Listen and repeat Miss Chi :Where's Nam?Is he in the classroom?. Listen and repeat Miss Chi :Where's Nam?Is he in the classroom?. Listen and repeat Miss Chi :Where's Nam?Is he in the cla
Trang 3Section B 1,2,3
Trang 4Wdnesday, October 9th 2013
Unit four: School activities (section B: 1+2+3)
1. Listen and repeat
Miss Chi :Where's Nam?Is he in the classroom?
Mai :Yes , he is.
Miss Chi : What's he doing?
Mai : He's doing English exercises.
a.New words:
Làm bài tập b.Form:
A: What +tobe + chủ ngữ + động từ – ing ?
Dùng để hỏi và trả lời ai đó đang làm gỡ.
B: chủ ngữ + tobe + động từ - ing.
Do exercises:
Trang 5Wednesday, October 9th 2013
Unit four: School activities (section B: 1+2+3)
1. Listen and repeat
Miss Chi :Where's Nam?Is he in the classroom?
Mai :Yes , he is.
Miss Chi : What's he doing?
Mai : He 's doing English exercises.
What’s she doing? She’s ………
writing a lettering
Trang 6Wednesday, October 9th 2013
Unit four: School activities (section B: 1+2+3)
1. Listen and repeat
Miss Chi :Where's Nam?Is he in the classroom?
Mai :Yes , he is.
Miss Chi : What's he doing?
Mai : He 's doing English exercises.
2 His name’s Peter
3 He’s from England
4 He’s drawing a picture
True False
2 Let’s talk
3 Listen and check
A: What +tobe + chủ ngữ + động từ – ing ?
B: chủ ngữ + tobe + động từ - ing.
Trang 7Trò chơi: Chiếc nón kì diệu
Trang 8Luật chơi như sau:
- Trò chơi gồm 2 đội chơi và tổ trọng tài.
- 2 đội trưởng lên bốc thăm để giành quyền chơi trước.
- Hai đội lần lượt chơi nối tiếp nhau đến khi kết thúc trò
chơi.
- Sau khi quay mũi tên dừng ở ô nào ứng với tranh và
điểm số của tranh đó.
- Nếu trả lời đúng giành được số điểm của bức tranh
đó.
- Nếu trả lời sai đội còn lại có quyền trả lời.
- Tổ trọng tài gồm 2 thành viên có trách nhiệm ghi điểm
số và tổng hợp điểm của từng đội, các thành viên khác theo dõi và cổ vũ cho hai đội chơi
Trang 9Team 1 Team 2
Trß ch¬i chiÕc
nãn kú diÖu
Points
Start
Trang 10Wednesday, October 9th 2013
Unit four: School activities (section B: 1+2+3)
1. Listen and repeat
Miss Chi :Where's Nam?Is he in the classroom?
Mai :Yes , he is.
Miss Chi : What's he doing?
Mai : He 's doing English exercises.
2 His name’s Peter
3 He’s from England
4 He’s drawing a picture
True False
2 Let’s talk
3 Listen and check
A: What +tobe + chủ ngữ + động từ – ing ?
B: chủ ngữ + tobe + động từ - ing.
• ChÐp mçi tõ míi 3 dßng
Trang 13Copyright Futonge Kisito
June 2006
Trang 14English Unit 4: School Activities ( Section B )
Miss Chi: Where’s Nam? Is he in the classroom?
Mai: Yes, he is
Miss Chi: What’s he doing?
Mai: He’s doing English exercises
I New word.
exercise: bài tập
II Dialogue.
Miss Chi: Where’s Nam? Is he in the classroom?
Mai: Yes, he is
Miss Chi: What’s he doing?
Mai: He’s doing English exercises
Structure : What + be + chủ ngữ + động từ - ing?
Trang 16I’m reading a book What are you doing ?
Trang 17What are you doing ? I’m writing
Trang 18What are you doing ? I’m writing
Trang 20English Unit 4: School Activities ( Section B )
III Practise.
1 A: What’s she doing?
B: She’s writing a letter
2 A: What’s he doing?
B: He’s riding a bike
3 A: What are they doing?
B: They are playing football
4 A: What’s she doing?
B: She’s drawing a picture
* Let’s talk * Listen and check
1 That’s my friend
2 His name’s Peter
3 He’s from England
4 He’s drawing a picture
True False
Wednesday, October 10h 2013
Trang 21English Unit 4: School Activities ( Section B )
III Practise.
* Workbook.
Exercise 6 Complete the dialogue
L u ý: Động từ be thay đổi theo chủ ngữ
what having Art sure drawing
A: What subject are you (1)………now?
B: I’m having an (2) …………lesson
A: (3) …………are you doing?
B: I’m (4)……… and colouring a picture
A: Can I have a look?
B: (5)………… Here you are
havingArt
VD: What is he doing? He is reading a book
What are they doing? They are reading books
Wednesday, October 10h 2013
Trang 22Listen and repeat :
English exercises: b i t p Ti ng Anh à ậ ế
*) Form :Cach h i ai ang l m gi ?o đ à
A: What+ tobe+ S+ V-ing?
2 His name’s Peter.
3 He’s from England.
4 He’s drawing a picture.
Trang 23I’m playing computer games What are you doing ?