp số: 200 bao
D Củng Cố - Dặn dò: (6’)
- GV tổng kết tiết học:
- Về nhà làm VBT, bài 1, 2 và xem lại bài Chuẩn bị bài Luyện tập chung.
Tiết 20: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục Tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Giải bài toán tìm 2 số khi biết tổng (hiệu) và tỉ của 2 số đó
Trang 29- Mối quan hệ giữa các đại lượng tỉ lệ đã học - Giải bài toán có liên quan đến quan hệ tỉ lệ đãhọc.
II Đồ dùng dạy học:- HS xem lại kiến thức đã học ở các tiết 15, 16, 17,18.
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra: (3’)
- GV kiểm tra VBT
- Gọi 2 HS chữa bảng bài 1, 2
- GV nhận xét và cho điểm
- 2HS chữa bảng
- 10 HS nộp VBT
- HS khác nhận xét, đánh giá
B Bài mới: (31’)
C Luyện tập - Thực hành: (30’)
* Bài 1: - GV ghi bài toán lên bảng.
+ Bài toán thuộc dạng gì?
+ Nêu các bước khi giải bài toán thuộc
dạng đó?
- GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ tóm tắt và giải
- GV nhận xét cho điểm
Đáp án: Tóm tắt:
Nam : l -l -l
? HS 28 HS
Nư õ : l -l -l -l -l -l
? HS
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
+ Tìm 2 số khi biết tổng và tỉ của 2 số đó
+ 1 HS nêu, cả lớp theo dõi và nhận xét
- 1 HS lên giải bảng - Cả lớp làm bài vào tập
- HS khác nhận xét
- 2 HS cạnh nhau trao đổi vở để kiểm tra
Giải: Tổng số phần bằng nhau: 5 + 2 = 7 (phần)Số HS nam: 28 : 7 x 2 = 8 (HS)
Số HS nữ: 28 - 8 = 20 (HS) Đáp số: Nam: 8HS; Nữ: 20HS
* Bài 2: (GV tiến hành tương tự bài 1) Giải: Hiệu số phần bằng nhau: 2 – 1 = 1 (phần)
Chiều rộng mảnh đất HCN: 15 : 1 = 15 (m)Chiều dài mảnh đất: 15 x 2 = 30 (m)Chu vi mảnh đất: (30 + 15) x 2 = 90 (m) Đáp số: 90m
* Bài 3: (GV tiến hành tương tự bài 1)
* Bài 4: (GV tiến hành tương tự bài 1)
(KYC)
Đáp án:
Tóm tắt: Mỗi ngày 12 bộ: 30 ngày
Mỗi ngày 18 bộ: …? ngày
(30 x 12 : 18 = 20 ngày)
Giải:Số bộ bàn ghế xưởng phải đóng theo kếhoạch:
12 x 30 = 360 (bộ)Nếu mỗi ngày đóng 18 bộ thì hoàn thành kếhoạch trong số ngày là: 360 : 18 = 20 (ngày) Đáp số: 20 ngày
D Củng Cố - Dặn dò: (6’)
- GV tổng kết tiết học:
- Về nhà làm VBT, bài 1, 2, 3 và xem lại bài Chuẩn bị bài Oân tập: Bảng đơn vị đo độ dài.
I Mục Tiêu: Giúp HS củng cố kĩ năng về:
Trang 30- Các đơn vị đo độ dài, tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, bảng đơn vị đođộ dài.
- Chuyển đổi các đơn vị đo độ dài
- Giải bài toán liên quan đến đơn vị đo độ dài
II Đồ dùng dạy học:
- GV bài tập 1 ở bảng phụ
- HS xem lại các kiến thức có liên quan ở lớp 4
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra: (3’)
- GV kiểm tra VBT
- Gọi 3 HS chữa bảng bài 1, 2, 3
- GV nhận xét và cho điểm
- 3HS chữa bảng
- 10 HS nộp tập
- HS khác nhận xét, đánh giá
B Bài mới: (31’)
1 Giới thiệu: Trong tiết học này, các em
cùng ôn tập về các đơn vị đo độ dài và giải
toán liên quan đến đơn vị đo độ dài (GV ghi
tựa bài)
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết họcvà ghi tựa bài
C Luyện tập - Thực hành: (30’)
* Bài 1a: Viết đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài:
- GV treo bảng yêu cầu HS đọc, GV viết vào
bảng
+ 1m bằng bao nhiêu dm?
+ 1m bằng bao nhiêu dam?
- GV cho HS tự làm các cột còn lại và chữa
bảng
b/ Nhận xét:
+ Vậy 2 đơn vị đo độ dài liền nhau thì đơn vị
lớn gấp mấy lần đơn vị bé? Đơn vị bé bằng
mấy phần đơn vị lớn?
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS nêu miệng - HS tự làm vào tập
101đơn vị lớn
* Bài 2a-c: Viết số hoặc phân số thích hợp
vào chỗ chấm:
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào tập (SGK) và 3 HS chữa bảngï
- HS khác nhận xét
- 2 HS cạnh nhau đổi vở để kiểm tra
a/ 135m = 1350dm
342dm = 3420cm
15cm = 150mm
b/ 8300m 830dam (KYC)4000m = 40hm
25000m = 25km
c/ 1mm =
10
1cm; 1cm =
100
1m; 1m =
1000
1km
* Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- GV viết bảng: 4km37m = ……….m và yêu
cầu -HS nêu cách tìm
- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại
- GV nhận xét đánh giá
8m12cm = 812cm ; 354dm = 35m4dm ;
3004m = 3km4m
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS nêu: 4km37m = 4km + 37m = 4000m +37m = 4037m Vậy 4km37m = 4037m
- HS tự làm vào tập – 3 HS chữa bảngï
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tựkiểm tra bài mình
Trang 31* Bài 4: (KYC)
- GV yêu cầu HS khá giỏi làm và giúp HS
yếu
- Vẽ sơ đồ:
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào nháp – 1 HS chữa bảngï
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tựkiểm tra bài mình
Tóm tắt:
791km 144km
Hà Nội Đà Nẵng ?km TP Hồ Chí Minh
?km
Đường sắt từ Đà Nẵng đến TP Hồ Chí Minh dài: 791 + 144 = 935 (km)
Đường sắt từ Hà Nội đến TP Hồ Chí Minh dài: 791 + 935 = 1726 (km)
ĐS: 935km; 1726 km
D Củng Cố - Dặn dò: (6’)
- GV tổng kết tiết học:
- Về nhà làm VBT, bài 2, 3 và xem lại bài Chuẩn bị bài ôn tập: bảng đơn vị đo khối lượng.
*******************************************************************************
Tiết 22: ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
I Mục Tiêu: Giúp HS củng cố kĩ năng về:
- Các đơn vị đo khối lượng: tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị, bảng đơn vị đo khốilượng
- Chuyển đổi các đơn vị đo khối lượng
- Giải bài toán liên quan đến đơn vị đo khối lượng
II Đồ dùng dạy học:
- GV bài tập 1 ở bảng phụ
- HS xem lại các kiến thức có liên quan ở lớp 4
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra: (3’)
- GV kiểm tra VBT
- Gọi 4 HS chữa bảng bài 2, 3
- GV nhận xét và cho điểm
- 4HS chữa bảng
- 10 HS nộp tập
- HS khác nhận xét, đánh giá
B Bài mới: (31’)
1 Giới thiệu: Trong tiết học này, các em
cùng ôn tập về các đơn vị đo khối lượng và
giải toán liên quan đến đơn vị đo khối lượng
(GV ghi tựa bài)
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học và ghitựa bài
C Luyện tập - Thực hành: (30’)
* Bài 1a: Viết đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài:
- GV treo bảng yêu cầu HS đọc, GV viết vào
bảng
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS nêu miệng - HS tự làm vào tập
Trang 32+ 1kg bằng bao nhiêu hg?
+ 1kg bằng bao nhiêu yến?
- GV cho HS tự làm các cột còn lại và chữa
bảng
b/ Nhận xét:
+ Vậy 2 đơn vị đo khối lượng liền nhau thì
đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé? Đơn vị bé
bằng mấy phần đơn vị lớn?
10
1 đơn vịlớn
* Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào tập (SGK) và 3 HS chữa bảngï
- HS khác nhận xét
- 2 HS cạnh nhau đổi vở để kiểm tra
a/ 1yến = 180kg
200 tạ = 20000kg
35 tấn = 35000kg
b/ 430kg = 43 yến2500kg = 25 tạ16000kg = 16 tấn
c/ 2kg326g = 2326g6kg3g = 6003g
d/ 4008g = 4kg8g9050kg = 9 tấn50kg
* Bài 3: Điền dấu: <,>,= (KYC)
- GV viết bảng: 2kg50g ……… 2500g và yêu
cầu -HS nêu cách tìm
+ Muốn điền dấu so sánh đúng trước hế cần
làm gì?
- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại
- GV nhận xét đánh giá
+ Đổi các số đo về cùng đơn vị rồi so sánh
- HS tự làm vào tập – 3 HS chữa bảngï
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểm trabài mình
* Bài 4:
- GV yêu cầu HS làm
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS tự làm vào nháp – 1 HS chữa bảngï
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểm trabài mình
Tóm tắt: 300kg
I : ?
II : ? 1 tấn = 1000kg
III :
Ngày thứ II bán được: 300 x 2 = 600 (kg)
Ngày thứ III bán được: 1000 – (600 + 300) = 100 (kg)
ĐS: 100kg
D Củng Cố - Dặn dò: (6’)
- GV tổng kết tiết học:
- Về nhà làm VBT, bài 2, 4 và xem lại bài
- Chuẩn bị bài Luyện tập.
Tiết 23: LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu: Giúp HS củng cố kĩ năng về:
Trang 33- Giải bài toán liên quan đến các đơn vị đo độ dài, đo khối lượng.
- Biết tính diện tích một hình quy về tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông
II Đồ dùng dạy học:
- GV vẽ hình bài tập 3 ở bảng phụ - HS xem lại các kiến thức có liên quan
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra: (3’)
- GV kiểm tra VBT
- Gọi 3 HS chữa bảng bài 2, 4
- GV nhận xét và cho điểm
- 3HS chữa bảng
- 10 HS nộp tập
- HS khác nhận xét, đánh giá
B Bài mới: (31’)
1 Giới thiệu: Trong tiết học này, các em
cùng ôn tập về giải toán liên quan đến đơn vị
đo (GV ghi tựa bài)
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học vàghi tựa bài
C Luyện tập - Thực hành: (30’)
* Bài 1:
- GV yêu cầu HS khá, giỏi làm bài, HD HS
yếu
+ Cả 2 trường thu được mấy tấn giấy vụn?
+ Biết 2 tấn giấy sản xuất được 50000 quyển
vở, vậy 4 tấn thi sản xuất được bao nhiêu
quyển vở?
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- 1HS giải bảng - HS tự làm vào tập
Giải: Cả 2 trường thu được:
1tấn300kg + 2tấn700kg = 3tấn1000kg = 4tấn(giấy)
4 tấn gấp 2 tấn số lần:
4 : 2 = 2 (lần)Số quyển vở sản xuất được:
50000 x 2 = 100000 (quyển) ĐS: 100000 quyển
- HS khác nhận xét và trao đổi vở để kiểm tra
- HS tự làm vào tập và 1 HS chữa bảngï
- HS khác nhận xét
- 2 HS cạnh nhau đổi vở để kiểm tra
* Bài 3: - GV đưa bảng phụ hình vẽ và yêu
cầu HS nêu cách tìm
+ Mảnh đất được tạo bởi các mảnh có kích
thước và hình dạng như thế nào?
+ Hãy so sánh diện tích mảnh đất với tổng diện
tích 2 hình?
- GV nhận xét đánh giá
Diện tích hcn ABCD: 14 x 6 = 84 (m2)
Diện tích hình vuông: CEMN: 7 x 7 = 49 (m2)
Điện tích mảnh đất: 84 + 49 = 133 (m2)
- 1 HS đọc, quan sát và xác định yêu cầu đề:
+ 2 hình: HCN: ABCD có chiều rộng 6m, dài14m; Hình vuông: CEMN có cạnh 7m
+ Diện tích mảnh đất bằng tổng diện tích 2 hình
- HS tự làm vào tập – 1 HS chữa bảngï
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểmtra bài mình
ĐS: 133 m2
D Củng Cố - Dặn dò: (6’)
- GV tổng kết tiết học:
- Về nhà làm VBT, bài 1, 2, và xem lại bài Chuẩn bị bài Đề-ca-mét vuông Héc-tô-mét vuông.
Tiết 24: ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG
I Mục Tiêu: Giúp HS:
Trang 34- Hình thành biểu tượng ban đầu (tên gọi, kí hiệu, mqh) về Đề-ca-mét vuông Héc-tô-mét vuông.
- Đọc, viết đúng các số đo diện tích có đơn vị Đề-ca-mét vuông Héc-tô-mét vuông.
- Nắm được mối quan hệ giữa Đề-ca-mét vuông và mét vuông Héc-tô-mét vuông và đề-ca-mét vuông Biết đổi các đơn vị đo diện tích trường hợp đơn giản.
II Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ trong SGK (ĐDDH)
- HS xem trước bài
III Hoạt động dạy - học:
+ Nêu các đơn vị đo diện tích đã học?
Trong thực tế, để thuận tiện người ta phải sử
dụng các đơn vị đo diện tích lớn hơn mét
vuông Tiết học này, các em cùng học về 2
đơn vị đo diện tích lớn hơn mét vuông là
Đề-ca-mét vuông Héc-tô-mét vuông. (GV ghi
tựa bài)
+ cm2, dm2, m2,
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học vàghi tựa bài
2 Giới thiệu đơn vị đo diện tích đề-ca-mét
vuông (dam 2 - a):
a Hình thành biểu tượng đề-ca-mét vuông.
- GV treo bảng hình biểu diễn hình vuông có
cạnh 1 dam như SGK (chưa chia thành hình
vuông nhỏ)
+ Hình vuông có cạnh 1dam, hãy tính diện
tích hình vuông?
- GV giới thiệu 1dam x 1dam = 1 dam2
Đề-ca-mét vuông chính là diện tích của hình
vuông có cạnh 1dam.
- GV giới thiệu tiếp: Đề-ca-mét vuông viết tắt
là dam 2 hay a Đọc là Đề-ca-mét vuông hay a.
b Tìm mối quan hệ giữa dam2 và m2:
+ 1 dam bằng bằng bao nhiêu mét?
+ Hãy chia cạnh hình vuông thành 10 phần
bằng nhau, sau đó nối các điểm để tạo thành
hình vuông nhỏ?
+ Mỗi hình vuông nhỏ có cạnh dài bao nhiêu
mét?
+ Chia hình vuông lớn có cạnh 1dam thành
các hình vuông nhỏ có cạnh 1m thì được tất
cả bao nhiêu hình vuông nhỏ?
+ Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích bao nhiêu
+ 1 HS nêu: 1dam = 10m
- HS thực hiện chia hình vuông cạnh 1damthành 100 hình vuông nhỏ cạnh 1m
+ Có cạnh dài 1m
+ Được tất cả: 10 x 10 = 100 hình
+ Có diện tích là 1 m2
Trang 35+ 100 hình vuông nhỏ có diện tích bao nhiêu
m2
+ Vậy 1dam2 có diện tích bao nhiêu m2?
+ dam2 gấp bao nhiêu lần m2?
+ Có diện tích là 1 x 100 = 100 m2
+ HS viết: 1dam2 = 100 m2 hay 1a = 100 m2+ dam2 gấp 100 lần m2
3 Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc-tô-mét
vuông (hm 2 - ha):
a Hình thành biểu tượng héc-tô-mét vuông.
- GV treo bảng hình biểu diễn hình vuông có
cạnh 1 hm như SGK (chưa chia thành ô
vuông nhỏ)
+ Hình vuông có cạnh 1hm, hãy tính diện tích
hình vuông?
- GV giới thiệu 1hm x 1hm = 1 hm2
Héc-tô-mét vuông chính là diện tích của hình vuông
có cạnh 1hm.
- GV giới thiệu tiếp: Héc-tô-mét vuông viết
tắt là hm 2 hay ha Đọc là Héc-tô-mét vuông
b Tìm mối quan hệ giữa hm2 và dam2:
+ 1 hm bằng bằng bao nhiêu dam?
+ Hãy chia cạnh hình vuông thành 10 phần
bằng nhau, sau đó nối các điểm để tạo thành
hình vuông nhỏ?
+ Mỗi hình vuông nhỏ có cạnh dài bao nhiêu
mét?
+ Chia hình vuông lớn có cạnh 1dam thành
các hình vuông nhỏ có cạnh 1m thì được tất
cả bao nhiêu hình vuông nhỏ?
+ Mỗi hình vuông nhỏ có DT bao nhiêu
dam2?
+ 100 hình vuông nhỏ có diện tích bao nhiêu
dam2
+ Vậy 1hm2 có diện tích bao nhiêu dam2?
+ hm2 gấp bao nhiêu lần dam2?
- GV yêu cầu HS nêu lại mối quan hệ giữa
dam2 và m2, giữa hm2 và dam2
+ 1 HS nêu: 1hm = 10dam
- HS thực hiện chia hình vuông cạnh 1damthành 100 hình vuông nhỏ cạnh 1dam
+ Có cạnh dài 1dam
+ Được tất cả: 10 x 10 = 100 hình
+ Có diện tích là 1 dam2 (1a)+ Có diện tích là 1 x 100 = 100 dam2
+ HS viết: 1hm2 = 100 dam2 (1ha = 100a)+ hm2 gấp 100 lần dam2
C Luyện tập - Thực hành: (16’)
* Bài 1:
- GV viết các số lên bảng yêu cầu HS đọc
- GV có thể viết thêm các số khác
(Yêu cầu viết đúng thứ tự số GV đọc)
- HS viết vào tập – 2 HS chữa bảngï
- HS khác nhận xét
Trang 36* Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- GV viết lên bảng 3 trường hợp: 2dam2 = …
- GV yêu cầu HS tự giải các bài còn lại
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- 3 HS khá, giỏi giải bảng và nêu rõ cách làm:2dam2=…m2.Ta có:1dam2=100 m2.vậy2dam2=200
m23dam2 15 m2= … m2.Ta có 3dam2 = 300 m2 Vậy3dam2 15 m2= 300m2 + 15 m2 = 315 m2
3m2 = … dam2.Ta có 100m2 = 1 dam2 1m2 =
1001
dam2 vậy 3m2 =
100
3 dam2
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểmtra bài mình
- GV gọi 1 HS làm mẫu 1 bài, sau đó cho cả
lớp làm bài
- GV gọi HS nêu miệng kết quả các bài còn
lại
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
D Củng Cố - Dặn dò: (6’)
- GV tổng kết tiết học:
- Về nhà làm VBT, bài 2, 3 và xem lại bài
- Chuẩn bị bài Mi-li-mét vuông Bảng đơn vị đo diện tích
*******************************************************************************
Tiết 25: MI-LI-MÉT VUÔNG BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
I Mục Tiêu: Giúp HS:
- Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của mi-li-mét vuông Quan hệ giữa mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông.
- Củng cố về tên gọi, kí hiệu, mối quan hệ giữa các đơn vị trong bảng đo diện tích.
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích từ dơn vị này sang đơn vị khác
II Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ trong SGK (ĐDDH) Bảng phụ kẻ bảng phần b (SGK) nhưng chưa viết để HS hìnhthành
- HS xem trước bài
III Hoạt động dạy - học:
Trang 37B Bài mới: (31’)
1 Giới thiệu: Trong tiết học này, các em cùng
học về 1 đơn vị đo diện tích nhỏ hơn
xăng-ti-mét vuông, sau đó cùng ôn lại các đơn vị đo
diện tích khác (GV ghi tựa bài)
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết họcvà ghi tựa bài
2 Giới thiệu đơn vị đo diện tích mi-li-mét
vuông (mm 2):
a Hình thành biểu tượng mi-li-mét vuông.
+ Nêu các đơn vị đo diện tích đã học?
- Trong thực tế chúng ta còn cần dùng đơn vị đo
diện tích nhỏ nữa đó là mi-li-mét vuông.
- GV treo bảng hình biểu diễn hình vuông có cạnh
1 dam như SGK (chưa chia thành hình vuông)
+ Hình vuông có cạnh 1mm, hãy tính diện tích
hình vuông?
+ Dựa vào các đơn vị đo diện tích đã học, em
hãy cho biết mi-li-mét vuông là gì?
+ Dựa vào cách kí hiệu của các đơn vị đo diện
tích đã học, em hãy nêu kí hiệu của mi-li-mét
b Tìm mối quan hệ giữa mm2 và cm2:
- GV yêu cầu hs quan sát hình, sau đó tính diện
tích hình vuông có cạnh 1cm?
+ Diện tích hình vuông có cạnh dài 1cm gấp bao
nhiêu lần diện tích của hình vuông cóù cạnh
1mm?
+ Vậy 1cm2 bằng bao nhiêu mm2?
+ 1mm2 bằng bao nhiêu phần của cm2?
100
1
cm2
3 Bảng đơn vị đo diện tích:
- GV treo bảng phụ có kẻ sẵn các cột như phần
b (SGK)
+ Em hãy nêu các đơn vị đo diện tích từ bé đến
lớn?
- GV viết hoàn tất bảng đơn vị đo diện tích
+ 1m2 bằng bao nhiêu dm2 ?
+ 1m2 bằng mấy phần dam2 ?
- GV viết vào cột m2: 1m2 = 100 dm2 =
1001
dam2
- GV yêu cầu HS làm tương tự với các cột còn
lại
- GV kiểm tra lại và hỏi:
+ Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn
vị bé hơn tiếp liền với nó?
+ Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần
đơn vị lớn hơn tiếp liền với nó?
+ Vậy 2 đơn vị đo diện tích tiếp liền nhau hơn,
- HS quan sát bảng
+ 1HS nêu, cả lớp theo dõi bổ sung
- HS đọc lại theo đúng thứ tự
+ 1m2 = 100 dm2 .+1m2 =
100
1 dam2
- HS lần lượt lên bảng viết hoàn thành bảngđơn vị đo diện tích
+ gấp 100 lần
+ Bằng
100
1 lần
+ Hai đơn vị đo diện tích tiếp liền nhau hơn,
Trang 38kém bao nhiêu lần? kém nhau 100 lần.
C Luyện tập - Thực hành: (16’)
* Bài 1a:
- GV viết các số lên bảng yêu cầu HS đọc
- GV có thể viết thêm các số khác
- HS viết vào tập – 2 HS chữa bảngï
- HS khác nhận xét
* Bài 2a (cột 1): Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
- GV viết lên bảng 2 trường hợp:
+ Đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị bé: 7hm2 = … m2
Biết mỗi đơn vị đo diện tích ứng với 2 chữ số
trong số đo diện tích Khi đổi từ hm2 ra m2 ta
lần lượt đọc tên các đơn vị đo diện tích từ hm2
đếm m2, mỗi lần đọc viết thêm 2 chữ số 0 vào
sau số đo dã cho
hm2
- GV yêu cầu HS tự giải các bài còn lại
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS theo dõi và làm lại phần hướng dẫn củaGV
+ 7hm2 = 7 hm2 00dam2 00m2.Vậy 7hm2 =70000m2
- Tương tự trên ta có: 9 hm2 00 dam2 00m2 =9hm2
- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào tập
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tựkiểm tra bài mình
* Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
- GV gọi 2 HS làm trên bảng
- GV gọi HS nêu miệng kết quả các bài còn lại
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- 2 HS lần lượt giải bảng lớp
- Cả lớp tự làm vào tập
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tựkiểm tra bài mình
1mm2 =
100
1
cm2.8mm2 =
100
8
cm2.29mm2 =
100
7
m2.34dm2 =
100
34
m2
D Củng Cố - Dặn dò: (6’)
- GV tổng kết tiết học:
- Về nhà làm VBT, bài 2, 3 và xem lại bài Chuẩn bị bài Luyện tập.
I Mục Tiêu: Giúp HS:
Trang 39- Củng cố tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ đơn vị đo diện tích.
- Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích, giải các bài toán có liênquan đến đơn vị đo diện tích
II Đồ dùng dạy học:- HS xem lại các bài trước.
III Hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu: Trong tiết học hôm nay, các em
cùng luyện tập về đổi các số đo diện tích, so
sánh các số đo diện tích, giải các bài toán có
liên quan đến đơn vị đo diện tích.(GV ghi tựa)
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học vàghi tựa bài
C Luyện tập - Thực hành: (30’)
* Bài 1a-b: Viết các số đo dưới dạng m2, dm2
- GV viết lên bảng phép giải mẫu và yêu cầu
HS tìm cách đổi
- GV giảng lại cách đổi cho HS và yêu cầu HS
làm bài còn lại
- GV nhận xét cho điểm
(2 số đo đầu)
- HS trao đổi với nhau và nêu trước lớp cách đổi
- HS làm vào tập – 1 HS chữa bảngï
- HS khác nhận xét
* Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng:
- GV yêu cầu HS tự giải và nêu miệng kết
quả
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS thực hiện phép đổi, sau đó chọn đáp án phùhợp
Đáp án đúng là B.
- HS tự kiểm tra bài mình
* Bài 3: So sánh, điền dấu : <, >, = (cột 1)
- GV viết bảng
- GV gọi 2 HS làm trên bảng
- GV gọi HS nêu miệng kết quả
- GV nhận xét đánh giá Lưu ý: Đổi về cùng
đơn vị sau đó so sánh
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- 2 HS lần lượt giải bảng lớp cột 1
- Cả lớp tự làm vào tập
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểmtra bài mình
* Bài 4:
- GV yêu cầu HS tự làm vào tập
- GV gọi 1 HS làm trên bảng
- GV gọi HS nêu miệng kết quả
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- 1 HS giải bảng lớp Cả lớp tự làm vào tập
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểmtra bài mình Giải: Diện tích của một viên gạch:
40 x 40 = 1600 (cm2) Diện tích của căn phòng:
1600 x 150 = 240000 (cm2) = 24 m2 Đáp số: 24 m2
D Củng Cố - Dặn dò: (6’)
- Về nhà làm VBT, bài 1 và xem lại bài
- Chuẩn bị bài Héc-ta.
Tiết 27: HÉC-TA
I Mục Tiêu: Giúp HS:
- Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của héc-ta Mối quan hệ giữa héc-ta và mét vuông.
Trang 40- Biết chuyển các số đo diện tích trong quan hệ với ha, vận dụng để giải các bài toán có liên quan.
II Đồ dùng dạy học:- HS xem lại bài Héc tô mét vuông.
III Hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra: (3’)
- GV kiểm tra VBT - Gọi 2 HS chữa bảng bài 1
- GV nhận xét và cho điểm
- 2HS chữa bảng
- 10 HS nộp tập
- HS khác nhận xét, đánh giá
B Bài mới: (31’)
1 Giới thiệu: Trong tiết học này, các em tiếp
tục học về đơn vị đo diện tích (GV ghi tựa)
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học vàghi tựa bài
2 Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc-ta (ha):
a Hình thành biểu tượng mi-li-mét vuông.
- Thông thường để đo diện tích của một thửa
ruộng, một khu rừng, ao hồ… người ta thường
dùng đơn vị đo là héc-ta
+1héc-ta bằng 1héc-tô-métvuôngvàkí hiệulà ha
+ 1hm2 bằng bao nhiêu m2?
+ Vậy 1héc-ta bằng bao nhiêu m2?
- HS nghe và viết:
1ha = 1hm2+ 1hm2 = 10000 m2+ 1ha = 10000 m2
C Luyện tập - Thực hành: (25’)
* Bài 1a-b: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- GV yêu cầu HS tự làm vào tập
- GV có thể yêu cầu HS giải thích cách làm
- GV nhận xét
(a 2 dòng dầu; b cột đầu)
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- HS viết vào tập – 4 HS chữa bảngï
- Vài HS giải thích
- HS khác nhận xét
* Bài 2: Viết số đo dưới dạng km2:
- GV yêu cầu HS tự làm vào tập
- GV gọi HS nêu kết quả trước lớp
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- Cả lớp làm bài vào tập
22200ha = 222 km2
* Bài 3: Điền: Đúng – Sai: (KYC)
- GV gọi 3 HS làm trên bảng
- GV gọi HS nêu miệng kết quả
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- 3 HS điền trên bảng lớp Cả lớp tự làm vào tập
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểmtra bài mình
* Bài 4: GV yêu cầu HS tự làm vào tập (KYC)
- Bao nhiêu em có kết quả như trên bảng
- GV nhận xét đánh giá
- 1 HS đọc và xác định yêu cầu đề:
- 1 HS giải bảng lớp Cả lớp tự làm vào tập
- HS đưa tay
- HS cả lớp theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểmtra bài mình
D Củng Cố - Dặn dò: (6’)
- GV tổng kết tiết học:
- Về nhà làm VBT, bài 1 và xem lại bài Chuẩn bị bài Luyện tập.
Tiết 28: LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu: Giúp HS: