Tran Tien Phuc DH NT 1Vật liệu điện tử Chất dẫn điện, bán dẫn điện, điện môI Chất bán dẫn nguyên chất và chất bán dẫn tạp chất Phân biệt độ dẫn điện của các chất bằng ph-ơng pháp cổ điển
Trang 1Tran Tien Phuc DH NT 1
Vật liệu điện tử
Chất dẫn điện, bán dẫn điện, điện môI
Chất bán dẫn nguyên chất và chất bán dẫn tạp chất
Phân biệt độ dẫn điện của các chất bằng ph-ơng pháp cổ điển
R()
a Cấu trúc vùng năng l-ợng trong chất rắn tinh thể
1,12eV
Hai chất bán dẫn thuần điển hình là Gemanium (Ge) và Silicium
(Si) đều thuộc nhóm 4 của Bảng tuần hoàn.
Si có Eg=1,12eV và Ge có Eg=0,72eV
Trang 2Tran Tien Phuc DH NT 3
c Chất bán dẫn tạp chất loại n
Các điện tử dễ dàng nhận năng
l-ợng kích thích bên ngoài để
nhảy lên vùng dẫn và tham gia
vào quá trình dẫn điện.
Pha tạp chất thuộc nhóm 5 của BTH vào mạng tinh thể Ge
hay Si với nồng độ khoảng 10 10 đến 10 18 nguyên tử/cm 3 ta có
loại p tạo nên điện tích tham gia
vào quá trình dẫn điện.
Vùng dẫn
Vùng hoá
trị
Mức tạp chất loại p
Pha tạp chất thuộc nhóm 3 của BTH vào mạng tinh thể Ge hay Si
với nồng độ khoảng 10 10 đến 10 18 nguyên tử/cm 3 ta có chất bán
Trang 3-Tran Tien Phuc DH NT 5
e Vài hiện t-ợng vật lý th-ờng gặp
• Hiện t-ợng ion hoá nguyên tử
ởnhiệt độ th-ờng, bán dẫn nguyên chất hay tạp chất đều bị ion hoá
và có số hạt dẫn n hay p xác định đ-ợc dựa vào hàm Fermi -Dirac
ởtrạng thái cân bằng thì tích số nồng độ hai loại hạt dẫn luôn là một
hằng số:nn.pn= np.pp= ni.pi= ni2 = const
Bán dẫn n cónn>> ni >> pn.Bán dẫn p cópp>> pi>> np
• Hiện t-ợng tái hợp các hạt dẫn
Tái hợp là quá trình chuyển dời các điện tử từ mức cao xuống thấp
làm mất đi một cặp hạt dẫn Sự tái hợp có liên quan đến thời gian
sống của điện tích đã đ-ợc sinh ra và nó có quan hệ với tần số tác
động nhanh của linh kiện điện tử
• Chuyển động có gia tốc trôi của các hạt dẫn trong điện tr-ờng
Khi có điện tr-ờng thì các hạt dẫn sẽ chuyển động có h-ớng để tạo
Trang 5Ứng dụng
Tran Tien Phuc DH NT 9
Công nghệ vi mạch dựa hoàn toàn trên CNT: tất cả
các yếu tố hoạt và kết nối được chế tạo bằng ống nanô
Tran Tien Phuc DH NT 10
Trang 6Tran Tien Phuc DHNT 1
a NÕu quan hÖ lµ U = I.R th× phÇn tö lµ mét ®iÖn trë thuÇn R.
§iÖn trë thuÇn ph¸t nhiÖt khi cã dßng ®iÖn ch¹y qua (hiÖu
nhËn d¹ng linh kiÖn ®iÖn tö c¬ b¶n
• B×nh th-êng ®iÖn trë cã d¹ng h×nh trô, trªn th©n
cã 4 v¹ch mµu Ba v¹ch ®Çu thÓ hiÖn trÞ sè ®iÖn
Trang 7Tran Tien Phuc DHNT 4
Trang 8nhËn d¹ng linh kiÖn ®iÖn tö c¬ b¶n
• Tô ®iÖn cã trÞ sè nhá h¬n 1 F th-êng
lµm b»ng gèm (sø), giÊy, mica Khi
dïng kh«ng cÇn chó ý cùc tÝnh.
• Tô ®iÖn cã trÞ sè l¬n h¬n 1F
th-êng lµm b»ng giÊy cã tÈm hãa
chÊt (gäi lµ tô hãa) Khi dïng tô
hãa cÇn chó ý cùc tÝnh ®iÖn ¸p.
• TrÞ sè cã thÓ ghi trùc tiÕp nÕu hay
theo luËt víi ba ch÷ sè Hai ch÷ sè
®Çu lµ sè cã nghÜa Ch÷ sè thø ba lµ
hÖ sè mò §¬n vÞ tÝnh lµ pF VÝ dô
Trang 9Tran Tien Phuc DHNT 7
Các loại tụ điện
Trang 10• Capacitor Explosions
• Capacitor Replacement Tutorial
• Exploding Capacitor in super slow motion
nhËn d¹ng linh kiÖn ®iÖn tö c¬ b¶n
BiÕn ¸p trong m¹ch ®iÖn tö
Trang 11Tran Tien Phuc DHNT 11
hiÖu ®iÖn xoay chiÒu.
Víi c¸cphÇn tö phi tuyÕnth× ng-îc l¹i:
a §Æc tuyÕn V«n - Ampe lµ mét ®-êng cong.
b Kh«ng tu©n theo nguyªn lý chång chÊt
c Lu«n ph¸t sinh thµnh phÇn tÇn sè l¹ khi lµm viÖc víi tÝn hiÖu
®iÖn xoay chiÒu
§i èt, tranzito lµ c¸c phÇn tö phi tuyÕn ®iÓn h×nh mµ ta sÏ häc
sau
Tran Tien Phuc DHNT 12
Mét sè kiÕn thøc liªn quan
• ThÕ, dßng n¹p vµo tô C
• V× sao mét vßng d©y ë
má hµn xung th× ph¸t nhiÖt rÊt m¹nh?
I
U
t
• Tô ®iÖn C lµ phÇn tö tuyÕn
tÝnh hay phi tuyÕn?
Trang 12Tran Tien Phuc DHNT 13
Mét sè linh kiÖn ®iÖn tö kh¸c
Trang 13Tran Tien Phuc DHNT 15
Trang 14Tran Tien Phuc DH NT 1
Mặt ghép p-n và tính chất chỉnh l-u của đi ốt bán dẫn
a Mặt ghép p-n khi ch-a có E ngoài
• Khi hai khối bán dẫn p và n tiếp xúc
công nghệ với nhau sẽ xảy ra hiện
t-ợng khuếch tán vì có chênh lệch
nồng độ hạt dẫn
PP 1017 pn 1011
nP 1010 nn 1015
• ởđiều kiện tiêu chuẩn, nhiệt độ phòng
(27 oC) điện áp Utx của tiếp giáp p-n
dùng Ge đạt khoảng 0,3V và dùng Si
đạt khoảng 0,6V
• Điện áp tiếp xúc p-n đ-ợc ứng dụng
làm pin quang điện
Trang 15Tran Tien Phuc DH NT 3
b MÆt ghÐp p-n khi cã ®iÖn tr-êng ngoµi
• Khi ®iÖn tr-êng ngoµi vµ ®iÖn
tr-êng tiÕp xóc ng-îc nhau
> cã dßng ®iÖn ch¹y qua líp
tiÕp gi¸p -> ta nãi ®i èt ph©n
èt ph©n cùc ng-îc.
Tran Tien Phuc DH NT 4
c §Æc tuyÕn Von-Ampe vµ c¸c tham sè c¬ b¶n cña ®ièt b¸n dÉn
• §Æc tuyÕn cña ®ièt lµ mét
®-êng cong phøc t¹p
• Mçi ®-êng chia lµm 3 vïng
• Vïng 2 vµ3®ièt ph©n cùc ng-îc Dßng ®iÖn ng-îc cña ®ièt Ge lín
• §-êng Ge c¾t trôc hoµnh 0,2V
• §-êng Si c¾t trôc hoµnh 0,4 V
Trang 16Tran Tien Phuc DH NT 5
Các tham số của điốt
• Tham số giới hạn chủ yếu
(quá giới hạn này điốt sẽ bị
hỏng)
- Điện áp ng-ợc cực đại
U ngcmac(th-ờng chọn 80%
của Uđt)
- Dòng thuận cực đại I Acf
- Công suất tiêu hao cực đại
cho phép để điốt ch-a bị
đánh thủng vì nhiệt P Acf
- Tần số giới hạn của điện áp
hay dòng điện trong mạch
f max
• Tham số định mức chủ yếu (để
đánh giá chất l-ợng và phạm vi ứng dụng của điốt)
- Điện trở một chiều Rđ=UAK/IA
- Điện trở vi phân (xoay chiều)
rđ= UAK / IA= UT/ (IA+ Is )Trên nhánh thuận rđthnhỏ Trên nhánh ng-ợc rđngclớn Sự chênh lệch càng lớn tính chất chỉnh l-u càng tốt
- Điện dung tiếp giáp p-n ở tần số cao dung kháng càng giảm và tín hiệu sẽ truyền qua điốt làm mất t/c chỉnh l-u
Phân loại đi ốt bán dẫn
• Dựa vào đặc điểm cấu tạo: Điốt tiếp điểm, tiếp mặt
• Dựa vào chất bán dẫn: Ge hay Si
• Dựa vào tần số giới hạn f max : Điốt cao tần, điốt âm
tần
• Dựa vào công suất cức đại cho phép: Điốt công suất
lơn, công suất trung bình, công suất nhỏ.
• Dựa vào nguyên lý làm việc hay phạm vi ứng dụng:
Điốt chỉnh l-u, điốt ổn áp (điốt zener), điốt biến
dung (Varicap), điốt Gunn.
•
Trang 17Tran Tien Phuc DH NT 7
Trang 18Tran Tien Phuc DH NT 9
Những dạng đi ốt khác
• Đi ốt phát quang – light-emitting diode (LED) với nhiều hình dạng và màu sắc khác nhau.
Vài ứng dụng điển hình của đi ốt bán dẫn
• Mạch chỉnh l-uhai nửa chu kỳ dùnghai đi ốt Biến áp có thứ
cấp ba đầu ra tạo nên U2.1= U2.2nh-ng ng-ợc pha nhau (điểm
giữa nối chung).Hoạt động
• Giá trị trung bình điện áp trên tải: U 0=0,9U 2
• Giá trị trung bình của dòng điện trên tải: It=U 0/Rt Dòng qua
mỗi đi ốt I =I =I/2
Trang 19Tran Tien Phuc DH NT 11
• U nm là biên độ sóng có tần số n m là số pha chỉnh l-u
Lấy n=1 và m=2 ta có:
67 , 0 1 m
2 U
U
0
m 1
2 2 max
• -u điểm: Sơ đồ đơn giản
• Khuyết điểm: Chất l-ợng điện áp một chiều thấp, hiệu suất
năng l-ợng thấp, biến áp có hai phần thứ cấp đối xứng,
điện áp ng-ợc trên mỗi đi ốt cao.
• Khắc phục: Chỉnh l-u cầu.
Điện áp ng-ợc cực đại trên mỗi đi ốt bằng tổng điện áp cực
đại trên hai cuộn thứ cấp biến áp.
Tran Tien Phuc DH NT 12
So sánh kết quả mô phỏng với lý thuyết
Trang 20Tran Tien Phuc DH NT 13
kết quả mô phỏng trên dao động ký
Mạch chỉnh l-u cầu
• Sơ đồ mạch điện Nguyên tắc hoạt động.
• Khảo sát mạch qua Work Bench và rút ra nhận xét:
- Hệ số đập mạch
- Giá trị điện áp sau chỉnh l-u đo bằng đồng hồ khi hở
mạch
U 2 U 2
Trang 21Tran Tien Phuc DH NT 15
Mạch chỉnh l-u ở Phòng thí Nghiệm Kỹ thuật điện tử
• Cực K và A của các đi ốt ?
• Lối vào xoay chiều?
• Nếu sai điểm đấu lối vào?
• Nếu sai giá trị điện áp lối vào?
• Lối ra một chiều?
• Có gì chú ý đối với tụ điện?
• Nếu mắc sai tụ điện?
Trang 22Tran Tien Phuc DH NT 17
M¹ch chØnh l-u vµ æn ¸p
(thÝ NghiÖm Kü thuËt ®iÖn tö)
• Nh÷ng linh kiÖn nµo
Trang 23Tran Tien Phuc DH NT 19
Khả năng đáp ứng của mạch
Tran Tien Phuc DH NT 20
So sánh sự biến động của U vào và U Dz
Uvào=15V
U Dz =12,24V I=?
Uvào=17V
U Dz =12,35V
I=?
Trang 24CÁC LOẠI DIODE ĐẶC BIỆT
5 Diode biến dung (varactor)…
Tran Tien Phuc DH NT 21
Các dioder trong phần mềm
Trang 25Tran Tien Phuc DH NT 1
Transistor l-ỡng cực (transistor bipola)
Ba lớp bán dẫn xếp xen kẽ nhau pnp hay npn
Diện tích tiếp xúc BC (tiếp giáp J C ) lớn hơn EB (tiếp giáp J E )
Miền emitơ ( E ) có nồng độ tạp chất cao hơn.
Miền bazơ ( B ) xen giữa mỏng ( vài m? ).
Miền colectơ ( C ) có nồng độ tạp chất thấp nhất.
Ba lớp bỏn dẫn xếp xen kẽ nhau cú dạng như hai
diode nối tiếp nhưng do lớp giữa rất mỏng nờn
cú hiệu ứng mới : Hiệu ứng điện trở biến đổi
Tran Tien Phuc DH NT 2
Trang 26Sự vận chuyển điện tích trong transistor lưỡng
Tran Tien Phuc DH NT 3
Sự vận chuyển điện tích trong transistor lưỡng
Trang 27Sự vận chuyển điện tích trong transistor lưỡng
Tran Tien Phuc DH NT 5
Mô tả tác dụng điều khiển của Ib với Ic
(khuếch đại dòng điện)
Tran Tien Phuc DH NT 6
Trang 28Phim mô tả hoạt động của transistor
• Transistors
• Transistor Therory Explained - (How it
works) Transistor _ MOSFET tutorial
Tran Tien Phuc DH NT 7
Thành phần các dòng điện ở ba cực
Trang 29Giải thớch độ lớn cỏc dũng thành phần qua điện
ỏp phõn cực làm thay đổi độ rộng lớp tiờpc xỳc
Tran Tien Phuc DH NT 9
Tran Tien Phuc DH NT 10
Nguyên lý làm việc của tranzito bipola (tranzito l-ỡng cực)
• Để tranzito làm việc đ-ợc ở chế độ khuếch đại cần đ-a điện
áp một chiều vào các cực (gọi là phân cực) theo nguyên tắc:
Trang 30Tran Tien Phuc DH NT 11
Cùc C nèi tr-c tiÕp ra vá.
§ãng vá nhùa chÞu nhiÖt PhÇn kim
lo¹i nèi víi cùc C
mét sè d¹ng tranzito trong thùc tÕ
Tran zito siªu cao tÇn
Trang 31Từ transistor đầu tiên đến nay
Tran Tien Phuc DH NT 13
Transistor đầu tiên chip chứa hàng tỉ transistor
Tran Tien Phuc DH NT 14
Trang 32Tran Tien Phuc DH NT 15
Số transistor trên chip
Trang 33Tran Tien Phuc DH NT 17
Cách mắc tranzito và các tham số ở chế độ tín hiệu nhỏ
• Mỗi tranzito có 3 điện cực mà một mạch điện xử lý tín
hiệu có 4 điện cực nên phải có một cực đ-ợc nối chung
• Từ ba cách mắc và coi mỗi cách mắc nh- một tứ cực ta có thể
viết đ-ợc 6 cặp ph-ơng trình mô tả quan hệ giữa tín hiệu vào và
tín hiệu ra để xác định tham số của tranzito (Tham khảo SGK)
Tran Tien Phuc DH NT 18
Ph-ơng trình các họ đ-ờng đặc tuyến của tranzito
Trang 34Tran Tien Phuc DH NT 19
Họ đặc tuyến của dạng mắc mạch ECdùng tranzito
• Ivào = IB ; Ira= Ic
• Đặc tuyến truyền đạt: ứng với một giá trị UCE cố định thì quan hệ IB
với IClà một đ-ờng thẳng Khi tăng UCE lên một giá trị khác thì
• Đặc tuyến ra: Miền có độ dốc lớn -> thay đổi nhỏ UCE-> thay đổi
lớn IC Miền có độ dốc nhỏ -> thay đổi nhỏ IB-> thay đổi lớn IC
• Đặc tuyến vào giống
miền thuận của điốt
Họ đặc tuyến của cách mắc mạch BCdùng tranzito
• Ivào = IE ; Ira= Ic Đặc tuyến vào
giống miền thuận của điốt
• Khi IEcố định thìIC IE Tăng UCBthì ICtăng không đáng kể IC
luôn luôn nhỏ hơn IE Khi UCB= 0thìIC0vì điệp áp tiếp xúc
trong JCđã cuốn điện tích v-ợt qua miền bazơ rất mỏng
Trang 35Tran Tien Phuc DH NT 21
Họ đặc tuyến của cách mắc mạch CCdùng tranzito
• Ivào = IB ; Ira= IE Đặc tuyến vào có dạng
khác hẳn vì UCB phụ thuộc nhiều vào UCE
Nếu UCB tăng thì UBE giảm nên IBgiảm
• Trong thực tế IC IE nên đặc tuyến ra và đặc tuyến truyền đạt của
Tran Tien Phuc DHNT 22
Phân cực và ổn định nhiệt điểm công tác của tranzito
a Nguyên tắc chung (nhắc lại)
Chuyển tiếp emitơ - bazơ luôn phân cực thuận
Chuyển tiếp colectơ - bazơ luôn phân cực ng-ợc
Trang 36Tran Tien Phuc DHNT 23
Đ-ờng tải tĩnh và điểm công tác tĩnh
• Đ-ờng tải tĩnh đ-ợc xác định trên họ đặc tuyến ra tĩnh
• Điểm công tác tĩnh nằm trên đ-ờng tải tĩnh Nó xác định giá trị
dòng điện và điện áp trên tranzito khi ch-a có tín hiệu vào
• Xét sơ đồ nh- hình vẽ
• Là một ph-ơng trình tuyến tính nên chỉ cần xác định hai điểm
đặc biệt: khi IC=0 -> UCE= ECCvà khi tranzito thông hoàn toàn
ổn định điểm công tác tĩnh khi nhiệt độ thay đổi
• Tranzito là linh kiện bán dẫn nhạy cảm với nhiệt độ
• Hai đại l-ợng nhạy cảm với nhiệt độ nhất là UBE và dòng ng-ợc Icbo
Do IC= IB+ (+ 1) Icbo nên nhiệt độ thay đổi làm điểm công tác bị trôi
• Đánh giá độ ổn định nhiệt qua hệ số S= IC / Icbo
• IB = (Ecc- UBE) / Rb Do UBElà điện ápphân cực th-ờng có giá trị khoảng 0,3V
đối với tranzito Ge và khoảng 0,6V vớitranzito Si là nhỏ so với ECCnên ta có thểlấy gần đúng:IBECC / Rb->IBcố định
• Mạch điện đơn giản, độ ổn định nhiệt phụthuộc hệ số k.đại dòng tĩnh của tranzito
• Mạch ứng dụng khi yêu cầu độ ổn định
d Phân cực cho tranzi to bằng dòng cố định
Trang 37Tran Tien Phuc DHNT 25
Phân cực cho tranzi to bằng điện áp phản hồi
• Rbđ-ợc nối trực tiếp giữa colectơ và bazơ của tranzito
• Ưu điểm: mạch có độ ổn định nhiệt cao hơn
• K điểm: hệ số K đại tín hiệu bị giảm vì
tín hiệu ra ở C qua Rbtác động trở lại ng-ợc pha với tín hiệu lối vào
• Khắc phục: Chia Rbthành hai điện trở
Nếu thiết kế mạch phù hợp sao cho sự tăng ICdo nhiệt độ bằng sự
giảm ICdo cấu trúc của mạch phân cực ta có đ-ợc độ ổn định nhiệt
Tran Tien Phuc DHNT 26
Phân cực cho tranzi to bằng dòng emitơ (tự phân cực)
• Điện trở R1và R2là một bộ phân áp tạo nên UBcố định
• Nếu UB UBE thì ta có thể coi IEUB /REvà mạch điện có độ ổn định
Giả sử nhiệt độ tăng làm ICtăng dẫn đến điểm là việc bị tr-ợt lên
trên đ-ờng đặc tuyến tĩnh Do IE= IC+ IB nên IEcũng tăng theo làm
Trang 39Tran Tien Phuc DHNT 1
Tiêu hao năng l-ợng cực bé
Cấu tạo loại cực cửa tiếp giáp JFET: Kênh bán dẫn Si-n đ-ợc
bao quanh bằng một lớp bán dẫn p vànối ra ngoài ba điện cực nh- hình vẽ
Hoạt động: Tuỳ theo giá trị UGS phân cựcng-ợc mà lớp tiếp giáp có độ rộng khác
nhau làm thay đổi tiết diện kênh dẫn DS
Nguyờn lý làm việc và ký hiệu
Trang 40Tran Tien Phuc DHNT 3
Nguyên lý làm việc loại kênh n
Trang 41• Phân cực ngược lớp tiếp giáp GS để thu hẹp
kênh dẫn Chú ý điện áp phân cực và so
sánh với transistor lưỡng cực (Bipolar)
• Xem và phân tích nội dung phim:
– Semiconductors Theory 7 Segment 9 - J-FETS
Trang 42hãng sản xuất linh kiện,
điều khiển dòng điện IDS
Trang 43Tran Tien Phuc DHNT 9
UGS phải nhận giá trị âm (đây
là điểm khác biệt cần l-u ý sovới tranzito bipolar)
Chú ý: Các loại FET khác nhau
Tran Tien Phuc DHNT 10
Đặc tuyến truyền đạt ID= f2(UGS)| UDS=CONST
• Khi sử dụng tranzito tr-ờng cần
chú ý hai nhóm các tham số:
- Tham số giới hạn: IDmax; UGS max ; UGS0
- Tham số làm việc: Điện trở tronghay điện trở vi phân đầu ra
ri= UDS /IDkhi UGS=const ri thể hiện độ dốc đặc tuyến trong
vùng bão hoà Độ hỗ dẫncủa đặc tuyến truyền đạt Điện trở vi
I D mA
-2 -4
4 8
Trang 44Tran Tien Phuc DHNT 11
hơn.
Cực đế
Si-p
Cực đế Si-p
Ký hiệu tranzito
tr-ờng có cực cửa cách
li trong Work Bench
• Nối ra ngoài các điện
Trang 45Tran Tien Phuc DHNT 13
Các phim tư liệu về transistor trường
Trang 46Tran Tien Phuc DHNT 15
SO SÁNH NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC CÁC LOẠI
có sự chênh lệch thế điện hóa giữa D và S
Trang 47Tran Tien Phuc DHNT 17
Trang 48Tran Tien Phuc-DHNT 1
chất cao hơn) Nối ra ngoài ba
điện cực Anôt, Katôt, Gate.
Đặc tuyến của tiristo
• Khi UAK đủ lớn hay có xung
điện áp d-ơng tác động vào Glàm đánh thủng thác lũ J2,tiristo t-ơng đ-ơng nh- hai đi
Trang 49Tran Tien Phuc-DHNT 3
• Điện áp ng-ợc cực đại của
tiristolớn hơn điện áp nguồn
• Công suất điều khiển đ-ợc
trên tải phụ thuộc giá trị dòng
điện dẫn thuận cho phép của
tiristo.
• Xem tham số tiristovà thí
nghiệm mạch điện này trong
Work Bench với File:
Dieu khien dung tiristo
Trang 51Tran Tien Phuc-DHNT 8
Trang 52Ch¾n Ch¾n
I
UDÉn
Ch¾n
Trang 53Tran Tien Phuc-DHNT 12
Trang 54ThÝ nghiÖm m¹ch ®iÒu khiÓn dïng tiristo vµ triac *
Trang 55Tran Tien Phuc-DHNT 15
MÆt sau b¶ng m¹ch PhÇn trªn lµ m¹ch thÝ nghiÖm
tiristo (SCR) PhÇn d-íi lµ m¹ch thÝ nghiÖm Triac.
Tran Tien Phuc-DHNT 16
ThÝ nghiÖm m¹ch ®iÒu khiÓn dïng tiristo vµ triac **
• PhÇn trªn lµ m¹ch thÝ nghiÖm tiristo (SCR) PhÇn d-íi lµ m¹ch
thÝ nghiÖm Triac
Trang 56Tran Tien Phuc-DHNT 17
• Phần trên là mạch thí nghiệm tiristo (SCR) Phần d-ới là mạch
thí nghiệm Triac
Bảng mạch thí nghiệm ổn định điện áp*
• Nhìn từ mặt sau mạch ổn áp dùng 3 tranzito
Trang 57Tran Tien Phuc-DHNT 19
• NhËn d¹ng linh kiÖn vµ t×m hiÓu c¸ch triÓn khai thÝ nghiÖm
§iac
BT137