HỌC THUYẾT TẾ BÀO• Là một trong 5 nền tảng của sinh học hiện đại: – Thuyết tế bào– Thuyết tiến hóa– Di truyền học và học thuyết trung tâm– Thuyết cân bằng nội môi – Thuyết bảo toàn năng
Trang 1TẾ BÀO HỌC
CHƯƠNG I:
TẾ BÀO LÀ ĐƠN VỊ CƠ BẢN
CỦA SỰ SỐNG
Trang 2TẾ BÀO LÀ ĐƠN VỊ CƠ BẢN
CỦA SỰ SỐNG
CELLS: THE BASIC UNITS OF LIFE
TẾ BÀO HỌC
Trang 3TẾ BÀO LÀ ĐƠN VỊ CƠ BẢN CỦA SỰ SỐNG
1 Học thuyết tế bào (Cell theory)
2 Sự đa dạng và tiến hóa của tế bào (The diversity
and evolution of cell)
3 Thuyết nội cộng sinh (Endosymbiotic theory)
4 Kính hiển vi (Microscope)
5 Tóm tắt (Summary)
6 Câu hỏi ôn tập (Review questions)
TẾ BÀO HỌC
Trang 41 HỌC THUYẾT TẾ BÀO
• Là một trong 5 nền tảng của sinh học hiện đại:
– Thuyết tế bào– Thuyết tiến hóa– Di truyền học và học thuyết trung tâm– Thuyết cân bằng nội môi
– Thuyết bảo toàn năng lượng
TẾ BÀO HỌC
Trang 51 HỌC THUYẾT TẾ BÀO
Antoni van Leeuwenhoek
(1632-1723)
Robert Hooke (1635-1703)
TẾ BÀO HỌC
Trang 61 HỌC THUYẾT TẾ BÀO
Robert Hooke 1665: ”cell”: unit
in dead samples of cork (x30) Robert Hooke’s microscope
TẾ BÀO HỌC
Trang 71 HỌC THUYẾT TẾ BÀO
TẾ BÀO HỌC
Trang 81 HỌC THUYẾT TẾ BÀO
TẾ BÀO HỌC
Trang 91 HỌC THUYẾT TẾ BÀO
TẾ BÀO HỌC
Trang 101 HỌC THUYẾT TẾ BÀO
TẾ BÀO HỌC
Anton van Leeuwenhoek’s
microscope
Trang 111 HỌC THUYẾT TẾ BÀO
Matthias Schleiden 1838 plants are made up of cells
Theodor Schwann 1835 animals are made up of cells
TẾ BÀO HỌC
Trang 121 HỌC THUYẾT TẾ BÀO
Rudolf Virchow, 1821-1902
• “Nơi nào có tế bào tồntại thì nơi đó phải cócác dạng tế bào tồntại trước đó…” (in the
Pathology, 1855)
TẾ BÀO HỌC
Trang 131 HỌC THUYẾT TẾ BÀO
HỌC THUYẾT TẾ BÀO
Schwann, Schleiden, Virchow
1 Tất cả các cơ thể sống đều được cấu tạo bởi tế
Trang 141 HỌC THUYẾT TẾ BÀO
HỌC THUYẾT TẾ BÀO
Theo sinh học hiện đại
1 Tất cả các cơ thể sống đều được cấu tạo bởi
một hoặc nhiều tế bào
2 Tất cả các tế bào đều được sinh ra từ tế bào có
sẵn bằng cách phân chia
3 Tế bào là đơn vị cơ bản về cấu trúc và chức
năng của tất cả các sinh vật
TẾ BÀO HỌC
Trang 151 HỌC THUYẾT TẾ BÀO
HỌC THUYẾT TẾ BÀO
Theo sinh học hiện đại
4 Hoạt động của một cơ thể sinh vật phụ thuộc
vào hoạt động của tất cả các tế bào độc lập
5 Trong tế bào có dòng năng lượng
6 Tế bào chứa vật chất di truyền (DNA), và được
truyền từ tế bào này sang tế bào khác trong quátrình phân chia tế bào
7 Về cơ bản, tất cả các tế bào đều được cấu tạo
bởi các hợp chất hóa học tương tự nhau
TẾ BÀO HỌC
Trang 16TẾ BÀO LÀ ĐƠN VỊ CƠ BẢN CỦA SỰ SỐNG
1 Học thuyết tế bào (Cell theory)
2 Sự đa dạng và tiến hóa của tế bào (The diversity
and evolution of cell)
3 Thuyết nội cộng sinh (Endosymbiotic theory)
4 Kính hiển vi (Microscope)
5 Tóm tắt (Summary)
6 Câu hỏi ôn tập (Review questions)
TẾ BÀO HỌC
Trang 172 SỰ ĐA DẠNG VÀ TIẾN HÓA CỦA TẾ BÀO
• Đa dạng về hình dạng và kích thước
TẾ BÀO HỌC
Trang 182 SỰ ĐA DẠNG VÀ TIẾN HÓA CỦA TẾ BÀO
• Đa dạng về hình dạng và kích thước
TẾ BÀO HỌC
Trang 192 SỰ ĐA DẠNG VÀ TIẾN HÓA CỦA TẾ BÀO
• Đa dạng về hình dạng và kích thước
TẾ BÀO HỌC
Trang 202 SỰ ĐA DẠNG VÀ TIẾN HÓA CỦA TẾ BÀO
• Đa dạng về hình dạng và kích thước
TẾ BÀO HỌC
Trang 232 SỰ ĐA DẠNG VÀ TIẾN HÓA CỦA TẾ BÀO
• Đa dạng về cấu trúc
– Hình dạng và cấu trúc chức năng– Cấu trúc , chức năng phân loại, tiến hóa
TẾ BÀO HỌC
Trang 25Hệ thống phân loại 6 giới
(1977)
TẾ BÀO HỌC
Trang 26Hệ thống phân loại 3 lãnh giới
(1977)
Trang 27TẾ BÀO HỌC
Hệ thống phân loại 6 giới
(2004)
Trang 282 SỰ ĐA DẠNG VÀ TIẾN HÓA CỦA TẾ BÀO
• Đa dạng về cấu trúc
– Prokaryote vs Eukaryote
TẾ BÀO HỌC
Trang 36Văn Hồng Cầm
Trang 372 SỰ ĐA DẠNG VÀ TIẾN HÓA CỦA TẾ BÀO
Trang 402 SỰ ĐA DẠNG VÀ TIẾN HÓA CỦA TẾ BÀO
Trang 42• Tảo mắt(Euglenophyta)
TẾ BÀO HỌC
2 SỰ ĐA DẠNG VÀ TIẾN HÓA CỦA TẾ BÀO
Trang 45TẾ BÀO HỌC
Trang 482 SỰ ĐA DẠNG VÀ TIẾN HÓA CỦA TẾ BÀO
Trang 512 SỰ ĐA DẠNG VÀ TIẾN HÓA CỦA TẾ BÀO
Trang 532 SỰ ĐA DẠNG VÀ TIẾN HÓA CỦA TẾ BÀO
– VIRUS???
TẾ BÀO HỌC
Trang 542 SỰ ĐA DẠNG VÀ TIẾN HÓA CỦA TẾ BÀO
TẾ BÀO HỌC
Trang 55TẾ BÀO LÀ ĐƠN VỊ CƠ BẢN CỦA SỰ SỐNG
1 Học thuyết tế bào (Cell theory)
2 Sự đa dạng và tiến hóa của tế bào (The diversity
and evolution of cell)
3 Thuyết nội cộng sinh (Endosymbiotic theory)
4 Kính hiển vi (Microscope)
5 Tóm tắt (Summary)
6 Câu hỏi ôn tập (Review questions)
TẾ BÀO HỌC
Trang 563 THUYẾT NỘI CỘNG SINH
• Nội cộng sinh, Endosymbiosis
• Endo = within
• Sym = together
• Biosis = living
• Sinh vật sống nội cộng sinh (Endosymbiont):
sinh vật sống trong cơ thể hoặc trong tế bào củasinh vật khác
TẾ BÀO HỌC
Trang 573 THUYẾT NỘI CỘNG SINH
Trang 583 THUYẾT NỘI CỘNG SINH
• Thuyết nội cộng sinh: thuyết giải thích về nguồngốc các bào quan (ty thể, lục lạp) trong tế bàoeukaryote
• Theo thuyết nội cộng sinh:
– Các tế bào eukaryote hiện nay tiến hóa từ các
tế bào đơn giản
– Các tế bào đơn giản thực bào vi khuẩn,– Nhưng con mồi không bị tiêu hóa và sau đó tếbào chủ đã sử dụng quá trình sinh lý, sinh hóacủa con mồi
TẾ BÀO HỌC
Trang 593 THUYẾT NỘI CỘNG SINH
TẾ BÀO HỌC
Trang 603 THUYẾT NỘI CỘNG SINH
Trang 623 THUYẾT NỘI CỘNG SINH
• Cho tới hiện nay, thuyết nội cộng sinh chỉ giảithích nguồn gốc của ty thể và lạp thể,
• Các bào quan khác thì sao???
– Thuyết nội cộng sinh cũng đang tìm cách giảithích về nguồn gốc của các bào quan khác
– Đang còn nghiên cứu
TẾ BÀO HỌC
Trang 633 THUYẾT NỘI CỘNG SINH
TẾ BÀO HỌC
Trang 643 THUYẾT NỘI CỘNG SINH
• Các bằng chứng chứng minh thuyết nội cộng sinh
– Màng– DNA, ribosomes– Sinh sản (nhân đôi)– Kháng sinh
TẾ BÀO HỌC
Trang 65TẾ BÀO LÀ ĐƠN VỊ CƠ BẢN CỦA SỰ SỐNG
1 Học thuyết tế bào (Cell theory)
2 Sự đa dạng và tiến hóa của tế bào (The diversity
and evolution of cell)
3 Thuyết nội cộng sinh (Endosymbiotic theory)
4 Kính hiển vi (Microscope)
5 Tóm tắt (Summary)
6 Câu hỏi ôn tập (Review questions)
TẾ BÀO HỌC
Trang 674 KÍNH HIỂN VI
• Cấu tạo
TẾ BÀO HỌC
Trang 684 KÍNH HIỂN VI
• Cấu tạo
TẾ BÀO HỌC
Trang 70Projector lens
• Bước sóng ánh sáng càng ngắn, độ phân giảicàng cao
TẾ BÀO HỌC
Trang 714 KÍNH HIỂN VI
• Kính hiển vi quang học (Light microscope)
– Nguồn sáng: mặt trời hoặc nhân tạo – Ánh sáng nhìn thấy khoảng 500 nm – 3 ống kính thủy tinh
– Quan sát vật thể có kích thước khoảng 0,2µm – Quan sát cấu trúc tế bào
TẾ BÀO HỌC
Trang 724 KÍNH HIỂN VI
• Kính hiển vi đối pha (phase contrast microscope)
– Cho phép nghiên cứu được quá trình sống
diễn ra trong tế bào
– Nguyên tắc: Ánh sáng di chuyển với vận tốc
khác nhau qua mỗi vùng khác nhau trong tế bào
TẾ BÀO HỌC
Trang 744 KÍNH HIỂN VI
• Kính hiển vi huỳnh quang
– Hiện tượng huỳnh quang là hiện tượng phát
sáng của các chất khi bị kích thích bởi năng lượng và hấp thụ năng lượng đó Nguồn năng lượng cung cấp cho vật có thể khác nhau.
– Dùng huỳnh quang có thể nghiên cứu cấu trúc
và thành phần hóa học của các chất như protein, DNA, RNA trong tế bào.
TẾ BÀO HỌC
Trang 76• Kính hiển vi điện tử (electron microscope)
– Nguồn sáng là chùm điện tử (electron) – Bước sóng chùm electron nhỏ hơn 100.000 so
vói bước sóng ánh sáng thấy được
– Độ phóng đại? 10.000.000x – Quan sát các vật thể dưới 50pm – Quan sát cấu trúc các bào quan
TẾ BÀO HỌC
4 KÍNH HIỂN VI
Trang 77• Chuẩn bị và nhuộm tiêu bản
– Tăng khả năng quan sát mẫu vật– Bảo quản tiêu bản
– Quan sát các đặc điểm đặc biệt về mặt hìnhthái
TẾ BÀO HỌC
4 KÍNH HIỂN VI
Trang 78• Chuẩn bị và nhuộm tiêu bản
• Cố định mẫu
– Nhiệt– Hóa học
• Nhuộm
– Nhuộm DNA– Nhuộm màng– Nhuộm huỳnh quang
TẾ BÀO HỌC
4 KÍNH HIỂN VI
Trang 79• Chuẩn bị và nhuộm tiêu bản
• Cố định mẫu và nhuộm mẫu có nhiềuphương thức khác nhau tùy theo loại mẫu
và mục đích nghiên cứu– Cố định mẫu vi sinh vật, mô thực vật,
Trang 80TẾ BÀO HỌC
Trang 81TẾ BÀO HỌC
CHƯƠNG II:
MÀNG VÀ CÁC BÀO QUAN
Trang 82MÀNG VÀ CÁC BÀO QUAN
MEMBRANES AND ORGANELLES
TẾ BÀO HỌC
Trang 83MÀNG VÀ CÁC BÀO QUAN
1 Cấu trúc tế bào (Cell structure)
2 Màng tế bào/ sinh chất (plasma/cell membrane)
3 Bào quan có màng (Membrane organelles)
4 Bào quan không màng (Non-membrane
organelles)
5 Tóm tắt (Summary)
6 Câu hỏi ôn tập (Review questions)
TẾ BÀO HỌC
Trang 841 CẤU TRÚC TẾ BÀO
• Prokaryote vs Eukaryote? (chương 1)
• Tế bào thực vật vs tế bào động vật?
TẾ BÀO HỌC
Trang 851 CẤU TRÚC TẾ BÀO
TẾ BÀO HỌC
Trang 87MÀNG VÀ CÁC BÀO QUAN
1 Cấu trúc tế bào (Cell structure)
2 Màng tế bào/ sinh chất (plasma/cell membrane)
3 Bào quan có màng (Membrane organelles)
4 Bào quan không màng (Non-membrane
organelles)
5 Tóm tắt (Summary)
6 Câu hỏi ôn tập (Review questions)
TẾ BÀO HỌC
Trang 882 MÀNG TẾ BÀO
a) Lịch sử nghiên cứub) Thành phần hóa họcc) Động lực học
d) Vận chuyển qua mànge) Truyền tín hiệu qua màngf) Sự phân hóa của màng
TẾ BÀO HỌC
Trang 902 MÀNG TẾ BÀO – LỊCH SỬ NGHIÊN CỨU
• Thí nghiệm trên tế bào rễ thực vật với nhiều dung môi khác nhau
• Mô hình: Màng được cấu tạo bởi lipid
TẾ BÀO HỌC
Trang 912 MÀNG TẾ BÀO – LỊCH SỬ NGHIÊN CỨU
• Nghiên cứu trên tế bào hồngcầu người
• Mô hình: Màng có cấu tạo lớpđôi lipid
TẾ BÀO HỌC
Trang 922 MÀNG TẾ BÀO – LỊCH SỬ NGHIÊN CỨU
• Phần không phân cực(đuôi) quay vào nhau
• Phần phân cực (đầu)cực hướng ra môitrường
TẾ BÀO HỌC
Trang 932 MÀNG TẾ BÀO – LỊCH SỬ NGHIÊN CỨU
• Màng tế bào đơn giản chỉ có lipid?
– Sức căng bề mặt thấp so với nếu chỉ có lipid(pure lipid)?
– Giải thích việc một số phân tử không phải lipid(đường, ion và một số chất tan khác) vẫn cókhả năng di chuyển qua màng
• Cấu tạo màng tế bào không đơn giản chỉ cómỗi lớp đôi lipid
• PROTEINS???
TẾ BÀO HỌC
Trang 942 MÀNG TẾ BÀO – LỊCH SỬ NGHIÊN CỨU
• “Sandwich model”
• Lớp protein hình cầunằm trên lớp lipid
• Lớp protein tạo thành
lơ phân cực để cácphân tử phân cực dichuyển qua màng
TẾ BÀO HỌC
Trang 952 MÀNG TẾ BÀO – LỊCH SỬ NGHIÊN CỨU
• Cấu trúc 3 lớp layered structure)
(three-• Nhuộm tế bào hồngcầu với osmium
• Osmium liên kết vàođầu phân cực
TẾ BÀO HỌC
Trang 962 MÀNG TẾ BÀO – LỊCH SỬ NGHIÊN CỨU
• S Jonathan Singer và Garth Nicolson (1972) đềxuất môi hình thể khảm lỏng (fluidmosaic Model)
– Khung căn bản: lớp đôi lipid– “Khảm”: các phân tử protein (xuyênmàng và ngoại vi)
– “Lỏng”: khung lipid và protein khôngngừng cử động
TẾ BÀO HỌC
Trang 972 MÀNG TẾ BÀO – LỊCH SỬ NGHIÊN CỨU
• 2000, phát hiện ra phần protein xuyên màng cócấu trúc là chuỗi alpha helix
TẾ BÀO HỌC
Trang 982 MÀNG TẾ BÀO – LỊCH SỬ NGHIÊN CỨU
TẾ BÀO HỌC
Trang 99• Giữ những chức năng chuyên biệt
• Mỗi loại tế bào khác nhau sẽ có một số loạiprotein màng khác nhau, phù hợp với hoạtđộng chuyên biệt của loại tế bào đó
TẾ BÀO HỌC
Trang 100– Ví dụ: Lipid/Protein của màng ty thể < củamàng sinh chất hồng cầu < của myelin sheath
ở tế bào thần kinh
TẾ BÀO HỌC
Trang 101– Cholesterol
TẾ BÀO HỌC
Trang 104TẾ BÀO HỌC
Trang 105» Nhiệt độ thấp: ngăn/giảm màng tế bàokhông bị đông, duy trì tính lỏng củamàng.
» Vi khuẩn: (-) Thực vật: (-), thực vật cócác sterol khác
TẾ BÀO HỌC
Trang 1082 MÀNG TẾ BÀO – THÀNH PHẦN HÓA HỌC
PROTEIN MÀNG
– Tùy thuộc vào loại tế bào và loại bào quan
số lượng và loại protein– Quyết định tính chất sinh học đặc hiệu cho mỗiloại màng
– 3 nhóm chính (dựa vào sự phân bố)
• Protein xuyên màng
• Protein ngoại vi
• Protein neo với lipid
TẾ BÀO HỌC
Trang 1092 MÀNG TẾ BÀO – THÀNH PHẦN HÓA HỌC
PROTEIN MÀNG
– Protein xuyên màng (Integral proteins / transmembrane proteins): Nằm xuyên quachiều dày của lớp lipid kép
TẾ BÀO HỌC
Trang 1102 MÀNG TẾ BÀO – THÀNH PHẦN HÓA HỌC
PROTEIN MÀNG
– Protein ngoại vi (peripheral protein) Chỉ gắn
lỏng lẻo với mặt ngoài hoặc mặt trong củamàng lipid kép
TẾ BÀO HỌC
Trang 1112 MÀNG TẾ BÀO – THÀNH PHẦN HÓA HỌC
PROTEIN MÀNG
– Protein neo với lipid (Lipid-anchored proteins)
TẾ BÀO HỌC
Trang 1122 MÀNG TẾ BÀO – THÀNH PHẦN HÓA HỌC
PROTEIN MÀNG
TẾ BÀO HỌC
Trang 1132 MÀNG TẾ BÀO – THÀNH PHẦN HÓA HỌC
PROTEIN MÀNG
– Chức năng sinh học của protein màng
• Vận chuyển (Transport)
• Hoạt tính enzyme (Enzymatic activity)
• Truyền tín hiệu (Signal transduction)
• Nhận biết các tế bào (Cell-cell recognition)
• Liên kết các tế bào (intercellular joining)
• Bám dính (Attachment to the cytoskeleton
and extracellular matrix (ECM)
TẾ BÀO HỌC
Trang 114Signal
Receptor ATP
Trang 115TẾ BÀO HỌC
protein
Glyco-Cell-cell recognition Intercellular joining Attachment to the
cytoskeleton and cellular matrix (ECM)
Trang 116TẾ BÀO HỌC
Trang 1172 MÀNG TẾ BÀO – THÀNH PHẦN HÓA HỌC
CARBOHYDRATE MÀNG
– Màng tế bào hồng– Enzyme gắn thêm 1phân tử đường vàomạch
oligocarbohydrate
TẾ BÀO HỌC
Trang 118• Các yếu tố ảnh hưởng đến tính lỏng của màng tếbào
– Nhiệt độ– Cấu trúc mạch carbon của acid béo– Sterol
– ………
TẾ BÀO HỌC
2 MÀNG TẾ BÀO – ĐỘNG LỰC HỌC
Trang 119TẾ BÀO HỌC
Trang 120• Sự khuyếch tán, di chuyển của protein màng
TẾ BÀO HỌC
2 MÀNG TẾ BÀO – ĐỘNG LỰC HỌC
Trang 121TẾ BÀO HỌC
Trang 1222 MÀNG TẾ BÀO – ĐỘNG LỰC HỌC
• Khả năng hồi phục(Khả năng chuyểnđộng) của lipid vàprotein màng
– Phục hồi có giới hạn
TẾ BÀO HỌC
Trang 1232 MÀNG TẾ BÀO – VẬN CHUYỂN QUA MÀNG
• Vận chuyển bị động (Passive Transport)
• Vận chuyển chủ động (Active Transport)
• Nhập bào (Endocytosis)
• Xuất bào (Exocytosis)
TẾ BÀO HỌC
Trang 1242 MÀNG TẾ BÀO – VẬN CHUYỂN QUA MÀNG
• Vận chuyển bị động (Passive Transport)
• Khuyếch tán thụ động (passive diffusion)
• Khuyếch tán dễ (Facilitated diffusion)
Trang 1252 MÀNG TẾ BÀO – VẬN CHUYỂN QUA MÀNG
• Vận chuyển bị động
– Không cần năng lượng– Theo gradient nồng độ– Di chuyển qua màng theo gradient nồng độ : dichuyển không cần các phân tử trợ giúp, dichuyển qua kênh protein hoặc di chuyển nhờchất vận chuyển
TẾ BÀO HỌC
Trang 1272 MÀNG TẾ BÀO – VẬN CHUYỂN QUA MÀNG
Trang 1282 MÀNG TẾ BÀO – VẬN CHUYỂN QUA MÀNG
Trang 1332 MÀNG TẾ BÀO – VẬN CHUYỂN QUA MÀNG
• Vận chuyển chủ động
– Tiêu tốn năng lượng– Di chuyển qua màng ngược chiều gradientnồng độ, gradient điện hóa
TẾ BÀO HỌC
Trang 1342 MÀNG TẾ BÀO – VẬN CHUYỂN QUA MÀNG
• Vận chuyển chủ động
– Bơm Na+/Ka+, Bơm proton……
– Chuyển vị: giữa vận chuyển chủ động và bịđộng
TẾ BÀO HỌC
Trang 1392 MÀNG TẾ BÀO – VẬN CHUYỂN QUA MÀNG
• Vận chuyển chủ động
• Vai trò cuả bơm Na+/Ka+
– Tiêu tốn 1/3 ATP trong các tế bào bìnhthường, Tiêu tốn 2/3 ATP trong các tế bàothần kinh
– Duy trì điện thế nghỉ của màng– Duy trì thể tích của màng
– ………
TẾ BÀO HỌC
Trang 1402 MÀNG TẾ BÀO – VẬN CHUYỂN QUA MÀNG
• Vận chuyển chủ động
• Vai trò cuả bơm proton
– Ty thể (hô hấp tế bào)– Lục lạp (quang hợp)
TẾ BÀO HỌC
Trang 1462 MÀNG TẾ BÀO – VẬN CHUYỂN QUA MÀNG
Trang 150Endocy
Trang 151TẾ BÀO HỌC
Trang 152Receptor of target cell
Phân tử nội bào
Trang 153TẾ BÀO HỌC
2 MÀNG TẾ BÀO – TRUYỀN TÍN HIỆU
Trang 154• Các phân tử tín hiệu
– Protein, peptide, amino acid và dẫn xuất,steroid, acid béo
a) Tín hiệu nội tiết (Endocrine signal): tiết ra bởi
các tế bào nội tiết, đi theo dòng máu để đếncác tế bào đích insulin, thyroxine, adrenalin
b) Tín hiệu lân cận (Paracrine signali, para =
near): tiết ra bởi các tế bào kế cận, đến gầncác tế bào khác thông qua khuyếch tán bịđộng GF
TẾ BÀO HỌC
2 MÀNG TẾ BÀO – TRUYỀN TÍN HIỆU
Trang 155• Các phân tử tín hiệu
c) Tín hiệu thần kinh (Synaptic signal ): Tiết ra
bởi tế bào thần kinh, Acetylcholine (Ach), noradrenaline
d) Phân tử tín hiệu nằm trên bề mặt tế bào kháce) Tín hiệu khí (Gaseous signal): NO, CO
f) Tín hiệu tự tiết (Autocrine signal): do tế bào
tiết ra, và quay lại phản ứng với tế bào đó,
GF, cytokine, interferon, interleukin.
TẾ BÀO HỌC
2 MÀNG TẾ BÀO – TRUYỀN TÍN HIỆU
Trang 156TẾ BÀO HỌC
Trang 157• Thụ thể (receptor): là những protein biệt hóa để
tiếp nhận các phân tử truyền tín hiệu gồm: hóahọc nội sinh (ligands) hay ngoại sinh (thuốc, độcchất)
– Glycoprotein or Lipoprotein
– Phát động các phản ứng sinh hóa: mở cáckênh vận chuyển ion, kích hoạt các enzyme,hoạt hóa các trong chuỗi trao đổi chất, hoạthóa các gene
– Trong chương trình, chúng ta chỉ đề cập đếnthụ thể màng
TẾ BÀO HỌC
2 MÀNG TẾ BÀO – TRUYỀN TÍN HIỆU
Trang 158 Phân tử truyền tínhiệu: acetylcholine,Ach (chất dẫn truyềnthần kinh) mở kênhion Na+
Trang 1592 MÀNG TẾ BÀO – TRUYỀN TÍN HIỆU
Protein G: protein gắn với GTP hoặc GDP.Protein G có 3 tiểu phần
Thụ thể gắn với protein G: có 7 chuỗi helix xuyênmàng
Ligan: feromone, hormone, chất mùi
Phát động một loạt các phản ứng của tế bào
TẾ BÀO HỌC
Trang 1622 MÀNG TẾ BÀO – TRUYỀN TÍN HIỆU
Tyrosine-kinase: enzyme chuyển nhóm phtrongATP sang protein trong tế bào
TẾ BÀO HỌC
Trang 1632 MÀNG TẾ BÀO – TRUYỀN TÍN HIỆU
Vai trò trong điều hòacác hoạt động của tếbào
Insulin receptor: thụthể gắn với insulin
Insulin: hormone dotuyến tụy tiết ra, cótác dụng chuyển hóacarbonhydrate
TẾ BÀO HỌC
Trang 1642 MÀNG TẾ BÀO – SỰ PHÂN HÓA
Tăng cường hấp thụ và chế tiết
Tăng cường mối liên kết giữa các tế bào cạnhnhau:
– Động vật có 3 loại khớp nối
• Khớp nối thông thường (Gap junction)
• Khớp nối chặt (Tight junction)
• Khớp neo (Anchoring junction)
» Thể nối (Desmosome) – Thực vật: sợi/cầu liên bào (plasmodesmata)
TẾ BÀO HỌC