Quy tắc trừ phân thức.
Trang 1KIỂM TRA BÀI CU:
1/ Thế nào là hai số đối nhau?
2/ Tính ?
5 5
− + b/ x 3 x 1 + x − 3 x 1
Trang 2Tiết 30: PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SÔ
1/ PHÂN THỨC ĐỐI:
A B
A B
−
Ký hiệu phân thức đối của là:
−
− =
Vậy:
A B
− − ÷
A B
=
và A A
B B
−
Điền vào chỗ
B
−
? 2: Tìm phân thức đối của 1 x
x
−
Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
0
−
Trang 3A A A
−
− = =
−
B B
−
Bài 28/ 49: Ta có
Ví dụ:
Áp dụng hãy điền vào chỗ trống:
−
−
( )
b/ 4 1
5
x
x
+
−
a/ 2 2
1 5
x
x
+
−
5
x x
+
−
1 5 5 1
Trang 42 PHÉP TRỪ:
a/ Quy tắc:
÷
- = +
Muốn trừ phân thức cho phân thức , ta cộng với phân thức đối của :A
B
C D
A
D
b/ Ví dụ: Làm tính trừ:
( 1 ) ( 1 )
y x y − x x y
Trang 5? 4: Thực hiện phép tính: 2 9 9
1 1 1
- = +
−
− = =
−
B B
−
? 3: Làm tính trừ:
1
+ − +
Trang 62 9 9
2 1
x
x x
+
+
=
−
Bạn Sơn làm bài toán trên như sau:
Theo em, bạn làm đúng hay sai, nếu sai hãy chỉ ra chỗ sai
c/ Chú ý:
Phép trừ không có tính chất kết hợp
Trang 7Hoạt động nhóm:
Bài 29 / 50:Làm tính trừ các phân thức sau:
x x
x y x y
2 3 3 2
x x
−
−
( )
2
2
7 1
4 1
4 1 7 1
3 3
3
1
x y x y
x
x
x y x y
x x
x y x
x y
xy
−
=
−
=
−
=
Dãy 1: làm câu a Dãy 2: làm câu c
2 3 3 2
2 3 3 2
2 3 2 3
11 18
2 3
12 18
2 3
6 2 3
2 3 6
x x x x x x x
−
= + − ÷
− −
−
− − −
−
+ −
=
−
−
=
−
−
=
−
=
A A A
B B B
−
− = =
−
A A
B B
−
Trang 8HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Học định nghĩa hai phân thức đối nhau
Quy tắc trừ phân thức Viết dạng tổng quát Bài tập về nhà: 29b,d; 30; 31; 33; 34 sgk/ 50
24; 25 sbt/ 21- 22