1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

English 6 - 45'''' Test 1

3 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn đáp án đúng nhất trong ngoặc để hoàn thành câu.. Tìm từ khác nhóm với các từ còn lại.. television house table armchair III.Nối một câu hỏi ở cột A với một câu trả lời thích hợp ở cộ

Trang 1

Trường THCS Y Jút

Tổ: Anh văn – nhạc – họa

Giáo viên bộ môn: Bùi Thị Thùy Trang

ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH LỚP 6 – HK I

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT SỐ 1

Kỹ năng và

kiến thức

ngôn ngữ

Nội dung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Tổng

số câu TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Từ vựng

- Objects in school

- Number

- Family relationships

- Objects in the house

1

1 1 1

4

Ngữ pháp và

cấu trúc

- Present simple tense

- Tobe

- Wh – question

- There is/there are

- Possessive adjective

- Imperative

- How many

- a/an

- that/ this

2 2 2 1 1 1 1 1 1

2

2

16

Viết - Supply the

correct form

of verbs

- Arrange words

- Make question with underlined words

- Possessive adjectives or Personal pronoun

2

1 1

1

1

1 1

2

1

1

12

Tổng số câu hỏi Điểm

Trang 2

TL 12 5 Full name: ……… Engli sh 6: Test 1

Class: ……… Time: 45’

I Chọn đáp án đúng nhất trong ngoặc để hoàn thành câu (2đ)

1 ………… do you spell your name? L-A-N, Lan (What / How / Who / Where)

2 Where ………… you live? I live on Le Loi street (am / do / are / does)

3 What are these? ……… are armchairs (It / That/ Those/ They)

4 This is my father ………… name’s Trung (Her / Our / His / They)

5 What is that? That is ……… eraser (an / on / a / at)

6 How ………… people are there in your family? (old / many / there / do)

7 ……… your book (Come in / stand up / open / sit down)

8 My father and mother ……… teachers (is / am / do / are)

II Tìm từ khác nhóm với các từ còn lại (1đ)

1 school bag pen ruler twenty

2 teacher father mother brother

3 eleven ten fifteen school

4 television house table armchair

III.Nối một câu hỏi ở cột A với một câu trả lời thích hợp ở cột B (1đ)

1 What’s your name?

2 How old is she?

3 Where do you live?

4 What’s that?

5 How are you?

6 Is that your teacher?

7 What does your father do?

8 How do you spell your name?

a That’s an eraser

b I’m fine, thank you

c He’s a doctor

d My name’s Lan

e She is thirteen

f T-U-A-N, Tuan

g I live in Viet Nam

h Yes, that is

1 –

2 –

3 –

4 –

5 –

6 –

7 –

8 –

IV.Điền đại từ nhân xưng (I, We, They, You, She, He, It) hoặc tính từ sở hữu

(My, Our, Their, Your, Her, His, Its) thích hợp vào chỗ trống (1đ)

1 This is Mrs Trang ……… is my teacher

2 My name’s Lan What’s ……… name?

3 They are students That’s ……… school

4 I’m Na This is ……… family

V.Đặt câu hỏi với từ được gạch chân (2đ)

1 My mother is a teacher

 ………

2 He is twelve years old

 ………

VI.Hãy điền dạng đúng của động từ Tobe (2đ)

1 This ……… Thu She ……… my sister

2 We ……… in class 6D

3 How ……… you? I ……… fine, thanks

4 ……… those your books? Yes, they ………

III Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu có nghĩa (1đ)

1 four / are / people / there / family / in / my

………

2 forty / old / my/ years / father / is

Marks

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I Chọn đáp án đúng nhất trong ngoặc để hoàn thành câu (2đ)

9 ………… do you spell your name? L-A-N, Lan (What / How / Who / Where)

10 Where ………… you live? I live on Le Loi street (am / do / are / does)

11 What are these? ……… are armchairs (It / That/ Those/ They)

12 This is my father ………… name’s Trung (Her / Our / His / They)

13 What is that? That is ……… eraser (an / on / a / at)

14 How ………… people are there in your family? (old / many / there / do)

15 ……… your book (Come in / stand up / open / sit down)

16 My father and mother ……… teachers (is / am / do / are)

II Tìm từ khác nhóm với các từ còn lại (1đ)

1 school bag pen ruler twenty

2 teacher father mother brother

3 eleven ten fifteen school

4 television house table armchair

III Nối một câu hỏi ở cột A với một câu trả lời thích hợp ở cột B (1đ)

1 What’s your name?

2 How old is she?

3 Where do you live?

4 What’s that?

5 How are you?

6 Is that your teacher?

7 What does your father do?

8 How do you spell your name?

a That’s an eraser

b I’m fine, thank you

c He’s a doctor

d My name’s Lan

e She is thirteen

f T-U-A-N, Tuan

g I live in Viet Nam

h Yes, that is

1 – D

2 – E

3 – G

4 – A

5 – B

6 – H

7 – C

8 – F

IV Điền đại từ nhân xưng (I, We, They, You, She, He, It) hoặc tính từ sở hữu (My, Our, Their, Your, Her, His, Its) thích hợp vào chỗ trống (1đ)

1 This is Mrs Trang ……SHE……… is my teacher

2 My name’s Lan What’s ……YOUR…… name?

3 They are students That’s ……THEIR… school

4 I’m Na This is ……MY…… family

V Đặt câu hỏi với từ được gạch chân (2đ)

3 My mother is a teacher

 ………WHAT DOES YOUR MOTHER DO? ………

4 He is twelve years old

 …… HOW OLD IS HE ?………

VI Hãy điền dạng đúng của động từ Tobe (2đ)

1 This ……IS……… Thu She ……IS.… my sister

2 We ……ARE…… in class 6D

3 How ……ARE……… you? I ……AM……… fine, thanks

4 ……ARE……… those your books? Yes, they ……ARE……

VII Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu có nghĩa (1đ)

3 four / are / people / there / family / in / my

…THERE ARE FOUR PEOPLE IN MY FAMILY ………

4 forty / old / my/ years / father / is

… MY FATHER IS FORTY YEARS OLD ………

Ngày đăng: 09/02/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w