1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Conditionnal sentences

2 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 30,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ: If it is sunny, I will go fishing.. Ví dụ: If I were you, I would go abroad.. nếu tôi là bạn, tôi sẽ đi nước ngoài Chuyện này không thể xảy ra được vì tôi đâu thể nào biến thành b

Trang 1

CÂU ĐIỀU KIỆN Cấp độ cơ bản Loại 1:

Công thức :

IF S + V (hiện tại) , S + WILL ( CAN, MAY) + V (nguyên mẫu)

Cách dùng:

Chỉ sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

Ví dụ:

If it is sunny, I will go fishing ( nếu trời nắng, tôi sẽ đi câu)

Loại 2:

Công thức :

IF S + V (quá khứ) , S + WOULD ( COULD, MIGHT ) + V (nguyên mẫu)

( be luôn dùng were dù chủ từ số ít hay nhiều )

Cách dùng:

Chỉ sự việc không thể hoặc khó có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

Ví dụ:

If I were you, I would go abroad ( nếu tôi là bạn, tôi sẽ đi nước ngoài)

Chuyện này không thể xảy ra được vì tôi đâu thể nào biến thành bạn được.

Loại 3:

Công thức :

IF S +HAD +P.P , S + WOULD ( COULD, MIGHT ) HAVE + P.P Cách dùng:

Chỉ sự việc đã không xảy ra ở quá khứ.

Ví dụ:

If I hadn’t been absent yesterday, I would have met him ( nếu hôm qua tôi không vắng mặt thì tôi đã gặp anh ta rồi) => nhưng thực sự tôi đã vắng mặt

LƯU Ý:

+ Unless = if … not : trừ phi

+ Bên mệnh đề có if, chữ had trong loại 3, chữ were trong loại 2 và chữ should trong loại 1 có thể đem ra đầu câu thế cho if.

( chữ should đôi khi có thể dùng trong loại 1 với nghĩa làm cho câu mơ hồ hơn)

Ví dụ:

- If he should call, … ( nếu mà anh ta có gọi, … ) => không biết có gọi hay không

= Should he call,… ( nếu mà anh ta có gọi, … )

1

Trang 2

- If I were you, …

= Were I you, ….

- If she had gone there, …

= Had she gone there,…

2

Ngày đăng: 07/02/2015, 00:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w