1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài kiem tra 1 tiet so 1 lop 9

16 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 279 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại nào không tác dụng với dung dịch axit clohđric: 4.. Hãy nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học.Viết phương trình phản ứng.. Kim loại nào không tác dụng với du

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN GIA LÂM

TRƯỜNG THCS DƯƠNG XÁ

LỚP 9B

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Hóa học 9 - Tiết 10

( Năm học 2012 - 2013 )

Đề 1

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).

Chọn câu trả lời đúng:

1 Có các oxit sau: CaO, CO 2 , CuO, Fe 2 O 3 , P 2 O 5 , SO 3 Dãy nào chỉ có oxit bazơ:

A CuO, Fe2O3, CO2 C P2O5, SO3, CaO

B CaO, CuO, Fe2O3 D CaO, CO2, Fe2O3

2 Có các oxit sau: Na 2 O, CO 2 , CuO, MgO, P 2 O 5 , SO 2 Dãy nào chỉ có oxit axit:

A CuO, P2O5, SO2 C P2O5, SO2, MgO

B Na2O, CuO, MgO D SO2, CO2, P2O5

3 Kim loại nào không tác dụng với dung dịch axit clohđric:

4 Cho 0,025 mol khí cacbon đioxit tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH tạo muối K 2 CO 3 Nồng độ mol của dung dịch KOH đã dùng là:

Phần 2: Tự luận (8 điểm) Bài 1: (2 điểm) Có 4 lọ không nhãn mỗi lọ đựng dung dịch không màu: HCl,

H2SO4, KCl, KOH Hãy nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học.Viết phương trình phản ứng

Bài 2: (3 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

H2SO3

(1) (2)↑ (4) (6)

S → SO2 → SO3 → H2SO4

(3) ↓ (5)↓

Na2SO3 CaSO4

Bài 3: (3 điểm) Cho một mẩu kẽm (dư) vào 150 ml dd H2SO4 Phản ứng xong thu được 6,72 lít khí (đktc)

a Viết phương trình hoá học xảy ra

b Tính khối lượng kẽm tham gia phản ứng

c. Tính nồng độ dd H2SO4 ban đầu

(Cho C = 12, Zn = 65, K = 39, H = 1, S = 32, O = 16)

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN GIA LÂM

TRƯỜNG THCS DƯƠNG XÁ

LỚP 9B

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Hóa học 9 - Tiết 10

( Năm học 2012 - 2013 )

Trang 2

Đề 1

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

1.B 2.D 3.D 4.A

Phần 2: Tự luận (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

- Đánh số thứ tự

- Chọn mẫu thử ở từng lọ

- Nhúng quỳ tím vào mỗi mẫu thử

+ Mẫu làm cho quỳ tím chuyển màu xanh là dd KOH

+ Mẫu làm cho quỳ tím chuyển màu đỏ là dd HCl, H2SO4

+ Mẫu làm cho quỳ tím không chuyển màu là dd KCl

(1 điểm)

- Nhận biết dd HCl, H2SO4: Nhỏ từng giọt dd BaCl2 vào 2 mẫu thử

+ Mẫu thử có hiện tượng kết tủa trắng là dd H2SO4

BaCl2 + H2SO4  BaSO4 trắng + 2HCl + Còn lại là dd HCl

(1 điểm)

Bài 2: (3 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

to

1 S + O2 → SO2

2 SO2 + H2O → H2SO3

3 SO2 + Na2O → Na2SO3

to

4 2SO2 + O2 → 2SO3

5 CaO + SO3 → CaSO4

6 SO3 + H2O → H2SO4

Bài 3: (3 điểm)

b nH2 = 6,72 / 22,4 = 0,3 mol

nZn = 0,3 mol ⇒ mZn = 0,3 65 = 19,5 (g)

(1 điểm)

c nH2SO4 = 0,3 mol ⇒ CMH2SO4 = 0,3 / 0,15 = 2 (M) (1 điểm)

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN GIA LÂM

Môn: Hóa học 9 - Tiết 10

Trang 3

LỚP 9B ( Năm học 2012 - 2013 )

Đề 2

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).

Chọn câu trả lời đúng:

1 Có các oxit sau: MgO, CO 2 , ZnO, Na 2 O, N 2 O 5 , SO 2 Dãy nào chỉ có oxit bazơ:

A MgO, ZnO, Na2O C MgO, ZnO, SO2

B CO2, Na2O, SO2 D CO2, ZnO, N2O5

2 Có các oxit sau: K 2 O, CO 2 , CuO, SO 3 , Al 2 O 3 , SO 2 Dãy nào chỉ có oxit axit:

A CO2, CuO, Al2O3 C CO2, SO3, SO2

B K2O, CuO, Al2O3 D K2O, CO2, SO3

3 Kim loại nào không tác dụng với dung dịch axit sunfuric:

4 Cho 0,05 mol khí cacbon đioxit tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH tạo muối K 2 CO 3 Nồng độ mol của dung dịch KOH đã dùng là:

Phần 2: Tự luận (8 điểm)

Bài 1 : (2 điểm).Có 4 lọ không nhãn mỗi lọ đựng dung dịch không màu:HCl,

H2SO4, NaCl, NaOH Hãy nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học Viết phương trình phản ứng

Bài 2 : (3 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

H2SO3

(1) (2)↑ (4) (6)

S → SO2 → SO3 → H2SO4

(3) ↓ (5)↓

CaSO3 Na2SO4

Bài 3: (3 điểm) Cho một mẩu sắt (dư) vào 200 ml dd HCl Phản ứng xong thu

được 11,2 lít khí (đktc)

a Viết phương trình hoá học xảy ra

b Tính khối lượng kẽm tham gia phản ứng

c Tính nồng độ dd HCl ban đầu

(Cho C = 12, Fe = 56, K = 39, H = 1, Cl = 35,5, O = 16)

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN GIA LÂM

TRƯỜNG THCS DƯƠNG XÁ

LỚP 9B

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Hóa học 9 - Tiết 10

( Năm học 2012 - 2013 )

Đề 2

Trang 4

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

1.A 2.C 3.A 4.D

Phần 2: Tự luận (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm).

- Chọn mẫu thử ở từng lọ

- Nhúng quỳ tím vào mỗi mẫu thử

+ Mẫu làm cho quỳ tím chuyển màu xanh là dd NaOH

+ Mẫu làm cho quỳ tím chuyển màu đỏ là dd HCl, H2SO4

+ Mẫu làm cho quỳ tím không chuyển màu là dd NaCl

(1 điểm)

- Nhận biết dd HCl, H2SO4: Nhỏ từng giọt dd BaCl2 vào 2 mẫu thử

+ Mẫu thử có hiện tượng kết tủa trắng là dd H2SO4

BaCl2 + H2SO4  BaSO4 trắng + 2HCl

+ Còn lại là dd HCl

(1 điểm)

Bài 2: (3 điểm)

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

to

1 S + O2 → SO2

2 SO2 + H2O → H2SO3

3 SO2 + CaO → CaSO3

to

4 2SO2 + O2 → 2SO3

5 Na2O + SO3 →Na2SO4

6 SO3 + H2O → H2SO4

Bài 3: (3 điểm)

b nH2 = 11,2 / 22,4 = 0,5 mol

nFe= 0,5 mol ⇒ mFe = 0,5 56 = 28 (g)

(1 điểm)

c nHCl = 1 mol ⇒ CMHCl = 1 / 0,2 = 5 (M) (1 điểm)

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN GIA LÂM

TRƯỜNG THCS DƯƠNG XÁ

LỚP 9C

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Hóa học 9 - Tiết 10

( Năm học 2012 - 2013 )

Đề 1

I.Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 5

1 Có các oxit sau: K 2 O, SO 2 , CO 2 , CuO, Al 2 O 3 , P 2 O 5 Dãy nào chỉ có oxit bazơ:

A SO2, CO2, P2O5 C K2O, CuO, Al2O3

B SO2, CuO, Al2O3 D SO2, CO2, Al2O3

2 Kim loại nào không tác dụng với dung dịch axit sunfuric:

3 Cho 0,1 mol khí cacbon đioxit tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH tạo muối Na 2 CO 3 Nồng độ mol của dung dịch NaOH đã dùng là:

4 Oxit bazơ nào dùng làm chất hút ẩm trong phòng thí nghiệm:

A CaO B Fe2O3 C Al 2O3 D MgO

II Phần 2: Tự luận (8 điểm) Bài 1 : (2 điểm) Có 4 lọ không nhãn mỗi lọ đựng dung dịch không màu: H2SO4, NaCl, Na2SO4, NaOH Hãy nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học Viết phương trình phản ứng

Bài 2 : (3 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

(6)

(1) (3) (5)

Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3

(2) (4)

Ca(NO3)2 CaCl2

Bài 3: (3 điểm) Hòa tan hoàn toàn 16 g hỗn hợp 2 oxit MgO và CuO cần dùng

250 ml dung dịch HCl 2M

a Viết các phương trình hóa học

b Tính khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu

c Tính thành phần % theo khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu

(Cho C = 12, Fe = 56, Na = 23, Mg = 24, Cu = 64, H = 1, Cl = 35,5, O = 16)

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN GIA LÂM

TRƯỜNG THCS DƯƠNG XÁ

LỚP 9C

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Hóa học 9 - Tiết 10

( Năm học 2012 - 2013 )

Đề 1

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

1.C 2.D 3.B 4.A

Phần 2: Tự luận (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm) H2SO4, NaCl, Na2SO4, NaOH

Trang 6

- Chọn mẫu thử ở từng lọ.

- Nhúng quỳ tím vào mỗi mẫu thử

+ Mẫu làm cho quỳ tím chuyển màu xanh là dd NaOH

+ Mẫu làm cho quỳ tím chuyển màu đỏ là dd H2SO4

+ Mẫu làm cho quỳ tím không chuyển màu là dd NaCl, Na2SO4

(1 điểm)

- Nhận biết dd NaCl, Na2SO4: Nhỏ từng giọt dd BaCl2 vào 2 mẫu thử

+ Mẫu thử có hiện tượng kết tủa trắng là dd Na2SO4

BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 trắng + 2NaCl

+ Còn lại là dd NaCl

(1 điểm)

Bài 2: (3 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

(1) 2CaO + O2  2CaO

(2) CaO + 2HNO3  Ca(NO3)2 + H2O

(3) CaO + H2O  Ca(OH)2

(4) Ca(OH)2 + 2HCl  CaCl2 + 2H2O

(5) Ca(OH)2 + CO2  CaCO3 + H2O

(6) CaCO3  CaO + CO2

Bài 3: (3 điểm)

a MgO + 2HCl  MgCl2 + H2O

b nHCl = 0,5 mol

Giải hệ tìm x, y và tính khối lượng của 2 oxit

nMgO = 0,1 mol, mMgO = 4 g

nCuO = 0,15 mol, mCuO = 12 g

0,5 điểm

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN GIA LÂM

TRƯỜNG THCS DƯƠNG XÁ

LỚP 9C

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Hóa học 9 - Tiết 10

( Năm học 2012 - 2013 )

Đề 2

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).

Chọn câu trả lời đúng:

1 Có các oxit sau: K 2 O, CO 2 , MgO, ZnO, SO 2 , SO 3 Dãy nào là oxit bazơ:

A K2O, MgO, ZnO C CO2, ZnO, SO3

B K2O, MgO, SO2 D K2O, SO2, SO3

2 Có các oxit sau: ZnO, CO 2 , CuO, Fe 2 O 3 , P 2 O 5 , SO 3 Dãy nào là oxit axit:

Trang 7

A CO2, Fe2O3, P2O5 C ZnO, CO2, P2O5

B ZnO, CuO, Fe2O3 D SO3, CO2, P2O5

3 Kim loại nào không tác dụng với dung dịch axit clohđric:

4 Cho 0,025 mol khí cacbon đioxit tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH tạo muối K 2 CO 3 Nồng độ mol của dung dịch KOH đã dùng là:

Phần 2: Tự luận (8 điểm) Bài 1: (2 điểm).

Có 4 lọ không nhãn mỗi lọ đựng dung dịch không màu: HCl, KCl, K2SO4, KOH Hãy nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học.Viết phương trình phản ứng

Bài 2: (3 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

(6)

Na 2 SO 4 BaSO 4

SO 2 SO 3 H 2 SO 4 CuSO 4

(2)

Bài 3: (3 điểm) Hòa tan hoàn toàn 23,4 g hỗn hợp 2 oxit FeO và ZnO cần dùng

150 ml dung dịch H2SO4 2M

a Viết các phương trình hóa học

b Tính khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu

c Tính thành phần % theo khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu

(Cho C = 12, Fe = 56, Cl = 35,5, Zn = 65, K = 39, H = 1, S = 32, O = 16)

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN GIA LÂM

TRƯỜNG THCS DƯƠNG XÁ

LỚP 9C

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Hóa học 9 - Tiết 10

( Năm học 2012 - 2013 )

Đề 2

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

1.A 2.D 3.B 4.C

Phần 2: Tự luận (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm) HCl, KCl, K2SO4, KOH

- Chọn mẫu thử ở từng lọ

- Nhúng quỳ tím vào mỗi mẫu thử

+ Mẫu làm cho quỳ tím chuyển màu xanh là dd KOH

(1 điểm)

Trang 8

+ Mẫu làm cho quỳ tím chuyển màu đỏ là dd HCl

+ Mẫu làm cho quỳ tím không chuyển màu là dd KCl, K2SO4

- Nhận biết dd KCl, K2SO4: Nhỏ từng giọt dd BaCl2 vào 2 mẫu thử

+ Mẫu thử có hiện tượng kết tủa trắng là dd K2SO4

BaCl2 + K2SO4  BaSO4 trắng + 2KCl

+ Còn lại là dd KCl

(1 điểm)

Bài 2: (3 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

(1) 2SO2 + O2  2SO3

(2) Cu + 2H2SO4 đ, nóng  CuSO4 + SO2 + 2H2O

(3) SO3 + H2O  H2SO4

(4) H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O

(5) H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O

(6) Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 +2NaCl

Bài 3: (3 điểm)

a FeO + H2SO4  FeSO4 + H2O

b Số mol H2SO4 = 0,3 mol

Giải hệ tìm x, y và tính khối lượng của 2 oxit

nFeO = 0,1 mol, mFeO = 7,2 g

nZnO = 0,2 mol, mZnO = 16,2 g

0,5 điểm

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN GIA LÂM

TRƯỜNG THCS DƯƠNG XÁ

LỚP 9D

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Hóa học 9 - Tiết 10

( Năm học 2012 - 2013 )

Đề 1

I.Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).

Chọn câu trả lời đúng:

1 Có các oxit sau: K 2 O, SO 2 , CO 2 , CuO, Al 2 O 3 , P 2 O 5 Dãy nào chỉ có oxit bazơ:

A SO2, CO2, P2O5 C K2O, CuO, Al2O3

B SO2, CuO, Al2O3 D SO2, CO2, Al2O3

2 Kim loại nào không tác dụng với dung dịch axit sunfuric:

3 Cho 0,1 mol khí cacbon đioxit tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH tạo muối Na 2 CO 3 Nồng độ mol của dung dịch NaOH đã dùng là:

Trang 9

A 1 M B 2 M C 3 M D 4 M

4 Oxit bazơ nào dùng làm chất hút ẩm trong phòng thí nghiệm:

A CaO B Fe2O3 C Al 2O3 D MgO

II Phần 2: Tự luận (8 điểm) Bài 1 : (2 điểm).

Có 4 lọ không nhãn mỗi lọ đựng dung dịch không màu: HNO3, H2SO4, KCl, Ca(OH)2 Hãy nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học Viết phương trình phản ứng

Bài 2 : (3 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

(6)

Ca CaO Ca(OH) 2 CaCO 3

(2) (4)

Ca(NO 3 ) 2 CaCl 2

Bài 3: (3 điểm) Hòa tan hoàn toàn 5,6 g hỗn hợp 2 oxit MgO và FeO cần dùng

100 ml dung dịch HCl 2M

a Viết các phương trình hóa học

b Tính khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu

c Tính thành phần % theo khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu

(Cho C = 12, Mg = 24, Na = 23, Fe = 56, K = 39, H = 1, Cl = 35,5, O = 16)

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN GIA LÂM

TRƯỜNG THCS DƯƠNG XÁ

LỚP 9D

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Hóa học 9 - Tiết 10

( Năm học 2012 - 2013 )

Đề 1

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

1.C 2.D 3.B 4.A

Phần 2: Tự luận (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm) HNO3, H2SO4, KCl, Ca(OH)2

- Chọn mẫu thử ở từng lọ

- Nhúng quỳ tím vào mỗi mẫu thử

+ Mẫu làm cho quỳ tím chuyển màu xanh là dd Ca(OH)2

+ Mẫu làm cho quỳ tím chuyển màu đỏ là dd HNO3, H2SO4

+ Mẫu làm cho quỳ tím không chuyển màu là dd KCl

(1 điểm)

- Nhận biết dd HNO3, H2SO4: Nhỏ từng giọt dd BaCl2 vào 2 mẫu thử

+ Mẫu thử có hiện tượng kết tủa trắng là dd H2SO4

BaCl2 + H2SO4  BaSO4 trắng + 2HCl

+ Còn lại là dd HNO3

(1 điểm)

Trang 10

Bài 2: (3 điểm)

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

1 2CaO + O2  2CaO

2 CaO + 2HNO3  Ca(NO3)2 + H2O

3 CaO + H2O  Ca(OH)2

4 Ca(OH)2 + 2HCl  CaCl2 + 2H2O

5 Ca(OH)2 + CO2  CaCO3 + H2O

6 CaCO3  CaO + CO2

Bài 3: (3 điểm)

a MgO + 2HCl  MgCl2 + H2O

b nHCl = 0,2 mol

Giải hệ tìm x, y và tính khối lượng của 2 oxit

nMgO = 0,05 mol, mMgO = 2 g

nFeO = 0,05 mol, mFeO = 3,6 g

0,5 điểm

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN GIA LÂM

TRƯỜNG THCS DƯƠNG XÁ

LỚP 9C

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Hóa học 9 - Tiết 10

( Năm học 2012 - 2013 )

Đề 2

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).

Chọn câu trả lời đúng:

1 Có các oxit sau: K 2 O, CO 2 , MgO, ZnO, SO 2 , SO 3 Dãy nào là oxit bazơ:

A K2O, MgO, ZnO C CO2, ZnO, SO3

B K2O, MgO, SO2 D K2O, SO2, SO3

2 Có các oxit sau: ZnO, CO 2 , CuO, Fe 2 O 3 , P 2 O 5 , SO 3 Dãy nào là oxit axit:

A CO2, Fe2O3, P2O5 C ZnO, CO2, P2O5

B ZnO, CuO, Fe2O3 D SO3, CO2, P2O5

3 Kim loại nào không tác dụng với dung dịch axit clohđric:

4 Cho 0,025 mol khí cacbon đioxit tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH tạo muối K 2 CO 3 Nồng độ mol của dung dịch KOH đã dùng là:

Trang 11

Phần 2: Tự luận (8 điểm) Bài 1: (2 điểm).

Có 4 lọ không nhãn mỗi lọ đựng dung dịch không màu: HCl, H2SO4, CaCl2, Ba(OH)2 Hãy nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học.Viết phương trình phản ứng

Bài 2: (3 điểm)

Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

(6)

Na 2 SO 4 BaSO 4

SO 2 SO 3 H 2 SO 4 CuSO 4

(2)

Bài 3: (3 điểm) Hòa tan hoàn toàn 12,1 g hỗn hợp 2 oxit CuO và ZnO cần dùng

100 ml dung dịch H2SO4 1,5M

a Viết các phương trình hóa học

b Tính khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu

c Tính thành phần % theo khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu

(Cho C = 12, Zn = 65, Cu = 64, K = 39, H = 1, S = 32, O = 16)

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN GIA LÂM

TRƯỜNG THCS DƯƠNG XÁ

LỚP 9C

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Hóa học 9 - Tiết 10

( Năm học 2012 - 2013 )

Đề 2

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

1.A 2.D 3.B 4.C

Phần 2: Tự luận (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm) HCl, H2SO4, CaCl2, Ba(OH)2

- Chọn mẫu thử ở từng lọ

- Nhúng quỳ tím vào mỗi mẫu thử

+ Mẫu làm cho quỳ tím chuyển màu xanh là dd Ba(OH)2

+ Mẫu làm cho quỳ tím chuyển màu đỏ là dd HCl, H2SO4

+ Mẫu làm cho quỳ tím không chuyển màu là dd CaCl2

(1 điểm)

- Nhận biết dd HCl, H2SO4: Nhỏ từng giọt dd BaCl2 vào 2 mẫu thử

+ Mẫu thử có hiện tượng kết tủa trắng là dd H2SO4

BaCl2 + H2SO4  BaSO4 trắng + 2HCl

+ Còn lại là dd HCl

(1 điểm)

Bài 2: (3 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

1 2SO2 + O2  2SO3

2 Cu + 2H2SO4 đ, nóng  CuSO4 + SO2 + 2H2O

Trang 12

3 SO3 + H2O  H2SO4

4 H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O

5 H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O

6 Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 +2NaCl

Bài 3: (3 điểm)

a CuO + H2SO4  CuSO4+ H2O

b Số mol H2SO4 = 0,15 mol

Giải hệ tìm x, y và tính khối lượng của 2 oxit

nCuO = 0,05 mol, mCuO = 4 g

nZnO = 0,1 mol, mZnO = 8,1 g

0,5 điểm

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN GIA LÂM

TRƯỜNG THCS DƯƠNG XÁ

LỚP 9A

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Hóa học 9 - Tiết 10

( Năm học 2012 - 2013 )

Đề 1

I.Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).

Chọn câu trả lời đúng:

1 Có các oxit sau: K 2 O, CaO, SO 2 , CO 2 , CuO, N 2 O 5 , Fe 2 O 3 , P 2 O 5 , SO 3 Những oxit tác dụng với dung dịch axit là dãy oxit nào:

A CaO, CuO, Fe2O3, P2O5, CO2 C K2O, N2O5, P2O5, SO3, CaO

B K2O, CaO, CuO, Fe2O3 D CaO, CO2, SO3, N2O5, Fe2O3

2 Kim loại nào không tác dụng với dung dịch axit clohđric:

3 Cho 0,56 lít khí cacbon đioxit (đktc) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH tạo muối K 2 CO 3 Nồng độ mol của dung dịch KOH đã dùng là:

4 Nhận biết các dung dịch: HCl, H 2 SO 4 , NaOH, ta có thể dùng cách nào trong các cách sau đây:

A Dùng dung dịch AgNO3 C Dùng dung dịch BaCl2 và quỳ tím

B Dùng dung dịch BaCl2 D Kim loại kẽm

II Phần 2: Tự luận (8 điểm) Bài 1: (2 điểm).Có 5 lọ không nhãn mỗi lọ đựng dung dịch không màu: HCl,

H2SO4, KCl, MgSO4, KOH Hãy nhận biết dung dịch trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học Viết các phương trình hoá học xảy ra

Ngày đăng: 10/02/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w