1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm Tra 45 phut - kì 1 - Sinh 12

4 558 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính theo lí thuyết phép lai AaBbCcHh x AaBbCcHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ: Câu 2: Gen cấu trúc dài 0,3876 micromet tái bản một số

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tổ Sinh – Công nghệ

*********

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn : Sinh học 12 – Thời gian : 45 phút

*************

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên học sinh: Lớp 12…

I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (28 câu, từ câu 1 đến câu 28)

Câu 1: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết phép lai AaBbCcHh x AaBbCcHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ:

Câu 2: Gen cấu trúc dài 0,3876 micromet tái bản một số lần đã được môi trường nội bào cung cấp tất cả 34 200 nucleotit.Số lần tái bản của gen trên là :

Câu 3: Ở cà độc dược (2n = 24) người ta đã phát hiện được các dạng thể ba ở cả 12 cặp nhiễm sắc thể Các thể ba này :

A Có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình khác nhau.

B Có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình khác nhau.

C Có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình giống nhau.

D Có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình giống nhau.

Câu 4: Một đoạn phân tử ADN có số lượng nucleotit loại A=20% và có X=621 nucleotit Đoạn ADN này có chiều dài tính ra đơn vị μm là:

Câu 5: Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác xảy ra tại vùng exôn của gen cấu trúc nhưng không làm thay đổi trình tự các axit amin do gen đó qui định tổng hợp Nguyên nhân là do :

A Mã di truyền có tính phổ biến B Mã di truyền là mã bộ ba.

C Mã di truyền có tính thoái hoá D Mã di truyền có tính đặc hiệu.

Câu 6: Điểm quyết định trong cơ chế nhân đôi đảm bảo cho phân tử ADN con có trình tự nuclêôtít giống phân tử ADN mẹ là:

A Hoạt động theo chiều từ 3’ đến 5’ của enzim ADN- pôlimeraza.

B Sự phá vỡ và tái xuất hiện lần lượt các liên kết hiđrô trong cấu trúc.

C Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong quá trình lắp ghép các nuclêôtít tự do.

D Cơ chế nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn.

Câu 7: Giống lúa thứ nhất với kiểu gen aabbdd cho 6 gam hạt trên mỗi bông.Giống lúa thứ hai với kiểu gen AABBDD cho 12 gam hạt trên mỗi bông.Cho 2 giống lúa có kiểu gen AABBdd và aabbDD thụ phấn với nhau được F1.Khối lượng hạt trên mỗi bông của F1 là bao nhiêu ?

Câu 8: Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng ?

A Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin

B Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3' → 5' trên phân tử mARN

C Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5' → 3' trên phân tử mARN

D Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN

Câu 9: Một NST có trình tự các gen là ABC*DEFGH, sau khi bị đột biến thì có trình tự gen là AED*CBFGH (* là tâm động) Đột biến trên là dạng đột biến nào sau đây ?

Câu 10: Theo Jacốp và Mônô, trình tự cấu trúc của 1 opêron Lac gồm :

A Gen điều hoà (R) vùng khởi động (P)  vùng vận hành (O)  các gen cấu trúc.

B Vùng khởi động (P)  vùng vận hành (O)  các gen cấu trúc: gen Z - gen Y - gen A.

C Gen điều hoà (R)  vùng vận hành (O)  các gen cấu trúc: gen Z - gen Y - gen A.

Trang 2

D Vựng vận hành (O)  vựng khởi động (P)  cỏc gen cấu trỳc: gen Z - gen Y - gen A.

Cõu 11: Khi núi về hoỏn vị gen, phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?

A Hoỏn vị gen làm tăng biến dị tổ hợp.

B Tần số hoỏn vị gen khụng vượt quỏ 50%.

C Tần số hoỏn vị gen phản ỏnh khoảng cỏch tương đối giữa cỏc gen trờn nhiễm sắc thể.

D Ở tất cả cỏc loài sinh vật, hoỏn vị gen chỉ xảy ra ở giới cỏi mà khụng xảy ra ở giới đực.

Cõu 12: Vật chất di truyền của một chủng virut là một phõn tử axit nuclờic được cấu tạo từ 4 loại nuclờụtit A, T, G, X; trong đú A = T = G = 24% Vật chất di truyền của chủng virut này là :

A ADN mạch đơn B ARN mạch đơn C ADN mạch kộp D ARN mạch kộp.

Cõu 13: Một gen dài 0,408 àm Alen A cú 3120 liờn kết hiđrụ; alen a cú 3240 liờn kết hiđrụ Do đột biến lệch bội đó xuất hiện thể 2n + 1 cú số nuclờụtit thuộc cỏc alen trờn là A = 1320 Kiểu gen đột biến của thể đột biến núi trờn là :

Cõu 14: Giả sử khụng cú đột biến xảy ra , mỗi gen qui định một tớnh trạng và gen trội là trội hoàn toàn Tớnh theo lớ thuyết , phộp lai AabbDdEe x aaBbddEE cho đời con cú tỉ lệ kiểu hỡnh trội về cả 4 tớnh trạng chiếm tỉ lệ là:

Cõu 15: Một gen dài 3060 ăngstrong, trờn mạch gốc của gen cú 100 A và 250 T Gen đú bị đột biến mất một cặp G - X thỡ số liờn kết hydrụ của gen đột biến sẽ bằng:

Cõu 16: Ở người, trờn nhiễm sắc thể thường, gen A qui định thuận tay phải, gen a qui định thuận tay trỏi Trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X, gen M qui định nhỡn màu bỡnh thường và gen m qui định mự màu Đứa con nào sau đõy khụng thể được sinh ra từ cặp bố mẹ AaX M X m x aaX M Y?

A Con trai thuận tay phải, mự màu.

B Con gỏi thuận tay trỏi, nhỡn màu bỡnh thường.

C Con trai thuận tay trỏi, nhỡn màu bỡnh thường.

D Con gỏi thuận tay phải, mự màu.

Cõu 17: Ở ruồi giấm 2n = 8 Thể ba kộp cú thể cú ở loài này là :

Cõu 18: Cho biờ́t mụ̃i gen quy định mụ̣t tính trạng, các gen phõn li đụ̣c lọ̃p Phép lai nào sau đõy cho tỉ lợ̀ phõn li kiờ̉u gen ở đời con là : 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1 ?

A AaBb ì AaBb B Aabb ì AAbb C aaBb ì AaBb D Aabb ì aaBb

Cõu 19: Ở người, D: da bỡnh thường; d: da bạch tạng Cặp gen này nằm trờn nhiễm sắc thể thường; gen ; M: nhỡn màu bỡnh thường, m: mự màu cỏc gen này nằm trờn NST X khụng cú alen tuơng ứng trờn Y Mẹ bỡnh thuờng với cả hai tớnh trạng trờn, bố cú mắt nhỡn màu bỡnh thuờng và da bạch tạng, con trai vừa bị bạch tạng và mự màu Trong trường hợp khụng cú đột biến mới xảy ra, kiểu gen của

mẹ và bố là:

A DdX M Xm x ddXM Y B ddXM Xm x DdX MY

C DdXM Xm x DdXMY D DdXM XM x DdXM Y

Cõu 20: Nếu các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AabbCcdd có thể sinh

ra đời con có kiểu gen là AabbCcDd chiếm tỷ lệ:

Cõu 21: Cho phộp lai P AB Abx

ab aB Biết cỏc gen liờn kết hoàn toàn Tớnh theo lớ thuyết tỉ lệ kiểu gen AB

aB ở F1 là :

Cõu 22: Trong cỏc mức cấu trỳc xoắn siờu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhõn thực, sợi cơ bản

cú đường kớnh :

Cõu 23: Nội dung nào dưới đõy khụng phải đặc điểm của thể đa bội?

A Cỏc thể đa bội chẵn hoàn toàn bất thụ.

Trang 3

B Tế bào của thể đa bội có số lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ xảy

ra mạnh mẽ

C Thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khoẻ, chống chịu tốt.

D Trong tế bào sinh dưỡng của thể đa bội có số lượng NST tăng một số nguyên lần bộ NST đơn bội

của loài và lớn hơn 2n

Câu 24: Bộ NST có trong một tế bào sinh dưỡng của người nam bị hội chứng Đao và bị hội chứng Claiphentơ là :

A 2n+1+1= 48 B 2n + 1 = 47 C 2n + 2 = 48 D 2n – 1 = 45

Câu 25: Bộ 3 mở đầu ở mARN của sinh vật nhân thực là

Câu 26: Kiểu gen không xuất hiện từ phép lai AABbDd x AabbDd là:

Câu 27 : Một gen có 3000 liên kết hidro và số nucclêôtit lọai G bằng 2 lần lọai A Một đột biến xảy

ra làm chiều dài gen giảm đi 85A 0 Biết rằng trong số nuclêôtit mất có 5 nuclêôtit lọai X Số

nuclêôtit loại A và G sau đột biến lần lượt là :

A.375 và 754 B 355 và 745 C 375 và 725 D 370 và 730

Câu 28: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hoàn toàn Số kiểu hình và kiểu gen ở thế hệ sau là bao nhiêu?

A 4 kiểu hình : 12 kiểu gen B 8 kiểu hình : 12 kiểu gen

C 4 kiểu hình : 8 kiểu gen D 8 kiểu hình : 8 kiểu gen

II.PHẦN RIÊNG

Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần (Phần A hoặc phần B)

A.THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (7 câu, từ câu 29 đến câu 35)

Câu 29: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng Khi cho

cà chua quả đỏ dị hợp tử tự thụ phấn được F1 Xác suất chọn được ngẫu nhiên 3 quả cà chua màu đỏ đồng hợp làm giống từ số quả đỏ ở F1 là:

Câu 30: Ở người sự rối loạn phân li của cặp nhiễm sắc thể giới tính ở mẹ trong quá trình giảm phân, nếu kết hợp với giao tử bình thường của bố sẽ có khả năng làm xuất hiện các trường hợp bất thường

về nhiễm sắc thể giới tính sau :

Câu 31: Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi :

A ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

B Mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.

C Prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

D Chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.

Câu 32: Một cá thể có kiểu gen AaBBDdEe Loại giao tử ABDE xuất hiện với tỉ lệ nào dưới đây ?

Câu 33: Xét tổ hợp gen aB

Ab

Dd, nếu tần số hoán vị gen là 18% thì tỉ lệ loại giao tử AB d xuất hiện với tỉ lệ :

Câu 34: Một gen có 2430 liên kết hiđrô và có hiệu số giữa nucleotit loại X với một loại nucleotit không bổ sung bằng 20%.Số nucleotit mỗi loại của gen là :

A A = T = 630, G = X = 1170 B A = T = 270, G = X = 630

C A = T = 1260, G = X = 540 D A = T = 630, G = X = 270

Câu 35: Ý nghĩa thực tiễn của qui luật phân li độc lập là gì?

A Chỉ ra sự lai tạo trong chọn giống là cần thiết.

B Giải thích nguyên nhân của sự đa dạng của những loài sinh sản theo lối giao phối.

C Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp cung cấp cho chọn giống.

D Cho thấy sự sinh sản hữu tính là bước tiến hoá quan trọng của sinh giới.

Trang 4

B.THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (7 câu, từ câu 36 đến câu 42)

Câu 36: Trong một tế bào sinh tinh, xét hai cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa và Bb Khi tế bào này giảm phân, cặp Aa phân li bình thường, cặp Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường Các loại giao tử có thể được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là

A ABb và a hoặc aBb và A B Abb và B hoặc ABB và b

C ABB và abb hoặc AAB và aab D ABb và A hoặc aBb và a

Câu 37: Ở ngô, gen R quy định hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen r quy định hạt trắng Giả thiết hạt phấn (n+1) không có khả năng thụ tinh, noãn (n+1) vẫn thụ tinh bình thường Cho phép lai P: ♂ RRr x ♀ Rrr Tỉ lệ kiểu hình ở F1 là :

A 3 đỏ: 1 trắng B 11 đỏ: 1 trắng C 35 đỏ: 1 trắng D 5 đỏ: 1 trắng.

Câu 38: Một gen ở sinh vật nhân sơ có 1500 nucleotit tiến hành phiên mã 5 lần liên tiếp để tổng hợp các phân tử mARN, trên mỗi phân tử mARN có 6 riboxom cùng tham gia dịch mã trượt qua 1 lần không lặp lại.Tổng số chuỗi polipeptit được tạo ra là :

Câu 39: Biết các bộ ba trên mARN mã hóa các axit amin tương ứng như sau: 5’XGA3’ mã hóa axit amin Acginin, 5’UXG3’ và 5’AGX3’ cùng một đoạn mã hóa axit amin Xêrin, 5’GXU3’ mã hóa axit amin Alanin Biết trình tự các nuclêôtit ở một đoạn trên mạch gốc của vùng mã hóa ở một gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là 5’…GXTTXGXGATXG …3’ Đoạn gen này mã hóa cho 4 axit amin, theo lí thuyết, trình tự các axit amin tương ứng với quá trình dịch mã là:

A Xêrin-Alanin-Xêrin-Acginin B Xêrin-Acginin-Alanin-Acginin

C Acginin-Xêrin-Alanin-Xêrin D Acginin-Xêrin-Acginin-Xêrin.

Câu 40: Tính theo lí thuyết , phép lai nào sau đây cho đời con tỉ lệ phân li kiểu gen 1:1 ?

Câu 41: Khi nói về quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, nhận định nào sau đây không đúng?

A Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.

B Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen.

C Kiểu hình của cơ thể chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không phụ thuộc vào môi trường.

D Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường.

Câu 42: Một cơ thể dị hợp 3 cặp gen nằm trên 2 cặp NST tương đồng, khi giảm phân tạo giao tử

A BD = 15%, kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị gen là :

A Aa

bd

BD

; f = 40% B Aa

bd

BD

; f = 30% C Aa

bD

Bd

; f = 30% D Aa

bD

Bd

; f = 40%

- HẾT

Ngày đăng: 10/02/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w